wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

oxy lưu huỳnh CNN

Total questions: 86

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là

a)

ns2np4.

b)

ns2np3.

c)

ns2np6.

d)

ns2np5.

2.

Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh phản ứng với kim loại nào sau đây?

a)

Fe

b)

Al

c)

Hg

d)

Cu

3.

Oxi không phản ứng với chất nào?

a)

Fe

b)

S

c)

CH4

d)

Cl2

4.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh

b)

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon

c)

Oxi oxi hóa được hầu hết kim loại trừ Au, Pt

d)

Oxi oxi hóa được nhiều phi kim trừ halogen

5.

Phản ứng với chất nào sau đây lưu huỳnh bị khử?

a)

H2SO4

b)

F2

c)

O2

d)

Fe

6.

Cho các nhận định sau:

(1) Một lượng nhỏ ozon có tác dụng diệt khuẩn cho không khí

(2) Phần lớn lưu huỳnh dùng để sản xuất axit sunfuric

(3) Oxi dùng để chữa sâu răng

(4) Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà có tính chất hóa học khác nhau

Các nhận định đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

7.

Để phân biệt oxi và ozon người ta dùng chất nào sau đây?

a)

hồ tinh bột

b)

Cu

c)

dung dịch KI có hồ tinh bột

d)

C

8.

Để chứng minh tính oxi hóa của oxi yếu hơn ozon ta dùng kim loại nào?

a)

Na

b)

Ag

c)

Mg

d)

Cu

9.

Các chất trong dãy nào sau đây có thể cháy trong khí oxi?

a)

Fe, Cl2, C2H6

b)

Al, H2, SO2

c)

Na, N2, CO

d)

Mg, C, C2H5OH

10.

Phương pháp sản xuất oxi trong phòng thí nghiệm là?

a)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

điện phân nước

c)

Nhiệt phân KMnO4

d)

cho O3+Ag

11.

Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

a)

Cl2.

b)

H2S.

c)

SO2.

d)

O3.

12.

trong các phản ứng với các chất nào sau đây lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa?

a)

Zn, H2

b)

Mg, O2

c)

HNO3, F2

d)

P, Cl2

13.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Oxi là chất khí không màu, có mùi xốc, hơi nặng hơn không khí.

b)

Oxi là chất khí màu lục nhạt, không mùi, nhẹ hơn không khí.

c)

Oxi là chất khí không màu, không mùi, hơi nặng hơn không khí.

d)

Oxi là chất khí màu lục nhạt, có mùi xốc, nhẹ hơn không khí.

14.

Trong những câu sau , câu nào sai khi nói về ứng dụng của ozon ?

a)

Không khí chứa lượng nhỏ ozon (dưới 10-6% theo ttích )có tdụng làm cho không khí trong lành

b)

Dùng ozon để tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn và nhiều chất khác

c)

Không khí chứa ozon với lượng lớn có lợi cho sức khoẻ con người

d)

Dùng ozon để khử trùng nước ăn, khử mùi , chữa sâu răng, bảo quản hoa quả

15.

Cho các pư sau:

(1) Mg + O2

(2) Nhiệt phân KClO3

(3) Đun nóng NaNO3 (rắn)+ H2SO4 đặc

(4) O3 + dung dịch KI

Số phản ứng tạo chất khí là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

16.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh?

a)

Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, tính khử.

b)

Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.

c)

Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

d)

Lưu huỳnh có tính oxi hoá và tính khử.

17.

Sản phẩm thường được tạo thành khi đốt cháy sắt là:

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe(OH)3

18.

lưu huỳnh bị oxi hóa lên số oxi hóa cao nhất khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

O2

b)

Al

c)

H2

d)

F2

19.

Đốt cháy hoàn toàn 13 gam một kim loại hóa trị II trong oxi dư đến khối lượng không đổi thu được 16,2 gam chất rắn X. Kim loại đó là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ca

d)

Zn

20.

Dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với oxi (O2)

a)

Mg, Fe, Cu, C, CO

b)

CO, C, Ag, Mg, Al

c)

C, CO, P, Cu, Mg

d)

Al, Mg, CO, C, Fe

21.

Sản phẩm tạo thành khi lưu huỳnh tác dụng với flo là

a)

SF2

b)

SF4

c)

SF6

d)

S2F

22.

Trong hình vẽ này, oxi được thu bằng phương pháp gì?

a)

Phương pháp đẩy nước

b)

Phương pháp đẩy không khí

c)

Phương pháp dời chỗ không khí

d)

Phương pháp phản ứng với nước

23.

