wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hidrocacrbon

Total questions: 88

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Cho hợp chất có công thức phân tử: C8H18 . Hợp chất này thuộc nhóm?

a)

Alkene

b)

Alkyne

c)

Alkane

d)

Cycloalkane

2.

Cho hợp chất vòng có công thức phân tử: C6H12 . Hợp chất này thuộc nhóm?

a)

Alkene

b)

Alkyne

c)

Alkane

d)

Cycloalkane

3.

Cho 2 hợp chất có công thức phân tử tương ứng như sau:

C3H8 và C5H12. Hai hợp chất này là?

a)

Đồng phân của nhau

b)

Thuộc dãy đồng đẳng

c)

Một chất là alkane một chất là cycloalkane

d)

Một chất là alkane, một chất là alkene

4.

Cho 2 hợp chất có công thức phân tử tương ứng như sau:

C5H10 và C5H12. Hai hợp chất này là?

a)

Đồng phân của nhau

b)

Đồng đẳng của nhau

c)

C5H10 là cycloalkane, C5H12 là alkane

d)

C5H10 là alkene, C5H12 là alkane

e)

C5H10 vừa là alkene vừa là cycloalkane, C5H12 là alkane

5.

Các tiếp đầu ngữ di, tri, tetra được dùng để chỉ các hợp chất hữu cơ có?

a)

Số nguyên tử carbon giống nhau

b)

Có nhiều nhóm thế giống nhau

c)

Có nhiều nhóm chức giống nhau

d)

Có nhiều nhóm thế và nhóm chức giống nhau

6.

Các alkane mất một nguyên tử H có tên gọi tổng quát là

a)

Gốc Alkyne

b)

Gốc Alkyl

c)

Gốc alkenyl

d)

Gốc phenyl

7.

Đây là nhóm thế có tên gọi là:

a)

isobutyl hoặc 2-methylpropyl

b)

isobutane hoặc 2- methylpropyl

c)

2-methylpropane

d)

2-methylpropyne

8.

Công thức nào thoả mãn quy tắc đánh số:

a)

A vì chứa ít nhóm thế hơn

b)

B vì chứa nhiều nhóm thế hơn

9.

Cho alkane có tên gọi sau: 4, (1,1-dimethylethyl)octane. Cho biết cách viết tên gọi này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Cho alkane có tên gọi sau: 4, (1,1-dimethylethyl)octane. Cho biết số nguyên tử C của hợp chất này?

a)

11 nguyên tử C

b)

12 nguyên tử C

c)

16 nguyên tử C

d)

10 nguyên tử C

11.

Từ nguyên liệu ban đầu là dầu mỏ người ta điều chế alkane bằng cách nào?

a)

Thực hiện phản ứng

b)

Thực hiện phản ứng cracking

c)

Chưng cất phân đoạn

d)

Thực hiện phản ứng thế

12.

Thành phần của khí thiên nhiên gồm:

a)

Methane, Ethane, Propane

b)

Methane, Ethane

c)

Ethane, Propane

d)

Methane, Ethane, Propane, Alkane >C3

13.

Từ alkene và alkyne, người ta điều chế alkane bằng phương pháp nào?

a)

Thực hiện phản ứng thế

b)

Thực hiện phản ứng hydro hoá

c)

Chưng cất phân đoạn

14.

Đây là phản ứng điều chế alkane từ nguyên liệu gì?

a)

Alcol

b)

Carbonyl

c)

Aldehyde

d)

Cetone

15.

2 phản ứng này được thực hiện trong môi trường gì?

a)

Acid và kiềm

b)

Trung tính

c)

Acid

d)

kiềm

16.

Sản phẩm của 2 phản ứng này là?

a)

alkane có số nguyên tử C lớn hơn 1C so với nguyên liệu ban đầu

b)

alkane có số nguyên tử C lớn hơn 2C so với nguyên liệu ban đầu

c)

alkane có số nguyên tử C bằng với nguyên liệu ban đầu

d)

alkane có số nguyên tử C nhỏ hơn 1C so với nguyên liệu ban đầu

17.

Sản phẩm của phản ứng này là:

a)

Alkane có số nguyên tử C bằng với nguyên liệu ban đầu

b)

Alkane có số nguyên tử C lớn hơn 2C so với nguyên liệu ban đầu

c)

Alkane có số nguyên tử C ít hơn 2C so với nguyên liệu ban đầu

d)

Alkane có số nguyên tử C gấp đôi nguyên liệu ban đầu

18.

