wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

polime

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

2.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

3.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

4.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

5.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

6.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2 = CH – CH = CH2.

b)

CH3 – CH3.

c)

CH2 = CH – Cl.

d)

CH2 = CH2.

7.

Polime nào sau đây trong thành phần có nguyên tố Nito?

a)

Poli (vinyl clorua)

b)

Polibutaddien

c)

Nilon-6,6

d)

Polietilen

8.

Các pilime thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nilon -6

b)

Tơ axetat

c)

Tơ tằm

d)

Tơ capron

9.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH2=CH-COOH.

10.

Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp

a)

CH2=CH-Cl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH2=CH-CH3

11.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

a)

(2), (3), (5), (7).

b)

(5), (6), (7).

c)

(1), (2), (6).

d)

(2), (3), (6).

13.

Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là :

a)

polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6.

b)

nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron.

c)

nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.

d)

nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron.

14.

Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

a)

axit ađipic và glixerol

b)

axit ađipic và hexametylenđiamin

c)

etylen glicol và hexametylenđiamin

d)

axit ađipic và etylen glicol

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

b)

Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

c)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

d)

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

16.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Poli vinylclorua.

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

17.

Trong các polime sau có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo : thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6, cao su Buna, PVC, tơ capron, nhựa phenolfomanđehit, PE ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

poli(etylen-terephtalat).

b)

polietilen.

c)

poli(vinyl clorua).

d)

poliacrilonitrin.

19.

Tơ lapsan thuộc loại

a)

tơ visco.

b)

tơ poliamit.

c)

tơ axetat.

d)

tơ polieste.

20.

Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

22.

Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

CH2=C(CH3)COOCH3

b)

CH2 =CHCOOCH3

c)

C6H5CH=CH2

d)

CH3COOCH=CH2

23.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n

b)

( C4H8)n

c)

( C4H6)n

d)

( C2H4)n

24.

Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nilon - 6 , 6

c)

Tơ lapsan

d)

Tơ nitron

25.

Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

cộng hợp

d)

phản ứng thế

26.
Nilon–6,6 là một loại  
a)
tơ axetat.
b)
tơ poliamit.  
c)
polieste.  
d)
tơ visco.
27.

Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng:

a)

trao đổi.

b)

oxi hoá - khử.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

28.

Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng :

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

cộng hợp

d)

phản ứng thế

29.

Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

H2N – CH2 – COOH.

b)

C2H5 – OH, C6H5 – OH.

c)

CH3 – COOH, HOOC – COOH.

d)

CH2=CH – COOH.

30.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

31.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2 = CH – CH = CH2.

b)

CH3 – CH3.

c)

CH2 = CH – Cl.

d)

CH2 = CH2.

32.
Câu 1: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là: _x000D_
a)
A. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6.
b)
B. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron._x000D_
c)
C. sợi bông và tơ visco.
d)
D. tơ visco và tơ nilon-6._x000D_
33.
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng: CH≡ CH + HCN →X; X → polime Y; X + CH2=CH-CH=CH2 → polime Z. Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây? _x000D_
a)
A. Tơ capron và cao su buna.
b)
B. Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren. _x000D_
c)
C. Tơ olon và cao su buna-N.
d)
D. Tơ nitron và cao su buna-S. _x000D_
34.
Câu 3: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là_x000D_
a)
A. propan.
b)
B. propen.
c)
C. etan.
d)
D. toluen._x000D_
35.
Câu 4: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng_x000D_
a)
A. nhiệt phân.
b)
B. trao đổi.
c)
C. trùng hợp.
d)
D. trùng ngưng_x000D_
36.
Câu 5: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:_x000D_
a)
A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
b)
B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2._x000D_
c)
C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
d)
D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2._x000D_
37.
Câu 7: Nilon–6,6 là một loại: _x000D_
a)
A. tơ axetat.
b)
B. tơ poliamit.
c)
C. polieste.
d)
D. tơ visco._x000D_
38.
Câu 8: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?_x000D_
a)
A. CH2=C(CH3)COOCH3.
b)
B. CH2 =CHCOOCH3._x000D_
c)
C. C6H5CH=CH2.
d)
D. CH3COOCH=CH2._x000D_
39.
Câu 9: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng:_x000D_
a)
A. trao đổi.
b)
B. oxi hoá - khử.
c)
C. trùng hợp.
d)
D. trùng ngưng._x000D_
40.
Câu 10: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là: _x000D_
a)
A. tơ tằm.
b)
B. tơ capron.
c)
C. tơ nilon-6,6. _x000D_
d)
D. tơ visco._x000D_
41.
Câu 11: Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng : _x000D_
a)

