wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hoá 11

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n (n ≥ 3)

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

2.

Các hydrocarbon C2H4, C3H6, C4H8, … và hợp thành dãy đồng đẳng của

a)

metane

b)

ethene

c)

ethyne

d)

xiclopropane

3.

Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là acetylene (axetilen). Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, ethylene (etilen) trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với acetylene (axetilen). Công thức phân tử của ethylene là

a)

C2H6

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

CH4

4.

Alkene CH3CH=CHCH3 có tên là

a)

2-metylprop-2-ene

b)

but-2-ene

c)

but-1-ene

d)

but-3-ene

5.

Alkene sau có tên gọi là:

a)

2-methylbut-2-ene

b)

3-methylbut-2-ene

c)

2-methybut-3-ene

d)

3-methylbut-3-ene

6.

Alkene sau có tên gọi là

a)

2-methylbut-2-ene

b)

3-methylbut-2-ene

c)

2-methybut-3-ene

d)

3-methylbut-1-ene

7.

Alkene X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3. Tên gọi của X theo danh pháp IUPAC là

a)

isohexane

b)

3-methylpent-3-ene

c)

3-methylpent-2-ene

d)

2-ethylbut-2-ene

8.

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2(n≥1)

b)

CnH2n(n≥2)

c)

CnH2n-2(n≥2)

d)

CnH2n-6(n≥6)

9.

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

A. CnH2n+2(n≥1)

b)

B. CnH2n(n≥2)

c)

C. CnH2n-2(n≥2)

d)

D. CnH2n-6(n≥6)

10.

Chất nào sau đây là acetylene?

a)

A. C2H2

b)

B. C6H6

c)

C. C2H6

d)

D. C2H4

11.

Alkyne CH3C≡CCH3 có tên gọi là

a)

A. but-1-yne

b)

B. but-2-yne

c)

C. methylpropyne

d)

D. methylbut-1-yne

12.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

A. 3-methylbut-2-yne

b)

B. 2-methylpent-4-yne

c)

C. 4-methylpent-2-yne

d)

D. 3-methylhex-4-yne

13.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

A. 3,3-đimethylbut-1-yne

b)

B. 2,2-đimethylpent-1-yne

c)

C. 3,3-đimethylpent-2-yne

d)

D. 2,2-đimethylbut-2-yne

14.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans?

a)

A. CHCl=CHCl

b)

B. CH3CH2CH=C(CH3)CH3

c)

C. CH3CH=CHCH3

d)

D. CH3CH2CH=CHCH3

15.

Câu 1. Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?

a)

.Chỉ có liên kết đôi.​

b)

Chỉ có liên kết đơn.

c)

Có ít nhất một vòng no.

d)

Có ít nhất một liên kết đôi

16.

Câu 28. Các ankylbenzene hợp thành dãy đồng đẳng của benzene có côngthức chung là

a)

A. CnH2n-6 (n ≥ 2).

b)

​B. CnH2n+2 (n ≥ 6).

c)

​C. CnH2n-2 (n ≥ 2).​

d)

D. CnH2n-6 (n ≥ 6).

17.

Câu 2. Alkane là các hydrocarbon

a)

no, mạch vòng.

b)

no, mạch hở.

c)

không no, mạch hở.

d)

không no, mạch vòng

18.

Câu 3. Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).  

b)

CnH2n (n ≥2).

c)

CnH2n-2 (n ≥2).​

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

19.

Câu 4. Alkane hòa tan tốt trong dung môi nào sau đây?

a)

Nước

b)

Benzene

c)

Dung dịch acid HCl.

d)

Dung dịch NaOH.

20.

Câu 5. Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

A. Butane.

b)

B. Ethane.

c)

​C. Methane

d)

D. Propane.

21.

Câu 6. Phản ứng đặc trưng của hydrocarbon no là

a)

A. Phản ứng tách.

b)

B. Phản ứng thế.

c)

C. Phản ứng cộng

22.

Câu 7. Các alkane không tham gia loại phản ứng nào?

a)

A. Phản ứng thế.

b)

​B. Phản ứng cộng

c)

C. Phản ứng tách.

23.

