Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm về este, xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Chất nào dưới đây không phải là ester?
HCOOC6H5.
HCOOCH3.
CH3COOH.
CH3COOCH3.
Chất nào sau đây không phải là ester?
HCOOCH3.
HOOC2H5.
CH3OOC2H5.
C3H5(COOC2H5)3.
Chất nào sau đây là ester?
C3H7OH.
CH3CHO.
CH3COOCH3.
CH3COOH.
Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid là phản ứng
ester hóa.
thuận nghịch.
trung hòa.
một chiều.
Ethyl formate là một ester có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Công thức của ethyl methanoate là
C2H5COOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3COOC2H5. Tên gọi của X là
methyl acetate.
methyl propionate.
ethyl acetate.
ethyl propionate.
Xà phòng là hỗn hợp các muối sodium hoặc potassium của acid béo và một số chất phụ gia. Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?
CH3[CH2]3COONa.
CH3COONa.
CH2=CH-COONa.
CH3[CH2]16COONa.
Chất nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp?
C3H5(OH)3.
CH3[CH2]16COONa.
CH3[CH2]14COONa.
CH3(CH2)15SO3Na.
Chất nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp?
A. CH3(CH2)14COONa
B. CH3(CH2)12SO4Na
C. CH3(CH2)16COONa
D. CH3(CH2)15SO3Na.
Đặc điểm nào sau đây là chung cho cả chất giặt rửa tự nhiên, chất giặt rửa tổng hợp và xà phòng?
Đều dễ phân hủy sinh học nên ít gây ô nhiễm môi trường.
Trong phân tử đều có đầu ưa nước và đuôi dài kị nước.
Đều được sản xuất trong công nghiệp từ nguyên liệu là dầu mỏ.
Tính giặt rửa đều bị giảm khi sử dụng trong nước cứng.
Đun nóng CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và C2H5OH.
C2H5COONa và CH3OH.
Số đồng phân ester ứng với công thức C4H8O2 là
6.
4.
2.
3.
Chất thuộc loại carbohydrate là
poly(vinyl chloride)
glycerol
protein
cellulose
Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?
Tinh bột.
Fructose.
Cellulose.
Saccharose.
Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2 và
C2H5OH.
CH3COOH.
HCOOH.
CH3CHO.
Tinh bột và cellulose đều tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thủy phân.
Phản ứng màu với dung dịch iodine.
Phản ứng với thuốc thử Tollens.
Phản ứng với nước bromine.
Cellulose không có tính chất nào sau đây?
Tan trong nước Schweizer.
Phản ứng tạo màu xanh tím với iodine.
Phản ứng với nitric acid tạo cellulose nitrate.
Thủy phân hoàn toàn tạo glucose.
Chất nào sau đây là disaccharide?
Glucose.
Saccharose.
Tinh bột.
Cellulose.
Nhận xét nào dưới đây là không đúng khi nói về glucose và fructose?
Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
Đều tạo được kết tủa đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm.
Đều làm mất màu nước bromine.
Đều xảy ra phản ứng tráng bạc khi tác dụng với thuốc thử Tollens.
Chất T có các đặc điểm: (1) thuộc loại monosaccharide; (2) có nhiều trong quả nho chín; (3) tác dụng với nước bromine; (4) có phản ứng tráng gương. Chất T là
glucose.
saccharose.
fructose.
cellulose.
Cho dãy các chất: glucose, fructose, cellulose, methyl acetate, saccharose. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
1.
4.
3.
2.
Amine là dẫn xuất của
methane.
ammonia.
ethanol.
acetic acid.
Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là
trimethylamine.
ethylamine.
methylamine.
dimethylamine.
Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3 – CH2 – NH2 là
methylamine.
methanamine.
ethanamine.
ethylamine.
Hợp chất C2H5NHCH3 có tên là thay thế là
N-methylethanamine.
dimethylamine.
N-ethylmethanamine.
diethylamine.
Số amine có công thức phân tử C3H9N là
2.
3.
4.
5.
Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc một?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino acid?
H2NCH2COOH.
C2H5NH2.
HCOONH4
CH3COOC2H5
Hợp chất H2N-CH2-COOH có tên thường là
2-aminoethanoic acid.
aminoacetic acid.
glycine.
alanine.
Số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid tương ứng là
1 và 1.
2 và 2.
2 và 1.
