Worksheetsđề 18
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Câu 1: Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là
NaHCO3.
Na2CO3.
NaCl.
NaNO3.
Câu 2: Sắt(III) oxit có công thức là
Fe(OH)2
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
FeO, Fe2O3.
Fe2O3, Fe2(SO4)3.
Fe(OH)2, FeO.
Fe(NO3)2, FeCl3.
Câu 4: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 loãng.
HNO3 đặc, nguội.
HNO3 loãng.
H2SO4 đặc, nóng.
Câu 5: Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
CH3COOCH2C6H5.
C2H5COOCH2C6H5.
C. C2H5COOC6H5.
D. CH3COOC6H5.
Câu 6: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân?
A. Cs.
B. K.
C. Ca.
D. Li.
Câu 7: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối clorua?
A. Cu.
B. Al.
C. Na.
D. Ba.
Câu 8: Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
A. tristearin.
B. trilinolein.
C. tripanmitin.
D. triolein.
Câu 9: Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Metylamin.
B. Etylamin.
C. Đimetylamin.
D. Phenylamin.
Câu 10: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. (NH4)2HPO4 và KOH.
B. Cu(NO3)2 và HNO3.
C. Ba(OH)2 và H3PO4.
D. Al(NO3)3 và NH3.
Câu 11: Magie phản ứng hoàn toàn với dung dịch (loãng) chứa chất X, không thấy giải phóng khí. Chất X có thể là
A. H2SO4.
B. HCl.
C. KHSO4.
D. HNO3.
Câu 12: Quặng đolomit chứa hợp chất nào sau đây?
A. CaCl2.
B. MgSO4.
C. CaCO3.
D. MgO.
Câu 13: Hợp chất trong dãy đồng đẳng nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?
A. Ankin.
B. Ankan.
C. Anken.
D. Akađien.
Câu 14: Nước cứng tạm thời chứa hợp chất nào sau đây?
A. Ba(NO3)2.
B. Mg(HCO3)2.
C. CaCl2.
D. MgSO4.
Câu 15: Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?
A. NaOH.
B. KNO3.
C. HCl
D. H2NCH(CH3)COOH.
Câu 16: Chất nào sau đây là hợp chất cao phân tử?
A. Saccacrozơ.
B. Chất béo.
C. Tinh bột.
D. Axit béo.
Câu 17: Chất nào sau đây không có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời?
.
A. K2CO3
B. Ba(OH)2.
C. Na2SO4.
D. K3PO4.
Câu 18: Cho phản ứng sau:
X +
Y → BaCO3 + CaCO3 + H2O
Công thức của X, Y lần lượt là:
A. Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2.
B. Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2.
C. Ba(OH)2 và CaCO3.
D. BaCO3 và Ca(HCO3)2.
Câu 19: Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?
A. sợi bông.
B. bột gạo.
C. mỡ bò.
D. tơ tằm.
Câu 20: Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất?
A. Máu.
B. Tóc.
C. Xương.
D. Da.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân tử C3H7O2N có 2 đồng phân a-amino axit.
B. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
C. Anilin có công thức là H2NCH2COOH.
D. Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure.
Câu 22: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat (1) , tơ capron(2), tơ nitron(3), tơ nilon-7(4), tơ visco(5), tơ nilon-6,6 (6). Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit ?
A. 1,5.
B. 2, 4,6.
C. 2, 3,4,6.
D.3, 4,5
Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát bên trong, để trong không khí ẩm thì thiếc sẽ bị ăn mòn trước.
B. Không thể điều chế Al bằng cách điện phân nóng chảy AlCl3.
C. Nước cứng tạm thời chứa muối Mg(HCO3)2 và Ca(HCO3)2.
D. Dùng dung dịch Na3PO4 để làm mềm nước cứng vĩnh cửu.
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(3) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 (dư).
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 nung nóng.
Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A. 1,3,4.
B. 1,2,3
C. 1,2,3,4
D. 2,3,4
Câu 29: Chất X có nhiều trong loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có độ ngọt cao hơn đường mía. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Xenlulozơ và glucozơ.
B. Tinh bột và glucozơ.
C. Saccarozơ và fructozơ.
D. Saccarozơ và glucozơ.
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(a) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.
(b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.
(c) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: valin, metylamin, axit glutamic.
(d) Hợp chất CH3COONH3CH3 là este của amino axit.
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
(g) Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
Câu 42: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?
A. tơ tằm.
B. tơ capron.
C. tơ nilon-6,6.
D. tơ visco.
Câu 43: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
A. Mg.
B. Fe.
C. Al.
D. Cu.
Câu 44: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Zn.
B. Hg.
C. Ag.
D. Cu.
Câu 45: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhât?
A. Na.
B. Hg.
C. Al.
D. Cr.
Câu 46: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A. kim loại Ba.
B. kim loại Cu.
C. kim loại Ag.
D. kim loại Mg.
Câu 47: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là
A. Cu.
B. Mg.
C. Fe.
D. Ag.
Câu 49: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước sinh ra dung dịch kiềm?
A. Zn.
B. Na.
C. Fe.
D. Al.
Câu 50: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Cu.
