wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B. LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

nước biển.

b)

không khí

c)

cơ thể người.

d)

mỏ khoáng.

2.

Điều tiêu chloride (hay điểm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride.

b)

Potassium sulfate.

c)

Sodium nitrate.

d)

Potassium nitrate.

3.

Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5.

b)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

c)

-3, +1, +2, +3, +4, +5.

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

4.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?

a)

Chất khí.

b)

Không màu.

c)

Nặng hơn không khí.

d)

Tan ít trong nước.

5.

Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g). N2 thể hiện

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính base.

d)

tính acid.

6.

Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) (3000°C hoặc tia lửa điện) → 2NO(g). N2 thể hiện

a)

tính khử.

b)

tính oxi hóa.

c)

tính base.

d)

tính acid.

7.

Khí có mùi chớp, khí quyển sinh ra khi

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2.

8.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3.

b)

Bảo quản máu.

c)

Diệt khuẩn, khử trùng.

d)

Bảo quản thực phẩm.

9.

Những 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

10.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

tính base, tính khử.

b)

tính base, tính oxi hóa.

c)

tính acid, tính base.

d)

tính acid, tính khử.

11.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

KCl.

c)

HCl.

d)

KOH.

12.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NH4NO2.

13.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3.

b)

H2.

c)

NO2.

d)

NO.

14.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO.

b)

NO2.

c)

N2O.

d)

N2O4.

15.

Mưa acid là hiện tượng trong nước mưa có pH như thế nào?

a)

> 5,6.

b)

< 7.

c)

> 7.

d)

< 5,6.

16.

Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là

a)

A. CO, SO2.

b)

B. NOx, SO2.

c)

C. NH3, NO2.

d)

D. CO, NH3.

17.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

a)

A. Al, Fe.

b)

B. Au, Pt.

c)

C. Al, Au.

d)

D. Fe, Pt.

18.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

a)

A. Al, Fe.

b)

B. Ag, Fe.

c)

C. Pb, Ag.

d)

D. Pt, Au.

19.

Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

a)

NO.

b)

NH4NO3.

c)

NO2.

d)

N2O5.

20.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

N2.

b)

N2O.

c)

NO.

d)

NO2.

21.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO.

b)

N2O.

c)

N2.

d)

NH3.

22.

Cho iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)3, NO và H2O.

b)

Fe(NO3)3, NO2 và H2O.

c)

Fe(NO3)3, N2 và H2O.

d)

Fe(NO3)3 và H2O.

23.

Phủ dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng nào trong các nguồn nước?

a)

A. N, C.

b)

B. N, K.

c)

C. N, P.

d)

D. P, K.

24.

Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

H2S.

b)

Na2SO4.

c)

SO2.

d)

H2SO4.

25.

Khi X làm được nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là

a)

NH3.

b)

CO2.

c)

SO2.

d)

O3.

26.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)

NO2.

b)

CO2.

c)

SO2.

d)

O3.

27.

SO2 là một khí độc được thải ra từ các xưởng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Mưa acid.

b)

Hiệu ứng nhà kính.

c)

Hiệu ứng domino.

d)

Sương mù.

28.

Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

a)

nước bromine.

b)

CaO.

c)

dung dịch Ba(OH)2.

d)

dung dịch NaOH.

29.

Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

a)

cách 1.

b)

cách 2.

c)

cách 3.

d)

cách 1 và 2.

30.

Oleum có công thức tổng quát là

a)

H2SO4.nSO2.

b)

H2SO4.nH2O.

c)

H2SO4.nSO3.

d)

H2SO4 đặc.

31.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và H2

b)

FeSO4 và H2

c)

FeSO4 và SO2

d)

Fe2(SO4)3 và SO2

32.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

Cu, Na

b)

Ag, Zn

c)

Mg, Al

d)

Au, Pt

33.

Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là

a)

Khí oxygen

b)

Khí hydrogen

c)

Khí carbonic

d)

Khí sulfur dioxide

34.