Nhiệt độ sôi và nhiệt đó nóng chảy của alkane tăng dần khi:

a)

Số nguyên tử C tăng

b)

Số nguyên tử C giảm

19.

Đây là phản ứng gì của alkane?

a)

Phản ứng cộng tạo dẫn xuất haglogenide

b)

Phản ứng thế tạo dẫn xuất halogenide

c)

Phản ứng oxi hoá khử

20.

Đây là phản ứng?

a)

Oxi hoá alkane

b)

Khử alkane

c)

Phản ứng cộng

21.

Tên gọi theo thứ tự 2 công thức sau: CH3-; C2H6

a)

ethyl, methyl.

b)

ethyl; methane.

c)

methyl, propane.

d)

methyl; ethane

22.

Phát biểu sau đúng hay sai ?

Alkane những hydrocarbon mạch hở chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử.

(a)  

23.

Khi cho CH3-CH2-CH3 thế Cl2 (tỉ lệ 1:1) thu được sản phẩm chính là

a)

CHCl2-CH2-CH3

b)

CH3-CHCl-CH3

c)

CH2Cl-CHCl-CH3

d)

CH2Cl-CH2-CH3

24.

Số đồng phân alkane C4H10

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

25.

Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là

a)

Alkene   

b)

Alkyne   

c)

Alkane   

d)

Arene

26.

Công thức chung của alkyne là

a)

CnH2n+2 (n ≥1)

b)

CnH2n-2 (n≥ 3)

c)

CnH2n(n≥ 2)

d)

CnH2n-2 (n ≥2)

27.

Đồng phân hình học của alkene bao gồm

a)

Đồng phân cis- và đồng phân trans-.

b)

Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.

c)

Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.

d)

Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.

28.

Thuốc thử dùng để phân biệt alkyne với alkene là

a)

Oxygen, hydrogen chloride.

b)

Nước bromine, thuốc tím.

c)

Dung dịch AgNO3 trong NH3

d)

Oxygen, hydrogen.

29.

Acetylene và ethylene đều được sử dụng để

a)

Làm bao bì, keo dán.

b)

Hàn, cắt kim loại.

c)

Tổng hợp polymer.

d)

Làm chín trái cây.

30.

Alkyne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia có đặc điểm:

a)

Liên kết ba ở đầu mạch.

b)

Mạch không nhánh.

c)

Liên kết ba nằm giữa mạch. 

d)

Phân tử đối xứng qua liên kết ba.    

31.

Phản ứng của chất nào tạo ra polyethylene?

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

CH4

d)

C2H6

32.

Đốt cháy hoàn toàn 0,125 mol một alkane thu được 16,5 gam khí CO2. CTPT của alkane là

a)

C3H8

b)

C3H6

c)

CH4

d)

C2H6

33.

Phát biều dưới đây đúng hay sai?

Đốt cháy hoàn toàn một alkane thu được nH2O < nCO2

(a)  

34.

Để phân biệt 3 khí riêng biệt: C2H4, C2H2, C2H6, người ta dùng các thuốc thử nào dưới đây?

a)

Dung dịch AgNO3 trong NH3 và nước vôi Ca(OH)2

b)

Nước bromine và HCl

c)

Dung dịch AgNO3 trong NH3 và nước bromine.

d)

Dung dịch KMnO4 và nước bromine

35.

Áp dụng qui tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng của HX vào alkene bất đối xứng.

b)

Phản ứng trùng hợp của alkene.

c)

Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng.

d)

Phản ứng cộng của HX vào alkene đối xứng.

36.

Tên gọi theo thứ tự 2 công thức sau: CH \equiv CH; CH2 =CH-CH3

a)

ethyne; ethane.

b)

ethylene; propane

c)

ethyne; propene

d)

ethane, propane.

37.

Phát biểu dưới đây, đúng hay sai                

Khi đốt cháy methane (CH4) ta thu được số mol H2O gấp đôi CO2.

(a)  

38.

Thổi 1,86 lít (đkc) khí propyne (C3H4) đi vào dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thu được a gam kết tủa vàng. Giá trị a là (C=12, H=1, Ag=108)

a)

12,20.

b)

11,025

c)

11,76

d)

11,0

39.

Một hỗn hợp gồm C3H6 và C3H4 có thể tích 4,958 lít (đkc). Cho hỗn hợp đó qua dung dịch bromine (Br=80) dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng bromine phản ứng là 40 gam. Phần trăm thể tích C3H6 là bao nhiêu?    

(a)  

40.

