wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12. Ôn tập cuối kỳ I (phần II)

Total questions: 90

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Tinh bột có tham gia phản ứng thuỷ phân.
b)
B. Tinh bột tham gia phản ứng màu với dung dịch iodine.
c)
C. Tinh bột tan tốt trong nước lạnh.
d)
D. Tinh bột không tham gia phản ứng tráng bạc.
2.
Câu 45. Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?
a)
A. Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.
b)
B. Rửa cá bằng giấm ăn.
c)
C. Rửa cá bằng dung dịch soda (Na2CO3).
d)
D. Rửa cá bằng dung dịch nước muối.
3.
Câu 46. Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử
a)
A. chứa nhóm carboxyl và nhóm amino.
b)
B. chỉ chứa nhóm amino.
c)
C. chỉ chứa nhóm carboxyl.
d)
D. chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.
4.
Câu 47. Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
a)
A. valine.
b)
B. lysine.
c)
C. alanine.
d)
D. glycine.
5.
Câu 48. Số nhóm carboxyl (COOH) trong phân tử alanine là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
6.
Câu 49. Chất X vừa tác dụng được với acid, vừa tác dụng được với base. Chất X là
a)
A. CH3COOH.
b)
B. H2NCH2COOH.
c)
C. CH3CHO.
d)
D. CH3NH2.
7.
Câu 50. Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
a)
A. C6H5NH2
b)
B. CH3CH(NH2)COOH
c)
C. CH3COOH
d)
D. C2H5OH
8.
Câu 51. Chất nào sau đây là tripeptide?
a)
A. Gly-Gly.
b)
B. Gly-Ala.
c)
C. Ala-Ala-Gly.
d)
D. Ala-Gly.
9.
Câu 52. Chất nào sau đây là dipeptide?
a)
A. Gly-Ala-Gly.
b)
B. Gly-Ala.
c)
C. Gly-Ala-Ala.
d)
D. Ala-Gly-Gly.
10.
Câu 53. Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Gly là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
11.
Câu 54. Peptide bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác enzyme tạo thành các
a)
A. alcohol.
b)
B. α–amino acid.
c)
C. amine.
d)
D. anđehit.
12.
Câu 55. Trong môi trường kiềm, tripeptide tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
a)
A. vàng.
b)
B. tím.
c)
C. xanh.
d)
D. đỏ.
13.
Câu 56. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
a)
A. dung dịch NaOH.
b)
B. dung dịch NaCl.
c)
C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
d)
D. dung dịch HCl.
14.
Câu 57. Loại liên kết được hình thành giữa các amino acid trong peptide gọi là?
a)
A. Liên kết ion
b)
B. Liên kết hydrogen
c)
C. Liên kết peptide
d)
D. Liên kết cộng hóa trị
15.
Câu 58. Peptide là các hợp chất hữu cơ được hình thành từ các
a)
A. Đơn vị glucose
b)
B. Acid béo
c)
C.Đơn vị α - amino acid
d)
D. Đơn vị Hydrocarbon
16.
Câu 59. Chất nào dưới đây là dipeptide
a)
A. Gly-Ala
b)
B. Gly-Ala-Val
c)
C.Gly-Gly-Ala-Val
d)
D. Val
17.
Câu 60. Chất nào sau đây là chất giặt rửa tổng hợp?
a)
A. C3H5(OH)3.
b)
B. CH3[CH2]4COONa.
c)
C. CH3[CH2]16COONa.
d)
D. CH3[CH2]15SO3Na.
18.
Câu 61. Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?
a)
A. Saccharose.
b)
B. Triglyceride.
c)
C. Albumin.
d)
D. Cellulose.
19.
Câu 62. Chất cơ sở để hình thành nên protein đơn giản là
a)
A. Amino acid.
b)
B. Acid béo.
c)
C. Các loại đường.
d)
D. Tinh bột.
20.
Câu 63. Protein nào sau đây không phải là protein dạng sợi
a)
A. Amylase.
b)
B. Collagen.
c)
C. Fibroin.
d)
D. Keratin.
21.
Câu 64. Cơ thể hấp thu dinh dưỡng từ quá trình thủy phân thịt cá trứng trong dạ dày dưới dạng ion của
a)
A. Acid béo.
b)
B. Gluconate.
c)
C. Chất xơ.
d)
D. Amino acid.
22.
Câu 65. Khi nấu món canh từ thịt cua tôm tép có nhiều mảng thịt đóng rắn lại. Hiện tượng trên gây ra bởi tính chất nào sau đây ?
a)
A. Sự đông tụ protein bởi sự thay đổi pH.
b)
B. Sự đông tụ protein bởi nhiệt độ.
c)
C. Kết tủa carbonate của các chất khoáng có trong vỏ.
d)
D. Sự thủy phân protein bởi nhiệt độ.
23.
Câu 66. Dung dịch protein hòa tan được chất rắn nào sau đây?
a)
A. Al(OH)3.
b)
B. Cu(OH)2.
c)
C. CuO.
d)