Sulfuric acid đặc, người có thể đựng trong bình chứa làm bằng

a)

Cu

b)

Ag

c)

Ca

d)

Al

35.

Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là

a)

diêm sinh

b)

đá vôi

c)

phèn chua

d)

giấm ăn

36.

Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phân viết bảng,... Công thức của thạch cao sống là

a)

BaSO4

b)

CaSO4.2H2O

c)

MgSO4

d)

CuSO4.5H2O

37.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

38.

Oxide X là chất khí, mùi hắc, độc (gây ho, viêm đường hô hấp). Trong công nghiệp, X dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ, sản xuất sulfuric acid. Công thức của X là

a)

CO2

b)

H2S

c)

SO2

d)

P2O5

39.

Khi nitrogen ít tan trong nước là do

a)

A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

B. nitrogen có độ âm điện lớn

c)

C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững

d)

D. phân tử nitrogen không phân cực

40.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

NH4NO3 → NH3 + HNO3

b)

NH4Cl → NH3 + HCl

c)

(NH4)2CO3 → 2NH3 + CO2 + H2O

d)

NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O

41.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí ammonia?

a)

Dung dịch H2SO4 đặc

b)

P2O5 khan

c)

MgO khan

d)

CaO khan

42.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

A. AlCl3

b)

B. H2SO4

c)

C. HCl

d)

D. NaCl

43.

Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:

a)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng

b)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím

c)

Nước phun vào bình và không có màu

d)

Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

44.

Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí hoặc đẩy nước như các hình vẽ dưới đây: Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?

a)

Cách 3

b)

Cách 1

c)

Cách 2

d)

Cách 2 hoặc cách 3.

45.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

a)

cho hỗn hợp qua nước rồi vớt dung.

b)

cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

c)

nên vận làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

d)

cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các muối ammonium đều dễ tan trong nước.

b)

Các muối ammonium khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion.

c)

Dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium đều bị phân hủy thành ammonium và acid.

d)

Có thể dùng muối ammonium để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

47.

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

c)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

48.

Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dung dịch trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl, K2SO4, (NH4)2SO4 là

a)

dung dịch AgNO3

b)

dung dịch BaCl2

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch Ba(OH)2.

49.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh.

b)

Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.

c)

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).

50.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khi không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Khi màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.

c)

Khi màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

d)

Khi không màu thoát ra, dung dịch không màu.

51.

Để loại bỏ SO2 ra khỏi O2, ta có thể dùng cách nào dưới đây?

a)

cho hỗn hợp khí qua nước rồi vớt dung.

b)

cho hỗn hợp khí qua nước Br2 dư.

c)

cho hỗn hợp khí qua dung dịch CaCl2.

d)

cho hỗn hợp qua nước nóng.

52.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nồng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Xút.

b)

Muối ăn.

c)

Giấm ăn.

d)

Cồn.

53.

Dãy chất nào sau đây bị thủy động trong H2SO4 đặc, nguội?

a)

Mg, Cu, Ag.

b)

Ca, Ag, Mg.

c)

Cu, Zn, Mg.

d)

Al, Fe, Cr.

54.

Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Hg, Ag, Cu

b)

Al, Fe, Cr

c)

Ag, Fe, Pt

d)

Al, Cu, Au.

55.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.

b)

2Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2.

c)

Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.

d)

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2.

56.

Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào acid H2SO4 là acid đặc?

a)

H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O.

b)

H2SO4 + Ca → CaSO4 + H2.

c)

2H2SO4 + Cu → CuSO4 + 2H2O + SO2.

d)

3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 + 3H2.

57.

Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al(OH)2.

b)

Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3.

c)

CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn.

d)

Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3.

58.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính acid là:

a)

CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.

b)

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

c)

Fe(OH)3, Na2CO3, FeO3, NH3.

d)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

59.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch kiềm (để giữ không cho khí SO2 bay ra). Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch kiềm là dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn.

b)

Muối ăn.

c)

Nước vôi.

d)

Nước máy.

