wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H11-cuối kì 1

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Sự điện li là sự phân li các chất thành

a)

các phân tử nhỏ hơn.

b)

ion trong nước.

c)

các nguyên tử cấu tạo nên.

d)

các chất đơn giản.

2.

Chất điện li là chất

a)

tan trong dầu hỏa.

b)

không dẫn điện.

c)

phân li trong nước thành các ion.

d)

không tan trong nước.

3.

Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện?

a)

C12H22O11.

b)

C6H12O6.

c)

KCl.

d)

C2H5OH.

4.

Dung dịch nào không dẫn điện được

a)

NaCl.

b)

C2H5OH.

c)

NaOH.

d)

HCl.

5.

Chất nào không phải là chất điện li?

a)

CH3COOH.

b)

H2SO4.

c)

Na2SO4.

d)

CH3OH.

6.

Chất thuộc loại chất điện li là

a)

C6H6.

b)

C6H12O6.

c)

KNO3.

d)

C2H5OH.

7.

Theo thuyết Ahreniut, bazơ là chất khi tan vào nước có khả năng phân li ra anion

a)

Cl-.

b)

OH-.

c)

NO3-.

d)

S2-.

8.

Theo thuyết Ahreniut, muối mà anion gốc axit không còn có khả năng phân li ra ion H+ được gọi là

a)

muối axit.

b)

muối trung tính.

c)

muối trung hòa.

d)

muối lưỡng tính.

9.

Chất nào sau đây là axit 3 nấc?

a)

HCl.

b)

HNO3.

c)

H2SO4.

d)

H3PO4.

10.

Axit một nấc là axit khi tan trong nước phân li

a)

một nấc ra ion H+.

b)

một nấc ra ion OH-.

c)

nhiều nấc ra ion H+.

d)

nhiều nấc ra ion OH-.

11.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

NaHCO3.

b)

NaH2PO4.

c)

Na3PO4.

d)

NaHSO4.

12.

Dung dịch nào sau đây có môi trường axit?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

KOH.

d)

Ba(OH)2.

13.

Môi trường trung tính là môi trường trong đó

a)

[H+] = [OH-].

b)

[H+] < [OH-].

c)

[H+] > [OH-].

d)

[H+].[OH-]=0.

14.

Một dung dịch có pH = 9. Môi trường của dung dịch này là

a)

kiềm.

b)

trung tính.

c)

axit.

d)

muối.

15.

Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?

a)

KNO3.

b)

HNO3.

c)

Ba(OH)2.

d)

Na2SO4.

16.

Phản ứng 2NaOH + MgCl2 -> 2NaCl + Mg(OH)2 thỏa mãn điều kiện nào của phản ứng trao đổi ion?

a)

Tạo chất kết tủa.

b)

Tạo chất điện li yếu.

c)

Tạo thành chất khí.

d)

Không tạo kết tủa.

17.

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi

a)

các chất phản ứng phải là những chất ít tan.

b)

các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.

c)

các ion trong dung dịch kết hợp được với nhau tạo thành chất kết tủa hoặc chất khí hoặc chất điện li yếu.

d)

phản ứng không phải là thuận nghịch.

18.

Cho các chất sau: HNO3, CH3COOH, C12H22O11, KOH, H2S, C6H6. Số chất thuộc loại chất điện li là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

19.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Cặp chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính?

a)

Mg(OH)2, Fe(OH)3.

b)

Na2SO4, HNO3.

c)

Al(OH)3, Zn(OH)2.

d)

Zn(OH)2, CuCl2.

21.

Cho các muối sau: NaCl, NaH2PO4, NaHCO3, (NH4)2SO4, Na2CO3. Số muối axit là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Chọn câu đúng.

a)

Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm.

b)

Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.

c)

Dung dịch axit có pH < 7.

d)

Dung dịch axit có pH > 7.

23.

Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng

a)

3

b)

11

c)

2

d)

12

24.