B. K.
C. Ba.
D. Zn.
Câu 51: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?.
A. Al2O3.
B. AlCl3.
C. Mg(OH)2.
D. Na2CO3.
Câu 52: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A. Zn(NO3)2.
B. H2SO4 loãng.
C.CuCl2.
D. AgNO3.
Câu 53: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?
A. Cu.
B. Mg.
C. Ag.
D. Fe.
Câu 54: Công thức tổng quát của ankan là
A. CnH2n (n 2).
B. CnH2n +2 (n 1).
C. CnH2n -2 (n 2).
D. CnH2n-6 (n 6).
Câu 56. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.
B. Phân tử Gly – Ala- Val có ba nguyên tử nitơ.
C. Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh của cá do amin gây ra.
D. Các amino axit ở điều kiện thường ở thể lỏng dễ tan trong nước.
Câu 57: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
A. CO rắn.
B. CO2 rắn.
C. H2O rắn.
D. SO2 rắn.
Câu 58: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A. Tristearin.
B. Metyl axetat.
C. Metyl fomat.
D. Benzyl axetat.
Câu 59 : Thủy phân este CH3COOCH2CH3, trong dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối có công thức là
A. CH3COONa.
B. CH3CHONa.
C. CH3CH2COONa.
D. HCOONa.
Câu 66: Trong quá trình sản xuất xăng sinh học, xảy ra phản ứng lên men glucozơ thành ancol etylic và chất khí X. Khí X là
A. CO2.
B. CO.
C. O2.
D. H2O.
Câu 67: Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?
A. Tơ axetat .
B. Tơ olon.
C. Nilon-6,6
D. Tơ capron.
Câu 70. Cho luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe3O4, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm
A. Fe3O4, Al và MgO.
B. Fe, Al và Mg.
C. Fe, Al và MgO.
D. Fe, Al2O3 và MgO.
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
Cho các kim loại Ca, Be, Na, Ba, kim loại không tác dụng với nước là:
Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch nào dưới đây?
B. HNO3 đặc, nguội.
C. HNO3 loãng.
D. H2SO4 loãng.
Nhôm bền trong môi trường nước và không khí là do
B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.
D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước.
Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là
Cs
Os
Ca
Li
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaO
CaSO4
CaCl2
Ca(NO3)2
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Na2CO3
NaNO3
Al2O3
AlCl3
Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
KCl
KNO3
NaCl
Na2CO3
Kim loại có tính khử lớn nhất trong dãy Cu, Fe, Zn, Mg?
Cu
Fe
Zn
Mg
Nhiệt phân Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khi khối lượng không đổi thu được
FeO
Fe
Fe2O3
Fe3O4
Dung dịch nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl2?
KOH
AgNO3
NaOH
MgCl2
Khi làm thí nghiệm với dung dịch HNO3 đặc thường sinh ra khí nitơ đioxit gây ô nhiễm không khí. Công thức của nitơ đioxit là
NH3
NO
NO2
N2O
Chất nào sau đây là muối axit?
KNO3
NaHSO4
NaCl
Na2SO4
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOC2H5
CH2=CHCOOCH3
C2H5COOCH3
CH3COOCH3
Khi xà phòng hoá triolein bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là
natri oleat và glixerol
natri oleat và etylen glicol
natri stearat và glixerol
natri stearat và etylen glicol
Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
vàng
đen
đỏ
tím
Glixerol là ancol có số nhóm hydroxyl (-OH) là
1
2
3
4
Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn điện hóa?
Kim loại Zn trong dung dịch HCl
Thép cacbon để trong không khí ẩm
Đốt dây sắt trong khí oxi
Kim loại Cu trong dung dịch HNO3
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
1
2
3
4
Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội. Thủy phân X với xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y. Chất X và Y lần lượt là
tinh bột và glucozơ
tinh bột và saccarozơ
xenlulozơ và saccarozơ
saccarozơ và glucozơ
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tơ visco là tơ tổng hợp.
B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
C. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
D. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
A
B
C
D
Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(b) Cho bột nhôm vào bình chứa khí Clo
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
(d) Nhỏ ancol etylic vào CrO3
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch thuốc tím
(f) Ngâm Si trong dung dịch NaOH
Số thí nghiệm xảy ra ở điều kiện thường
3
4
5
6
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển
không màu sang màu vàng.
màu da cam sang màu vàng.
không màu sang màu da cam.
màu vàng sang màu da cam.
Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?
Zn2+
Al3+
Cr3+
Fe3+
Trong các hợp chất của crom, Cr(OH)3 là một:
Bazơ lưỡng tính.
Hiđroxit lưỡng tính.
Axit.
Kiềm.
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?
+2
+3
+4
+6
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
Cr.
Ag.
W.
Fe.
Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây ?
Na2Cr2O7.
Cr2O3.
CrO.
Na2CrO4.
Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?
[Ar] 4s2
[Ar] 3d64s2
[Ar] 3d5
[Ar] 3d6
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Na
Mg
Fe
Al
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Al
Fe
Na
Ni
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là
hematit
xiđerit
manhetit
pirit sắt
Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:
có phát sinh dòng điện
nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.
đều là các quá trình oxi hóa khử.
electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.
