Font size
Worksheetsôn tập học kì 1 lớp 12
Total questions: 93
Worksheet time: 1hrs 13mins
Chất nào sau đây không phải là este ?
HCOOCH3.
C2H5OC2H5
CH3COOC2H5.
C3H5(COOCH3)3.
Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
HCOOCH3
Este no, đơn chức,mạch hở có công thức tổng quát là?
A. CnH2nO2 (n ≥ 2)
B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
D. CnH2nO ( n ≥ 2)
Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
cháy.
este hóa.
xà phòng hóa.
trùng hợp.
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây
HCOOC3H7.
C2H5COOCH3.
C3H7COOH.
C2H5COOH.
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
C2H5OH.
CH3COOC2H5.
CH3COOH.
CH3CHO.
Este C2H5COOCH3 phản ứng với dd NaOH ( đun nóng ) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
C2H5COONa và CH3OH.
C2H5ONa và CH3COOH.
CH3COONa và C2H5OH.
C2H5COOH và CH3ONa.
Chất nào sau đây có tên là etyl axetat?
HCOOCH3
HCOOC2H5
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
Cho 4,4 gam etylaxetat thuỷ phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH thu được m gam muối. Giá trị của m là.....
biết (C=12, H=1, O=16, Na=23)
4,1
8,2
4,2
3,4
Chọn đáp án đúng
Chất béo là trieste của ancol với axit béo
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ
Chất béo là trieste của glixerol với axit
Công thức của axit oleic là:
C17H33COOH
C17H31COOH
C15H31COOH
C17H35COOH
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phần lớn lipit là các este phức tạp, gồm chất béo, sáp, steroit và photpholipit...
Lipit là chất béo
Chát béo là trieste của glixerol với axit vô cơ
Chất béo là ddiesste của etylen glicol với axit béo
Khi đun nóng tristearin với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là
C17H35COOH và C3H5(OH)3
C15H31COOH và C3H5(OH)3
C17H35COONa và C3H5(OH)3
C17H33COONa và C3H5(OH)3
Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
hidro hóa (có xúc tác Ni, nhiệt độ)
xà phòng hóa
cô cạn ở nhiệt đọ cao
làm lạnh
Tripanmitin có công thức là
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Cho các phát biểu sau:
(1) Chất béo nhẹ hơn nước,không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.
(2) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(4) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Thủy phân hoàn toàn một lượng tristeanrin trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 1 mol glixerol và
1mol axit stearic
1 mol natri stearat
3mol axit stearic
3 mol natri stearat
Công thức nào là công thức phân tử của glucozo
C6H5OH
C6H12O6
C12H22O11
(C6H10O5)n
Để tráng gương, tráng ruột phích người ta dùng glucozo phản ứng với
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
dung dịch NaCl
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là?
7,2.
9.
11,25.
22,5.
Phản ứng nào sau đây xảy ra khi lên men tinh bột để tạo thành rượu
C6H12O6→ 2CO2+2C2H5OH
C6H12O6+6O2→ 6H2O +6CO2
2C6H12O6+Cu(OH)2→ 6H2O +(C6H11O6)2Cu
C12H22O11+H2O → C6H12O6+C6H12O6
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Glucozơ.
Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là :
[C6H7O2(OH)3]
[C6H5O2(OH)3]n
[C6H7O2 (OH)3]n
[C6H8O2(OH)3]n
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
ancol etylic.
glucozơ và fructozơ
glucozơ.
fructozơ.
Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều tinh bột?
Tinh bột và saccarozơ có chung tính chất nào sau đây?
Phản ứng thủy phân
Phản ứng tráng gương
Làm cho iot chuyển màu xanh
Không tan trong nước
Loại quả nào sau đây chứa nhiều glucozơ nhất
Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
C6H12O6.
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
C2H4O2.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, metylamin.
amoniac, etylamin, anilin.
etylamin, anilin, amoniac.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.
Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.
Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
Công thức của Glyxin là
C6H5NH2
NH2CH2COOH
C2H5NH2
NH2CH(CH3)COOH
Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
2
3
4
5
Cho 9,3 (g) anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
11,95 (g)
12,95 (g)
12,59 (g)
11,85 (g)
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?
có 6 nguyên tử C
H2N(CH2)6NH2
HOOC(CH2)4COOH
H2N(CH2)5COOH
H2N(CH2)6COOH
Số liên kết peptit trong phân tử
Ala-Gly-Ala-Gly là
1.
3.
4.
2.
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do
phản ứng thủy phân của protein.
phản ứng màu của protein.
sự đông tụ của lipit.
sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng Cu(OH)2 cho hợp chất
Màu vàng.
Màu xanh.
Màu tím.
Màu đỏ gạch.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp.
thủy phân.
xà phòng hoá.
trùng ngưng.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
Polietilen.
Tinh bột.
Poli(vinyl clorua).
Xenlulozơ trinitrat.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5-CH3.
CH2=CH2.
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
CH2=CH-C≡CH.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CN.
CH2=CH-OOC-CH3.
Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp
buta-1,3-đien và stiren.
buta-1,3-đien và lưu huỳnh.
buta-1,2-đien và stiren.
buta-1,2-đien và lưu huỳnh.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt
bằng nước nóng.
chỉ ủi (là) nóng.
bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.
bằng xà phòng có độ kiềm cao.
Tơ visco không thuộc loại
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?
Poli(metyl metacrylat)
Poli(vinyl clorua)
Polietilen
Poli(etilen-terephtalat)
Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?
Amilozơ
Amilopectin
Cao su lưu hóa
Xenlulozơ
Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là
Tơ nitron.
Tơ capron.
Tơ nilon-7
Tơ nilon - 6,6.
Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
poliacrilonitrin.
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
tơ polieste.
tơ vinylic
Nguyên tử Na có Z = 11, cấu hình e của Na là
1s12s22p63s2
1s22s32p6.
1s22s22p63s1.
1s22s22p7.
Cấu hình electron của nguyên tử kim loại là
1s22s22p6
1s22s22p1
1s22s22p5
1s22s22p4
Kim loại có những tính chất vật lí chung là do
các ion dương kim loại gây ra.
sự có mặt của electron tự do trong mạng tinh thể.
mạng tinh thể kim loại gây ra.
nguyên tử kim loại gây ra.
Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do trong kim loại gây ra?
Tính cứng.
Tính dẻo.
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.
Ánh kim.
Kim loại có các tính chất vật lý chung là
tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.
tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Trong mạng tinh thể kim loại, các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết
ion.
cộng hoá trị.
kim loại.
hiđro.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Bạc.
Vàng.
Nhôm.
Đồng.
Kim loại dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại là
Au.
Cu.
Al.
Ag.
Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất trong tất cả các kim loại là
Ag.
Au.
Al.
Cu.
Kim loại nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại là
Na.
Hg.
Li.
Be.
Kim loại nặng nhất (có khối lượng riêng lớn nhất) trong tất cả các kim loại là
Cu.
Pb.
Au.
Os.
Kim loại có độ cứng lớn nhất là
kim cương.
sắt.
crom.
mangan.
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
Cu.
Zn.
Na.
Hg.
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
W.
Au.
Pb.
Hg.
Cho các cấu hình electron nguyên tử sau: (a) 1s22s22p63s1; (b) 1s22s22p3; (c) 1s22s22p63s23p5; (d) 1s22s22p63s23p6; (e) 1s22s22p63s23p63d64s2; (g) 1s22s22p63s23p3. Có bao nhiêu cấu hình là của nguyên tử kim loại?
1.
2.
3.
4.
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng?
Mg
Fe
Zn
Ag
Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:
Fe, Cu, Mg
Zn, Fe, Cu
Zn, Fe, Al
Fe, Zn, Au
Cho 5,4 gam kim loại nhôm tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là (Cho Al=27)
4,48 lít
6,72 lít
2,24 lít
8,96 lít
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
tính oxi hoá
Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
không có tính khử, không có tính oxi hóa
Tính khử
Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?
2Mg + O2 → MgO.
Cu + FeCl2 → CuCl2 + Fe.
Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2.
2K + 2H2O → 2KOH + H2.
Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O tạo dung dịch kiềm
Na
Mg
Cu
Fe
Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thấy xuất hiện khí màu nâu. Khí màu nâu là
NO
NO2
N2
NO
Cho Cu tác dụng với HNO3 oãng thấy xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí. Khí không màu đó là
NO
NO2
N2
NO
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?
Fe, Zn, Al, K.
Cu, Fe, Zn, Al.
K, Cu, Al, Fe.
K, Al, Zn, Fe.
Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
không có hiện tượng gì.
Chất tác dụng với H2SO4 tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:
Fe
Fe2O3
Fe(OH)3
Fe(CO3)2
Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:
Fe, Cu, Mg
Zn, Fe, Cu
Zn, Fe, Al
Fe, Zn, Au
Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là:
44,8 lít
4,48 lít
2,24 lít
22,4 lít
Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl ; (b) Zn + CuSO4 ; (c) Ag + HCl ; (d) Cu + FeSO4 ; (e) Cu + AgNO3 ; (f) Pb + ZnSO4 . Những cặp chất xảy ra phản ứng là:
a, c, d
c, d, e, f
a, b, e
a, b, c, d, e, f
Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt
độ thường là:
4
1
3
2
Có các kim loại: Hg, Au, Cu, Sn, Mg, K. Dãy sắp xếp các kim loại sau theo tính khử giảm
dần là:
Hg > Au > Cu > Sn > Mg > K;
K > Mg > Sn > Cu > Au > Hg;
K > Mg > Sn > Hg > Cu > Au;
K > Mg > Sn > Cu > Hg > Au;
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ca2+
Ag+
Cu2+
Zn2+
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.
Ca + 2HCl → CaCl2 + H2.
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:
Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
Fe(NO3)2, AgNO3.
Fe(NO3)3, AgNO3.
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dd AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là
Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.
Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.
AgNO3 và Zn(NO3)2.
Fe(NO3)2 và AgNO3.
