WorksheetsProtein, enzyme, polymer – câu hỏi trắc nghiệm
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
ester
α-amino acid
carboxylic acid
β-amino acid
Chất có phản ứng màu biuret là
chất béo
protein
tinh bột
saccharose
Sự kết tủa protein bằng nhiệt độ được gọi là
sự trưng ngưng protein
sự ngưng tụ protein
sự phân hủy protein
sự đông tụ protein
Khi nhỏ acid HNO3 đậm đặc vào đôi lòng trắng trứng đun nóng, hỗn hợp thấy xuất hiện ...(1)...; cho copper(II) hydroxide vào dung dịch lòng trắng trứng, thấy màu ...(2)... xuất hiện. Chọn phương án đúng cho (1) và (2).
(1) kết tủa màu vàng; (2) xanh
(1) kết tủa màu xanh; (2) vàng
(1) kết tủa màu trắng; (2) tím
(1) kết tủa màu vàng; (2) tím
Khi đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc kiềm hoặc dưới tác dụng của các enzyme, protein bị thủy phân thành ...(1)..., cuối cùng thành ...(2).... Chọn phương án đúng.
(1) phân tử protein nhỏ hơn; (2) amino acid
(1) chuỗi polypeptide; (2) hỗn hợp các α-amino acid
(1) chuỗi polypeptide; (2) amino acid
(1) amino acid; (2) chuỗi polypeptide
Khi nấu canh cua thấy các mảng "gạch cua" nổi lên là do
sự đông tụ lipid
sự đông tụ protein
phản ứng màu biuret
phản ứng thủy phân protein
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Glucose, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, acetic acid
Acetic acid, glucose, hồ tinh bột, lòng trắng trứng
Acetic acid, hồ tinh bột, glucose, lòng trắng trứng
Acetic acid, glucose, lòng trắng trứng, hồ tinh bột
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phản ứng màu biuret?
Các amino acid có thể cho phản ứng màu biuret với Cu(OH)2
Dung dịch của các polypeptide hòa tan Cu(OH)2; cho dung dịch có màu tím
Các peptide (trừ dipeptide) cho phản ứng màu biuret với Cu(OH)2, HNO3
Phản ứng màu biuret dùng để nhận biết sự có mặt của tinh bột và protein
Phát biểu nào sau đây sai?
Polypeptide có phản ứng màu biuret trong môi trường kiềm
Aminoacetic acid làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm
Protein là hợp phần quan trọng trong thức ăn của người và động vật
Trùng ngưng ε-aminocaproic acid thu được polymer
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Thủy phân hoàn toàn polypeptide thu được các phân tử α-amino acid
Protein tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu xanh lam
Protein có thể bị đông tụ dưới tác dụng của nhiệt, acid hoặc base
Protein tác dụng với dung dịch nitric acid đặc tạo thành sản phẩm rắn có màu vàng
Phát biểu nào sau đây sai?
Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino acid
Tất cả các peptide đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
Trong phân tử dipeptide mạch hở có hai liên kết peptide
Tripeptide Gly–Ala–Gly có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2
Phát biểu nào sau đây là sai?
Vắt chanh vào một cốc sữa, ta thấy hiện tượng đông tụ protein xuất hiện
Phân tử protein được cấu tạo từ một hay nhiều chuỗi polypeptide
Khi cho Cu(OH)2/OH− vào dung dịch lòng trắng trứng, ta thấy có phức chất màu tím
Protein rất ít tan trong nước lạnh nhưng lại dễ tan trong nước nóng
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về enzyme?