Câu 3: Vị trí của nguyên tố Oxi trong bảng tuần hoàn hóa học là

a)

Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA

b)

Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA

c)

Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA

d)

Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA

24.

Câu 4: Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

A. Oxi.

b)

B. Lưu huỳnh

c)

C. Clo

d)

D. Flo

25.

Câu 9: Cho các khí sau: O2, O3, N2, H2. Chất khí tan nhiều trong nước nhất là

a)

O2

b)

O3

c)

2

d)

H2

26.

Câu 10: Ở điều kiện thường, để so sánh tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi ta có thể dùng

a)

Ag

b)

Hg

c)

S

d)

Mg

27.

Tính chất hóa học cơ bản của oxi là

a)

tính oxi hóa mạnh.

b)

tính khử mạnh.

c)

vừa khử vừa oxi hóa.

d)

trung tính.

28.

Ozon có nhiều trên thượng tầng khí quyển, vai trò của ozon là

a)

hấp thụ các bức xạ tử ngoại (tia cực tím).

b)

ngăn ngừa khí oxi thoát khỏi Trái Đất.

c)

làm cho trái đất ấm hơn.

d)

phản ứng với tia gamma từ ngoài không gian để tạo khí.

29.

Không khí sau cơn mưa giông thường trong lành, ngoài lý do mưa làm sạch bụi thì mưa giông còn tạo ra một lượng nhỏ khí nào sau đây?

a)

O2

b)

O3

c)

N2

d)

CO2

30.

Lưu huỳnh tham gia phản ứng với kim loại hoạt động mạnh thì thể hiện tính chất gì?

a)

Tính khử.

b)

Tính oxi hóa.

c)

Tính axit.

d)

Tính bazơ

31.

Phát biểu nào sau đây về ozon là không đúng?

a)

Ozon là một dạng thù hình của nguyên tố oxi.

b)

Oxi là đơn chất còn ozon là hợp chất.

c)

Ozon có phân tử khối lớn hơn oxi.

d)

Ozon dễ hòa tan trong nước hơn oxi.

32.

Để phân biệt khí oxi và ozon người ta có thể dùng cách nào sau đây?

a)

Dùng giấy quỳ tím ẩm có hồ tinh bột.

b)

Dùng dung dịch NaOH.

c)

Dùng giấy tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột.

d)

Dùng dung dịch iot.

33.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày.

a)

Ozon là một khí độc.

b)

Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi.

c)

Ozon có tính chất oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi.

d)

Ozon có tính tẩy màu.

34.

Hóa chất có thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

nước.

b)

không khí.

c)

dung dịch NaOH.

d)

KMnO4 rắn.

35.

Để pha loãng axit sunfuric đặc, người ta

a)

đổ axit và nước.

b)

trộn đồng thời axit và nước.

c)

cho từ từ axit vào nước.

d)

hấp thụ SO3 vào axit.

36.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2SO4 đặc, nguội là:

a)

S, Al, NaOH.

b)

FeS, C, Cu.

c)

H2S, MgO, Fe.

d)

FeSO4, Au, SO2.

37.

Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

a)

Cl2.

b)

H2S.

c)

SO2.

d)

O3.

38.

Lưu huỳnh đioxit thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2S

b)

O2

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch Br2

39.

Khẳng định nào sau đây là đúng về SO2?

a)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

b)

Vừa không có tính oxi hóa vừa không có tính khử

c)

Chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử

d)

Chỉ có tính khử, không có tính oxi hóa

40.

Cho V ml dung dịch H2SO4 1M tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thu được 233 gam kết tủa. Giá trị của V là (O=16; S=32; Ba=137)

a)

2.

b)

1.

c)

0,1.

d)

0.2.

41.

Sục hoàn toàn 1mol khí SO2 vào dung dịch chứa 1,25 mol NaOH thu được dung dịch X. Dung dịch X gồm chất tan:

a)

NaOH, Na2SO3

b)

NaHSO3

c)

NaHSO3, Na2SO3

d)

NaOH, NaHSO3

42.

Khí có mùi trứng thối và rất độc là

a)

H2S

b)

O2

c)

SO2

d)

HCl

43.

vai trò của SO2 trong phản ứng sau:
SO2 + Br2 + 2H2O \rightarrow  2HBr + H2SO4

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

oxit axit

d)

axit

44.

vai trò của H2S trong phản ứng sau :
SO2 + 2H2S  \rightarrow  3S +2H2O

a)

chất khử

b)

chất OXH

c)

axit

d)

bazo

45.