60.

Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N2 và H2 (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3). Tỉ khối của hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau phản ứng là 0,6. Hiệu suất phản ứng là

a)

75%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

61.

Hòa tan 8,36g oleum vào nước được dung dịch Y, để trung hòa dung dịch Y cần 200 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử của oleum:

a)

H2SO4. 2SO3

b)

H2SO4.3SO3

c)

H2SO4. 5SO3

d)

H2SO4. 4SO3

62.

Quá trình tạo và cung cấp dạng nitrate cho đất từ nước mưa được biểu diễn theo sơ đồ sau: N2 —(1)→ NO —(2)→ NO2 —(3)→ HNO3 —(4)→ H+ + NO3-

a) Trong tự nhiên, phản ứng (1) xảy ra trong những cơn mưa giông kèm sấm sét.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Quá trình tạo và cung cấp dạng nitrate cho đất từ nước mưa được biểu diễn theo sơ đồ sau: N2 —(1)→ NO —(2)→ NO2 —(3)→ HNO3 —(4)→ H+ + NO3-

b) Các phản ứng trong sơ đồ trên đều xảy ra quá trình oxi hóa khử.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Quá trình tạo và cung cấp dạng nitrate cho đất từ nước mưa được biểu diễn theo sơ đồ sau: N2 —(1)→ NO —(2)→ NO2 —(3)→ HNO3 —(4)→ H+ + NO3-

c) Các hoạt động giao thông vận tải và sản xuất công nghiệp là nguyên nhân chính phát thải khí nitrogen.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Quá trình tạo và cung cấp dạng nitrate cho đất từ nước mưa được biểu diễn theo sơ đồ sau: N2 —(1)→ NO —(2)→ NO2 —(3)→ HNO3 —(4)→ H+ + NO3-

d) Ion nitrate (NO3–) là một dạng phân đạm mà cây trồng hấp thụ được để sinh trưởng, phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Thực hiện thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho khoảng 1 gam bột potassium nitrate vào ống nghiệm (1) và khoảng 1 gam phân bón ammonium chloride vào ống nghiệm (2). Thêm vào mỗi ống nghiệm khoảng 3 ml nước cất, lắc đều cho tan hết. Bước 2: Nhỏ 1 mL dung dịch NaOH 20% vào mỗi ống nghiệm, đun nóng nhẹ trên đèn cồn. Bước 3: Đưa hai mẫu giấy quỳ tím đã tẩm ướt vào miệng mỗi ống nghiệm.

a) Trong bước 2, có khí không màu, mùi khai và xốc thoát ra ở ống nghiệm (2).

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Câu 63: Thực hiện thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho khoảng 1 gam bột potassium nitrate vào ống nghiệm (1) và khoảng 1 gam phân bón ammonium chloride vào ống nghiệm (2). Thêm vào mỗi ống nghiệm khoảng 3 ml nước cất, lắc đều cho tan hết. Bước 2: Nhỏ 1 mL dung dịch NaOH 20% vào mỗi ống nghiệm, đun nóng nhẹ trên đèn cồn. Bước 3: Đưa hai mẫu giấy quỳ tím đã tẩm ướt vào miệng mỗi ống nghiệm. Đúng/Sai: b) Sau bước 2, có xuất hiện kết tủa màu trắng ở ống nghiệm (1).

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Câu 63: Thực hiện thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho khoảng 1 gam bột potassium nitrate vào ống nghiệm (1) và khoảng 1 gam phân bón ammonium chloride vào ống nghiệm (2). Thêm vào mỗi ống nghiệm khoảng 3 ml nước cất, lắc đều cho tan hết. Bước 2: Nhỏ 1 mL dung dịch NaOH 20% vào mỗi ống nghiệm, đun nóng nhẹ trên đèn cồn. Bước 3: Đưa hai mẫu giấy quỳ tím đã tẩm ướt vào miệng mỗi ống nghiệm.

c) Sau bước 3, mẫu giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh ở ống nghiệm (2).

