wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá giữa kì

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Để xác định sự có mặt của cacbon và hidro trong hợp chất hữu cơ người ta chuyển hợp chất hữu cơ, người ta chuyển hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O rồi dùng các chất là nào sau đây để nhận biết làm được CO2 và H2O?

a)

Ca(OH)2 khan, dung dịch CuSO4

b)

Dung dịch Ca(Oh)2, CuSO4 khan

c)

Dung dịch Ca(OH)2, dung dịch CuSO4

d)

Ca(OH)2 khan, CuCl2 khan

2.

Câu 2 : Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

CH4

b)

CaC2

c)

CCl4

d)

CaCO3

3.

Câu 3 :Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH?

a)

CH3CHO

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

C2H5CHO

4.

Câu 4: chất nào sau đây là đồng phân của C2H5OH?

a)

CH3CHO

b)

C2H5CHO

c)

CH3OCH3

d)

CH3OH

5.

Câu 5: hợp chất hữu cơ A có thành phần khối lượng của các nguyên tố như sau: 24,24% C, 4,04% H, 71,72% Cl. Xác định CTPT của A biết rằng tỉ khối hơi của A đối vs CO2 là 2,25.

a)

CH2Cl

b)

CH16Cl2

c)

C2H4Cl2

d)

C2H2Cl2

6.

Câu 6 :Limonem là một chất có mùi thơm dễ chịu được tách từ tinh dầu chanh. Kết quả phân tích nguyên tố cho thấy limonem được cấu tạo từ hai nguyên tố C và H, trong đó C chiếm 88,235 về khối lượng. Tỉ khối hơi của limonene so với không khí bằng 4,690. Công thức phân tử của limonem là

a)

C5H10

b)

C5H8

c)

C10H22

d)

C10H16

7.

Câu 7: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong thành phần Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon.

(b) liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

(c) những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau.

(d) phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định.

(e) hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Câu 8: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là:

1. Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

2. Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

3. Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.

4. Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết ion.

5. Dễ bay hơi, khó cháy.

6. Phản ứng hóa học xảy ra nhanh.

Các phát biểu đúng :

a)

4,5,6

b)

1,2,3

c)

1,3,5

d)

2,4,6

9.

Câu 9: cấu tạo hóa học là:

a)

Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

b)

Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

c)

Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

d)

Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

10.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ

a)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

b)

Công công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỷ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

c)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỷ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử

d)

Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử

11.

Câu 11: cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau:

a)

Hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

b)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất

c)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

d)

Hai chất đó cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất

12.

Câu12: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:

a)

Thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất

b)

Thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

c)

Thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

d)

Thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định

13.

Câu13: Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị

b)

Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2- là đồng đẳng của nhau

c)

Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau

d)

Liên kết Ba gồm hai liên kết π và một liên kết σ

14.

Câu 14: Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định

b)

Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2-, do đó tính chất hóa học khác nhau là những chất đồng đẳng

c)

Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất đồng đẳng của nhau

d)

Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau

15.

Câu 15 Cho hình vẽ mô tả quá trình xác định C và H trong hợp chất hữu cơ:

(Có hình vẽ nma t ko chèn đc huhu)

Hãy cho biết sự vai trò của CuSO4 (khan) và biến đổi của nó trong thí nghiệm

a)

Xác định C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh

b)

Xác định H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh

c)

Xác định C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng

d)

Xác định H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng

16.

Câu16: Đốt cháy hoàn toàn 1,12g chất hữu cơ A, rồi cho hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy trong dung dịch Ba(Oh)2 dư thấy khối lượng bình chứa tăng 3,36g. Biết rằng số mol CO2 gấp 1,5 lần số mol của nước. CTPT của A là: (biết A có một nguyên tử oxi trong phân tử)

a)

C3H8O

b)

CH2O

c)

C4H10O

d)

C3H4O

17.