D. Al2O3.
24.
Câu 67. Mỗi chuỗi polypeptide gồm các đơn vị...(1)... liên kết với nhau qua...(2)... theo một trật tự nhất định. Các cụm từ phù hợp cho mỗi khoảng trống trong câu trên lần lượt là
a)
A. α-amino acid và liên kết peptide.
b)
B. monosaccharide và liên kết glycoside.
c)
C. β-amino acid và liên kết glycoside.
d)
D. monosaccharide và liên kết peptide.
25.
Câu 68. Loại hợp chất nào sau đây chứa các thành phần "phi protein" như nucleic acid, lipid, carbohydrate?
a)
A. Protein đơn giản.
b)
B. Protein phức tạp.
c)
C. Chất béo.
d)
D. Polysaccharide.
26.
Câu 70. Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành. Các đơn vị nhỏ này được gọi là
a)
A. mắt xích.
b)
B. monomer.
c)
C. hệ số polymer hóa.
d)
D. hệ số trùng hợp.
27.
Câu 71. Monomer tạo nên mắt xích của polypropylene (PP) là
a)
A. CH4.
b)
B. CH2=CH2.
c)
C. CH3 – CH=CH2.
d)
D. CH≡CH.
28.
Câu 72. Trùng hợp ethylene thu được polymer có tên gọi là.
a)
A. Polystyrene.
b)
B. Polyethylene
c)
C. polypropylene.
d)
D. Poly(vinyl chloride)
29.
Câu 70. Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành. Các đơn vị nhỏ này được gọi là
a)
A. mắt xích.
b)
B. monomer.
c)
C. hệ số polymer hóa.
d)
D. hệ số trùng hợp.
30.
Câu 73. Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố chlorine?
a)
A. Poly(methyl methacrylate).
b)
B. Polyethylene.
c)
C. Polybutadien.
d)
D. Poly(vinyl chloride).
31.
Câu 74. Polymer nào sau đây trong thành phần chỉ gồm hai nguyên tố C và H?
a)
A. Poly(phenol-formaldehyde).
b)
B. Poly(methyl methacrylate).
c)
C. Polybuta-1,3-diene.
d)
D. Nylon-6,6;
32.
Câu 76. Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?
a)
A. Glucose.
b)
B. Fructose.
c)
C. Saccharose.
d)
D. Cellulose.
33.
Câu 77. Chất nào dưới đây không phải là polymer?
a)
A. Lipid.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Cellulose.
d)
D. Protein.
34.
Câu 78. Chất nào sau đây thuộc loại polymer?
a)
A. Fructose.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Glycine.
d)
D. Methylamine.
35.
Câu 79. Hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái
a)
A. rắn.
b)
B. lỏng.
c)
C. khí.
d)
D. không xác định.
36.
Câu 80. Nhiệt độ nóng chảy của các polymer có đặc điểm nào dưới đây?
a)
A. Cao.
b)
B. thấp.
c)
C. cố định.
d)
D. không xác định.
37.
Câu 81. Loại polymer nào dưới đây khi bị đun nóng đến nóng chảy thì trở nên mềm, dễ ăn khuôn và khi nguội thì đóng rắn lại?
a)
A. Polymer nhiệt rắn.
b)
B. Polymer có tính đàn hồi.
c)
C. Polymer nhiệt dẻo.
d)
D. Polymer hình sợi.
38.
Câu 82. Loại polymer nào dưới đây không bị nóng chảy mà bị phân hủy bởi nhiệt?
a)
A. Polymer nhiệt rắn.
b)
B. Polymer có tính đàn hồi.
c)
C. Polymer nhiệt dẻo.
d)
D. Polymer hình sợi.
39.
Câu 83. Polymer nào dưới đây có thể bị thủy phân cắt mạch polymer?
a)
A. Tinh bột.
b)
B. PE.
c)
C. PP.
d)
D. Cao su.
40.
Câu 84. Polymer nào dưới đây có thể bị thủy phân cắt mạch polymer?
a)
A. cellulose.
b)
B. PE.
c)
C. PS.
d)
D. Cao su.
41.
Câu 85. Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. CH3CH3.
d)
D. CH2 = CH-CH3
42.
Câu 86. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?
a)
A. Tinh bột.
b)
B. Tơ tằm.
c)
C. Polyethylene.
d)
D. Cao su thiên nhiên.
43.
Câu 87. Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thuỷ tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?
a)
A. CH2=C(CH3)COOCH3.
b)
B. CH2 = CH – COOCH3
c)
C.CH2=CHC6H5
d)
D. CH2 = CHCl
44.
Câu 88. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng
a)
A. trùng hợp.
b)
B. thế.
c)
C. tách.
d)
D. trùng ngưng.
45.
Câu 89. Polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
a)
A. nylon-6,6.
b)
B. poly(methyl methacrylate).
c)
C. poly(vinyl chloride).
d)
D. polyethylene.
46.
Câu 90. Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
a)
A. Tơ nitron.
b)
B. Tơ tằm.
c)