Trộn lẫn dung dịch 0,1mol NaOH với dung dịch chứa 0,05 mol HCl, dung dịch thu được có

a)

pH>7.

b)

pH=7.

c)

pH<7.

d)

pH=8.

25.

Cho phương trình phân tử: Na2SO4+Ba(OH)2 ->BaSO4+ 2NaOH. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là

a)
b)
c)
d)
26.

Các ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

H+, K+, NO3-.

b)

Mg2+, Ca2+, OH-.

c)

Fe2+, NO3-, OH-.

d)

Na+, Cu2+, OH-.

27.

Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH-→ Cu(OH)2 tương ứng với phản ứng của

a)

CuS + H2S.

b)

CuSO4 + Ba(OH)2.

c)

CuCO3 + KOH.

d)

Cu(NO3)2 + Ba(OH)2.

28.

Để trung hòa a mol H2SO4 cần dùng vừa đủ 0,1 mol KOH. Giá trị của a là

a)

0,1.

b)

0,05.

c)

0,2.

d)

0,15.

29.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố nitơ (Z=7) nằm ở

a)

chu kì 2, nhóm VA.

b)

chu kì 3, nhóm VA.

c)

chu kì 4, nhóm IVA.

d)

chu kì 3 nhóm VIA.

30.

Câu nào sau đây không phải ứng dụng của Nitơ?

a)

Sản xuất axit sunfuric.

b)

Trong công nghiệp, dùng để sản xuất NH3.

c)

Bảo quản máu, mẫu sinh học khác.

d)

Làm môi trường trơ trong luyện kim, thực phẩm.

31.

Tính chất hóa học đặc trưng của N2

a)

tính khử và tính oxi hóa.

b)

tính axit và tính bazơ.

c)

tính axit và tính oxi hóa.

d)

tính bazơ và tính khử.

32.

Chọn phát biểu không đúng ?

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 không tan trong nước.

c)

Amoniac được dùng chủ yếu để sản xuất axit nitric, phân đạm.

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hóa trị có cực.

33.

Chất nào sau đây có tính bazơ?

a)

HCl.

b)

NH3.

c)

HNO3.

d)

NaNO3.

34.

Bột nở để làm cho bánh trở nên xốp chứa muối

a)

K2CO3.

b)

NH4HCO3.

c)

(NH4)2CO3.

d)

Na2CO3.

35.

Các muối amoni

a)

điện li mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ.

b)

có tính bazơ.

c)

đều kém bền với nhiệt.

d)

không có tính chất tương tự muối kim loại kiềm.

36.

Công thức của axit nitric là

a)

NaNO3.

b)

HNO3.

c)

HCl.

d)

NH4NO3.

37.

Chất vừa là axit mạnh vừa có tính oxi hóa mạnh là

a)

HNO2.

b)

HNO3.

c)

HCl.

d)

NaNO3.

38.

Nhiệt phân KNO3 thu được

a)

KNO2, NO2, O2.

b)

K, NO2, O2.

c)

K2O, NO2.

d)

KNO2, O2.

39.

Ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học là do

a)

nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

c)

phân tử Nitơ có liên kết ba khá bền.

d)

phân tử Nitơ không phân cực.

40.

Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây?

a)

Li, CuO và O2.

b)

Al, H2 và Ca.

c)

NaOH, H2 và Cl2.

d)

HI, NaOH và Mg.

41.

Chọn phương trình hóa học không đúng

a)
b)
c)
d)
42.

Cho NH3 dư tác dụng với dung dịch H2SO4. Sản phẩm muối tạo thành sau phản ứng là

a)

(NH4)2SO4.

b)

cả (NH4)2SO4 và NH4HSO4.

c)

NH4HSO4.

d)

NH4SO4.

43.

Trong phòng thí nghiệm, một nhóm học sinh A tiến hành điều chế khí X. Thu X bằng cách đẩy không khí, úp ngược bình thu, khi đưa mẩu quì tím ẩm vào bình chứa X thấy giấy quỳ tím hóa xanh. X là

a)

CO.

b)

NH3

c)

H2.

d)

CH4.

44.