Câu17: Đốt cháy hoàn toàn 18g chất hữu cơ A cần vừa đủ 16,8 lít O2 thu được CO2 và hơi nước có tỉ lệ thể tích bằng 3 : 2. Xác định CTPT của A?

a)

C4H6O2

b)

C3H4O2

c)

C3H4O

d)

C4H6O

18.

Câu18: Đốt cháy chất hữu cơ A( chứa C,H,O) phải dùng một lượng Oxi bằng 8 lần lượng oxi có trong A và thu được lượng khí CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lượng là 22/9. Xác định công thức phân tử của A Biết rằng A chỉ chứa 1 nguyên tử oxi:

a)

C2H4O

b)

CH2O

c)

C3H6O

d)

C4H8O

19.

Brom hóa một ankan thu được một dẫn xuất chứa brom có tỉ khối hơi so với không khí bằng 5,207. CTPT của ankan là:

a)

CH4

b)

C3H8

c)

C2H6

d)

C5H12

20.

Khi cho propan tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 sản phẩm chính thu được là:

a)

2-clopropan

b)

1-clopropan

c)

1,2-điclopropan

d)

1,1-điclopropan

21.

Ứng với công thức C5H12 có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

22.

Ankan X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 82,76%. Công thức phân tử của X là

a)

C3H8

b)

C4H10

c)

C5H12

d)

C6H14

23.

Cho phản ứng:

CH3COONa + NaOH⇒A↑+Na2CO3

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C3H8

d)

C4H10

24.

Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2 là

a)

2,2,4-trimetylpentan

b)

2,2,4,4-tetrametylbutan

c)

2,4,4,4-tetrametylbutan

d)

2,4,4-trimetylpentan

25.

Hiđrocacbon X tác dụng với brom, thu được dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi so với H2 bằng 75,5. Chất X là

a)

2,2-đimetylpropan

b)

pentan

c)

2-metylbutan

d)

but-1-en

26.

Hiđrocacbon X có công thức cấu tạo sau:

CH3-CH-CH-CH2-CH3

| |

CH3 CH3

Tên của X là:

a)

3,4-đimetylpentan

b)

2,3-đimetylpentan

c)

2,2,3-trimetylpentan

d)

2,2,3-trimetylbutan

27.

Cho ankan A có tên gọi:

3-etyl-2,4-đimetylhexan. CTPT của A là:

a)

C11H24

b)

C9H20

c)

C8H18

d)

C10H20

28.

Ankan X có công thức phân tử C5H12, khi tác dụng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo. Tên của X là:

a)

pentan

b)

isopentan

c)

neopentan

d)

2,2-đimetpropan

29.

Clo hóa một ankan thu được một monoclo trong đó clo chiếm 55% về khối lượng. Ankan có công thức phân tử là

a)

CH4

b)

C3H8

c)

C2H6

d)

C4H10

30.

Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 33,33% về khối lượng. CTPT của ankan đó là :

a)

C4H10

b)

C3H8

c)

C5H12

d)

C2H6

31.

Định nghĩa nào sau đây đúng về ankan?

a)

Là hiđrocacbon mạch hở có chứa liên kết đơn trong phân tử

b)

Là hiđrocacbon chỉ chứa một liên kết đơn phân tử

c)

Là hiđrocacbon mạch hở chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử

d)

Là hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử

32.

Các ankan tham gia những phản ứng nào dưới đây:

1. Phản ứng cháy

2. Phản ứng phân hủy

3. Phản ứng thế

4.Phản ứng cracking

5. Phản ứng cộng

6. Phản ứng trùng hợp

7. Phản ứng trùng ngưng

8. Phản ứng dehidro Hóa

a)

Tham gia phản ứng 1,2,3,5,8

b)

Tham gia phản ứng 1,3,5,7,8

c)

Tham gia phản ứng 1,2,3,4,8

d)

Tham gia phản ứng 1,2,3,4,5

33.

