WorksheetsPOLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ nilon-6,6.
Tơ tằm.
Tơ axetat.
Tơ nitron.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ tằm.
Tơ capron.
Tơ nilon-6,6.
Tơ axetat.
Chọn các đáp án về polime tổng hợp ?
poli(vinyl clorua)
Tinh bột
tơ visco
nilon-6,6
nitron
Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CN.
Hình ảnh bên được sản xuất từ loại polime nào ?
Poli(vinyl clorua)
Poli(metyl metacrylat)
Polietilen
Poli(etilen-terephtalat)
Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?
Cao su thiên nhiên.
Tơ tằm.
Tơ nilon – 6,6.
Tơ lapsan.
Chọn các chất không tham gia phản ứng trùng hợp ?
Etilen.
Stiren.
Toluen.
acrilonitrin.
Benzen.
Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron. Số chất thuộc loại tơ nhân tạo?
1
2
3
4
Chọn các polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng:
Tơ nilon-6,6.
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Tơ lapsan.
polietilen.
Tơ Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat.
tơ poliamit.
polieste.
tơ visco.
Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?
Amilozơ.
Amilopectin.
Cao su lưu hóa.
Xenlulozơ.
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
( C5H8)n.
( C4H8)n.
( C4H6)n.
( C2H4)n.
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?
Poliacrilonitrin.
Poli(vinyl clorua).
Poli(metyl metacrylat).
Polietilen.
Chọn các trường hợp tham gia được phản ứng trùng ngưng ?
HO-CH2-CH2-OH và HOOC-C6H4-COOH
HO-CH2-CH2-OH và CH3COOH
H2N-[CH2]5-COOH
H2N-[CH2]6-NH2 và HOOC-[CH2]4-COOH
H2N-[CH2]6-NH2 và HO-CH2-CH2-OH
Chọn đáp án đúng về polime lần lượt cho các hình ảnh bên ?
polietilen, tơ visco, polibutađien
tơ visco, polibutađien, polietilen
polibutađien, polietilen, tơ visco
polibutađien, tơ visco, polietilen
Polime nào sau đây thuộc loại polime tự nhiên?
Tơ visco
Amilopectin
Poli(vinyl clorua)
Polietilen
Polime nào sau đây là polime bán tổng hợp?
Cao su buna
Amilopectin
Tơ visco
Polistiren
Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Số polime tổng hợp là
2
4
3
5
Trong các polime sau, polime nào có cấu trúc mạng không gian ?
Xenlulozơ
Glicogen
Amilopectin
Nhựa bakelit
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
CH2=CHCl
CH3-CH3
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Polibutađien
Polisaccarit
Protein
Nilon-6,6
Polietilen là polime được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
CH3-CH=CH2
CH2=C(CH3)-COOCH3
CH2 = CH2
CH2=CHCl
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng?
xà phòng hóa
thủy phân
trùng ngưng
trùng hợp
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
Protein
Polibutađien
Xenlulozơ
Nilon-6,6
Chất nào sau đây được dùng làm ống dẫn nước?
Poli(vinyl clorua)
Tơ lapsan
Cao su buna – S
Poli(meyl metacrylat)
Polime nào sau đây không được dùng làm chất dẻo?
Poliacrilonitrin
Poli(metyl metacrylat)
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
Propilen
Acrilonitrin
Vinyl axetat
Vinyl clorua
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Tơ tằm
Tơ visco
Tơ nilon-6,6
Tơ xenlulozơ axetat
Tơ nilon-6,6 có công thức là
(-NH[CH2]5CO-)n
(-NHCH(CH3)CO-)n
(-NH[CH2]6CO-)n
(-NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO-)n
Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
CH2=CH–CN
H2N–[CH2]5–COOH
CH2=CH–CH3
H2N–[CH2]6–NH2
Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của monome nào?
Butađien
Stiren
Etilen
Isopren
Trùng hợp chất nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
Penta-1,3-đien
2-metylbuta-1,3-đien
But-2-en
Buta-1,3-đien
Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp
CH3-COO-C(CH3)=CH2
CH3-COO-CH=CH2
CH2=C(CH3)-COOCH3
CH2=CH-CH=CH2
Cho dãy các tơ sau: xenlulozơ axetat, nitron, visco, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ trong dãy thuộc loại tơ poliamit là
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Poli (metyl metacrylat) được dùng sản xuất chất dẻo
Saccarozơ là chất rắn có màu trắng
Xenlulozơ trinitrat dùng sản xuất tơ nhân tạo
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
tơ capson
tơ visco
tơ nilon- 6,6
tơ tằm
Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
nhiệt phân.
trao đổi.
trùng hợp.
trùng ngưng.
Monome được dùng để điều chế polietilen là
CH2=CH-CH3.
CH2=CH2.
CH≡CH.
CH2=CH-CH=CH2.
Công thức cấu tạo của polibutađien là
(-CF2-CF2-)n.
(-CH2-CHCl-)n.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH2-CH=CH-CH2-)n.
Teflon là tên của một polime được dùng làm
chất dẻo.
tơ tổng hợp.
cao su tổng hợp.
keo dán.
Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
H2N-(CH2)5-COOH.
Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?
1
2
3
4
Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
(2), (3), (5), (7).
(5), (6), (7).
(1), (2), (6).
(2), (3), (6).
Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là :
polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6.
nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron.
nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.
nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron.
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
axit ađipic và glixerol
axit ađipic và hexametylenđiamin
etylen glicol và hexametylenđiamin
axit ađipic và etylen glicol
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
Poliacrilonitrin.
Poli vinylclorua.
Poli(metyl metacrylat).
Polietilen.
Trong các polime sau có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo : thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6, cao su Buna, PVC, tơ capron, nhựa phenolfomanđehit, PE ?
3
4
5
6
Tơ lapsan thuộc loại
tơ visco.
tơ poliamit.
tơ axetat.
tơ polieste.
Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là:
3
4
5
6
Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
3
2
1
4
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
CH2=C(CH3)COOCH3
CH2 =CHCOOCH3
C6H5CH=CH2
CH3COOCH=CH2
Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?
Tơ capron
Tơ nilon - 6 , 6
Tơ lapsan
Tơ nitron
Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
trùng hợp
trùng ngưng
cộng hợp
phản ứng thế
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp.
thủy phân.
xà phòng hoá.
trùng ngưng.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
Polietilen.
Tinh bột.
Poli(vinyl clorua).
Xenlulozơ trinitrat.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?
PE.
Amilopectin.
Thủy tinh hữu cơ.
Nhựa bakelit.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5-CH3.
CH2=CH2.
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
CH3COOH.
C2H5OH.
H2NCH2COOH.
CH2=CH-COOH.
Poli (vinyl clorua) (PVC) là thành phần chính của chất dẻo được dùng để chế tạo ống nước. Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành PVC?
C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=C(CH3)COOCH3
CH2=CH-Cl.
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
polistiren.
polimetylmetacrylat.
polivinylclorua.
polietilen.
Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng
trao đổi.
xà phòng hóa.
trùng hợp.
trùng ngưng.
Sợi bông thuộc loại
polime tổng hợp.
polime thiên nhiên.
polime bán tổng hợp.
polime trùng hợp.
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…?
Poli(vinyl clorua)
Poli(metyl metacrylat)
Polietilen
Poli(etilen-terephtalat)
Polime nào dưới đây, thực tế không sử dụng làm chất dẻo?
Poli(vinylclorua).
Polimetacrylat.
Poli(phenolfomandehit).
Nilon.
Cho các loại tơ sau: (I) Tơ tằm; (II) Tơ visco; (III) Tơ capron; (IV) Tơ nilon. Tơ hóa học là
I , II , IV.
II , III , IV.
I , II , III , IV.
I , II , III.
Cho các loại tơ sau: (I) Sợi bông; (II) Len; (III) Tơ tằm; (IV) Tơ axetat
Tơ thiên nhiên gồm
I, II, III, IV.
I, II, III.
I, II, IV.
II, III, IV.
Trong các loại polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len, tơ enang, tơ visco, nilon−6,6, tơ axetat. Tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
tơ visco, nilon−6,6, tơ axetat.
tơ tằm, sợi bông, nilon-6,6.
sợi bông, len, nilon-6,6.
sợi bông, tơ visco, tơ axetat.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ nitron.
Tơ capron.
Tơ tằm.
Tơ xenlulozơ xetat.
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ nitron.
B. Tơ xenlulozơ axetat.
Tơ visco.
Tơ nilon-6,6.
Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
CH3OH.
CH3COOH.
HCOOCH3.
CH2=CH-COOH.
Tơ nitron (tơ olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
CH3COO−CH=CH2
CH2=C(CH3)−COOCH3
CH2=CH−CH=CH2
CH2=CH−CN
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poliacrilonitrin..
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
Cho các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6, amilopectin, nilon-6, amilozơ. Số polime thiên nhiên là
1
4
2
3
“Vật liệu.... là vật liệu gồm polime làm nhựa nền tổng hợp với các vật liệu vô cơ và hữu cơ khác”.
A. Polime.
Chất dẻo.
Compozit.
Polime nhân tạo
Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là
Trong phân tử phải có liên kết chưa no hoặc vòng kém bền.
Thỏa mãn điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp.
Có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng.
Các nhóm chức trong phân tử đều có chứa liên kết đôi.
Túi nilon dùng trong sinh hoạt thường ngày rất tiện dụng, tuy nhiên rác thải ni lon lại gây ảnh hưởng rất lớn đến môi trường. Túi ni lon được cấu tạo chủ yếu từ polime nào?
Nilon-6
Nilon-7
PE (Polietilen)
PVC (Poli(vinyl clorua)
Polivinyl clorua có công thức là
(-CH2-CHCl-)n.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH2-CHBr-)n.
(-CH2-CHF-)n.
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
polivinyl clorua.
polietilen.
polimetyl metacrylat.
polistiren
Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
CH2=CH-CH3
CH2=CH-Cl
C6H5-CH3
CH2=CH2
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp.
thủy phân.
xà phòng hoá.
trùng ngưng.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5-CH3.
CH2=CH2.
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
CH2=CH-C≡CH.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CN.
CH2=CH-OOC-CH3.
Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp
buta-1,3-đien và stiren.
buta-1,3-đien và lưu huỳnh.
buta-1,2-đien và stiren.
buta-1,2-đien và lưu huỳnh.
Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
(3), (4), (5)
(1), (2), (3).
(1), (3), (6).
(1), (3), (5).
