wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương polime và vật liệu polime

Total questions: 94

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố nitơ và oxi?

a)

Tơ nilon – 6,6.

b)

Tơ nilon – 6.

c)

Tơ nilon – 7.

d)

Cao su Buna.

2.

Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?

a)

Cao su Buna.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nilon – 6,6.

d)

Tơ capron.

3.

Poli (vinyl clorua) (PVC) là thành phần chính của chất dẻo được dùng để chế tạo ống nước. Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành PVC?

a)

C6H5CH=CH2.

b)

CH2=CH-CH=CH2.

c)

CH2=C(CH3)COOCH3

d)

CH2=CH-Cl.

4.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

a)

polistiren.

b)

polimetylmetacrylat.

c)

polivinylclorua.

d)

polietilen.

5.

Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng

a)

trao đổi.

b)

xà phòng hóa.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

6.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ capron.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ xenlulozơ axetat.

d)

Tơ nitron.

7.

Sợi bông thuộc loại

a)

polime tổng hợp.

b)

polime thiên nhiên.

c)

polime bán tổng hợp.

d)

polime trùng hợp.

8.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ visco.

9.

Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH2=CH-CN.

10.

Thành phần chính a tơ nilon-6,6 là polime được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic bằng phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

trao đổi.

c)

trùng ngưng.

d)

xà phòng hóa.

11.

Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành cao su Buna?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CH=CH2.

d)

C6H5CH=CH2.

12.

Công ty The Goodyear Tire & Rubber lag một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên mặt trăng… Tên công ty được đặc theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố S (lưu huỳnh) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là:

a)

Cao su Buna - S.

b)

Cao su Buna.

c)

Cao su Buna - N.

d)

Cao su lưu hóa.

13.

Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?

a)

CH2=CHCl. 

b)

CH2=CH2

c)

CHCl=CHCl. 

d)

CH≡CH.

14.

Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nilon - 6.

d)

Tơ lapsan.

15.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ xenlulozơ xetat.

16.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

            

a)

HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

b)

HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

c)

H2N-(CH2)5-COOH.

d)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.             

18.

Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

                                   

a)

CH2=CH−CN.      

b)

CH3COO−CH=CH2.

c)

CH2=C(CH3)−COOCH3.  

d)

CH2=CH−CH=CH2.

19.

Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylenterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

a)

(1), (3), (6)

.

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (3), (5)

d)

(3), (4), (5)

20.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, capron, nitron, nilon _6,6                                                                     

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

21.

Khối lượng phân tử của 1 loại tơ enang bằng 21590 đvC. Số mắt xích trong công thức phân tử của tơ trên là:

a)

170.  

b)

180

c)

160

d)

150

22.

Trùng hợp m tấn vinyl xianua thu được 1 tấn poli nitron với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là

a)

1,8

b)

2

c)

1,25

d)

0,8

23.

Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là

a)

polistiren.

b)

polipropilen.

c)

poli(vinyl clorua).

d)

polietilen.

24.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ nilon-6.

25.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

a)

Vinyl clorua.

b)

Acrilonitrin.

c)

Propilen.

d)

Vinyl axetat.

26.

Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

a)

tơ tằm và tơ vinilon.

b)

tơ visco và tơ nilon-6,6.

c)

tơ visco và tơ xelulozơ axetat.

d)

tơ nilon-6,6 và tơ capron.

27.

Trùng hợp m tấn etilen thu được 2 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là:

a)

1,80.

b)

1,25.

c)

2,50.

d)

0,80.

28.

Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là

a)

polistiren.

b)

polipropilen.

c)

poli(vinyl clorua).

d)

polietilen.

29.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ nilon-6.

30.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

a)

Vinyl clorua.

b)

Acrilonitrin.

c)

Propilen.

d)

Vinyl axetat.

31.

Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

a)

tơ tằm và tơ vinilon.

b)

tơ visco và tơ nilon-6,6.

c)

tơ visco và tơ xelulozơ axetat.

d)

tơ nilon-6,6 và tơ capron.

32.

Trùng hợp m tấn etilen thu được 2 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là:

a)

1,80.

b)

1,25.

c)

2,50.

d)

0,80.

33.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nilon-6,6.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ axetat.

d)

Tơ nitron.

34.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ axetat.

35.

Chọn các đáp án về polime tổng hợp ?

a)

poli(vinyl clorua)

b)

Tinh bột

c)

tơ visco

d)

nilon-6,6

e)

nitron

36.

Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH2=CH-CN.

37.

Hình ảnh bên được sản xuất từ loại polime nào ?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Poli(metyl metacrylat)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

38.

Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?

a)

Cao su thiên nhiên.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nilon – 6,6.

d)

Tơ lapsan.

39.

Chọn các chất không tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

Etilen.

b)

Stiren.

c)

Toluen.

d)

acrilonitrin.

e)

Benzen.