Chọn tên gọi đúng nhất của hiđrocacbon sau:

CH3

|

CH3-C-CH2-CH-CH2-CH3

| |

CH3 CH3

a)

2,2,4-trimetyl hexan

b)

2,2,4 trimetylhexan

c)

2,2,4trimetylhexan

d)

2,2,4-trimetylhexan

34.

Cho isopentan tác dụng với Br2 (hơi) theo tỉ lệ mol 1:1 (askt) thì sản phẩm chính mol brom có công thức cấu tạo là

a)

CH3CHBrCH(CH3)

b)

(CH3)2CHCH2CH2Br

c)

CH3CH2CBr(CH3)2

d)

CH3CH(CH3)CH2Br

35.

Theo neo-pentan tác dụng với clo theo tỉ lệ 1:1 thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam một anken X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C4H10

37.

Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một ankan X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

38.

Đốt cháy hoàn toàn 0,88 gam một ankan X thu được 1,44 gam H2O. Công thức phân tử của X là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

39.

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Vậy A là

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C3H8

40.

Đốt cháy một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B mạch hở, đồng đẳng kế tiếp thu được 63,8 gam CO2 và 33,3 gam H2O. CTPT của A, B là

a)

C3H6 và C4H8

b)

C3H8 và C4H10

c)

C4H10 và C5H12

d)

C4H8 và C5H10

41.

Đốt cháy hoàn toàn 2,92 gam h/h X gồm 2 ankan kế tiếp thu đc H2O và 4,48 lí CO2(đktc). Vậy X là :

a)

CH4 và C2H6

b)

C2H6 và C3H8

c)

C3H8 và C4H10

d)

C4H1O và C5H12

42.

Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g hỗn hợp 2 ankan kế tiếp nhau cần vừa đủ 16,8 lít oxi(đktc). Hai ankan là

a)

CH4 và C2H6

b)

C2H6 và C3H8

c)

C3H8 và C4H10

d)

C2H6 và C4H10

43.

Đốt cháy hoàn toàn 2,3 g hỗn hợp hai ankan khí có tỉ lệ mol 1:5 thu được 6,6 g CO2. Hai ankan là

a)

CH4 và C2H6

b)

CH4 và C3H8

c)

C2H6 và C3H8

d)

CH4 và C4H10

44.

Crackinh C4H10 thu được hỗn hợp khí X gồm 5 hiđrocacbon có d(x/He) = 9,0625. Hiệu suất phản ứng cracking?

a)

20%

b)

40%

c)

60%

d)

80%

45.

Crackinh C3H8 thu được hỗn hợp X gồm H2, C2H4, CH4, C3H6, C3H8 có d(X/He)= 10. Hiệu suất phản ứng là?

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

46.

Crackinh 8,8 gam propan thu được hỗn hợp A gồm H2 CH4 c 2 H 4 c 3 h 6 và một phần propen chưa bị collecting biết hiệu suất phản ứng là 90%. Khối lượng phân tử trung bình của A là

a)

39,6

b)

23,16

c)

2,315

d)

3,96

47.

Crackinh C3 H8 thu được hỗn hợp X gồm H2, C2H4, CH4, C3H8 có d(X/He) = k. Biết hiệu suất phản ứng crackinh là 90%. Vậy giá trị của k là

a)

9, 900

b)

5,790

c)

0,579

d)

0,990

48.

Crackinh 40 lít butan thu được 56 lít hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị crackinh (các thể tích khí đo ở cùng nhiệt điều kiện nhiệt độ và áp suất). Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên. Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A là

a)

40%

b)

20%

c)

80%

d)

20%

49.

Anken X có công thức cấu tạo:

CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3. Tên của X là

a)

isohexan

b)

3-metylpent-3-en

c)

3-metylpent-2-en

d)

2-etylbut-2-en

50.

