Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I - MÔN HÓA 12

Total questions: 84

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chất nào sau đây là ester?

a)

CH3COOH

b)

CH3CH2CHO

c)

CH3COOCH3

d)

CH3OH

2.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate?

a)

CH3COOC6H5

b)

C2H5COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

HCOOC2H5

3.

Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

4.

Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng ester X có công thức cấu tạo CH3CH2COOC2H5. Tên gọi của X là

a)

methyl propionate.

b)

ethyl propionate.

c)

methyl acetate.

d)

propyl acetate.

5.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

a)

glucose và glycerol.

b)

xà phòng và glycerol.

c)

xà phòng và ethyl alcohol.

d)

glucose và ethyl alcohol.

6.

Chất nào sau đây là acid béo?

a)

Formic acid.

b)

Acetic acid.

c)

Palmitic acid.

d)

Propionic acid.

7.

Công thức nào sau đây không phải là chất béo?

a)

(C15H31COO)3C3H5.

b)

(CH3COO)3C3H5.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H33COO)3C3H5.

8.

Thành phần của xà phòng bao gồm muối của acid béo với kim loại X và các chất phụ gia. Kim loại X có thể là

a)

Ba hoặc Al.

b)

Li hoặc Be.

c)

Ca hoặc Mg.

d)

Na hoặc K.

9.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Fructose.

d)

Glucose.

10.

Chất X có trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh trước khi ăn và được duy trì trong khoảng hẹp từ 4,4 – 7,2 mmol/L. Chất X là

a)

maltose.

b)

saccharose.

c)

fructose.

d)

glucose.

11.

Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructose là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C2H4O2.

d)

C12H22O11.

12.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?

a)

Glucose.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

Saccharose.

13.

Tính chất riêng của nhóm -OH hemiactal của glucose được thể hiện khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

CH3OH/HCl khan.

b)

[Ag(NH3)2]OH (t°).

c)

Cu(OH)2/NaOH (t°).

d)

Cu(OH)2.

14.

Phản ứng đặc trưng của saccharose là

a)

phản ứng thủy phân tạo glucose và fructose.

b)

phản ứng màu với iodine.

c)

phản ứng với Cu(OH)2, tạo kết tủa đỏ gạch.

d)

phản ứng mất màu nước bromine.

15.

Loại đường này là chất làm ngọt trong sản xuất thực phẩm như bánh, kẹo, nước giải khát và đồ uống có gas,...có nhiều trong nhiều trái cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Loại đường này là

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

16.

Loại đường có nhiều trong mạch nha là loại đường mạch nha dùng để sản xuất bia là

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

17.

Thủy phân tinh bột trong dung dịch acid vô cơ loãng thu được

a)

cellulose.

b)

glucose.

c)

glycerol.

d)

ethyl acetate.

18.

Cellulose có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với Cu(OH)2.

b)

Thủy phân trong môi trường acid.

c)

Phản ứng với I2.

d)

Phản ứng với Br2.

19.

Tỉ lệ số người chết vì bệnh phổi do hút thuốc lá cao gấp hàng chục lần so người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện có trong thuốc lá là

a)

acid nicotinic.

b)

caffeine.

c)

nicotine.

d)

morphine.

20.

Polysaccharide X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccharide Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

X có phản ứng tráng bạc.

c)

Phản tử khối của Y là 162.

d)

X dễ tan trong nước lạnh.

21.

Câu 21: Dựa vào cấu trúc phân tử carbohydrate X được cho dưới đây, hãy xác định tên của loại carbohydrate này.

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Sucrose

d)

Lactose

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng về carbohydrate X?

a)

X có nhiều trong trái cây chín.

b)

X chỉ có cấu trúc mạch không phân nhánh.

c)

Phản ứng của X với HNO3 được dùng để sản xuất tơ nhân tạo.

d)

X là thành phần chính của các loại hạt như ngô, gạo, đậu,...

23.

Methylamine có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C2H5NH2.

c)

CH3NHCH3.

d)

(CH3)3N.

24.

Để khử nhanh mùi tanh của cá do các amine gây ra người ta thường rửa cá bằng

a)

nước lạnh.

b)

nước muối.

c)

giấm.

d)

nước vôi.

25.

Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là

a)

ammonia.

b)

methyl amine.

c)

aniline.

d)

lysine.

26.

Hợp chất Y có tên là ethylmethylamine. Công thức cấu tạo của Y là

a)

CH3-CH2-NH-CH3.

b)

CH3-CH2-NH-CH-CH3.

c)

CH3-CH2-N(CH3)2.

d)

CH2CH2CH2NH2.

27.

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?

a)

Aniline.

b)

Alanine.

c)

Methylamine.

d)

Acetic acid.

28.

Thành phần chính của bột ngọt là muối monosodium của

a)

formic acid.

b)

lysine.

c)

alanine.

d)

glutamic acid.

29.

Aminoacetic acid (H2NCH2COOH) không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl.

b)

Br2.

c)

NaOH.

d)

C2H5OH.

30.

Trong môi trường base, protein có phản ứng màu biuret với

a)

HNO3.

b)

NaCl.

c)

Cu(OH)2.

d)

Mg(OH)2.

31.

Câu 30: Một peptide X có cấu trúc như sau: Hãy cho biết số liên kết peptide trong X là bao nhiêu?

a)

2 liên kết peptide.

b)

1 liên kết peptide.

c)

3 liên kết peptide.

d)

4 liên kết peptide.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất X có đầu N là Gly.

b)

Chất X có hai liên kết peptide.

c)

1 mol X phản ứng tối đa với 2 mol NaOH.

d)

Chất X thuộc loại dipeptide.

33.

Khi nấu canh cua thì thấy các màng "riêu cua" nổi lên là do

a)

phản ứng tạo màu của protein.

b)

phản ứng thủy phân của protein.

c)

sự đông tụ của lipid.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

34.

Lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có

a)

màu vàng.

b)

màu tím.

c)

màu da cam.

d)

màu đỏ.

35.

Cho tetrapeptide X: Gly-Ala-Glu-Val. Amino acid đầu N là

a)

Val.

b)

Gly.

c)

Ala.

d)

Glu.

36.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch polymer.

c)

tăng mạch polymer.

d)

phân hủy polymer.

37.

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là

a)

cao su thiên nhiên.

b)

cao su lưu hóa.

c)

nhựa phenol-formaldehyde.

d)

polystyrene.

38.

PVC là polymer được điều chế từ phản ứng trùng hợp. PVC có nhiều ứng dụng trong thực tế như làm ống dẫn nước, đồ giả da, vải che mưa,... Monomer dùng để tổng hợp tạo PVC là:

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH-CH3.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-Cl.

39.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng:

a)

trùng hợp.

b)

thế.

c)

tách.

d)

trùng ngưng.

40.

Nylon-6,6 thuộc loại tổ nào sau đây?

a)

Tơ polyester.

b)

Tơ bản tổng hợp.

c)

Tơ thiên nhiên.

d)

Tơ tổng hợp.

41.

Polymer nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo?

a)

Poly (vinyl chloride).

b)

Polyacrylonitrile.

c)

Poly (methyl methacrylate).

d)

Polyethylene.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Poly (vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào ethylene.

b)

Poly (phenol formaldehyde) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

c)

Poly (methyl metacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polyethylene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Polymer nhiệt nhiệt dẻo thích hợp cho việc tái chế.

b)

Tơ tằm, tơ acetate đều thuộc loại tơ thiên nhiên.

c)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.

d)

Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

44.

Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế: Các ký hiệu này thường được in trên bao bì, vỏ hộp, đồ dùng,... để giúp nhận biết vật liệu polymer cũng như thuận lợi cho việc thu gom, tái chế. Polymer có ký hiệu số 5 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào dưới đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH-CH3.

c)

CH2=CH-C6H5.

d)

CH2=CH-Cl.

45.

Cho các thế điện cực chuẩn E0 của các cặp oxi hóa - khử sau: Al3+/Al = -1,66V; Zn2+/Zn = -0,76V; Pb2+/Pb = -0,13V; Cu2+/Cu = +0,34V. Kim loại có tính khử yếu nhất là:

a)

Zn.

b)

Al.

c)

Pb.

d)

Cu.

46.

Trong pin điện hóa, quá trình khử:

a)

xảy ra ở cực âm.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

không xảy ra ở cực âm và cực dương.

47.

