wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÓA 10 BÀI 15,16

Total questions: 83

Worksheet time: 2hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

Tốc độ cân bằng.  

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Phản ứng thuận nghich.

d)

Phản ứng 1 chiều.

2.

Tốc độ phản ứng là:

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

3.

Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:

"Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."

a)

(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3)  thể tích.

b)

(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3)  thời gian.

c)

(1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3)  nồng độ.

d)

(1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích.

4.

Kí hiệu và đơn vị của tốc độ phản ứng là

a)

kí hiệu là ν , đơn vị là (đơn vị nồng độ) / đơn vị thời gian

b)

kí hiệu là ˉv, đơn vị là (đơn vị khối lượng) / đơn vị thời gian

c)

kí hiệu là ν, đơn vị là (đơn vị nồng độ) / đơn vị thể tích

d)

kí hiệu là ˉv, đơn vị là (đơn vị khối lượng) / đơn vị thể tích

5.

Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng: aA + bB ⟶ cC + dD là

a)
b)
c)

d)

6.

Cho phản ứng đơn giản có dạng: aA + bB ⟶ cC + dD

Mối quan hệ giữa nồng độ và tốc độ tức thời của phản ứng hóa học được biểu diễn bằng biểu thức

a)

ν = k×CaA×CbB

b)

ν = k×CA×CB

c)

ν = CaA×CbB

d)

ν= k× CaA×CbB ×CcC×CdD

7.

Cho phản ứng: 2SO2 (g) + O2 (g)  → 2SO3 (g)

Biểu thức tốc độ thức thời của phản ứng theo định luật tác dụng khối lượng là

a)

ν = k.CSO22.CO2   

b)

ν = k. CSO2.CO2

c)

ν = = 2. CSO2.CO2

d)

ν = k.CSO22.CO2. C SO32

8.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g)

Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng:

a)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CNO.CO2

b)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = 2k.CNO2.CO2

c)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CNO2.CO2

d)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CNO.CO22

9.

Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây:

a)

Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

10.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g). Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng:

a)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CNO.CO2

b)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = 2k.CNO2.CO2

c)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CCO2.CO2

d)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CNO.CO22

11.

Hằng số tốc độ phản ứng k bằng vận tốc tức thời ν khi

a)

nồng độ chất phản ứng bằng đơn vị (1 M)

b)

nhiệt độ ở 0°C

c)

nhiệt độ ở 25°C

d)

Hằng số tốc độ phản ứng k không thể bằng vận tốc tức thời ν

12.

Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh chậm của phản ứng trong một khoảng thời gian?

a)

Tốc độ phản ứng trong 1 ngày

b)

Tốc độ phản ứng trong 1 giờ

c)

Tốc độ phản ứng trong 1 phút

d)

Tốc độ phản ứng trung bình

13.

Cho phản ứng ở 45°C:  2N2O5 (g) ⟶ O2 (g) + 2N2O4 (g) . Sau 275 giây đầu tiên, nồng độ của O2 là 0,188 M. Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo O2 trong khoảng thời gian trên.

a)

1463 (M / s)

b)

6,8.10−4 (M / s)

c)

8,6.10−4 (M / s)

d)

6,8.104 (M / s)

14.

Xét phản ứng phân hủy N2O5 ở 45oC : N2O5(g) → N2O4(g) + ½ O2(g). Sau 184 giây đầu tiên, nồng độ của N2O4 là 0,25M. Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo N2O4 trong khoảng thời gian trên

a)

736 (M / s)

b)

1,36.10−3 (M / s)

c)

46 (M / s)

d)

6,8.10-3 (M / s)

15.

Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 M. Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 M. Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là

a)

0,0003 (M / s)

b)

0,00025 (M / s)

c)

0,00015 (M / s)

d)

0,0002 (M / s)

16.

Thực hiện phản ứng sau trong bình kín. H2(k) + Br2(k) → 2HBr (k)

Lúc đầu nồng độ hơi Brlà 0,072 M. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là

a)

8.10-4 (M / s)

b)

6.10-4 (M / s)

c)

 4.10-4 (M / s)

d)

 2.10-4 (M / s)

17.