Số đồng phân của C4H8 là

a)

7

b)

4

c)

6

d)

5

51.

Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo

a)

4

b)

5

c)

6

d)

10

52.

Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

53.

Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo

a)

4

b)

5

c)

6

d)

10

54.

Cho các chất sau :

2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metykpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau

a)

(3) và (4)

b)

(1),(2) và (3)

c)

(1) và (2)

d)

(2), (3) và (4)

55.

Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

2-metylbut-2-en

b)

2-clo-but-1-en

c)

2,3-điclobut-2-en

d)

2,3-đimetylpent-2-en

56.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học(cis-trans)?

CH3=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5-C(CH3)=C(CH3)-C3H5 (IV); C2H5-C(CH3)=CCl-CH3 (V).

a)

(I),(IV),(V)

b)

(II),(IV),(V)

c)

(III),(IV)

d)

(II),III,(IV),(V)

57.

Cho các chất sau :

CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2; CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3; CH3-C(CH3)=CH-CH2; CH2=CH-CH2-CH=CH2; CH3-CH2-CH=CH-CH2-CH3; CH3-C(CH3)=CH-CH2-CH3; CH3-CH2-C(CH3)=C(C2H5)-CH(CH3)2; CH3-CH=CH-CH3.

Số chất có đồng phân hình học là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

58.

Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây

a)

Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng

b)

Phản ứng trùng hợp của anken

c)

Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng

d)

Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng

59.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

b)

CH3-CH2-CHBr-CH3

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br

60.

Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

61.

Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H,t°) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng

a)

2

b)

4

c)

6

d)

5

62.

Có bao nhiêu anken ở thể khí(đkt) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

63.

Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là

a)

2-metylpropen và but-1-en ( hoặc buten-1)

b)

propen và but-2-en (hoặc buten-2)

c)

eten và but-2-en (hoặc buten-2)

d)

eten và but-1-en ( hoặc buten-1)

64.

Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây (CH3 CH2)3C-OH là

a)

3-etylpent-2-en

b)

3-etylpent-3-en

c)

3-etylpent-1-en

d)

3,3-đimetylpent-1-en

65.

Hiđrát hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol X gồm

a)

A. CH2-CH2 và CH2=CH-CH3

b)

B. CH2=CH2 và CH3-CH=CH-CH3

c)

C. A hoặc D

d)

D. CH3-CH=CH-CH3 và CH2=CH-CH2-CH3

66.

Số cặp đồng phân cấu tạo anken ở thể khí (đkt) thỏa mãn điều kiện : Khi hiđrat hóa tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

67.

Số cặp đồng phân anken ở thể khí (đkt) thỏa mãn điều kiện: Khi hiđrat hóa tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

68.

Hợp chất X có CTPT C3H6, X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Vậy X là

a)

propen

b)

propan

c)

isopropen

d)

xicloropan

69.

Hai chất X, Y mạch hở có CTPT C3H6 và C4H8 và đều tác dụng được với nước brom. X,Y là

a)

Hai anken hoặc xicloankan vòng 3 cạnh

b)

Hai anken hoặc hai ankan

c)

Hai anken hoặc xicloankan vòng 4 cạnh

d)

Hai anken đồng đẳng của nhau

70.

Có 2 ống nghiệm mọi ống chứa 1ml dung dịch brom trong nước có màu vàng. Thêm vào ống thứ nhất 1 ml hexan và ống thứ hai 1 ml hex-1-en. Lắc đều cả hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút hiện tượng quan sát được là

a)

A. Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm

b)

B. Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất

c)

C. Ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu

d)

D. A,B,C đều đúng

71.

Trùng hợp eten, sản phảm thu được có cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n

b)

(-CH2-CH2-)n

c)

(-CH=CH-)n

d)

(-CH3-CH3-)n

72.

Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, (H2SO4 đặc, 170°C ) thường dẫn các oxit như SO2, CO2. Chất dùng để làm sạch etilen là

a)

dd brom dư

b)

dd NaOH dư

c)

dd Na2CO3 dư

d)

dd KMnO4 loãng dư

73.

Sản phẩm chính của sự đehiđrat hóa 2-metylbutan-2-ol là chất nào?

a)

3-Metylbut-1-en

b)

2-Metylbut-1 en

c)

3-Metylbut-2-en

d)

2-Metylbut-2-en

74.

Hợp chất 2-metylbut-2-en là sản phẩm chính của phản ứng tách từ chất nào trong các chất sau?

a)

2-brom-2-metylbutan

b)

2-metylbutan-2-ol

c)

3-metylbutan-2-ol

d)

Tất cả đều đúng

75.

Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH

b)

K2CO3, H2O, MnO2

c)

C2H5OH, MnO2, KOH

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

76.

Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng

a)

ankin

b)

ankan

c)

ankađien

d)

anken

77.

Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen đi chậm qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8g. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là

a)

0,05 và 0,1

b)

0,1 và 0,05

c)

0,12 và 0,03

d)

0,03 và 0,12

78.

2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8g Br2. Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất . A có tên là

a)

etilen

b)

but-2-en

c)

hex-2-en

d)

2,3-đimetylbut-2-en

79.

0,05 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8g brom cho ra sản phẩm có hàm lượng brom đạt 69,56%. Công thức phân tử của X là

a)

C3H6

b)

C4H8

c)

C5H10

d)

C5H8

80.

Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp x gồm but-1-en và but-2-en lôi chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng m có giá trị là

a)

12g

b)

24g

c)

36g

d)

48g

81.

Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7g. Thành phần phần % về thể tích của hai anken là

a)

25% và 75%

b)

33,33% và 66,67%

c)

40% và 60%

d)

35% và 65%

82.

Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp có thể tích 4,48 lít (đktc). Nếu cho hỗn hợp X đi qua bình đựng nước brom dư khối lượng bình tăng thêm 9,8g. % thể tích của một trong 2 anken là

a)

50%

b)

40%

c)

70%

d)

80%

83.

Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7g. CTPT của hai anken là

a)

C2H4 và C3H6

b)

C3H6 và C4H8

c)

C4H8 và C5H10

d)

C5H10 và C6H12

84.

Một hỗn hợp X có thể tích 1,2 lít (đktc), X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau. Khi cho X qua nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 15,4g. Xác định CTPT và số mol mỗi anken trong hỗn hợp X

a)

0,2 mol C2H4 và 0,3 mol C3H6

b)

0,2 mol C3H6 và 0,2 mol C4H8

c)

0,4 mol C2H4 và 0,1 mol C3H6

d)

0,3 mol C2H4 và 0,2 mol C3H6

85.

Thành phần hỗn hợp có thể thu được của phản ứng sau:

C2H2 + H2 Pd/t° →

a)

C2H6, H2

b)

C2H4, C2H2, H2

c)

C2H4, C2H6, H2

d)

C2H6, C2H2, H2

86.

Cho phản ứng :

C2H5OH 450-500°C/ MgO, ZnO →

Thu được sản phẩm là :

a)

Etylen

b)

Buten-1

c)

Buten-2

d)

Butađien-1,3

87.

Cho sơ đồ sau :

CaO→CaC2→C2H2→A→C4H6

A có công thức

a)

C2H4

b)

C4H4

c)

C4H8

d)

C4H10

88.

Cho sơ đồ sau : A→C2H4

A không phải là chất nào

a)

C2H5OH

b)

C2H2

c)

C4H10

d)

CH4

89.

Hệ số cân bằng của phương trình sau là:

CH2=CH2+ KMnO4 + H2O→OH-CH2-CH2-OH+MnO2+KOH

a)

3,2,2→3,2,2

b)

2,2,4→2,2,3

c)

3,2,3→3,2,2

d)

3,2,4→3,2,2