wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật liệu Polymer

Total questions: 82

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O, NH3) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

2.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

3.

Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Tinh bột, tơ tằm.

b)

Tơ nilon-6, tơ nitron.

c)

Len, tơ lapsan.

d)

PE, PET.

4.

Polime có tính bền cơ học cao và chịu được sự ma sát, va chạm thì polime này có cấu trúc

a)

Dạng mạch thẳng.

b)

Dạng mạch không gian.

c)

Dạng mạch vòng.

d)

Dạng mạch phân nhánh.

5.

Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố nitrogen và oxygen?

a)

Tơ nilon – 6,6.

b)

Tơ nilon – 6.

c)

Tơ nilon – 7.

d)

Cao su Buna.

6.

Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?

a)

Cao su Buna.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nilon – 6,6.

d)

Tơ capron.

7.

Hiện tượng nào xảy ra trong trường hợp sau

a)

Kết tủa protein.

b)

Phân huỷ protein.

c)

Thuỷ phân protein bằng axit.

d)

Đông tụ protein bởi nhiệt.

8.

Poli Stiren (PS) là thành phần chính của chất dẻo được dùng để chế tạo bề mặt nhựa của các đĩa quang (CD, DVD). Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành PS?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

C6H5CH=CH2.

c)

CH2=CH – CH=CH2.

d)

CH2=CHCl.

9.

Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng

a)

trao đổi.

b)

xà phòng hóa.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

10.

Sợi bông thuộc loại

a)

polime tổng hợp.

b)

polime thiên nhiên.

c)

polime bán tổng hợp.

d)

polime trùng hợp.

11.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ visco.

12.

Tơ axetat thuộc loại

a)

polime thiên nhiên.

b)

polime bán tổng hợp.

c)

polime tổng hợp.

d)

polime trùng hợp.

13.

Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH2=CH-CN.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

d)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

15.

Hãy chọn hình ảnh của nguồn cung cấp tơ thiên nhiên?

(Chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
16.

Trong mủ cây cao su có chứa thành phần chính là chất nào sau đây?

a)

Polibuta-1,3-dien.

b)

Poliisopren.

c)

poli(viny clorua)

d)

Nilon-6.

17.

Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

CH2=C(CH3)COOCH3

b)

CH2 =CHCOOCH3

c)

C6H5CH=CH2

d)

CH3COOCH=CH2

18.

Chất dẻo là gì?

a)

Là chất có thể đàn hồi.

b)

Là những vật liệu polime có tính dẻo

c)

Là hợp chất trong suốt, không tan

d)

Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...

19.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)
b)
c)
d)
20.

Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?

a)

CH3– CH = CH – CH3

b)

CH2=C(CH3)CH=CH2

c)

CH3– C(CH3)=C=CH2

d)

CH3– CH2 – C ≡ CH

21.

Để bảo quản và sử dụng vải tơ tằm bền lâu thì nên

a)

giặt bằng xà phòng có tính kiềm mạnh.

b)

phơi trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời.

c)

là, ủi ở nhiệt độ thấp.

d)

giặt chung cùng với các loại vải khác.

22.

Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

a)

axit ađipic và glixerol

b)

axit ađipic và hexametylenđiamin

c)

etylen glicol và hexametylenđiamin

d)

axit ađipic và etylen glicol

23.

Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

a)

(2), (3), (5), (7).

b)

(5), (6), (7).

c)

(1), (2), (6).

d)

(2), (3), (6).

24.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

b)

Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

25.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

26.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

27.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

28.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên ?

a)

Polyethylen

b)

Tinh bột

c)

Poly(vinyl chloride)

d)

Cellulose trinitrate

29.

Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng  trùng ngưng?

a)

nhựa PE

b)

Tơ nilon-7

c)

nhựa PVC

d)

Cao suna-S

30.

Polyme nào có tính chất cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa, vật liệu điện,...?

a)

Thuỷ tinh hữu cơ

b)

Polyvinyl chloride

c)

Cao su thiên nhiên

d)

Polyethylene

31.

Tìm phát biểu sai?

a)

Tơ tằm là tơ thiên nhiên

b)

Tơ nylon-6,6 là tơ tổng hợp

c)

Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất sứ từ sợi xenlulozo

d)

Tơ hoá học gồm 2 loại là tơ nhân tạo và tơ tổng hợp

32.

Nhóm các chất nào sau đây đều là polyme thiên nhiên?

a)

Cao su thiên nhiên, PVC, Xenluloso, Protit

b)

Cao su thiên nhiên, Xenluloso, Tơ tằm, Tinh bột

c)

Cao su Buna, Xenluloso, Nylon-6,6

d)

Nhựa P.E, PVC, Cao su Buna, Nylon-6,6

33.