C. Tơ nylon - 6.
d)
D. Tơ lapsan.
47.
Câu 90. Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
a)
A. Tơ nitron.
b)
B. Tơ tằm.
c)
C. Tơ nylon - 6.
d)
D. Tơ lapsan.
48.
Câu 91. Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
a)
A. Tơ visco.
b)
B. Poly(vinyl chloride).
c)
C. Tinh bột.
d)
D. Polyethylene.
49.
Câu 92. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
a)
A. Tơ capron.
b)
B. Tơ nitron.
c)
C. Tơ tằm.
d)
D. Tơ visco.
50.
Câu 93. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
a)
A. Tơ tằm.
b)
B. Tơ visco.
c)
C. Tơ cellulose acetate.
d)
D. Tơ nylon-6,6.
51.
Câu 94. Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là
a)
A. M → Mn+ + ne.
b)
B. Mn+ + ne → M.
c)
C. Mn+ → M + ne.
d)
D. M + ne → Mn+
52.
Câu 95. Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Al3+ + 3e → Al là
a)
A. Al/Al3+.
b)
B. Fe2+/Fe.
c)
C. Al3+/Al.
d)
D. Fe3+/Fe.
53.
Câu 97. Bán phản ứng tương ứng với cặp oxi hóa – khử K+/K là
a)
A. Na+ + 1e → Na.
b)
B. K+ + 1e → K.
c)
C. K+ → K + 1e.
d)
D. Zn2+ + 2e → Zn.
54.
Câu 99. Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử nào được quy ước bằng 0?
a)
A. Na+/Na.
b)
B. 2H+/H2.
c)
C. Al3+/Al.
d)
D. Cl2/2Cl-
55.
Câu 100. Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hoá - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?
a)
A. Mg2+/Mg.
b)
B. Fe2+/Fe.
c)
C. Na+/Na.
d)
D. Al3+/Al.
56.
Câu 101. Trong số các ion: Ag+, Al3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?
a)
A. Cu2+.
b)
B. Fe2+.
c)
C. Ag+.
d)
D. Al3+.
57.
Câu 102. Trong số các ion: Na+, Fe3+, Mg2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá yếu nhất ở điều kiện chuẩn?
a)
A. Cu2+.
b)
B. Mg2+.
c)
C. Na+.
d)
D. Fe3+.
58.
Câu 103. Trong số các kim loại: Mg, K, Cu, Fe, kim loại nào có tính khử mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?
a)
A. Mg.
b)
B. K.
c)
C. Cu.
d)
D. Fe.
59.
Câu 105. Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?
a)
A. Mg2+.
b)
B. Al3+.
c)
C. Na+.
d)
D. Ag+.
60.
Câu 108. Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
A. CuSO4.
b)
B. MgCl2.
c)
C. FeCl3.
d)
D. AgNO3.
61.
Câu 109. Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
a)
A. kim loại Mg.
b)
B. kim loại Cu.
c)
C. kim loại Ba.
d)
D. kim loại Ag.
62.
Câu 111. Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn - Cu, dòng electron di chuyển từ
a)
A. cực kẽm sang cực đồng.
b)
B. cực bên phải sang cực bên trái.
c)
C. cathode sang anode.
d)
D. cực dương sang cực âm.
63.
Câu 112. Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni - Cu, quá trình xảy ra ở anode là
a)
A. Ni → Ni2+ + 2e.
b)
B. Cu → Cu2+ + 2e.
c)
C. Cu2+ + 2e → Cu.
d)
D. Ni2+ + 2e → Ni.
64.
Câu 114. Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu - Ag, điện cực đồng
a)
A. là điện cực dương.
b)
B. là cathode.
c)
C. là điện cực bị giảm dần khối lượng.
d)
D. là nơi xảy ra quá trình khử.
65.
Câu 113. Trong pin điện hoá, quá trình khử
a)
A. xảy ra ở cực âm.
b)
B. xảy ra ở cực dương.
c)
C. xảy ra ở cực âm và cực dương.
d)
D. không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.
66.
Câu 116. Thủy phân ester X có công thức C4H8O2, thu được ethyl alcohol. Tên gọi của X là 
a)
A. ethyl propionate.
b)
B. methyl acetate.
c)
C. methyl propionate.
d)
D. ethyl acetate.
67.
Câu 126. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Glycine là amino acid có công thức H2N – CH2 – COOH.
b)
B. Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức.
c)
C. Glutamic acid có tính lưỡng tính.
d)
D. Aniline tác dụng với nước bromine tạo thành kết tủa vàng.
68.
Câu 127. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Alanine là hợp chất có tính lưỡng tính.
b)
B. Gly-Ala có phản ứng màu biuret.
c)
C. Tripeptide mạch hở có ba liên kết peptide.
d)
D. Dimethylamine là amine bậc ba.
69.