Phần lớn enzyme là những protein xúc tác cho các phản ứng hóa học và sinh hóa
Enzyme có tính chọn lọc cao, mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hoặc một số phản ứng nhất định
Tốc độ phản ứng có xúc tác enzyme thường nhanh hơn nhiều lần so với với xúc tác hóa học
Tốc độ phản ứng có xúc tác enzyme thường chậm hơn nhiều lần so với với xúc tác hóa học
Mỗi enzyme có một khoảng pH tối ưu. Môi trường pH quá cao hoặc quá thấp sẽ ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme. Dựa vào biểu đồ hoạt động của một số enzyme theo pH,
giá trị pH tối ưu của pepsin và trypsin lần lượt là
2,0 và 8,5
7,0 và 8,5
8,5 và 2,0
2,0 và 7,0
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
Polyacrylonitrile
Polyethylene
Poly(vinyl chloride)
Cellulose
Cho các polymer: poly(vinyl chloride), cellulose, polycaproamide, polystyrene, cellulose triacetate, nylon-6,6.
Số polymer tổng hợp là
5
2
3
4
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Polyethylene (PE) là polymer tổng hợp.
Nylon-6,6 thuộc loại polymer trùng ngưng.
Tinh bột, cellulose là polymer thiên nhiên.
Các loại tơ như: tơ tằm, nylon-6,6,… đều là polymer thiên nhiên.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polybuta-1,3-diene.
Amylopectin có cấu trúc mạch polymer không phân nhánh.
Tơ cellulose acetate và tơ visco đều là tơ tổng hợp.
Polystyrene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng styrene.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Các polymer không bay hơi.
Đa số polymer khó hòa tan trong các dung môi thông thường.
Các polymer không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Các polymer đều bền vững dưới tác dụng của acid.
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
Polystyrene.
Polypropylene.
Tinh bột.
Polyethylene.
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer nhân tạo?
Capron.
Tơ acetate.
Cellulose.
Polyethylene.
Tơ nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?
Poly(vinyl chloride).
Tinh bột.
Tơ visco.
Tơ tằm.
Tính chất vật lí chung của polymer là
Chất lỏng, không màu, không tan trong nước.
Chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.
Chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.
Chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.
Polymer nhiệt dẻo có tính chất là
Hóa dẻo khi đun nóng, hóa rắn khi để nguội.
Bị phân hủy khi đun nóng.
Trở thành chất lỏng nhớt khi đun nóng, hóa rắn khi để nguội.
Hóa dẻo khi đun nóng, phân hủy khi đun nóng mạnh.
Các polymer không bị nóng chảy mà bị phân hủy bởi nhiệt được gọi là
Chất nhiệt dẻo.
Tơ.
Chất nhiệt rắn.
Cao su.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Styrene.
Toluene.
Propene.
Isoprene.
Polymer dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH2=CHCOOCH3.
C6H5CH=CH2.
CH3COOCH=CH2.
Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Polysaccharide.
Poly(vinyl chloride).
Poly(etylen terephtalat).
Nylon-6,6.
Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
PVC.
Cao su buna.
PS.
Nylon-6,6.
Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poly(ethylene terephthalate).
Polyacrylonitrile.
Polystyrene.
Poly(methyl methacrylate).
Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poly(vinyl chloride).
Polyethylene.
Poly(hexamethylene adipamide).
Polybuta-1,3-diene.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Polyethylene (PE) là polymer tổng hợp.
Nylon-6,6 thuộc loại polymer trùng ngưng.
Tinh bột, cellulose là polymer thiên nhiên.
Các loại tơ như: tơ tằm, nylon-6,6,… đều là polymer thiên nhiên.
Polystyrene bị nhiệt phân thu được styrene theo sơ đồ:
Cắt mạch polymer.
Giữ nguyên mạch polymer.
Tăng mạch polymer.
Phân hủy polymer.
Cho sơ đồ lưu hóa cao su:
Cắt mạch polymer.
Giữ nguyên mạch polymer.
Tăng mạch polymer.
Phân hủy polymer.
Poly(vinyl acetate) bị thủy phân trong môi trường kiềm theo sơ đồ: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
Cắt mạch polymer.
Giữ nguyên mạch polymer.
Tăng mạch polymer.
Phân hủy polymer.
Phản ứng chuyển hóa tinh bột thành glucose khi có mặt acid hoặc enzyme làm xúc tác thuộc loại phản ứng nào sau đây?