Để tổng hợp polyme, người ta không thể dùng?

a)

Phản ứng trùng hợp

b)

Phản ứng xà phòng hoá

c)

Phản ứng đồng trùng hợp

d)

Phản ứng trùng ngưng

34.

Dãy gồm các polyme dùng để làm tơ sợi?

a)

Tinh bột, Xenluloso, Nylon-6

b)

PE, PVC, Polystyrene

c)

Xenluloso, Protein, Nylon-6,6

d)

Xenluloso acetate, Olon, Nylon-6,6

35.

Túi nylon dùng trong sinh hoạt thường ngày được cấu tạo chủ yếu từ polyme?

a)

Nylon-6

b)

Nylon-7

c)

Polyethylene (PE)

d)

Polyvinyl chloride (PVC)

36.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Poli(metyl metacrylat)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

37.

Polymer X có hệ số trùng hợp là 1 500 và phân tử khối là 42 000. Công thức một mắt xích của X là (cho: H = 1; C = 12; Cl = 35,5)

a)

–CH2–CHCl–

b)

–CH2–CH(CH3)–

c)

–CH2–CH(C6H5)–

d)

–CH2–CH2

38.

Cho dãy các tơ sau: xenlulozơ axetat, nitron, visco, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ trong dãy thuộc loại tơ poliamit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n.

b)

( C4H8)n.

c)

( C4H6)n.

d)

( C2H4)n.

40.

Một polime Y có cấu tạo như sau :

… –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …

Công thức một mắt xích của polime Y là

a)

–CH2–CH2–CH2–CH2

b)

–CH2–CH2

c)

–CH2–CH2–CH2

d)

–CH2

41.

Poly(vinyl chloride) có phân tử khối là 35 000. Hệ số trùng hợp n của polymer này là (cho: H = 1; C = 12; Cl = 35,5)

a)

560.

b)

506.

c)

460.

d)

600.

42.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

tơ capson

b)

tơ visco

c)

tơ nilon- 6,6

d)

tơ tằm

43.

Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

a)

nhiệt phân.

b)

trao đổi.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

44.

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

a)

PVC

b)

Protein

c)

Nilon-6

d)

Polisaccarit

45.

Teflon là tên của một polime được dùng làm

a)

chất dẻo.

b)

tơ tổng hợp.

c)

cao su tổng hợp.

d)

keo dán.

46.

Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

a)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

b)

HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

c)

HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

d)

H2N-(CH2)5-COOH.

47.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là :

a)

polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6.

b)

nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron.

c)

nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.

d)

nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron.

49.
Nilon–6,6 là một loại  
a)
tơ axetat.
b)
tơ poliamit.  
c)
polieste.  
d)
tơ visco.
50.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

b)

Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

c)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

d)

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

51.

Tơ enang (tơ nilon – 7) được tổng hợp từ axit ω\omega -amino enantoic. Tơ nilon-7 có công thức nào sau đây?

a)

–(NH-[CH2]6-CO)n-

b)

–(NH-[CH2]5-CO)n-

c)

–(NH-[CH2]7-CO)n-

d)

–(NH-[CH2]4-NH-CO - [CH2]4- CO)n-

52.

Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nilon-6,6

c)

Tơ lapsan

d)

Tơ nitron

53.
Nilon–6,6 là một loại  
a)
tơ axetat.
b)
tơ poliamit.  
c)
polieste.  
d)
tơ visco.
54.

Loại tơ nào là tơ bán tổng hợp?

a)

tơ tằm.

b)

xenlulozơ

c)

tơ xenlulozơ axetat

d)

tơ nilon-6,6

55.

Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH−CN.

b)

CH2=CH−CH=CH2

c)

CH3COO−CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)−COOCH3

56.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.

b)

Tơ visco là tơ tổng hợp.

c)

Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit).

d)

Poli(etylen - terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.

58.

Công thức cấu tạo của polipropylen (PP) là gì ?

a)

[-CH2-CH-CH3-]n

b)

[-CH2-CH(CH3)-]n

c)

[-CH2-CH2-]n

d)

[-CH2-CH2-CH2-]n

59.

Khái niệm chất dẻo

a)

Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.

b)

Chất dẻo là chất có tính dẻo.

c)

Chất dẻo là những vật liệu polime đun nóng tan chảy.

d)

Chất dẻo là những vật liệu polime chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài.

60.

Phát biểu đúng nhất về nhựa PE

a)

Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…

b)

Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…

c)

Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.

d)

Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…

61.