Hấp thụ 2,24 lít H2S (đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 1M, muối thu được sau phản ứng là

a)

KHS.

b)

K2S và KHS.

c)

K2S.

d)

KHS và K2SO3.

46.

Oxi không phản ứng với chất nào?

a)

Fe

b)

S

c)

CH4

d)

Cl2

47.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh

b)

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon

c)

Oxi oxi hóa được hầu hết kim loại trừ Au, Pt

d)

Oxi oxi hóa được nhiều phi kim trừ halogen

48.

Phản ứng với chất nào sau đây lưu huỳnh bị khử?

a)

H2SO4

b)

F2

c)

O2

d)

Fe

49.

Cho các nhận định sau:

(1) Một lượng nhỏ ozon có tác dụng diệt khuẩn cho không khí

(2) Phần lớn lưu huỳnh dùng để sản xuất axit sunfuric

(3) Oxi dùng để chữa sâu răng

(4) Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà có tính chất hóa học khác nhau

Các nhận định đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

50.

Để phân biệt oxi và ozon người ta dùng chất nào sau đây?

a)

hồ tinh bột

b)

Cu

c)

dung dịch KI có hồ tinh bột

d)

C

51.

Các chất trong dãy nào sau đây có thể cháy trong khí oxi?

a)

Fe, Cl2, C2H6

b)

Al, H2, SO2

c)

Na, N2, CO

d)

Mg, C, C2H5OH

52.

trong các phản ứng với các chất nào sau đây lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa?

a)

Zn, H2

b)

Mg, O2

c)

HNO3, F2

d)

P, Cl2

53.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh?

a)

Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, tính khử.

b)

Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.

c)

Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

d)

Lưu huỳnh có tính oxi hoá và tính khử.

54.

Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VA.

d)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.

55.

Lưu huỳnh tà phương (Sa) và lưu huỳnh đơn tà (Sb) là

a)

hai hợp chất của lưu huỳnh.

b)

hai dạng thù hình của lưu huỳnh.

c)

hai đồng phân của lưu huỳnh.

d)

hai đồng vị của lưu huỳnh.

56.

Lưu huỳnh khai thác chủ yếu được dùng

a)

làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric.

b)

làm chất lưu hóa cao su

c)

làm chất chống nấm mốc cho thực phẩm, dược liệu

d)

Điều chế thuốc pháo, thuốc súng

57.

Cho các phản ứng hóa học sau:

S + O2 → SO2

S + 3F2 → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + 2Na → Na2S

b)

S + 3F2 → SF6

c)

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

d)

4S + 6NaOH (đặc) → 2Na2S + Na2S2O3 +3H2O

59.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất: H2S, S, SO3, SO2, NaHSO4, FeS, FeS2 lần lượt là:

a)

-2, 0, +6, +4, +4, -2, -1.

b)

-2, 0, +6, +4, +6, -2, -1.

c)

-2, 0, +6, +6, +4, -1, -2

d)

-2, 0, +4, +6, +6, -2, -1.

60.

Phát biểu nào sau đây là không đúng:

a)

Để pha loãng axit H2SO4 đặc ta rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh.

b)

Fe tác dụng với Cl2 và lưu huỳnh đều tạo ra muối sắt (II)

c)

Oxi có tính oxi hóa mạnh

d)

Lưu huỳnh có tính oxi hóa, nhưng tính oxi hóa yếu hơn oxi

61.

Tính chất vật lý của Oxi ở điều kiện thường:

a)

Chất khí, không màu, không mùi, không vị

b)

Chất lỏng, màu xanh da trời

c)

Chất khí, màu trắng, mùi xốc

d)

Chất khí, không màu, hóa lỏng có màu xanh đậm

62.

Để thu hồi thủy ngân (Hg) bị rơi vãi do bể nhiệt kế ta dùng chất nào sau đây?

a)

O2

b)

Cl2

c)

S

d)

H2O

63.

Oxi tác dụng với dãy chất nào dưới đây?

a)

Na, Au, H2, S, FeS

b)

Fe, S, Mg, N2, FeS2

c)

Cu, Al, Cl2, C, HCl

d)

Ag, Pt, C, S, KOH

64.

Chỉ ra câu trả lời không đúng?

a)

S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

b)

Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường

c)

Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa

d)

Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá

65.

Đốt nóng ống nghiệm chứa KMnO4 trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đưa tàn đóm còn hồng vào miệng ống nghiệm, thì:

a)

tàn đóm tắt ngay

b)

tàn đóm bùng cháy

c)

tiếng nổ lách tách

d)

không thấy hiện tượng gì

66.