Cắt mạch polymer.
Giữ nguyên mạch polymer.
Tăng mạch polymer.
Phân hủy polymer.
Các chất đều không bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là
Tơ capron; nylon-6,6; polyethylene.
Polyethylene; cao su buna; polystyrene.
Nylon-6,6; poly(ethylene terephtalate); polystyrene.
Poly(vinyl acetate); polyethylene; cao su buna.
Trong các polymer sau: (1) poly(methyl methacrylate); (2) polystyrene; (3) nylon-7; (4) poly(ethylene terephtalate); (5) nylon-6,6; (6) poly(vinyl acetate), các polymer là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
(1), (3), (6).
(1), (2), (3).
(1), (3), (5).
(3), (4), (5).
Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của polymer?
Phản ứng thủy phân tinh bột, cellulose thuộc loại phản ứng giảm mạch polymer.
Phản ứng xảy ra khi đun nóng cao su buna với bột sulfur để tổng hợp cao su lưu hóa có tính cơ lí tốt hơn thuộc loại phản ứng tăng mạch polymer.
Để tổng hợp poly(vinyl alcohol) có thể thủy phân PVC trong dung dịch kiềm. Phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer.
Nung nóng polystyrene ở nhiệt độ thích hợp thu được styrene. Phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Chất dẻo là những polymer có tính đàn hồi.
Những vật liệu có tính dẻo đều là chất dẻo.
Chất dẻo là những polymer có tính dẻo.
Chất dẻo là những polymer có khối lượng phân tử rất lớn.
PE là một polymer thông dụng, dùng làm chất dẻo. Trong đời sống, PE được dùng làm màng bọc thực phẩm, túi nylon, bao gói, chai lọ đựng hóa mỹ phẩm,... PE được điều chế từ monomer nào sau đây?
Ethylene.
Propylene.
Styrene.
Vinyl chloride.
Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. Tên gọi của X là
poly(methyl methacrylate).
poly(phenol formaldehyde).
polyethylene.
poly(vinyl chloride).
Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất thiết bị y tế, đồ gia dụng,... Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu tái chế số 5 như hình. PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
CH2=CH2.
CH2=CHCN.
CH3CH=CH2.
C6H5OH và HCHO.
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với acid, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây?
Acrylonitrile.
Vinyl chloride.
Vinyl acetate.
Propylene.
Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo thường được dùng để sản xuất đồ nhựa như ly, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về. Ở khoảng trên 80 °C, PS trở nên mềm, dính nên không thích hợp để hâm nóng thực phẩm. Monomer được dùng để điều chế PS là
C6H5CH=CH2.
CH2=CHCH=CH2.
CH2=CH2.
CH2=CHCH3.
Polymer thu được khi trùng hợp ethylene là
polybuta-1,3-diene.
poly(vinyl chloride).
polyethylene.
polypropylene.
Trùng hợp vinyl chloride tạo thành polymer nào sau đây?
polybuta-1,3-diene.
polyethylene.
poly(vinyl chloride).
polycaproamide.
Chất dẻo nào sau đây chứa chlorine?
PE.
PVC.
PS.
PP.
Trùng hợp styrene thu được polymer có kí hiệu viết tắt là
PE.
PP.
PVC.
PS.
Nhựa poly(phenol formaldehyde) được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch nào sau đây trong môi trường acid?
CH3COOH trong môi trường acid
CH3CHO. trong môi trường acid
HCOOH. trong môi trường acid
HCHO. trong môi trường acid
Polymer nào sau đây được dùng làm chất dẻo?
polybuta-1,3-diene.
poly(methyl methacrylate).
polyacrylonitrile.
cellulose.
Polymer nào có tính cách điện tốt, bền, được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,...?
Cao su thiên nhiên.
Poly(vinyl chloride).
Polyethylene.
Thủy tinh hữu cơ.