Phát biểu đúng nhất về nhựa PVC

a)

Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…

b)

Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…

c)

Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.

d)

Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…

62.

Chọn một chất khác biệt với các chất còn lại:

a)

Tơ nitron

b)

Tơ tằm

c)

Poliacrilonitrin

d)

Tơ olon

63.

Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là ?

a)

Polietilen,tơ tằm,nhựa rezol

b)

Polietilen,cao su thiên nhiên,PVA

c)

Polietilen,đất sét ướt,PVC

d)

Polietilen,polistiren,bakelit

64.

Các polime dùng làm tơ sợi là:

a)

Tơ tằm

b)

cao su thiên nhiên

c)

Poliacrilonitrin

d)

Policaproamit

65.

Dãy gồm tất cả các chất đều là polime trùng ngưng là ?

a)

PE, tơ nitron

nhựa rezol

b)

PE, PVC, PVA,

cao su Buna

c)

Nilon-6,6

policaprolamit

PPF

d)

Polietilen,

polistiren,

bakelit

66.

Polime nào chỉ là hidrocacbon?

a)

Polipropylen

b)

Xenluloz

c)

Polistyren

d)

Caosu Buna

67.

Các polymer thuộc loại carbohydrate là

a)

Cao su tự nhiên

b)

Amylopectin

c)

Poly peptide

d)

Cellulose

68.

Các polime có chứa nguyên tố nitơ là

a)

Nilon-6,6

b)

Policaprolamit

c)

Tơ tằm

d)

Tơ nitron

69.

Polime có thể điều chế bằng phương pháp đồng trùng ngưng là

a)

Nilon-6

b)

Nilon-6,6

c)

Poli(hexametylen adipamit)

d)

Caosu Buna-N

70.

Polime có thể điều chế bằng phương pháp đồng trùng hợp là

a)

Caosu Buna-S

b)

Nilon-6,6

c)

Poli(hexametylen adipamit)

d)

Caosu Buna-N

71.

Trong số các polime sau, chất có m% cacbon nhiều nhất là:

a)

Nhựa PS

b)

Nhựa PP

c)

Caosu tự nhiên

d)

Caosu Buna-S

72.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng ngưng?

a)

PVC, PE, PPF

b)

Caosu Buna,

tơ olon

c)

Nilon-7,

policaprolamit

d)

poli(hexametylen adipamit), polibutadien.

73.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng hợp?

a)

PVC, PE, PPF

b)

Caosu Buna,

tơ olon

c)

Nilon-7,

policaprolamit

d)

poli(hexametylen adipamit), polibutadien.

74.

Polime có thể điều chế bằng cả phương pháp trùng hợp và trùng ngưng là

a)

Policaproamit

b)

Tơ nitron

c)

Nilon-6

d)

Nilon-6,6

75.

Tơ nào thuộc loại tơ bán tổng hợp?

a)

Tơ visco

b)

Tơ tằm

c)

Tơ axetat

d)

Sợi bông

76.

Trong công thức của : (-NH[CH2]6CO-)n, giá trị n không thể gọi là

a)

hệ số trùng hợp

b)

hệ số polime hóa

c)

hệ số trùng ngưng

d)

độ polime hóa

77.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng?

a)

Cao su là những polime có tính đàn hồi.

b)

Vật liệu compozit có thành phần chính là polime.

c)

Nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.

d)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

78.

Khối lượng mol của một mắt xích Nilon-6,6 là

a)

226

b)

254

c)

127

d)

113

79.

Phân tử khối trung bình của amilopectin vào khoảng 1.500.000. Vậy hệ số polime hóa gần đúng với

a)

9800

b)

9300

c)

8300

d)

7600

80.

Polime X có phân tử khối \approx 1.040.000u và hệ số polime hóa n \approx 10.000. Vậy X là

a)

Nhựa PVC

b)

Nhựa PE

c)

Nhựa polistyren PS

d)

Nhựa poli(vinyl axetat) PVA

81.

Trong thế chiến thứ II ngư­ời ta phải điều chế cao su buna từ tinh bột theo sơ đồ sau:

Tinh bột \rightarrow Glucozơ \rightarrow Ancol etylic \rightarrow Buta-1,3-đien \rightarrow Caosu buna.

Từ 10 tấn khoai chứa 80% tinh bột điều chế đư­ợc bao nhiêu tấn caosu buna? (Biết hiệu suất của cả quá trình là 60%)

a)

3,1

b)

2,5

c)

2,0

d)

1,6

82.

Một loại cao su lưu hóa có khoảng 2,5% lưu huỳnh về khối lượng. Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao su. Vậy khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu disunfua -S-S-?

a)

37

b)

19

c)

46

d)

23