S + H2SO4 đặc → X + H2O. Vậy X là:

a)

SO­2

b)

H2S

c)

H2SO­3

d)

SO­3

67.

Đun nóng bột Fe với bột lưu huỳnh (trong điều kiện không có không khí), thu được chất rắn X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch HCl, thu được khí Y. Chất X và Y là:

a)

FeS2 và H2S

b)

Fe3O4 và H2S

c)

FeS và H2S

d)

Fe2O3 và H2S

68.

Hãy chỉ ra nhận xét sai khi nói về khả năng phản ứng của oxi:

a)

O2 phản ứng với hầu hết kim loại

b)

O2 phản ứng với tất cả các phi kim

c)

O2 tham gia vào quá trình xảy ra sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp

d)

Những phản mà O2 tham gia đều là phản ứng oxi hoá – khử

69.

Phản ứng không xảy ra là:

a)

Mg + O2 → MgO

b)

C2H5OH + O2 → CO2 + H2O

c)

S + O2 → SO2

d)

Cl2 + O2 → Cl2O7

70.

1. Số oxi hóa cao nhất của lưu huỳnh là bao nhiêu:

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

+8

71.

Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng:

S + 2H₂SO₄ → 3SO₂ + 2H₂O

Trong phản ứng này, tỉ lệ nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là:

a)

1 : 2.

b)

1 : 3.

c)

3 : 1

d)

2 : 1

72.

Dãy đơn chất nào sau đây có tính oxi hóa khử:

a)

Cl2 , O3, S.

b)

S, Cl2, Br2.

c)

Na, F2, S.

d)

Br2, O2, Ca.

73.

S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây ?

a)

S + O₂ → SO₂

b)

S + 6HNO₃ → H₂SO₄ + 6NO₂ + 2H₂O

c)

S + Mg → MgS

d)

S + 6NaOH → 2Na₂S + Na₂SO₃ + 3H₂O

74.

Đun nóng 6,4 gam lưu huỳnh trong bình chứa khí oxi (vừa đủ). Phản ứng xảy ra hoàn toàn tạo thành V lít khí X.

Giá trị của V là

a)

2,24.

b)

6,72.

c)

4,48

d)

3,36.

75.

Nhiệt phân hoàn toàn 15,8 gam KMnO4. Thể tích khí thoát ra (đktc) là:

NTK: K = 39; Mn = 55; O = 16

a)

1,12 lít.

b)

2,24 lít.

c)

4,48 lít.

d)

3,36 lít.

76.

Sản xuất oxi từ không khí bằng cách:

a)

hoá lỏng không khí.

b)

chưng cất không khí.

c)

chưng cất phân đoạn không khí.

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

77.

Sản phẩm của phản ứng giữa lưu huỳnh và hidro là

a)

HS

b)

SH

c)

H2S

d)

HS2

78.

Sản phẩm phản ứng giữa lưu huỳnh và oxi là

a)

SO

b)

SOS

c)

SO2

d)

SO3

79.

Sản phẩm phản ứng giữa lưu huỳnh và natri là

a)

NaS

b)

NaS2

c)

Na2S3

d)

Na2S

80.

Trong phản ứng giữa lưu huỳnh và nhôm, lưu huỳnh thể hiện tính

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

axit

d)

bazo

81.

Phản ứng nào dưới đây tạo ra lưu huỳnh

a)

FeS + H2SO4

b)

Na2S + HCl

c)

SO2 + H2O + Br2

d)

SO2 + H2S

82.

Để phản ứng hết với 0,8 gam S, cần vừa đủ V lit H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

0,56

b)

0,28

c)

1,12

d)

2,24

83.

Đốt cháy m gam S cần vừa đủ 1,344 lit O2 (đktc). Giá trị của m là

a)

2,56

b)

3,84

c)

0,96

d)

1,92

84.

Cho 1,68 gam Fe tác dụng với lượng dư lưu huỳnh (t0). Khối lượng muối thu được là

a)

3,12

b)

1,56

c)

2,64

d)

1,323

85.

Cho m gam Na tác dụng hết với lưu huỳnh dư (t0), sau phản ứng thu được 1,95 gam muối. Giá trị của m là

a)

1,15

b)

0,575

c)

2,3

d)

4,6

86.

Cho 1,08 gam Al tác dụng với 2,00 gam lưu huỳnh (t0), sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

3

b)

3,08

c)

3,128

d)

6