âu 8. Theo ước tính, trung bình mỗi ngày một con bò "ợ" vào bầu khíquyển khoảng 250 L - 300 L một chất khí có khả năng gây hiệu ứng nhà kính. Khí đó là

a)

A. O2.

b)

B. CO2.

c)

​D. NH3

d)

C.CH4

24.

Câu 9. Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?

a)

A. Sodium acetate.

b)

​B. Dầu mỏ và khí dầu mỏ.

c)

C. Aluminium carbide (Al4C3).

d)

​D. Khí biogas.

25.

Câu 10. Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C4H10 là

a)

A. 1.

b)

​B. 2.

c)

​C. 3.

d)

​D. 4.

26.

Câu 10. Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C4H10 là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

​C. 3.

d)

D. 4.

27.

12. Hidrocarbon không no là những hidrocarbon trong phân tử có chứa

a)

A. liên kết đơn.

b)

C. liên kết bội.

c)

vòngbenzene.

28.

Câu 13. Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm

a)

A. không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.

b)

B. không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.

c)

C. không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.

d)

D. no, mạch vòng.

29.

Câu 14. Alkyne là những hydrocarbon có đặc điểm

a)

A. không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.

b)

​B. không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.

c)

C. không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.

d)

​D. không no, mạch hở, có hai liên kết ba C≡C.

30.

Câu 15. Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thứcchung là

a)

A. CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

B. CnH2n (n ≥ 2).

c)

​C. CnH2n (n ≥ 3).

d)

D. CnH2n-2 (n ≥ 2).

31.

Câu 16. Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thứcchung là

a)

A. CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

​B. CnH2n (n ≥ 2).

c)

C. CnH2n-2 (n ≥ 2).

d)

D. CnH2n-6 (n ≥ 6).

32.

Câu 17. Phản ứng hydrogen hóa alkene thuộc loại phản ứng nào dưới đây?

a)

A. phản ứng thế.

b)

B. phản ứng tách.

c)

C. phản ứng cộng

d)

phản ứng phân hủy.

33.

Câu 18. Chất nào sau đây không thể cộng hợp vào alkene?

a)

A. HCl.

b)

​B. NaOH

c)

C. H2O.

d)

D. H2SO4.

34.

Câu 19. Phản ứng đặc trưng của alkene là

a)

A. Phản ứng tách.

b)

B. Phản ứng thế.

c)

​C. Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng oxi hóa

35.

Câu 20. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịchBr2 ở dưới ?

a)

A. benzene.

b)

​B. ethylene.

c)

​C. methane.

d)

D. butane

36.

Câu 21. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịchBr2?

a)

A. Methane

b)

B. Butane.

c)

C. Propene

d)

D. Ethane.

37.

Câu 23. Alkyne nào sau đây không có nguyên tử hydrogen linh động?

a)

A. CH3C≡CH

b)

B. CH3CH2C≡CH

c)

C. CH3C≡CCH3.

d)

D. HC≡CH.

38.

Câu 24. Alkyne nào sau đây không có nguyên tử hydrogen linh động?

a)

A. acetylene.

b)

​B. but-2-yne.

c)

​C. pent-1-yne.​

d)

​D. propyne.

39.

Khi cho acetylene phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

A. HC≡CH.​

b)

​B. HC≡CAg.

c)

C. AgC≡CAg.

d)

D. CH2=CH2.

40.

Câu 26. Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D.5

41.

Câu 27. Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

A. vòng benzene.

b)

​B. liên kết đơn.

c)

​C. liên kết đôi.

d)

​D. liên kếtba.

42.

bạn dâm không?

a)

b)

yes

c)

vâng

d)

tôi bê đê

43.

Câu 29. Benzene không làm mất màu dung dịch nước bromine nhưng cóthể phản ứng với brom khan khi có mặt xúc tác iron (III) bromine. Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào?

a)

A. Phản ứng thế.

b)

​B. Phản ứng cộng

c)

C. Phản ứng tách.

44.

Câu 30. Tính chất nào không phải của benzene?

a)

A. Tác dụng với Br2 (to, FeBr3).

b)

​B. Tác dụng với HNO3 (đ)/H2SO4(đ).

c)

C. Tác dụng với dung dịch KMnO4.

d)

D. Tác dụng với Cl2, as.

45.

Cho phản ứng: CH3C≡CH + H2O. Sản phẩm chính của phản ứng trên là

a)

CH3CH2CH=O.

b)

CH3COCH3.

c)

CH2=C(CH3)OH.

d)

HOCH=CHCH3.