Alkane được sử dụng làm nhiên liệu, dung môi, dầu nhờn... Xăng dầu, khí đốt còn gọi là nhiên liêu hóa thạch. Em hãy nêu một số nguyên nhân gây ô nhiễm không khí làm trái đất nóng lên và gây ra sự biến đổi khí hậu toàn cầu

4 lines
41.

Alkene là

a)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

b)

Hydrocarbon no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

c)

Hydrocarbon không no, mạch vòng, có 1 liên kết đôi.

d)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết ba.

42.

Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là

a)

Alkane   

b)

Alkene   

c)

Alkyne   

d)

Alkadiene   

43.

Công thức chung của alkene là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n (n 1)

c)

CnH2n-2 (n 1)

d)

CnH2n(n 2)

44.

Công thức chung của alkyne là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n-2 (n≥ 1)

c)

CnH2n-2 (n ≥2)

d)

CnH2n(n 2)

45.

Đồng phân hình học của alkene bao gồm

a)

Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.

b)

Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.

c)

Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.

d)

Đồng phân cis- và đồng phân trans-.

46.

Ở điều kiện thường, các alkyne có số nguyên tử carbon bao nhiêu thì tồn tại ở thể khí?

a)

Lớn hơn 3

b)

Lớn hơn 4

c)

Nhỏ hơn 5

d)

Nhỏ hơn 6

47.

Alkene và alkyne dễ tham gia các phản ứng hóa học hơn alkane là do

a)

Liên kết  σ liên kết chặt hơn liên kết π

b)

Liên kết π khó bị phân cắt hơn liên kết σ

c)

Liên kết π kém bền hơn liên kết σ

d)

Liên kết π bền hơn liên kết σ

48.

Liên kết gì là trung tâm phản ứng của hydrocarbon không no?

a)

Liên kết đơn

b)

Liên kết bội

c)

Liên kết π

d)

Liên kết σ

49.

Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-CC-CH3 lần lượt là

a)

2-methylpropene, but-2-yne

b)

but-1-ene, but-2-yne           

c)

pent-1-ene, but-1-yne

d)

2-methylpropene, pent-1-yne

50.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

But-2-ene.

b)

Ethyne.

c)

But-1-ene.

d)

Ethene.

51.

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết sigma. 

c)

liên kết bội

d)

vòng benzene.

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

B. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch vòng, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

C. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

D. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C hoặc cả hai loại liên kết đó.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Chọn khái niệm đúng về alkene :

      A. Những hydrocarbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.

      B. Những hydrocarbon mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử là alkene.

      C. Alkene là những hydrocarbon có liên kết ba trong phân tử.

      D. Alkene là những hydrocarbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Alkene là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1). 

b)

CnH2n (n ≥2).    

c)

CnH2n-2 (n ≥2).    

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

55.

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).

b)

CnH2n (n ≥2).   

c)

CnH2n-2 (n ≥2). 

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

56.

Alkyne là hydrocarbon          

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử. 

d)

mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.

57.

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

CH3CH=CH2.        

b)

CH3CH2CH3.  

c)

CH3C≡CH.  

d)

CH2=C=CH2.

58.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

CH3CH2CH2CH3

b)

CH3CH2C≡CH.  

c)

CH3CH=CH2.

d)

CH2=CHCH=CH2.

59.

Chất nào sau đây không phải là hydrocarbon?

a)

CH3–CH3   

b)

CH2=CH2

c)

HC≡CH

d)

CH3–CH2–OH

60.

Cho HCHC X có CTPT là C2H4. Hỏi X thuộc dãy đồng đẳng nào?

a)

alkyne. 

b)

arene. 

c)

alkane.

d)

alkene.

61.

Cho HCHC Y có CTPT là C2H2 . Hỏi Y thuộc dãy đồng đẳng nào?

a)

alkyne. 

b)

alkane.

c)

arene.   

d)

alkene

62.

Cho công thức phân tử sau : CH4, C2H4, C2H6, C3H8, C2H2, C4H10,  C3H4,C3H6, C4H6, C5H10, C4H8, C6H10.

     Số CTPT thuộc dãy đồng đẳng của Alkane là ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Cho công thức phân tử sau : CH4, C2H4, C2H6, C3H8, C2H2, C4H10,  C3H4,C3H6, C4H6, C5H10, C4H8, C6H10.

     Số CTPT thuộc dãy đồng đẳng của Alkene là ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

64.

Cho công thức phân tử sau : CH4, C2H4, C2H6, C3H8, C2H2, C4H10,  C3H4,C3H6, C4H6, C5H10, C4H8, C6H10.