B. trùng ngưng

b)
C. cộng hợp
c)
D. phản ứng thế _x000D_
d)
A. Trùng hợp
42.
Câu 12: Tơ visco không thuộc loại: _x000D_
a)
A. tơ hóa học. _x000D_
b)
B. tơ tổng hợp._x000D_
c)
C. tơ bán tổng hợp._x000D_
d)
D. tơ nhân tạo._x000D_
43.
Câu 13. Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là: _x000D_
a)
A. tơ axetat.
b)
B. tơ capron.
c)
C. len
d)
D. tơ tằm._x000D_
44.
Câu 17: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?_x000D_
a)
A. Amilozo.
b)
B. Poli (vinyl clorua).
c)
C. Amilopectin.
d)
D. Polietilen._x000D_
45.
Câu 18: cao su Buna là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?_x000D_
a)
A. CH3COO−CH=CH2. _x000D_
b)
B. CH2=C(CH3)−COOCH3. _x000D_
c)
C. CH2=CH−CH=CH2. _x000D_
d)
D. CH2=CH−CN._x000D_
46.
Câu 19: Polime nào sau đây có tính dẻo?_x000D_
a)
A. Polistiren.
b)
B. Poli(vinyl clorua).
c)
C. Poliacrilonitrin.
d)
D. Polibuta-1,3-đien._x000D_
47.
Câu 20: Polime nào sau đây là polime tổng hợp?_x000D_
a)
A. Polietilen.
b)
B. Polisaccarit.
c)
C. Polipeptit.
d)
D. Cao su thiên nhiên._x000D_
48.
Câu 21:: Loại tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?_x000D_
a)
A. tơ visco.
b)
B. tơ nilon-6,6.
c)
C. tơ tằm.
d)
D. tơ capron._x000D_
49.
Câu 22: Chất nào sau đây không phải là polime?_x000D_
a)
A. Tơ nilon - 6.
b)
B. Tơ nilon – 6,6.
c)
C. Etyl axetat.
d)
D. Thủy tinh hữu cơ._x000D_
50.
Câu 23: Tơ nitron (tơ olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?_x000D_
a)
A. CH3COO−CH=CH2. _x000D_
b)
B. CH2=C(CH3)−COOCH3. _x000D_
c)
C. CH2=CH−CH=CH2. _x000D_
d)
D. CH2=CH−CN._x000D_
51.
Câu 25: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là_x000D_
a)
A. amilopectin.
b)
B. poli (vinylclorua).
c)
C. polietilen.
d)
D. cao su lưu hóa._x000D_
52.
Câu 24: Polime X tạo thành từ sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp stiren và buta-1,3-đien. X là_x000D_
a)
A. cao su buna-S.
b)
B. cao su buna-N.
c)
C. polibutađien.
d)
D. polistiren._x000D_
53.
Câu 27: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?_x000D_
a)
A. Poli(etylen terephtalat).
b)
B. Poliacrilonitrin. _x000D_
c)
C. Polistiren.
d)
D. Poli(metyl metacrylat). _x000D_
54.
Câu 28: Polime nào sau đây có tính đàn hồi?_x000D_
a)
A. Poliacrilonitrin.
b)
B. Polistiren.
c)
C. Polibuta-1,3-đien.
d)
D. Poli(vinyl clorua)._x000D_
55.
Câu 31: Loại polime có chứa nguyên tố halogen là_x000D_
a)
A. PE.
b)
B. PVC.
c)
C. tơ olon.
d)
D. cao su buna._x000D_
56.
Câu 35: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là_x000D_
a)
A. xenlulozơ.
b)
B. glicogen.
c)
C. tinh bột.
d)
D. saccarozơ._x000D_
57.
Câu 36: Tơ lapsan thuộc loại_x000D_
a)
A. tơ poliamit.
b)
B. tơ axetat.
c)
C. tơ polieste.
d)
D. tơ visco._x000D_
58.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp._x000D_
b)
B. Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit._x000D_
c)
C. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp._x000D_
d)
D. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng._x000D_
59.

Polietilen là sản phẩm trùng hợp của

a)

CH2=CH-Cl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH2=CH-CH3

60.

Chất  nào khôngphải là polime 

a)

LIPIT

b)

XENLULOZƠ

c)

AMILOZƠ

d)

THUỶ TINH HỮU CƠ

61.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

62.

Loại chất nào sau đây không phải là polime tổng hợp

a)

Teflon

b)

Tơ nhện

c)

Tơ nilon

d)

Tơ capron

63.

Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

Cao su lưu hoá

b)

Poli (metyl metacrylat)

c)

Amilopectin

d)

Xenlulozơ

64.

Tơ thuộc loại tơ nhân tạo là

a)

Tơ tằm

b)

Tơ visco

c)

Tơ axetat

d)

Tơ nilon 6

65.

Polime mạng không gian là

a)

Cao su lưu hoá

b)

Nhựa bakelit

c)

Tinh bột

d)

PE

66.