Câu 130. Cho các peptide sau: Gly-Val-Ala-Gly (1); Ala-Gly (2); Val-Gly-Ala (3); Gly- Val-Ala (4). Những peptide nào có phản ứng tạo màu biuret với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm?

a)
A. (1), (2).
b)
B. (2), (3) và (4).
c)
C. (1), (3) và (4).
d)
D. (3) và (4).
70.
Câu 132. Các enzyme đóng vai trò quan trọng đối với cơ thể sinh vật, như xúc tác cho các quá trình sinh hoá và hoá học... Khi đóng vai trò là chất xúc tác trong các quá trình sinh hoá, các enzyme không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Có tính chọn lọc cao.
b)
B. Làm tăng tốc độ của các quá trình sinh hoá.
c)
C. Có tác dụng tốt ở nhiệt độ cao hoặc môi trường acid mạnh.
d)
D. Chỉ hoạt động trong điều kiện nhiệt độ phù hợp.
71.
Câu 134. Các đặc tính nào dưới đây không phải của polymer?
a)
A. Không bay hơi được.
b)
B. Có nhiệt độ nóng chảy nhất định.
c)
C. Hầu hết không tan trong nước.
d)
D. Một số tan được trong dung môi hữu cơ
72.

Câu 135. Khi phân tích thành phần một polymer X thấy tỉ lệ số mol C và H tương ứng 1:1

a)
A. Polypropylene.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Polystyrene.
d)
D. Poly(vinyl chloride).
73.
Câu 136. Phản ứng thủy phân capron xảy ra theo phương trình hóa học sau:
a)
A. cắt mạch polymer.
b)
B. giữ nguyên mạch polymer.
c)
C. tăng mạch polymer.
d)
D. trùng hợp polymer.
74.