Trong pin điện hóa, sự oxi hóa:

a)

xảy ra ở cực âm và cực dương.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cực âm.

d)

không xảy ra ở cực âm và cực dương.

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?

a)

Anode là điện cực dương.

b)

Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hóa.

c)

Cathode là điện cực âm.

d)

Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode.

49.

Cho các thế điện cực chuẩn (E0) của Al3+/Al = -1,66V; Zn2+/Zn = -0,76V; Pb2+/Pb = -0,13V; Cu2+/Cu = +0,34V. Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?

a)

Pin Zn - Cu.

b)

Pin Zn - Pb.

c)

Pin Pb - Cu.

d)

Pin Al - Zn.

50.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hóa - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Na+/Na.

d)

Al3+/Al.

51.

Cho sức điện động chuẩn của các pin điện hóa: (Zn - Cu) là 1,1V; (Cu - Ag) là 0,46V. Biết thế điện cực chuẩn E0Ag+/Ag = 0,8V. Thế điện cực chuẩn E0Zn2+/Zn có giá trị lần lượt là:

a)

-0,76V và 0,34V.

b)

-1,6V và 0,34V.

c)

+1,56V và 0,64V.

d)

-1,56V và 0,64V.

52.

Khi pin Galvani Zn-Cu hoạt động thì:

a)

xảy ra ở cực âm.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

không xảy ra ở cực âm và cực dương.

53.

Khi điện phân dung dịch CuSO4, ion nào sẽ điện phân đầu tiên ở cathode?

a)

Cu2+

b)

H+ (của nước).

c)

SO42-.

d)

OH- (của nước).

54.

Điện phân dung dịch NaCl, tại anode xảy ra quá trình

a)

Khử ion Na+.

b)

Oxi hóa Na+.

c)

Khử H2O.

d)

Oxi hóa Cl-.

55.

Khi điện phân dung dịch CuSO4, quá trình nào sau đây xảy ra tại anode?

a)

Cu2+ + 2e → Cu

b)

2H2O → O2 + 4H+ + 4e.

c)

2H+ + 2e → H2.

d)

H2O + 2e → H2 + 2OH-.

56.

Điện phân CaCl2 nóng chảy, ở cathode xảy ra quá trình nào?

a)

Oxi hóa ion Ca2+.

b)

Khử ion Ca2+.

c)

Oxi hóa ion Cl-.

d)

Khử ion Cl-.

57.

Geranyl acetate trong tự nhiên có trong tinh dầu hoa hồng và được dùng làm nước hoa. Người ta cho 1155 gam geraniol phản ứng với lượng dư acetic acid thì thu được 882 gam ester geranyl acetate. Biết geranyl acetate được điều chế theo sơ đồ phản ứng sau: CH3COOH + Geraniol → geranyl acetate + H2O

a)

Công thức của geranyl acetate là CH3COOC10H17

b)

Geraniol có đồng phân hình học.

c)

Geranyl acetate là ester no đơn chức.

d)

Hiệu suất phản ứng este hóa bằng 50%.

58.

Diethylphthalate (DEP) là chất lỏng không màu, có vị đắng và mùi khó chịu được dùng để sản xuất thuốc diệt côn trùng bảo vệ cho vật nuôi. Từ naphthalene điều chế DEP qua 2 bước sau:

a)

Diethylphthalate (DEP) được điều chế từ naphthalene.

b)

DEP thuộc loại hợp chất ester 2 chức.

c)

Công thức phân tử của DEP là C12H14O4.

d)

Có thể thu được 109,35 kg thuốc DEP từ 192 kg naphthalene. Biết hiệu suất các phản ứng (1) và (2) lần lượt là 75% và 60%.

59.

Để chế tạo gương soi, ruột phích, người ta phủ lên thủy tinh một lớp bạc mỏng. Lớp bạc này thường được tạo thành từ phản ứng tráng bạc của glucose theo các bước sau: Bước 1: Cho 1 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3 5%, lắc đều cho đến khi kết tủa vừa tan hết. Bước 3: Thêm tiếp vào ống nghiệm khoảng 1 mL dung dịch glucose 2%; lắc đều rồi để ống nghiệm có định trong cốc nước nóng.

a)

Sau bước 2, trong dung dịch có chứa phức chất [Ag(NH3)2]OH.

b)

Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol.

c)

Sau bước 3, sản phẩm hữu cơ thu được là ammonium gluconate.

d)

Trong phản ứng ở bước 3, glucose đóng vai trò chất oxi hóa.