Cho phương trình hóa học của phản ứng. X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 M. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

a)

4,0.10-4 (M / s)

b)

7,5.10-4 (M / s)

c)

1,0.10-4 (M / s)

d)

5,0.10-4 (M / s)

18.

Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC :  

N2O5 → N2O4 + 1/2O2 .

Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là

a)

 6,80.10-4 (M / s)

b)

 2,72.10-3 (M / s)

c)

6,80.10-3 (M / s)

d)

1,36.10-3 (M / s)

19.

Cho phản ứng: N2O5 → N2O4 + 1/2O2 .

Ban đầu nồng độ của N2O5 là 1,91M, sau 207 giây nồng độ của N2O5 là 1,67M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là:

a)

3,8.10−4 (M / s)

b)

1,16.10−3 (M / s)

c)

1,72.10−3 (M / s)

d)

1,8.10−3 (M / s)

20.

Cho phản ứng: 2N2O5 (g) ⟶ O2 (g) + 4NO2 (g) . Sau thời gian từ giây 57 đến giây 116, nồng độ N2O5 giảm từ 0,4 M về 0,35 M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là

a)

8,48.10−4 (M / s)

b)

4,42.10−4 (M / s)

c)

8,84.10−4 (M / s)

d)

4,24.10−4 (M / s)

21.

Cho phản ứng: SO2Cl2(g) → SO2(g) + Cl2(g) . Sau 100 phút đầu tiên phản ứng nồng độ SO2 là 0,13M.

Tính tốc độ trung bình của phản ứng trong thời gian 100 phút đầu tiên.

a)

v=1.10−3(M/phút)

b)

v=1,13.10−3(M/phút)

c)

v=1.10−3(M/phút)

d)

v=1,3.10−3(M/phút)

22.

Cho phản ứng. Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2 . Lúc đầu nồng độ Br2 là 0,045 M, sau 90 giây phản ứng nồng độ Br2 là 0,036 M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 90 giây tính theo Br2 là?

a)

10-2

b)

10-3

c)

10-4

d)

10-5

23.

Phản ứng phân hủy H2O2:  H2O2 → H2O + ½  O2. Kết quả thí nghiệm đo nồng độ H2O2 tại các thời điểm khác nhau được trình bày dưới bảng sau.

Tính tốc độ phản ứng theo nồng độ H2O2 trong khoảng thời gian từ 3 giờ đến 6 giờ.

a)

0,098 (M/h).

b)

0,086 (M/h).

c)

0,069 (M/h).

d)

0,072 (M/h).

24.

Cho phản ứng: A + B  → D + C  .  Nồng độ ban đầu của A là 0,1 M, của B là 0,8 M. Sau 10 phút, nồng độ của B chỉ còn 20% nồng độ ban đầu. Tốc độ trung bình của phản ứng là:

a)

0,16 (M/phút) 

b)

0,016 (M/phút)

c)

0,064 (M/phút) 

d)

0,106 (M/phút)

25.

Câu 1. Cho phản ứng: A + B \leftrightarrow C. Nồng độ ban đầu của B là 0,8 mol/lít. Sau 10 phút, nồng độ của B chỉ còn 80% so với ban đầu. Tốc độ trung bình của phản ứng là:

a)

0,16 (M/phút).

b)

0,016 (M/phút).

c)

1,6 (M/phút).

d)

0,106 (M/phút).

26.

Cho phản ứng : Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2. Nồng độ ban đầu của Br2 là a M, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 M. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 (M/s). Giá trị của a là

a)

0,018.

b)

0,016.

c)

0,012.

d)

0,014.

27.

Cho phản ứng: A+ 2B → C . Nồng độ ban đầu các chất: A là 0,3M và B là 0,5M. Hằng số tốc độ k = 0,4. Tính tốc độ phản ứng tại thời điểm t khi nồng độ A giảm 0,1 mol/l.

a)

0,06 (M / s)

b)

0,0036 (M / s)

c)

0,0072 (M / s)

d)

0,072 (M / s)

28.

Cho phản ứng: 2A + B → D + C. Nồng độ ban đầu của A là 6M, của B là 4M. Hằng số tốc độ k = 0,5. Tốc độ phản ứng lúc ban đầu là:

a)

12 

b)

18

c)

 72

d)

48

29.