     Số CTPT thuộc dãy đồng đẳng của Alkyne là ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

65.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡CCH2CH3?

a)

CH3C≡CCH3

b)

CH≡CCH3.

c)

CH2=CHCH2CH3.   

d)

CH2=CHC≡CH.

66.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CHCH2CH2CH3?

      A. (CH3)2C=CHCH3.                                                  B. CH2=CHCH2CH3.

      C. CH≡CCH2CH2CH3.                                                D. CH2=CHCH2CH=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?

      A.   CH3-CH=CH-CH3                                               B. CH3-CΞC-CH3   

      C.    CH3-C(CH3)=CH-CH3                                                   D.  CH3-C(Cl)=CH2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?

      A. CH3CH=CHCH3.                                         B. (CH3)2C=CHCH3.

      C. CH3CH=CHCH(CH3)2.                                    D. (CH3)2CHCH=CHCH(CH3)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Alkyne chỉ chứa một liên kết ba có công thức tổng quát là

a)

CnH2n-1

b)

CnH2n-4

c)

CnH2n

d)

CnH2n-2

70.

Liên kết ba trong akyne bao gồm

a)

1 liên kết σ và hai liên kết π

b)

3 liên kết π

c)

1 liên kết π và hai liên kết σ

d)

2 liên kết π và 2 hai liên kết σ

71.

Tên thông thường của hợp chất trên là

a)

Ethylmethylacetylene

b)

Methylethylacetylene

c)

Ethyl acetylene

d)

pentyne

72.

Tên danh pháp (theo IUPAC) của alkyne là

a)

Alkanyne

b)

Alkynyl

c)

Alkyne

d)

Alkyl

73.

Tên gọi của hợp chất sau là:

a)

3-methyl-4-hexyne

b)

4-methyl-2-hexyne

c)

4-methylhex-2-yne

d)

3-methylhex-4-yne

e)

4-methyl,hex-2-yne

74.

Tên gọi của hợp chất này là:

a)

2-methylhepta-2-3-diene

b)

2-methylhepta-2,3-diene

c)

2-methyl-2,3heptadiene

d)

2-methylheptyne

75.

Cho biết tên gọi của hợp chất sau:

a)

2,5-dimethyl3-hexyne

b)

2-5-dimethylhex-3-yne

c)

2,5-dimethylhex-3-yne

d)

2,5-dimethyl-3-hexyl

76.

Cho biết tên gọi đúng của hợp chất sau:

a)

6-methyloct-2-yne-4-ene

b)

3-methyloct-4-ene-6-yne

c)

3-methyloct-6-yne-4-ene

d)

6-methyloct-4-en-2-yne

77.

Chọn tên gọi đúng của hợp chất sau:

a)

3-methylhept-1-yne-6-ene

b)

3-methyl-1,6-heptenyne

c)

3-methylhept-1-en-6-yne

d)

5-methylhept-1-yne-6-ene

78.

Cho biết công thức hóa học đúng của hợp chất có tên gọi: 3,5-heptadien-1-yne hoặc hepta-3,5-dien-1-yne

a)

Chất D

b)

Chất A

c)

Chất C

d)

Chất B

79.

Các phương pháp để tổng hợp Alkyne gồm:

a)

Đi từ CaC2 (canxi cacbua)

b)

Đi từ CH4

c)

Từ dẫn xuất di-halogen và tetra-halogen của alkane

d)

Đi từ acetylene

e)

Đi từ alkene

80.

Phản ứng đặc trưng nhất của alkyne là:

a)

Phản ứng oxy hóa

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng hydrate hóa

d)

Phản ứng hydro hóa

81.

Cho biết sản phẩm của phản ứng này:

a)

Là một alkene

b)

Là một alkane

c)

Là một alkyl

d)

Là một alkyne

82.

Cho biết sản phẩm của phản ứng này:

a)

Một alkene

b)

Một alkane

c)

Một alkyl

d)

Một alkyne

83.

Phản ứng này cần nguyên liệu là:

a)

Một alkane

b)

Một alkyne

c)

Một alkene

d)

Một vòng thơm

84.

Phản ứng này cần nguyên liệu là:

a)

Một alkane

b)

Một alkyne

c)

Một alkene

d)

Một alcol

85.

Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau:

a)
b)
c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

86.

Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau:

a)
b)
c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

87.

Cho biết sản phẩm của phản ứng sau:

a)
b)
c)
d)
88.

Cho biết một số ứng dụng của acetilene mà bạn biết?

4 lines