40.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron. Số chất thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Chọn các polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng:

a)

Tơ nilon-6,6.

b)

Tơ nitron.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ lapsan.

e)

polietilen.

42.

Tơ Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat.

b)

tơ poliamit.

c)

polieste.

d)

tơ visco.

43.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ.

b)

Amilopectin.

c)

Cao su lưu hóa.

d)

Xenlulozơ.

44.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n.

b)

( C4H8)n.

c)

( C4H6)n.

d)

( C2H4)n.

45.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

46.

Chọn các trường hợp tham gia được phản ứng trùng ngưng ?

a)

HO-CH2-CH2-OH và HOOC-C6H4-COOH

b)

HO-CH2-CH2-OH và CH3COOH

c)

H2N-[CH2]5-COOH

d)

H2N-[CH2]6-NH2 và HOOC-[CH2]4-COOH

e)

H2N-[CH2]6-NH2 và HO-CH2-CH2-OH

47.

Chọn đáp án đúng về polime lần lượt cho các hình ảnh bên ?

a)

polietilen, tơ visco, polibutađien

b)

tơ visco, polibutađien, polietilen

c)

polibutađien, polietilen, tơ visco

d)

polibutađien, tơ visco, polietilen

48.

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nylon-6,6, tơ acetate, tơ capron, tơ enang những loại nào thuộc tơ nhân tạo?

a)

tơ visco,tơ acetate

b)

tơ acetate,tơ enang

c)

tơ nylon-6,6,tơ capron

d)

tơ visco, tơ nylon-6,6

49.

Polyme nào có tính chất cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa, vật liệu điện,...?

a)

Thuỷ tinh hữu cơ

b)

Polyvinyl chloride

c)

Cao su thiên nhiên

d)

Polyethylene

50.

Để điều chế nylon-6,6 người ta dùng acid nào để trùng ngưng với hexametylen điamin?

(a)  

51.

Tìm phát biểu sai?

a)

Tơ tằm là tơ thiên nhiên

b)

Tơ nylon-6,6 là tơ tổng hợp

c)

Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất sứ từ sợi xenlulozo

d)

Tơ hoá học gồm 2 loại là tơ nhân tạo và tơ tổng hợp

52.

Nhóm các chất nào sau đây đều là polyme thiên nhiên?

a)

Cao su thiên nhiên, PVC, Xenluloso, Protit

b)

Cao su thiên nhiên, Xenluloso, Tơ tằm, Tinh bột

c)

Cao su Buna, Xenluloso, Nylon-6,6

d)

Nhựa P.E, PVC, Cao su Buna, Nylon-6,6

53.

Thuỷ tinh plexiglass là polyme nào sau đây?

a)

Polymethyl metacrylate

b)

Polyvinyl acetate

c)

Polymethyl acrylate

d)

Poly metacrylate 

54.

Để tổng hợp polyme, người ta không thể dùng?

a)

Phản ứng trùng hợp

b)

Phản ứng xà phòng hoá

c)

Phản ứng đồng trùng hợp

d)

Phản ứng trùng ngưng

55.

Dãy gồm các polyme dùng để làm tơ sợi?

a)

Tinh bột, Xenluloso, Nylon-6

b)

PE, PVC, Polystyrene

c)

Xenluloso, Protein, Nylon-6,6

d)

Xenluloso acetate, Olon, Nylon-6,6

56.

Túi nylon dùng trong sinh hoạt thường ngày được cấu tạo chủ yếu từ polyme?

a)

Nylon-6

b)

Nylon-7

c)

Polyethylene (PE)

d)

Polyvinyl chloride (PVC)

57.

Trùng hợp monome nào thì tạo ra poly propylene (P.P)?

a)

(CH2-CH2)n

b)

(CH2-CH(CH3))n

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CH-CH3

58.

Monome nào là mắt xích cấu tạo nên Polietilen (PE)?

a)

Etan

b)

Etin

c)

Etilen

d)

Propilen

59.

PE không được sử dụng để sản xuất

a)

túi nilon.

b)

màng bọc thực phẩm.

c)

vật liệu cách điện.

d)

vải nilon.

60.

Pexiglas còn có tên gọi khác là

a)

Polietilen

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Poli(metyl metacrylat)

d)

Polipropilen

61.

Để bảo quản và sử dụng vải tơ tằm bền lâu thì nên

a)

giặt bằng xà phòng có tính kiềm mạnh.

b)

phơi trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời.

c)

là, ủi ở nhiệt độ thấp.

d)

giặt chung cùng với các loại vải khác.

62.

Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

a)

Tơ tằm.

b)

Nilon-6

c)

Tơ visco.

d)

Nilon-6,6

63.

Cao su thiên nhiên có thành phần chính là

a)

cao su buna

b)

isoprent

c)

cao su buna-S

d)

cao su lưu hóa

64.