60.

Glutamic acid thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức cấu tạo như sau: HOOC-CH(NH2)-COOH

a)

Glutamic acid là một α-amino acid.

b)

1 mol glutamic acid tác dụng tối đa với 2 mol NaOH trong dung dịch.

61.

Điện phân aluminium oxide nóng chảy với anode là than chì và cathode là thép. Hãy chọn đáp án đúng.

a)

Ở cathode thu được kim loại aluminium.

b)

Ở anode thu được hỗn hợp khí gồm O2, CO, CO2.

c)

Quá trình điện phân cần thêm cryolite giúp giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3.

d)

Có thể điện phân aluminium chloride nóng chảy để sản xuất Al thay aluminium oxide.

62.

Câu 6: Cho bảng thông tin sau về amino acid: Glycine: H2NCH2COOH, pH = 6; Aspartic acid: HOOCCH2CH(NH2)COOH, pH = 3; Lysine: H2NCH2(CH2)3CH(NH2)COOH, pH = 9,87. Dung dịch X gồm: glycine, aspartic acid và lysine. Đặt X vào nguồn điện một chiều, thấy hỗn hợp tách thành ba vết chất (trong đó có một vết chất không di chuyển) như hình minh họa. a) (biết) Dung dịch X có pH = 6. Hãy xác định chất nào không di chuyển.

a)

Glycine không di chuyển.

b)

Aspartic acid không di chuyển.

c)

Lysine không di chuyển.

d)

Cả ba chất đều di chuyển.

63.

Câu 6: Cho bảng thông tin về amino acid và hình minh họa. b) (vận dụng) Dung dịch X có pH = 3. Hãy xác định chất nào không di chuyển.

a)

Aspartic acid không di chuyển.

b)

Glycine không di chuyển.

c)

Lysine không di chuyển.

d)

Valine không di chuyển.

64.

Cho bảng thông tin về amino acid và hình minh họa. Vị trí (1) tương ứng với chất aspartic acid.

4 lines
65.

Cho bảng thông tin về amino acid và hình minh họa. Vị trí (3) tương ứng với chất lysine.

4 lines
66.

Thí nghiệm điện phân dung dịch copper (II) sulfate với các điện cực tro (graphite) được mô phỏng như hình vẽ. Tại anode, xuất hiện bọt khí oxygen trên bề mặt điện cực. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Thí nghiệm điện phân dung dịch copper (II) sulfate với các điện cực tro (graphite) được mô phỏng như hình vẽ. Tại cathode, có kim loại màu đỏ cam bám trên bề mặt điện cực. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Câu 7: Thí nghiệm điện phân dung dịch copper (II) sulfate với các điện cực tro (graphite) được mô phỏng như hình vẽ. Hãy viết phương trình điện phân.

a)

2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4.

b)

2CuSO4 → 2Cu + O2 + 2SO2.

c)

CuSO4 + H2O → CuO + H2SO4.

d)

CuSO4 → Cu + SO2 + O2.

69.

Thí nghiệm điện phân dung dịch copper (II) sulfate với các điện cực tro (graphite) được mô phỏng như hình vẽ. Nếu thay 2 điện cực graphite bằng 2 điện cực copper, trong quá trình điện phân anode có kích thước tăng dần, cathode tan dần. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Câu 1: Cho các chất: CH3[CH2]10COOK, CH3[CH2]10CH2OSO3Na, C2H5OSO3Na, CH3[CH2]16COOK, CH3[CH2]11C4H9SO3Na. Có bao nhiêu chất là chất giặt rửa tổng hợp?

a)

4 chất.

b)

2 chất.

c)

3 chất.

d)

5 chất.

71.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen trong phân tử cellulose trinitrate là bao nhiêu %? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.)

a)

11,1%.

b)

8,4%.

c)

15,2%.

d)

20,3%.

72.

Câu 3: Trong dung dịch các chất: dimethylamine, hexamethylenediamine, lysine, aniline. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là bao nhiêu?

a)

3 dung dịch.

b)

1 dung dịch.

c)

2 dung dịch.

d)

4 dung dịch.