46.

Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?

a)

But - 1 - ene.

b)

Propene.

c)

Vinyl chloride.

d)

Ethylene.

47.

Khi cho but-2-yne phản ứng với bromine dư, tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3CBr2CBr2CH3.

b)

CH3CHBrCHBrCH3.

c)

CH3CH2CHBrCBr3.

d)

CHBr2CBr2CH2CH3.

48.

Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

b)

C2H5OH, MnO2, KOH.

c)

K2CO3, H2O, MnO2.

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

49.

Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là

a)

Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.

b)

Cracking alkane.

c)

Tách H2 từ ethane.

d)

Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Lindlar).

50.

Alkyne nào sau đây không có nguyên tử hydrogen linh động?

a)

CH3C≡CH.

b)

CH3CH2C≡CH.

c)

CH3C≡CCH3.

d)

HC≡CH.

51.

Alkyne nào sau đây không có nguyên tử hydrogen linh động?

a)

acetylene.

b)

but-2-yne.

c)

pent-1-yne.

d)

propyne.

52.

Alkyne nào sau đây có nhiều nguyên tử hydrogen linh động nhất?

a)

but-1-yne.

b)

hex-1-yne.

c)

propyne.

d)

acetylene.

53.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

a)

Ethylene

b)

Methane

c)

Benzene

d)

Propyne

54.

Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì?

a)

vàng nhạt.

b)

trắng.

c)

đen.

d)

xanh.

55.

Khi cho acetylene phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

HC≡CH.

b)

HC≡CAg.

c)

AgC≡CAg.

d)

CH2=CH2.

56.

Chất nào sau đây không phản ứng được với AgNO3/NH3?

a)

but-2-yne.

b)

propyne.

c)

acetylene.

d)

but-1-yne.

57.

Chất nào sau đây phản ứng được với AgNO3/NH3 tỉ lệ mol 1:2?

a)

but-2-yne

b)

propyne

c)

acetylene

d)

but-1-yne

58.

Công thức phân tử của ethylene là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

CH4

d)

C2H2

59.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans?

a)

CHCl=CHCl

b)

CH3CH2CH=C(CH3)CH3

c)

CH3CH=CHCH3

d)

CH3CH2CH=CHCH3

61.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2=CH-CH=CH2

b)

CH3-CH=C(CH3)2

c)

CH3-CH=CH-CH=CH2

d)

CH2=CH-CH2-CH3

62.

Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?

a)

CH3-CH=CH-CH3

b)

(CH3)2C=CH-CH3

c)

CH3-CH=CH-CH(CH3)2

d)

(CH3)2CH-CH=CH-CH(CH3)2

63.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

2-chloropropene

b)

But-2-ene

c)

1,2-dichloroethane

d)

But-1-ene

64.

Trong số các alkene có đồng phân cấu tạo C5H10, có bao nhiêu chất có đồng phân hình học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Tên gọi của alkene trên là

a)

cis-but-2-ene

b)

trans-but-2-ene

c)

but-2-ene

d)

cis-pent-2-ene

66.

Tên gọi của alkene trên là

a)

trans-pent-2-ene

b)

cis-3-methyl pent-3-ene

c)

cis-3-methyl pent-2-ene

d)

trans-pent-3-ene

67.

Tên gọi của X và Y tương ứng là

a)

cis-3-methylpent-2-ene và trans-3-methylpent-3-ene

b)

trans-3-methylpent-2-ene và cis-3-methylpent-2-ene

c)

trans-3-methylpent-3-ene và cis-3-methylpent-3-ene

d)

trans-3-methylpent-3-ene và cis-3-methylpent-2-ene

68.

Ba hydrocarbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng nào dưới đây?

a)

alkane

b)

xycloalkane

c)

alkene

d)

alkyne

69.

Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (oC) sau: (X) but-1-ene (-185 và -6,3); (Y) trans-but-2-ene (-106 và 0,9); (Z) cis-but-2-ene (-139 và 3,7); (T) pent-1-ene (-165 và 30). Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?

a)

(X)

b)

(Y)

c)

(Z)

d)

(T)

70.