1 và 2.
Cho dãy các chất: C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3COOC2H5. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
4.
1.
3.
2.
Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở cathode xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân. Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anode là
chỉ khí Cl2 và H2.
khí Cl2 và O2.
chỉ có khí Cl2.
khí H2 và O2.
Câu 36. Điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng đồng (anode tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng graphite (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là
ở cathode xảy ra sự oxi hóa: 2H2O + 2e → 2OH– + H2.
ở anode xảy ra sự oxi hóa: Cu → Cu2+ + 2e.
ở anode xảy ra sự oxi hóa: Cu → Cu2+ + 2e.
ở cathode xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu.
Chất nào sau đây là dipeptide?
A. Ala–Gly–Ala.
B. Ala–Ala–Ala.
C. Gly–Gly–Gly.
D. Ala–Gly.
Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Gly là
4.
3.
1.
2.
Peptide bị thuỷ phân hoàn toàn nhờ xúc tác enzyme tạo thành các
alcohol.
α–amino acid.
amine.
andehit.
Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là
xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.
xuất hiện dung dịch màu tím.
lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.
xuất hiện dung dịch màu xanh lam.
Cho tetrapeptide X: Gly-Ala-Gly-Val. Số liên kết peptide có trong X là
1.
2.
3.
Phản ứng của các peptide có từ 2 liên kết peptide trở lên với thuốc thử Cu(OH)2 gọi là phản ứng
thủy phân
tráng gương
đốt cháy
màu biuret
Đoạn peptide Ala-Gly-Val-Gly có đầu N và đầu C lần lượt là
Gly; Ala.
Ala; Ala.
Ala; Gly.
Gly; Gly.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?
Saccharose.
Triglyceride.
Albumin.
Cellulose.
Loại hợp chất nào sau đây chứa các thành phần "phi protein" như nucleic acid, lipid, carbohydrate?
Protein đơn giản.
Protein phức tạp.
Chất béo.
Polysaccharide.
Protein không tham gia loại phản ứng nào dưới đây?
Phản ứng thủy phân.
Phản ứng màu với Cu(OH)2
Phản ứng màu với HNO3.
Phản ứng khử thành alcohol.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Khi bị đun nóng, lòng trắng trứng chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn.
Protein là chuỗi polypeptide được tạo thành từ nhiều đơn vị α-amino acid.
Albumin trong lòng trắng trứng là protein có dạng hình sợi và không tan trong nước.
Khi nhỏ nitric acid vào lòng trắng trứng, màu trắng của lòng trắng chuyển thành màu vàng.
Khi nhỏ dung dịch HNO3 đặc vào lòng trắng trứng có hiện tượng:
Có màu xanh lam.
Có màu tím đặc trưng.
Dung dịch màu vàng.
Kết tủa màu vàng.
Điện phân dung dịch gồm NaCl và HCl (điện cực trơ, có màng ngăn). Trong quá trình điện phân, giá trị pH của dung dịch thu được so với dung dịch ban đầu là
không thay đổi.
giảm xuống.
tăng lên sau đó giảm xuống.
tăng lên.
Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, các chất được tạo ra ở anode (cực dương) và cathode (cực âm) lần lượt là
Cl2 và NaOH, H2.
Na và Cl2.
Cl2 và Na.
NaOH và H2.
Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), ở cathode xảy ra
sự oxi hoá cation Na+.
sự khử phân tử H2O.
sự oxi hoá phân tử H2O.
sự khử cation Na+.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Protein có thể bị đông tụ dưới tác dụng của nhiệt, acid hoặc base
Trùng ngưng ε-aminocaproic acid thu được polime
Dung dịch amino acid phản ứng được với cả NaOH và HCl
Dipeptide Gly-Ala có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2
Tên gọi của polymer có công thức (-CH2 – CH(CH3)-)n là
polystyrene.
polypropylene.
poly(methyl methacrylate).
poly(vinyl chloride)
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
CH2=CH–CH=CH2.
H2NCH2COOH.
CH2=CH–Cl.
CH3COOCH=CH2.
Loại polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Tơ nitron.
Poly(vinylacetate).
Nylon-6.
polyethylene.
Tơ nylon-6,6 được điều chế từ
caprolactam.
terephthalic acid và Ethylene glycol.
Adipic acid và hexamethylene diamine.
vinyl cyanide.