Câu 137. Phản ứng thủy phân tinh bột xảy ra theo phương trình hóa học sau: (C6H10O5)n + nH2O -> nC6H12O6. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)
A. cắt mạch polymer.
b)
B. giữ nguyên mạch polymer.
c)
C. tăng mạch polymer.
d)
D. trùng hợp polymer.
75.
Câu 138. Quá trình lưu hoá cao su thuộc loại phản ứng
a)
A. cắt mạch polymer.
b)
B. giữ nguyên mạch polymer.
c)
C. tăng mạch polymer.
d)
D. trùng hợp polymer.
76.
Câu 139. Trong dãy điện hoá của kim loại, khi đi từ trái sang phải, tính oxi hoá của cảc ion kim loại biến đổi như thế nào?
a)
A. Không đổi.
b)
B. Tuần hoàn.
c)
C. Giảm dần.
d)
D. Tăng dần.
77.
Câu 140. Dãy kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
a)
A. Pb, Ni, Sn, Zn.
b)
B. Pb, Sn, Ni, Zn.
c)
C. Ni, Sn, Zn, Pb.
d)
D. Ni, Zn, Pb, Sn.
78.
Câu 141. Dãy cation kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là
a)
A. Cu2+. Fe2+, Mg2+.
b)
B. Mg2+, Fe2+, Cu2+.
c)
C. Mg2+, Cu2+ Fe2+.
d)
D. Cu2+, Mg2+, Fe2+.
79.
Câu 143. Trong pin điện hoá Zn - Cu, ở anode (cực âm) xảy ra quá trình
a)
A. oxi hoá Zn thành ion Zn2+.
b)
B. khử ion Cu2+ thành Cu.
c)
C. khử Cu thành ion Cu2+.
d)
D. oxi hoá ion Zn2+ thành Zn.
80.
Câu 150. Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá (Cu - Ag) nồng độ của các ion trong dung dịch biến đổi như thế nào?
a)
A. Nồng độ ion Ag+ tăng dần và nồng độ Cu2+ tăng dần.
b)
B. Nồng độ ion Ag+ giảm dần và nồng độ Cu2+ giảm dần.
c)
C. Nồng độ ion Ag+ tăng dần và nồng độ Cu2+ giảm dần.
d)
D. Nồng độ ion Ag+ giảm dần và nồng độ Cu2+ tăng dần.
81.
Câu 153. Cho dãy các chất sau: ethyl acetate, glucose, saccharose, phenol, ethylene. Có bao nhiêu chất tác dụng được với nước bromine?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 5.
82.

CÂU 3. Cho dãy các chất sau: glucose, fructose, saccharose, cellulose. Có bao nhiêu chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

(a)  

83.

Câu 2: Cho các chất: ethyl alcohol, glycerol, acetic aldehyde, formic acid, glucose, fructose, saccharose. Có bao nhiêu chất có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường

(a)  

84.

CÂU 8. Có bao nhiêu Tripeptide khác nhau được hình thành từ glycine và alanine

(a)  

85.

CÂU 9. Cho các chất: ethylene, vinyl chloride, tinh bột, cellulose, triolein, polystyrene, polyethylene. Có bao nhiêu chất là polymer?

(a)  

86.

CÂU 1.Cho các chất: C2H5OH, C2H4(OH)2, CH3COOCH=CH2, HOOC–(CH2)4–COOH, CH3COOH, H2N–(CH2)5–COOH, CH3NH2. Có bao nhiêu chất có khả năng trùng ngưng tạo polymer?

(a)  

87.

CÂU 45

Trong các kim loại Li, Ba, Na, Mg, Fe, Ni, có bao nhiêu kim loại có tính khử mạnh hơn kẽm (Zn)?

(a)  

88.

CÂU 1.Thiết lập pin điện hóa ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Ni2+/Ni là - 0,257V và Cd2+/Cd là (- 0,403V). Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là

(a)  

89.

CÂU 22. (câu đúng sai) .Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 vả điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì

A. khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.   

B. khối lượng điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.

C. khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.

D. khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.

a)

a.Đ b.Đ c. S d. S

b)

a.Đ b.Đ c. S d. Đ

c)

a.S b.Đ c. S d. Đ

d)

a.Đ b.S c. S d. S

90.

CÂU 13 (câu đúng sai). .Cho các phát biểu về pin Galvani:

a. Sức điện động chuẩn của pin Galvani có thể mang giá trị âm.

b. Khi pin Galvani hoạt động, không có phản ứng hoá học diễn ra.

c. Pin Galvani cung cấp nguồn điện hoá học.

d. Sức điện động chuẩn của pin Galvani chỉ có thể mang giá trị dương.

a)

a.Đ b.Đ c. S d. Đ

b)

a. S b. S c. Đ d. Đ

c)

a.Đ b. S c. Đ d. Đ

d)

a.Đ b.S c. Đ d. S