Phát biểu nào không đúng khi nói về polime?

a)

Polime là một đại phân tử.

b)

Polime có phân tử khối rất lớn.

c)

Polime được tạo thành từ nhiều mắt xích.

d)

Polime là những vật liệu bền, không thể bị phân hủy.

65.
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
a)
axit ađipic và glixerol
b)
axit ađipic và hexametylenđiamin
c)
etylen glicol và hexametylenđiamin
d)
axit ađipic và etylen glicol
66.
Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
a)
CH3OH
b)
CH3COOH
c)
HCOOCH3
d)
CH2=CH-COOH
67.
Phát biểu nào sau đây đúng ?
a)
Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành
b)
Polime là hợp chất có phân tử khối lớn
c)
Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên
d)
Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
68.
Phân tử khối trung bình của thuỷ tinh hữu cơ plexiglat là 47300 (đvC). Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của polime này là bao nhiêu ?
a)
560
b)
437
c)
473
d)
550
69.
Trong các chất sau : etan, propen, benzen, glyxin, stiren. Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để tạo ra được polime ?
a)
stiren, propen
b)
propen, benzen
c)
propen, benzen, glyxin, stiren
d)
Glyxin
70.
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
3
b)
1
c)
4
d)
2
71.
Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
a)
Penta-1,3-đien
b)
Buta-1,3-đien
c)
2-metylbuta-1,3-đien
d)
But-2-en
72.
Chất nào không phải là polime :
a)
Lipit
b)
Xenlulozơ
c)
Amilozơ
d)
Thủy tinh hữu cơ
73.
Trong số các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len lông cừu, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron, thì những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
a)
tơ tằm, sợi bông, tơ nitron
b)
sợi bông, tơ visco, tơ axetat
c)
sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6
d)
tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat
74.
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
a)
Nilon-6,6
b)
Polibutađien
c)
Polietilen
d)
Poli(vinyl clorua)
75.
Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 là bao nhiêu ?
a)
121
b)
242
c)
200
d)
350
76.
Khối lượng phân tử của tơ nilon -6 là 36500 đvC. Số mắt xích trung bình trong phân tử của loại tơ này gần nhất là bao nhiêu ?
a)
121
b)
242
c)
323
d)
319
77.
Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
a)
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
b)
CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
c)
CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH
d)
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH
78.
Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là:
a)
3
b)
6
c)
4
d)
5
79.
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là ?
a)
Polietilen
b)
nilon-6,6
c)
poli(metyl metacrylat)
d)
poli(vinylclorua)
80.
PVC có phân tử khối là 35000. Hệ số trùng hợp của polime này là :
a)
560
b)
506
c)
460
d)
600
81.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
b)
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
c)
Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
d)
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
82.
Polime X có phân tử khối M= 280.000 đvC và hệ số trùng hợp n=10.000. X là
a)
PE
b)
PVC
c)
(-CF2-CF2-)n
d)
Polipropilen
83.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
Stiren
b)
Isopren
c)
Toluen
d)
Propen
84.
Polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp :
a)
tơ tằm
b)
tơ nitron
c)
tơ nilon-6,6
d)
Tơ visco
85.
Polime nào sau đây có tính dẻo?
a)
Polipeptit
b)
Poli(vinyl clorua).
c)
Poliacrilonitrin
d)
Polibuta-1,3-đien
86.
Chất nào sau đây không phải là polime?
a)
Tơ nilon - 6
b)
Tơ nilon – 6,6
c)
Etyl axetat
d)
Thủy tinh hữu cơ
87.
Polime X tạo thành từ sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp stiren và buta-1,3-đien. X là
a)
cao su buna-S
b)
cao su buna-N
c)
Polibutađien
d)
polistiren
88.
Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là
a)
amilopectin
b)
poli(vinylclorua)
c)
Polietilen
d)
cao su lưu hóa
89.
Teflon là tên của một polime được dùng làm
a)
chất dẻo
b)
cao su tổng hợp
c)
keo dán
d)
tơ tổng hợp
90.
Polime nào sau đây có tính đàn hồi?
a)
Poliacrilonitrin
b)
Polistiren.
c)
Polibuta-1,3-đien
d)
Poli(vinyl clorua)
91.
Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?
a)
Poli(vinyl clorua).
b)
Polietilen
c)
Xenlulozơ
d)
Polistiren
92.
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là
a)
(C5H8)n
b)
(C2H4)n
c)
(C4H8)n
d)
(C4H6)n
93.
Tơ lapsan thuộc loại
a)
tơ poliamit
b)
tơ axetat
c)
tơ polieste
d)
tơ visco
94.
Polime nào sau đây thuộc loại poliamit?
a)
Polisaccarit.
b)
Nilon-6,6
c)
Polietilen
d)
Poli(vinylclorua).