Chất nào sau đây là vật liệu polymer có tính dẻo?
Nylon – 6,6.
Amylopectin.
Cellulose trinitrat.
Poly(vinyl chloride).
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
Poly(vinyl chloride)
Polyacrylonitrile (tơ nitron)
Tơ tằm
Tơ nylon -6,6
Các polymer thuộc loại tổ nhân tạo là
tơ visco và tơ nylon-6,6.
tơ tằm và tơ vinylon.
tơ nylon-6,6 và tơ capron.
tơ visco và tơ cellulose acetate.
Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây?
Isoprene.
Natri.
Acrylonitrile.
Styrene.
Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Tiến hành thí nghiệm: Nhỏ vài giọt nước chlorine vào dung dịch sodium iodide, sau đó cho polymer X tác dụng với dung dịch thu được thấy tạo màu xanh tím. polymer X là
glicogen.
saccarose.
tinh bột.
cellulose.
Polymer có cấu trúc mạch phân nhánh là
A. Amylopectin.
B. Poly(vinyl chloride).
C. Cellulose.
D. Polyethylene.
Các tơ đều có nguồn gốc từ cellulose là
Tơ visco và tơ acetate.
Tơ tằm và tơ visco.
Tơ tằm và tơ acetate.
Tơ lapsan hay poly(ethylene terephthalate).
Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
A. CH2=CHCl.
B. CH2=CH2.
C. CH2=CH–CH=CH2.
D. CH2=C(CH3)COOCH3.
Phân tử khối của một đoạn mạch cellulose là 2592000. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch cellulose nêu trên là
15000.
12500.
12000.
16000.
Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối: NaCl, CuCl2, FeCl3 và ZnCl2. Kim loại tách ra đầu tiên ở cathode khi điện phân dung dịch là
Fe.
Cu.
Zn.
Na.
Khi điện phân dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,1 M và AgNO3 0,1 M, quá trình khử đầu tiên xảy ra ở cathode là
Ag+ + 1e → Ag
Cu2+ + 2e → Cu.
2H2O + 2e → H2 + 2OH–.
2H+ + 2e → H2.
Cho các polymer sau: polypeptide, poly(vinyl chloride), polystyrene, tinh bột, poly(vinyl acetate). Khi đun nóng mỗi chất trong dung dịch kiềm, có bao nhiêu chất có phản ứng mà mạch polymer không thay đổi?
2.
3.
4.
5.
Keo dán là loại vật liệu có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu
khác nhau mà không làm biến đổi bản chất các vật liệu được kết dính.
giống nhau mà không làm biến đổi bản chất các vật liệu được kết dính.
khác nhau và làm biến đổi bản chất các vật liệu được kết dính.
giống nhau và làm biến đổi bản chất các vật liệu được kết dính.
Đại lượng đánh giá khả năng khử giữa các dạng khử và khả năng oxi hóa giữa các dạng oxi hóa ở điều kiện chuẩn là
dây điện hóa.
sức điện động chuẩn.
phản ứng oxi hóa – khử.
thế điện cực chuẩn.
Kí hiệu cặp oxi hóa – khử ứng với quá trình khử: Fe³⁺ + 3e → Fe là
Fe²⁺/Fe.
Fe³⁺/Fe²⁺.
Fe²⁺/Fe³⁺.
Fe³⁺/Fe.
Ở điều kiện chuẩn, thiết lập được điện cực silver (Ag) bằng cách nhúng thanh Ag vào dung dịch
NaNO₃ 1 M.
AgNO₃ 0,1 M.
AgNO₃ 1 M.
HNO₃ 1 M.
Phát biểu nào sau đây không đúng về pin Galvani?
Ở điện cực dương xảy ra quá trình oxi hóa.
Cathode là kim loại yếu hơn, đóng vai trò điện cực dương của pin.
Anode là kim loại mạnh hơn, đóng vai trò điện cực âm của pin.
Phản ứng hoá học diễn ra trong pin kèm theo sự giải phóng điện năng.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?
Anode là điện cực dương.
Cathode là điện cực âm.
Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hóa.
Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode.
Vai trò của cầu muối trong pin điện hóa là?