73.

Câu 4: Cho các polymer sau: PE, PVC, PPF, cao su buna, olon, nylon-6, nylon-6,6, cao su buna-N. Có bao nhiêu polymer có thể được điều chế từ phản ứng trùng ngưng?

a)

4 polymer.

b)

2 polymer.

c)

5 polymer.

d)

3 polymer.

74.

Cho biết phân tử khối của MSG (theo amu) là bao nhiêu?

a)

169.

b)

120.

c)

142.

d)

180.

75.

Sức điện động chuẩn của pin Cu2+ / Cu và Ag+ / Ag là Epin = 0,46V; Biết điện thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa - khử Ag+ / Ag. Xác định điện thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa - khử Ag+ / Ag.

a)

0,34V.

b)

0,80V.

c)

0,10V.

d)

0,46V.

76.

Câu 7: Pin điện hóa được tạo thành bởi các cặp oxi hóa khử nào sau đây?

a)

Zn/Zn2+ và Cu/Cu2+

b)

Fe/Fe2+ và Ag/Ag+

c)

Mg/Mg2+ và Pb/Pb2+

d)

Al/Al3+ và Au/Au3+

77.

Xác định suất điện động chuẩn của pin. Số trường hợp ion kim loại bị khử thành kim loại là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Cho dãy các chất sau: glucose, fructose, saccharose, cellulose, tinh bột. Số chất có khả năng thủy phân trong môi trường acid, đun nóng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

79.

Câu 1. Chọn đáp án đúng về tên gọi của một đồng phân ester có công thức phân tử C4H8O2.

a)

Ethyl acetate

b)

Methyl propionate

c)

Propyl formate

d)

Butyl formate

80.

Câu 2. Chọn đáp án đúng về các đồng phân amine có công thức phân tử C3H9N.

a)

CH3CH2CH2NH2, CH3CH(NH2)CH3, (CH3)3N

b)

CH3CH2NHCH3, CH3CH2CH2NH2, (CH3)3N

c)

CH3CH2CH2NH2, CH3CH2NHCH3, (CH3)3N

d)

CH3CH(NH2)CH3, CH3CH2NHCH3, (CH3)3N

81.

Câu 3. Viết phương trình phản ứng thực hiện các sơ đồ phản ứng dưới đây: a) Glycine —NH2 + X → —NH2—CH2—COOH + Y b) Alanine —NH2 + X → —NH2—CH(CH3)—COOH + Y c) Glutamic acid —NH2 + X → —NH2—CH2—CH2—COOH + Y d) Lysine —NH2 + X → —NH2—CH2—CH2—CH2—CH2—COOH + Y Hãy chọn đáp án đúng về X và Y trong các phản ứng trên.

a)

X là NaOH dư, Y là NH3.

b)

X là HCl, Y là H2O.

c)

X là Br2, Y là NaBr.

d)

X là AgNO3, Y là Ag.

82.

Phương trình điều chế polymer nào sau đây là đúng cho poly(vinyl chloride)?

a)

nCH2=CHCl → (-CH2-CHCl-)n

b)

nCH2=CH2 → (-CH2-CH2-)n

c)

nC6H5CH=CH2 → (-CH2-CH(C6H5)-)n

d)

nCH2=C(CH3)COOCH3 → (-CH2-C(CH3)(COOCH3)-)n

83.

Câu 5: Suất điện động chuẩn của pin Galvani gồm hai điện cực Cu và Ag được thiết lập ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu, biết E°Cu2+/Cu = +0,34V; E°Ag+/Ag = +0,799V?

a)

0,459V

b)

1,139V

c)

0,799V

d)

0,34V

84.

Quá trình xảy ra ở các điện cực khi điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ là gì?

a)

Tại catot: Cu2+ + 2e → Cu; tại anot: 2Cl- → Cl2 + 2e

b)

Tại catot: 2Cl- + 2e → 2Cl; tại anot: Cu2+ → Cu + 2e

c)

Tại catot: Cu2+ → Cu + 2e; tại anot: Cl2 + 2e → 2Cl-

d)

Tại catot: Cl2 + 2e → 2Cl-; tại anot: Cu2+ + 2e → Cu