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Thực hiện thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho khoảng 1 gam bột potassium nitrate vào ống nghiệm (1) và khoảng 1 gam phân bón ammonium chloride vào ống nghiệm (2). Thêm vào mỗi ống nghiệm khoảng 3 ml nước cất, lắc đều cho tan hết. Bước 2: Nhỏ 1 mL dung dịch NaOH 20% vào mỗi ống nghiệm, đun nóng nhẹ trên đèn cồn. Bước 3: Đưa hai mẫu giấy quỳ tím đã tẩm ướt vào miệng mỗi ống nghiệm. Đúng/Sai: d) Sau bước 3, mẫu giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ ở ống nghiệm (1).

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Hình ảnh dưới đây mô tả về quá trình hình thành mưa acid:

a) Nước mưa có độ pH dưới 7,0 được gọi là hiện tượng mưa acid.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Hình ảnh dưới đây mô tả về quá trình hình thành mưa acid:

b) Tác nhân chính gây mưa acid là hỗn hợp khí SO2 và NOx.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Hình ảnh dưới đây mô tả về quá trình hình thành mưa acid:

c) Hoạt động của núi lửa, cháy rừng, sấm sét hoặc do con người tiêu thụ các nhiên liệu như than đá, dầu

mỏ … làm phát sinh ra nhiều khí SO2, NOx.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Hình ảnh dưới đây mô tả về quá trình hình thành mưa acid:

d) Dưới xúc tác của của ánh sáng mặt trời SO2, NOx bị oxi hoá, sau đó hoà tan trong nước mưa rơi xuống

mặt đất, ao hồ … tạo thành hiện tượng mưa acid.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Hiện tượng phú dưỡng là hiện tượng nguồn nước dư quá nhiều chất dinh dưỡng (nitrogen, phosphorus).

a) Có thể quan sát được hiện tượng phú dưỡng thông qua sự xuất hiện dày đặc của tảo xanh trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Hiện tượng phú dưỡng là hiện tượng nguồn nước dư quá nhiều chất dinh dưỡng (nitrogen, phosphorus).

b) Nguồn dinh dưỡng ở ao, hồ thường có nguồn gốc từ nước mưa đọng lại giữ lại ở ao, hồ.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Hiện tượng phú dưỡng là hiện tượng nguồn nước dư quá nhiều chất dinh dưỡng (nitrogen, phosphorus).

c) Khi hàm lượng nitrogen và phosphorus trong nước đạt 20 µg/L sẽ gây hiện tượng phú dưỡng.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Hiện tượng phú dưỡng là hiện tượng nguồn nước dư quá nhiều chất dinh dưỡng (nitrogen, phosphorus).

d) Nước thải, hay các đầm nuôi trồng thủy sản, sự dư thừa thức ăn chăn nuôi, phân bón hóa học... gây hiện tượng phú dưỡng.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Câu 66: Cho các chất: CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là bao nhiêu?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

79.

Cho các chất và hợp chất: Fe, CuO, Al, Pt, CuS, BaSO4, NaHCO3, NaHSO4. Số chất và hợp chất không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Hòa tan hết 1,69 gam oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào nước dư. Trung hòa dung dịch thu được cần V ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là bao nhiêu?

a)

40 (ml)

b)

20 (ml)

c)

60 (ml)

d)

80 (ml)

81.

Câu 70: Sulfuric acid có thể được điều chế từ sulfur theo sơ đồ: S --(H=96%)--> SO2 --(H=75%)--> SO3 --(H=100%)--> H2SO4. Để thu được 120 tấn H2SO4 98% thì cần bao nhiêu tấn sulfur. Biết hiệu suất của từng giai đoạn được mô tả qua sơ đồ trên. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

a)

53,33 (tấn)

b)

60,0 (tấn)

c)

48,5 (tấn)

d)

70,2 (tấn)