Cho phản ứng: A+ 2B → C . Nồng độ ban đầu của A là 0,3M , của B là 0,5M. Hằng số tốc độ k = 0,4

Tính tốc độ phản ứng lúc ban đầu.

a)

0,01

b)

0,02

c)

0,03

d)

0,04

30.

Cho phản ứng A + 2B → C. Cho biết nồng độ ban đầu của A là 0,8M, của B là 0,9M và hằng số tốc độ k = 0,3. Hãy tính tốc độ phản ứng khi nồng độ chất A giảm 0,2M.

a)

0,45 mol/ls  

b)

0,9 mol/ls

c)

0,045 mol/ls

d)

0,09 mol/ls

31.

Câu 1. Cho phản ứng A + 2B ⇄ C. Nồng độ ban đầu của A là 1M, B là 3M, hằng số tốc độ k=0,5. Vận tốc của phản ứng khi đã có 20% chất A tham gia phản ứng là:

a)

0,016

b)

2,304

c)

2,704

d)

2,016

32.

Cho phản ứng hóa học có dạng: A + B → C.

Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi nồng độ của chất này tăng lên 2 lần, nồng độ của chất kia giảm đi 2 lần.

a)

Tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần.

b)

Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần.

c)

Tốc độ phản ứng không thay đổi.

d)

Tốc độ phản ứng tăng lên 8 lần.

33.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ O2 tăng 3 lần, nồng độ NO không đổi?

a)

Không thay đổi

b)

Tăng 3 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Tăng 4 lần

34.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ NO tăng 3 lần, nồng độ O2 không đổi

a)

Giảm 3 lần

b)

Tăng 3 lần

c)

Tăng 9 lần

d)

Giảm 9 lần

35.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ NO và O2 đều tăng 3 lần

a)

Giảm 3 lần

b)

Tăng 9 lần

c)

Tăng 27 lần

d)

Giảm 9 lần

36.

Cho phản ứng:  CHCl3(g) + Cl2(g) → CCl4(g) + HCl(g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ CHCl3 giảm 4 lần và nồng độ Cl2 giữ nguyên

a)

Giảm một nữa

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 4 lần

37.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ NO giảm 2 lần, nồng độ O2 không đổi

a)

Giảm 2 lần

b)

Giảm 3 lần

c)

Giữ nguyên

d)

Giảm 4 lần

38.

Cho phản ứng. 2SO2 + O2 ⇄ 2SO3. Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi:

a)

Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần

b)

Tăng nồng độ SO2 lên 4 lần

c)

Tăng nồng độ O2 lên 2 lần

d)

Tăng đồng thời nồng độ SO2 và O2 lên 2 lần

39.

Cho phản ứng.   2NO + O2 → 2NO2  Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi nào?

a)

Tăng nồng độ NO lên 2 lần

b)

Tăng nồng độ NO nên 4 lần

c)

Tăng nồng độ O2 lên 2 lần

d)

Tăng nồng độ O2 lên 8 lần

40.

Cho phản ứng. 2SO2 + O2 t° ⇄ 2SO3  .Tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi giảm nồng độ của khí SO2 đi 3 lần?

a)

Tăng 3 lần

b)

Giảm 9 lần.

c)

Giảm 3 lần;

d)

Tăng 9 lần;

41.

Hãy sắp xếp tốc độ các phản ứng sau theo chiều tăng dần:

(1) Phản ứng than cháy trong không khí    

(2) Phản ứng nổ của khí bình gas.

(3) Phản ứng gỉ sét

a)

(3) < (1) < (2).

b)

(3) < (2) < (1).

c)

(2)<(3)<(1).

d)

(1)<(2)<(3).

42.

Khi tăng nồng độ chất phản ứng , tốc độ phản ứng

a)

Tăng

b)

 Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Tăng sau đó giảm

43.

Khi tăng nhiệt độ phản ứng , tốc độ phản ứng

a)

Không thay đổi

b)

Giảm sau đó tăng

c)

Tăng

d)

Giảm

44.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia, khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng

a)

Không thay đổi

b)

Giảm sau đó tăng

c)

Giảm

d)

Tăng

45.

Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất phản ứng thì tốc độ phản ứng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Tăng sau đó giảm

46.

Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất.

b)

Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác.

c)

Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, diện tích bề mặt chất rắn.

d)

Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, khối lượng chất rắn.

47.

Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau:

(1). Nhiệt độ.     (2). Nồng độ, áp suất.    (3). Chất xúc tác.    (4). Diện tích bề mặt.

a)

(1),(3)

b)

(2),(4)

c)

(1),(2),(4)

d)

(1),(2),(3),(4)

48.

Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff γ có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ

b)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ

c)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh

d)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh

49.

Khi tăng nhiệt độ thêm 10oC thì tốc độ của một phản ứng tăng 2 lần. Hệ số nhiệt của phản ứng đó là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

10

50.

Cho các yếu tố sau:

(a) Nồng độ (b) Nhiệt độ (c) Chất xúc tác

(d) Áp suất               (e) Khối lượng chất rắn (f) Diện tích bề mặt chất rắn.  

Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

51.

Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?

a)

Nhiệt độ, áp suất.

b)

diện tích tiếp xúc.

c)

Nồng độ.

d)

xúc tác.

52.

Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Áp suất

b)

Tăng diện tích.

c)

Nhiệt độ

d)

Xúc tác.

53.

Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

chất xúc tác

d)

diện tích bề mặt tiếp xúc

54.

Cho hiện tượng sau. Tàn đóm đỏ bùng lên khi cho vào bình oxygen nguyên chất. Hiện tượng trên thể hiện ảnh hưởng của yếu tố nào đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

d)

Chất xúc tác

55.

Người ta sử dụng phương pháp nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau. Nén hỗn hợp khí N2 và H2 ở áp suất cao để tổng hợp NH3

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Tăng áp suất

c)

Tăng thể tích

d)

Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc

56.

Người ta vận dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau. Nung hỗn hợp bột đá vôi, đất sét và thạch cao ở nhiệt độ cao để sản xuất clinke trong công nghiệp sản xuất xi măng.

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

57.

Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng nào?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác.

58.

Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào nồng độ chất phản ứng như thế nào?

a)

Giảm khi nồng độ của chất phản ứng tăng.

b)

Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng.

c)

Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng.

d)

Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng.

59.

Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do

a)

Nồng độ của các chất khí tăng lên.

b)

Nồng độ của các chất khí giảm xuống.

c)

Chuyển động của các chất khí tăng lên.

d)

Nồng độ của các chất khí không thay đổi.

60.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây

a)

Thời gian xảy ra phản ứng

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác

61.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

d)

Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

62.

Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất nào tham gia?

a)

Chất lỏng

b)

Chất rắn

c)

Chất khí.

d)

Chất lỏng và chất khí.

63.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

đốt trong lò kín

b)

xếp củi chặt khít

c)

thổi hơi nước

d)

thổi không khí khô.

64.

Cho phản ứng hóa học. A(g) + 2B(g) + nhiệt → AB2(g). Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu

a)

Tăng áp suất

b)

Tăng thể tích của bình phản ứng

c)

Giảm áp suất

d)

Giảm nồng độ của A

65.

Cho 5g Zn viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?

a)

Thay 5g Zn viên bằng 5g Zn bột.

b)

Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

c)

Thực hiện phản ứng ở 50oC.

d)

Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu.

66.

Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?

a)

Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn

b)

Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn

c)

Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh

d)

Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể

67.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn

b)

Áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn

c)

Diện tích bề mặt càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn

d)

Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn

68.

Cho phản ứng sau. 2KMnO4 (s) → K2MnO4 (s) + MnO2 (s) + O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng này là

a)

Nhiệt độ

b)

Kích thước KMnO4 (s)

c)

Áp suất

d)

Nhiệt độ và áp suất

69.

Thí nghiệm cho 7 gam Zn hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 3M ở nhiệt độ thường. Tác động nào sau đây không làm tăng tốc độ của phản ứng?

a)

Thay 7 gam Zn hạt bằng 7 gam kẽm bột

b)

Dùng dung dịch H2SO4 4M thay dung dịch H2SO4 3M

c)

Tiến hành ở 40°C

d)

Làm lạnh hỗn hợp

70.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

đốt trong lò kín

b)

xếp củi chặt khít

c)

thổi hơi nước

d)

thổi không khí khô

71.