Polymer nào sau đây không dùng để chế tạo chất dẻo?
poly(phenol formaldehyde).
poly(methyl methacrylate).
polyethylene.
polybuta-1,3-diene.
Chọn định nghĩa đúng về vật liệu composite.
Vật liệu composite là những polymer có tính dẻo.
Vật liệu composite là những polymer có tính đàn hồi.
Vật liệu composite là loại vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau tạo nên vật liệu mới có các tính chất tương tự so với vật liệu ban đầu.
Vật liệu composite là loại vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau tạo nên vật liệu mới có các tính chất vượt trội so với vật liệu ban đầu.
Vật liệu composite thường bao gồm hai thành phần nào sau đây?
Dạng cốt sợi và dạng cốt hạt.
Vật liệu cứng và vật liệu mềm.
Vật liệu cốt và vật liệu mỏng.
Vật liệu cốt và vật liệu nền.
Thành phần chủ yếu của vật liệu nền là
polymer.
sợi carbon.
sợi vải.
bột nhôm.
Phát biểu nào sau đây về composite là đúng?
Vật liệu nền có thể là chất dẻo hoặc cao su.
Vật liệu cốt có vai trò đảm bảo cho các thành phần composite liên kết với nhau.
Vật liệu nền được trộn vào vật liệu nền để tăng tính chất cơ lí.
Vật liệu cốt có thể ở dạng sợi( sợi carbon , sợi vải,... ) hoặc dạng bột (bột nhôm, bột silica,...).
Vật liệu composite không có ứng dụng nào sau đây?
Làm tấm ốp trang trí nhà, cánh cửa, ván lát sàn.
Sản xuất thân, vỏ máy bay, tàu thuyền.
Sản xuất ống nhựa, bê tông nhựa.
Sản xuất túi nylon, bao gói, màng bọc thực phẩm.
Polyacrylonitrile được điều chế trực tiếp từ monomer nào sau đây?
CH2=CH–Cl.
CH2=CH2.
CH2=CH–CN.
CH2=CH–CH=CH2.
Tơ polyamide là những polymer tổng hợp có nhiều nhóm nào trong phân tử?
amide –CO–NH– trong phân tử.
–CO– trong phân tử.
–NH– trong phân tử.
–CH(CN)– trong phân tử.
Cho polymer có cấu tạo như sau: {HN(CH2)6NH][CO(CH2)4CO]}n. Polymer trên được dùng sản xuất loại vật liệu nào sau đây?
Chất dẻo.
Keo dán.
Cao su.
Tơ.
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ nitron.
Tơ visco.
Tơ cellulose acetate.
Tơ nylon-6,6.
Tơ tằm và nylon-6,6 đều có đặc điểm nào sau đây?
Có cùng phân tử khối.
Thuộc loại tơ tổng hợp.
Thuộc loại tơ thiên nhiên.
Chứa các loại nguyên tố giống nhau ở trong phân tử.
Sợi visco thuộc loại nào sau đây?
Polymer trùng ngưng.
Polymer bán tổng hợp.
Polymer thiên nhiên.
Polymer tổng hợp.
Nylon-6,6 là một loại nào sau đây?
Tơ acetate.
Tơ polyamide.
Polyester.
Tơ visco.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Tơ nylon-6,6.
Tơ nylon-6.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Tơ capron.
Tơ cellulose acetate.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Tơ tằm.
Tơ capron.
Tơ visco.
Tơ cellulose acetate.
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ cellulose acetate, tơ tằm, tơ nitron, nylon-6,6. Số tơ tổng hợp là bao nhiêu?
5.
2.
3.
4.
Phát biểu nào sau đây sai?
Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.
Tơ acetate thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polymer thiên nhiên.
Tơ visco, tơ cellulose acetate đều thuộc loại tơ tổng hợp.
Polyethylene và poly(vinyl chloride) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
Tơ nylon-6,6 được điều chế từ hexamethylenediamin và acetic acid.
Trùng hợp hydrocarbon nào sau đây tạo ra polymer dùng để sản xuất cao su buna?
But-2-ene.