Phương pháp để tổng hợp polime là

a)

Trùng hợp

b)

Phản ứng oxi hoá

c)

Phản ứng khử

d)

Phản ứng trùng ngưng

67.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

a)

 CH3OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOCH3

d)

CH2=CH-COOH

68.

Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

A. C2H5COO-CH=CH2

b)

B. CH2=CH-COO-C2H5

c)

C. CH3COO-CH=CH2.

d)

D. CH2=CH-COO-CH3.

69.

Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:

a)

A. CH2=C(CH3)COOCH3

b)

B. CH2=CHCOOCH3

c)

C. C6H5CH=CH2.

d)

D. CH3COOCH=CH2.

70.

các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

A. Tơ tằm và tơ enang.

b)

B. Tơ visco và tơ nilon-6,6.

c)

C. Tơ nilon – 6,6 và tơ capron.

d)

D. Tơ visco và tơ axetat.

71.

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

a)

A. Trùng hợp vinyl xianua.

b)

B. Trùng ngưng axit e-aminocaproic.

c)

C. Trùng hợp metyl metacrylat.

d)

D. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.

72.

Cho các tơ: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

a)

A. 2.

b)

B. 1.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

73.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit).

b)

B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin (xt Na) được cao su buna-N.

c)

C. Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.

d)

D. Tơ visco là tơ tổng hợp.

74.

Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 2.

d)

D. 5.

75.

Tơ nilon- 6.6 là

a)

A. Hexacloxyclohexan.

b)

B. Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin;.

c)

C. Poliamit của axit ε-aminocaproic.

d)

D. Polieste của axit adilic và etylen glycol.

76.

Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng.

a)

A. Polietilen

b)

B. Polivinyl clorua

c)

C. Caosubuna

d)

D. Xenlulozơ

77.

Trong các polime sau đây: Bông (1), Tơ tằm (2), Len (3), Tơ visco (4), Tơ lapsan (5),

Tơ axetat (6), Tơ nilon (7), Tơ capron (8). loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?

a)

A. (1), (3), (7).

b)

B. (2), (4), (8).

c)

C. (3), (5), (7).

d)

D. (1), (4), (6).

78.

cho các polime sau: (1) poli(phenol fomanđehit); (2) plietielen; (3) poli(metyl metacrylat); (4) poli(vinyl clorua); (5) poliacrilonitrin; (6) polibutadien; (7) poliisopren. Có bao nhiêu polime dùng làm chất dẻo

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 3.

d)

D. 6.

79.

polime điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là: poli(metyl metacrylat); policaproamit; poliacrilonitrin; Poli(phenolfomanđehit); polibutadien; poli(etilenterephtalat), poliisopren, poli(vinylaxetat); poli(hexametylen ađipamit)

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 6.

80.

Các loại polime nào dưới đây thuộc loại polime tổng hợp?

a)

A. Polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6.

b)

B. Polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nitron.

c)

C. Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6.

d)

D. Polietilen, polibutadien, nilon-6, nilon-6,6.

81.

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

a)

A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

b)

B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

c)

C. CH2=CH-CH=CH2 và S.

d)

D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.

82.

Cấu tạo và tính chất của vật liệu polime nào sau đây tương ứng nhau:

a)

A. tơ có khả năng kết dính.

b)

B. cao su có tính đàn hồi.

c)

C. chất dẻo có dạng sợi dài, mảnh và bền.

d)

D. cao su có tính dẻo.

83.

Các kết quả thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của

a)

A. Buta-1,3-đien.

b)

B. Buta-1,2-đien.

c)

C. penta-1,3-đien.

d)

D. isopren.

84.

Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp

a)

A. tơ capron từ axit e-aminocaproic.

b)

B. tơ nitron từ acrilonitrin.

c)

C. tơ nilon-6,6 từ hexxanmetylenddiamin và axit ađipic.

d)

D. tơ lapsan từ etylenglicol và axit terephtalic.

85.

: Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét

a)

A. tơ nitron.

b)

B. tơ nilon-6,6.

c)

C. tơ lapsan.

d)

D. tơ capron.

86.

Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp?

a)

A. Tơ nilon-6

b)

B. Tơ nilon-7.

c)

C. Tơ nilon-6,6.

d)

D. Cao suna-S.

87.

Các chất nào sau đây là tơ hóa học: (1) Tơ tằm; (2) Tơ visco; (3) Tơ capron; (4) Tơ nilon

a)

A. (1), (2), (3).

b)

A. (1), (2), (3).

c)

C. (2), (3), (4).

d)

D. (1), (2), (3), (4).

88.

Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 2.

d)

D. 5.

89.

Nilon – 6,6 là một loại

a)

A. tơ axetat.

b)

B. tơ poliamit

c)

C. polieste.

d)

D. tơ visco.