Phương trình phản ứng nhiệt phân nào đúng?

a)
b)
c)
d)
45.

Cho 0,15 mol NH4NO3 tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là

a)

0,05.

b)

0,1.

c)

0,15.

d)

0,2.

46.

Axit nitric đặc, nguội có có thể phản ứng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Fe, Al(OH)3, CaSO3, NaOH.

b)

Al, Na2CO3, (NH4)2S, Zn(OH)2.

c)

Ca, CO2, NaHCO3, Al(OH)3.

d)

Cu, Fe2O3, Fe(OH)2, S.

47.

Dãy các muối nitrat khi nhiệt phân đều tạo thành oxit kim loại, O2, NO2

a)

Cu(NO3)2; Zn(NO3)2; Fe(NO3)3.

b)

Ca((NO3)2; Zn(NO3)2; NaNO3.

c)

Ca(NO3)2; NaNO3; KNO3.

d)

Cu(NO3)2; Hg(NO3)2; LiNO3.

48.

Hòa tan hết 0,1 mol CuO trong dung dịch axit HNO3 (đặc, nóng) dư. Sau phản ứng, thu được m gam Cu(NO3)2. Giá trị của m là

a)

18,8

b)

8,0

c)

37,6

d)

9,4

49.

Trong bảng tuần hoàn, cacbon (Z=6) nằm ở

a)

chu kì 2, nhóm IVA.

b)

chu kì 3, nhóm VA.

c)

chu kì 4, nhóm IVA.

d)

chu kì 3 nhóm VIA.

50.

Chất nào sau đây không phải dạng thù hình của cacbon ?

a)

Than chì.

b)

Cacbon vô định hình.

c)

Kim cương.

d)

Thạch anh.

51.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm IVA là

a)

ns2np1.

b)

ns2np2.

c)

ns2np3.

d)

ns2np4.

52.

Cho cacbon lần lượt tác dụng với Al, CuO, HNO3 đặc, H2, KClO3, CO2 ở điều kiện thích hợp. Số phản ứng mà trong đó cacbon đóng vai trò chất khử là

a)

6

b)

4

c)

3

d)

5

53.
a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

54.

Trong hợp chất nào sau đây cacbon có số oxi hóa cao nhất?

a)

CO2.

b)

Al4C3.

c)

CaC2.

d)

CO.

55.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố

a)

cacbon.

b)

hiđro.

c)

oxi.

d)

nitơ.

56.

Liên kết hóa học chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ là

a)

liên kết hiđro.

b)

liên kết ion.

c)

liên kết kim loại.

d)

liên kết cộng hóa trị.

57.

Chất nào sau đây là hiđrocacbon?

a)

C6H6.

b)

HCHO.

c)

HCOOH.

d)

C2H5OH.

58.

Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành

a)

hiđrocacbon và các hợp chất chứa oxi.

b)

hợp chất tạp chức và các chất không phải hiđrocacbon.

c)

hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.

d)

dẫn xuất của hiđrocacbon và các hợp chất có nhóm chức.

59.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ biểu thị

a)

số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố.

d)

tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

60.

Phát biểu nào không đúng?

a)

Công thức phân tử biểu thị số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

Công thức đơn giản nhất chính là công thức phân tử.

c)

Công thức cấu tạo biểu diễn thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử.

d)

Công thức đơn giản nhất biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

61.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo một trật tự nhất định gọi là

a)

cấu tạo hoá học.

b)

số lượng liên kết.

c)

đồng đẳng.

d)

công thức đơn giản nhất.

62.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ cacbon có hóa trị

a)

một.

b)

hai.

c)

ba.

d)

bốn.

63.

Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng

a)

đồng phân.

b)

đồng vị.

c)

đồng đẳng.

d)

đồng khối.

64.

Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử được gọi là

a)

đồng phân.

b)

đồng vị.

c)

đồng đẳng.

d)

đồng khối.

65.

Chất nào sau đây có chứa liên kết ba trong phân tử?

a)

C2H6.

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

CH4.