Các alkene không có các tính chất vật lí đặc trưng nào sau đây?

a)

Tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ.

b)

Có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.

c)

Có nhiệt độ sôi thấp hơn alkane phân tử có cùng số nguyên tử carbon.

d)

Không dẫn điện.

71.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Alkene là chất kị nước.

b)

Alkene là chất dễ tan trong dầu mỡ.

c)

Liên kết đôi kém bền hơn liên kết đơn.

d)

Liên kết kém bền hơn liên kết.

72.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hidrocarbon không no?

a)

Phản ứng cộng.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng oxi hóa - khử.

d)

Phản ứng thế.

73.

Sản phẩm tạo thành từ phản ứng: 2-methylpropene + H2 là

a)

isobutane.

b)

butane.

c)

xyclobutane.

d)

2-methylbutane.

74.

Sản phẩm tạo thành từ phản ứng: 2-methylbut-2-ene + H2 là

a)

trans-2-methylbut-2-ene.

b)

2-methylbutane.

c)

2,2-dimethylpropane.

d)

butane.

75.

Hydrocarbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch bromine thu được 1,2-dibromobutane?

a)

But-1-ene.

b)

Butane.

c)

Buta-1,3-đien.

d)

But-1-yne.

76.

Sản phẩm tạo thành 2-methylpent-2-ene tác dụng với Br2 có tên gọi là

a)

2,3-dibromo-2-methylpent-2-ene.

b)

3,4-dibromo-4-methylpentane.

c)

2,3-dibromo-2-methylpentane.

d)

4-dibromo-2-methylpent-2-ene.

77.

tác dụng với Br2 có tên gọi là

a)

2,3-dibromo-2-methylpent-2-ene.

b)

3,4-dibromo-4-methylpentane.

c)

2,3-dibromo-2-methylpentane.

d)

4-dibromo-2-methylpent-2-ene.

78.

Khi dẫn ethylene vào dung dịch nước bromine thì dung dịch bị nhạt màu, nguyên nhân là do

a)

Ethylene có phản ứng cộng bromine tạo ra 1,2-dibromoethane.

b)

Ethylene có phản ứng thế bromine tạo ra 1,2-dibromoethane.

c)

Ethylene đẩy bromine ra khỏi dung dịch.

d)

Ethylene có phản ứng tách với bromine tạo ra 1,2-dibromoethane.

79.

Cho hai bình hóa chất mất nhãn chứa ethylene và ethane. Có thể nhận biết các hóa chất trong mỗi bình bằng chất nào?

a)

dung dịch NaCl.

b)

quỳ tím.

c)

dung dịch nước bromine.

d)

dung dịch Na2SO4.

80.

Sản phẩm tạo thành từ phản ứng giữa 2-methylpropene và Br2 là

a)

CH2BrCHBr(CH3)2.

b)

CH2BrCH(CH3)CH2Br.

c)

CH3CH(CH3)2CHBr2.

d)

CH3CBr2CH2CH3.

81.

Dẫn xuất halogen X dưới đây: Có thể tạo thành từ phản ứng giữa bromine với chất nào dưới đây?

a)

but-2-ene.

b)

pent - 1 - ene.

c)

but-1-ene.

d)

2-methylpropene.

82.

Alkene A có công thức phân tử C4H8. Khi cộng nước vào A (có xúc tác acid) chỉ tạo ra một sản phẩm duy nhất. Tên gọi của A là

a)

pent - 1 - ene.

b)

but-1-ene.

c)

but-2-ene.

d)

2-methylpropene.

83.

Theo quy tắc Markovnikov, trong phản ứng cộng nước hoặc acid (kí hiệu chung là HA) vào liên kết C=C của alkene thì H sẽ ưu tiên cộng vào nguyên tử carbon có đặc điểm nào?

a)

nguyên tử carbon liên kết với nhóm methyl.

b)

nguyên tử carbon liên kết với nhiều nguyên tử hydrogen hơn.

c)

nguyên tử carbon liên kết với ít nguyên tử hydrogen hơn.

d)

nguyên tử carbon liên kết với nhiều nguyên tử carbon khác hơn.

84.

Sản phẩm chính của phản ứng cộng hợp nước vào 2-methylpropene là

a)

CH3CH(OH)CH3.

b)

CH3CH2CH2OH.

c)

HOCH2CH2CH3.

d)

CH3OCH2CH3.