Penta-1,3-diene.
Buta-1,3-diene.
2-methylbuta-1,3-diene.
Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
CH2=C(CH3)CH=CH2.
CH3CH=C=CH2.
(CH3)2C=C=CH2.
CH2=CHCH=CH2.
Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây?
Isoprene.
Sodium.
Acrylonitrile.
Styrene.
Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polymer của monomer nào sau đây?
Buta-1,2-diene.
Buta-1,3-diene.
2-metylbuta-1,3-diene.
Buta-1,4-diene.
Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?
CH2=C(CH3)CH=CH2.
CH3–C(CH3)=C=CH2.
CH2=CH–C≡CH.
CH3–CH=CH–CH3.
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
CH2=C(CH3)–CH=CH2, C6H5–CH=CH2.
CH2=CH–CH=CH2, C6H5CH=CH2.
CH2=CH–CH=CH2, sulfur (S).
CH2=CH–CH=CH2, CH3–CH=CH2.
Công ty The Goodyear Tire & Rubber là một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới, đã phát triển phương pháp kết hợp lưu huỳnh (S) với cao su để tạo ra vật liệu có cấu trúc dạng mạng không gian, tăng độ bền cơ học và khả năng chịu mài mòn. Loại cao su này có tên là gì?
Cao su buna-S.
Cao su buna-N.
Cao su buna.
Cao su lưu hoá.
Keo dán là vật liệu polymer có đặc điểm nào sau đây?
Khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.
Khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.
Thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.
Khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.
Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại M2+/M càng lớn thì dạng khử có tính khử (1) và dạng oxi hoá có tính oxi hoá (2). Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là
càng mạnh và càng mạnh.
càng yếu và càng yếu.
càng mạnh và càng yếu.
càng yếu và càng mạnh.
Cho các cặp oxi hoá – khử của các halogen và các thế điện cực chuẩn tương ứng: . Sắp xếp các ion halide theo thứ tự giảm dần tính khử là
F−, Cl−, Br−, I−.
Cl−, F−, Br−, I−.
I−, Br−, Cl−, F−.
Br−, I−, F−, Cl−.
Cho bảng thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hoá – khử
Trong số các kim loại này, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Mg
Zn
Ag
Li
Biết các thế điện cực chuẩn. Dãy sắp xếp các ion kim loại theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
Fe2+; Ni2+; Cu2+; Ag+
Cu2+; Ag+; Ni2+; Fe2+
Ag+; Fe2+; Cu2+; Ni2+
Ag+; Cu2+; Ni2+; Fe2+
Cho các thế điện cực chuẩn: : . Dãy sắp xếp các cation theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
Fe2+; H+; Cu2+; Ag+
Ag+; Cu2+; H+; Fe2+
H+; Fe2+; Ag+; Cu2+
H+; Cu2+; Fe2+; Ag+
Cho bảng thế điện cực chuẩn: . Dãy sắp xếp các kim loại theo chiều tăng dần tính khử là
K < Mg < Zn < Hg
Mg < K < Hg < Zn
Hg < Zn < Mg < K
Hg < Mg < Zn < K
Thứ tự một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là
Mg, Fe2+, Ag
Mg, Cu, Cu2+
Mg, Fe, Cu
Fe, Cu, Ag+
Biết thứ tự trái sang phải của các cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là
Zn, Ag+
Ag, Cu2+
Ag, Fe3+
Zn, Cu2+
Cho các thế điện cực chuẩn: Fe2+/Fe: −0,44V ; Na+/Na: −2,713V ; Ag+/Ag: +0,799V ; Mg2+/Mg: −2,353V ; Cu2+/Cu: +0,340V . Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại nào sau đây?
Na+
Mg2+
Ag+
Fe2+
Cho biết: ; . Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra được?
Hg + Ag+ Hg2+ + Ag
Hg2+ + Ag Hg + Ag+
Hg2+ + Ag+ Hg + Ag
Hg + Ag Hg2+ + Ag+