66.

Trong liên kết ba gồm

a)
b)
c)
d)
67.

Câu 73: Chất hữu cơ X có tỉ khối so với H2 là 16. Phân tử khối của X là

a)

8.

b)

16.

c)

32.

d)

64.

68.

Một hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với không khí bằng 2. Phân tử khối của A:

a)

58.

b)

60.

c)

56.

d)

57.

69.

Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là hiđrocacbon ?

a)

CH4, CH3CH3, CH3CH2CH3.

b)

CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH3CH2OH.

c)

CH2Br-CH2Br, CH3COOH, CH4.

d)

HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH3CH2Br.

70.

Cho các hợp chất sau: CH4, CH3Br, CH3CH2COOH, C2H2, CH3CH2OH, C6H6. Số dẫn xuất của hidrocacbon là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

71.

Hợp chất A có công thức đơn giản nhất là CH3O và có khối lượng mol phân tử bằng 62 g/mol. Công thức phân tử của A là

a)

CH3O.

b)

C2H6O.

c)

C2H6O2.

d)

C3H9O3.

72.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất CH2O và có khối lượng mol phân tử bằng 60 g/mol. X có công thức phân tử là

a)

C2H4O2.

b)

C3H8O.

c)

C6H6.

d)

CH2O.

73.
a)

(a) và (b).

b)

(b) và (c).

c)

(a) và (d).

d)

(b) và (d).

74.

Công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất có công thức phân tử C2H6

a)

CH3-CH3.

b)

CHCHCH\equiv CH

c)

CH2=CH2.

d)

CH3-CH=CH2.

75.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

a)

C2H5OH, CH3OCH3.

b)

CH3OCH3, CH3CHO.

c)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

d)

C4H10­, C­6H6.

76.

Cho các chất: C6H5OH (X); C6H5CH2OH (Y); HOC6HOH (Z); C6H5CH2CH2OH (T). Các chất đồng đẳng của nhau là

a)

Y, T.

b)

X, Z, T.

c)

X, Z.

d)

Y, Z.

77.

Phản ứng xảy ra trong dung dịch giữa cặp chất nào sau đây là phản ứng trao đổi ion?

a)

BaCl2+ Na2SO4.

b)

Fe + HCl.

c)

Cu + H2SO4.

d)

SO2 + H2S.

78.

Cặp chất nào sao đây không xảy ra phản ứng trao đổi ion?

a)

HCl + NaOH.

b)

Na2CO3+ HCl.

c)

CH3COONa + HCl.

d)

NaNO3 + KCl.

79.

Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, … là do nguyên nhân nào dưới đây ?

a)

Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim.

b)

Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau.

c)

Chúng có cấu tạo mạng tinh thể khác nhau.

d)

Kim cương cứng còn than chì mềm.

80.

Nhận xét nào không đúng?

a)

Kim cương là tinh thể trong suốt, không màu.

b)

Than chì là tinh thể màu xám đen, có cấu trúc lớp.

c)

Than gỗ, than xương có cấu trúc xốp.

d)

Kim cương, than chì đều có khả năng dẫn điện tốt.

81.

Kim cương và than chì là các dạng

a)

đồng hình của cacbon.

b)

đồng đẳng của cacbon.

c)

thù hình của cacbon.

d)

đồng phân của cacbon.

82.

Cho các chất: CH4, C, CO, CO2. Số oxi hóa của nguyên tố cacbon trong các chất trên lần lượt là

a)

–4; 0; +2; +4.

b)

–4; 0; +1; +2.

c)

–1; +2; +4,-4.

d)

–4; +2; +4, -4.

83.
a)

(a), (b), (d), (g).

b)

(a), (c), (d), (e).

c)

(b), (c), (d), (g).

d)

(a), (b), (c), (d).

84.

Các chất nào sau đây có thể tác dụng với cabon ở điều kiện thích hợp?

a)

HCl, Ca, O2.

b)

Al, NaOH, H2.

c)

H2, Cl2, KOH.

d)

O2, H2, Al.