Có hai cốc chứa dung dịch Na2S2O3, trong đó cốc A có nồng độ lớn hơn cốc B. Thêm nhanh cùng một lượng dung dịch H2SO4 cùng nồng độ vào hai cốc. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là

a)

cốc A xuất hiện kết tủa vàng nhạt, cốc B không thấy kết tủa

b)

cốc A xuất hiện kết tủa nhanh hơn cốc B

c)

cốc A xuất hiện kết tủa chậm hơn cốc B

d)

cốc A và cốc B xuất hiện kết tủa với tốc độ như nhau

72.

Phản ứng trong thí nghiệm nào dưới đây có tốc độ lớn nhất?

a)

a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C

b)

a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C

c)

a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C

d)

a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C

73.

Người ta sử dụng các biện pháp sau để tăng tốc độ phản ứng:

(a)  Dùng khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang).

(b) Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống.

(c)  Nghiền nguyên liệu trước khi nung để sản xuất clanhke.

(d) Cho bột sắt làm xúc tác trong quá trình sản xuất NH3 từ N2 và H2.

Trong các biện pháp trên, có bao nhiêu biện pháp đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng.

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

a)

Tăng nồng độ HCl

b)

Đập nhỏ đá vôi

c)

Thêm chất xúc tác

d)

Tăng nhiệt độ của phản ứng.

75.

Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là

a)

Kích thước các tinh thể KClO3

b)

Áp suất

c)

Chất xúc tác

d)

Nhiệt độ

76.

Đối với phản ứng phân hủy H2O2 với xúc tác MnO2 trong nước, khi thay đổi yếu tố nào sau đây, tốc độ phản ứng không thay đổi?

a)

thêm MnO2

b)

tăng nồng độ H2O2

c)

đun nóng

d)

tăng áp suất O2

77.

Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần. Khi nhiệt độ  tăng từ 20oC lên 80oC thì tốc độ phản ứng tăng lên

a)

18 lần.

b)

27 lần.

c)

243 lần.

d)

729 lần

78.

Cho phản ứng. 2CO (g) + O2 (g) ⟶ 2CO2 (g)

Với hệ số nhiệt độ Van’t Hoff  γ=2.Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ phản ứng từ 40°C lên 70°C?

a)

tăng gấp 2 lần;

b)

tăng gấp 8 lần;

c)

giảm 4 lần;

d)

tăng gấp 6 lần.

79.

Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của một phản ứng là γ=3. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi giảm nhiệt độ phản ứng từ 80°C về 60°C?

a)

giảm 9 lần;

b)

tăng 3 lần;

c)

giảm 6 lần;

d)

tăng 9 lần.

80.

Khi nhiệt độ tăng lên 10o, tốc độ của một phản ứng hóa học tăng lên 2 lần. Hỏi tốc độ của phản ứng đó tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ lên từ 20oC đến 60oC?

a)

2 lần.

b)

8 lần.

c)

16 lần.

d)

32 lần.

81.

Hình ảnh dưới đây minh họa ảnh hưởng của yếu tố nào tới tốc độ phản ứng:

a)

Diện tích bề mặt tiếp xúc.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác

82.

Cho phản ứng hóa học sau: Fe(s) + 2HCl(aq) -> FeCl2(aq) + H2(g)

Yếu tố nào sau đây không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Diện tích bề mặt iron (Fe).

b)

Nồng độ dung dịch hydrochloric acid.

c)

Thể tích dung dịch hydrochloric acid.

d)

Nhiệt độ của dung dịch hydrochloric acid.

83.

Cho hai mảnh Mg có cùng khối lượng vào hai ống nghiệm chứa cùng thể tích dung dịch HCl dư, nồng độ dung dịch HCl ở mồi ống nghiệm là 2M và 0,5M như hình vẽ dưới đây.

Nhận xét đúng là

a)

Mảnh Mg ở ống nghiệm (b) tan hết trước.

b)

Mảnh Mg ở ống nghiệm (a) tan hết trước.

c)

Mảnh Mg ở hai ống nghiệm tan như nhau.

d)

Thể tích khí thoát ra ở ống nghiệm (b) nhiều hơn.