Duy trì dòng điện trong quá trình hoạt động của pin
Chuyển các electron vào pin
Tăng nồng độ của ion đã nhường electron
Giảm nồng độ của ion đã nhường electron
Pin mặt trời (pin quang điện) bao gồm nhiều tế bào quang điện làm biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng điện. Pin mặt trời mang đến rất nhiều lợi ích, nó được ứng dụng khá rộng rãi trong đời sống hiện nay. Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng pin mặt trời?
Tạo ra được nguồn năng lượng xanh.
Thân thiện với môi trường.
Chỉ phát trang bị không quá cầu kì.
Thời gian sử dụng ngắn.
Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ. Nồng độ của CuCl2 trong dung dịch
giảm dần.
tăng dần
không thay đổi
tăng dần rồi giảm dần.
Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng
graphite.
platinum.
thép.
đồng thô.
Điện phân dung dịch chất nào sau đây (với điện cực trơ, không có màng ngăn điện cực), thu được dung dịch có khả năng tẩy màu?
CuSO4.
KCl.
K2SO4.
AgNO3.
Chọn phát biểu sai:
Khác với ắcquy, chất phản ứng của pin nhiên liệu phải được cung cấp liên tục từ nguồn bên ngoài.
Pin nhiên liệu tạo ra điện năng nhờ năng lượng mặt trời.
Pin nhiên liệu biến đổi trực tiếp năng lượng hoá học thành điện năng.
Một trong những hạn chế của pin nhiên liệu là sự lưu trữ nhiên liệu.
Trong số các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Mg.
Zn.
Ag.
Li.
Dãy sắp xếp các kim loại theo chiều tăng dần tính khử là
K < Mg < Zn < Hg.
Mg < K < Hg < Zn.
Hg < Zn < Mg < K.
Hg < Mg < Zn < K.
Trong quá trình pin điện hoá Zn – Ag hoạt động, ta nhận thấy
khối lượng của điện cực Zn tăng.
khối lượng của điện cực Ag giảm.
nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng.
nồng độ của ion Ag+ trong dung dịch tăng.
Trong pin điện hoá Zn – Cu, phản ứng hoá học nào xảy ra ở điện cực âm?
Cu ----> Cu2+ + 2e.
Cu2+ + 2e ----> Cu.
Zn2+ + 2e ----> Zn.
Zn ----> Zn2+ + 2e.
Câu 91. Trong quá trình điện phân, những ion âm (anion) di chuyển về đâu?
Cực dương (anot)
Cực âm (catot)
Dung dịch điện phân
Bề mặt điện cực
Trong quá trình điện phân, ở cực nào xảy ra quá trình oxi hóa?
anode, ở đây chúng bị khử.
anode, ở đây chúng bị oxi hóa.
cathode, ở đây chúng bị khử.
cathode, ở đây chúng bị oxi hóa.
Nhận xét nào sau đây đúng về quá trình điện phân ở hai điện cực?
Cation nhường electron ở cathode.
Anion nhận electron ở anode.
Sự oxi hóa xảy ra ở anode.
Sự oxi hóa xảy ra ở cathode.
Khi điện phân dung dịch nào sau đây, tại anode xảy ra quá trình oxi hóa nước?
Dung dịch ZnCl2.
Dung dịch CuCl2.
Dung dịch AgNO3.
Dung dịch MgCl2.
Điện phân dung dịch nào sau đây sẽ có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay lúc mới đầu bắt đầu điện phân)?
Cu(NO3)2
FeCl2.
K2SO4.
FeSO4.
Điện phân CaCl2 nóng chảy, ở cathode xảy ra quá trình nào?
Oxi hóa ion Ca2+.
Khử ion Ca2+.
Oxi hóa ion Cl-.
Khử ion Cl-.
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode xảy ra
sự khử ion Cl-.
sự oxi hóa ion Cl-.
sự oxi hóa ion Na+.
sự khử ion Na+.
Điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ), ở cathode thu được chất nào sau đây?
HCl.
Cl2.
Na.
NaOH.
Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO3 (các điện cực trơ), ở cực âm xảy ra phản ứng nào sau đây?
Ag → Ag + 1e.
Ag+ + 1e → Ag.
2H2O → 4H+ + O2 + 4e.
2H2O + 2e → H2 + 2OH-.
Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 (các điện cực trơ), ở anode xảy ra phản ứng
oxi hóa ion SO42-.
khử ion SO42-.
khử phân tử H2O
oxi hóa phân tử H2O
