wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Amine - Aminoacid - Peptide - Protein - Enzyme

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Công thức cấu tạo thu gọn của dimethylamine là

a)

CH3 – NH2.

b)

CH3 – NH – CH3.

c)

CH3 – NH – CH2 – CH3.

d)

CH3 – CH2 – NH2.

2.

"Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức... (1)... và nhóm chức... (2)...". Nội dung phù hợp trong ô trống (1), (2) lần lượt là

a)

carboxyl (-COOH), amino (-NH2).

b)

carboxyl (-COOH), hydroxyl (-OH).

c)

hydroxyl (-OH), amino (-NH2).

d)

carbonyl (-CO-), carboxyl (-COOH).

3.

Công thức cấu tạo thu gọn của methylamine là

a)

CH3 – NH2.

b)

CH3 – NH – CH3.

c)

CH3 – NH – CH2 – CH3.

d)

CH3 – CH2 – NH2.

4.

Công thức cấu tạo thu gọn của ethylamine là

a)

CH3 – NH2.

b)

CH3 – NH – CH3.

c)

CH3 – NH – CH2 – CH3.

d)

CH3 – CH2 – NH2.

5.

Công thức phân tử của ethylamine là

a)

C4H11N.

b)

CH5N.

c)

C3H9N.

d)

C2H7N.

6.

Công thức phân tử của dimethylamine là

a)

C2H8N2.

b)

C2H7N.

c)

C4H11N.

d)

CH6N2.

7.

Chất X có công thức CH3NH2. Tên gọi của X là

a)

trimethylamine.

b)

ethylamine.

c)

methylamine.

d)

dimethylamine.

8.

Hợp chất C2H5NHC2H5 có tên là

a)

ethylmethylamine.

b)

dimethylamine.

c)

propylamine.

d)

diethylamine.

9.

Hợp chất CH3NHCH3 có tên là

a)

propylamine

b)

ethylmethylamine

c)

dimethylamine

d)

diethylamine.

10.

Tên thay thế của amine CH3-NH-CH2-CH2-CH3

a)

methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-1-amine.

c)

N-methylpropan-3-amine.

d)

N-propylmethanamine.

11.

Amine nào sau đây là amine bậc hai?

a)

CH3CH2CH2NH2.

b)

CH3CH(NH2)CH3.

c)

CH3NHCH2CH3.

d)

(CH3)3N.

12.

Chất nào sau đây là amine bậc hai?

a)

H2N-CH2-NH2.

b)

(CH3)2CH-NH2.

c)

CH3-NH-CH3.

d)

(CH3)3N.

13.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3-NH2.

c)

C2H5-NH2.

d)

CH3-NH-CH3

14.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzene?

a)

Phenylamine.

b)

Propylamine.

c)

Ethylamine.

d)

Methylamine.

15.

Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

Ethanol.

b)

Methyl acetate.

c)

Aniline.

d)

Methylamine.

16.

Amine nào sau đây ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

Methylamine.

b)

Ethylamine.

c)

Dimethylamine.

d)

Aniline.

17.

Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen có số cặp electron chưa liên kết là

a)

một cặp.

b)

hai cặp.

c)

ba cặp.

d)

không cặp.

18.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

Phenylamine.

b)

Methylamine.

c)

Alanine.

d)

Glycine.

19.

Dung dịch amine nào dưới đây không làm quỳ tím đổi sang màu xanh?

a)

Aniline

b)

Ethylamine

c)

Methylamine

d)

Dimethylamine

20.

Aniline (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Na­2CO3

c)

NaCl

d)

HCl

21.

Ethylamine (C2H5NH2) không tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CuSO4

b)

NaOH

c)

HCl

d)

FeCl3

22.

Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm chứa aniline, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu tím.

b)

có kết tủa màu trắng.

c)

có bọt khí thoát ra.

d)

xuất hiện màu xanh.

23.

Thêm ethylamine đến dư vào dung dịch CuSO4 thì thu được

a)

kết tủa màu xanh nhạt.          

b)

dung dịch màu xanh lam.

c)

kết tủa màu xanh lam.

d)

dung dịch màu xanh nhạt.

24.

Thêm methylamine đến dư vào dung dịch FeCl3 thì thu được

a)

kết tủa màu nâu đỏ.

b)

dung dịch màu vàng nâu.

c)

kết tủa màu vàng nâu.

d)

dung dịch màu nâu đỏ.

25.

Amine nào sau đây phản ứng được với nitrous acid tạo thành muối diazonium bền ơ nhiệt độ thấp?

a)

Methanamine.

b)

Methanediamine

c)

Benzenamine

d)

Phenylmethanamine

26.

Hợp chất nào sau đây là amino acid

a)

H2NCH2COOCH3

b)

CH3NHCH2CH3

c)

H2NCH2COOH

d)

HOCH2COOH

27.

Chất nào dưới đây không phải là amino acid?

a)

Lysine

b)

Glycine

c)

Aniline

d)

Glutamic acid.

28.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valine

b)

lysine

c)

alanine

d)

glycine

29.

Alanine có công thức là

a)

C6H5-NH2.

b)

CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

H2N-CH2-COOH.

d)

H2N-CH2-CH2-COOH.

30.

Số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid tương ứng là

a)

1 và 2.

b)

1 và 1.

c)

2 và 1.

d)

2 và 2.

31.

Số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử lysine tương ứng là

a)

1 và 2.

b)

1 và 1.

c)

2 và 1.

d)

2 và 2.

32.

H2N-CH2-COOH tồn tại chủ yếu ở dạng

a)

phân tử trung hòa.

b)

ion lưỡng cực.

c)

cation.

d)

anion

33.

Ở điều kiện thường, trạng thái tồn tại của amino acid là

a)

thể lỏng

b)

thể khí.

c)

thể rắn.

d)

thể rắn và lỏng.

34.

Tính chất hóa học nào sau đây là đặc trưng của amino acid?

a)

Tính oxi hóa mạnh.

b)

Tính khử mạnh.

c)

Tính lưỡng tính.

d)

Tính acid mạnh

35.

Chất X vừa tác dụng được với acid, vừa tác dụng được với base. Chất X là

a)

CH3COOH

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3CHO

d)

CH3NH2

36.

Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

a)

C6H5NH2

b)

CH3CH(NH2)COOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

37.

Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biuret với

a)

Mg(OH)2.

b)

KCl

c)

NaCl

d)

Cu(OH)2

38.

Quá trình di chuyển của các amino acid trong điện trường được gọi là

a)

Sự điện di.

b)

Sự điện li.

c)

Sự điện phân.

d)

Sự thủy phân.

39.

Amino acid không có loại phản ứng nào sau đây?

a)

phản ứng với acid và base.

b)

phản ứng ester hoá.

c)

phản ứng trùng ngưng

d)

phản ứng thủy phân.

40.

Peptide là các hợp chất hữu cơ được hình thành từ các

a)

đơn vị glucose

b)

acid béo

c)

đơn vị α - amino acid

d)

đơn vị hydrocarbon

41.

Chất nào dưới đây là dipeptide

a)

Gly-Ala

b)

Gly-Ala-Val

c)

Gly-Gly-Ala-Val

d)

Val - Ala - Gly

42.

Chất nào sau đây là tripeptide?

a)

Gly-Gly.

b)

Gly-Ala.

c)

Ala-Ala-Gly.

d)

Ala-Gly.

43.

Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Gly là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Val-Gly là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Trong môi trường kiềm, tripeptide tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

a)

Vàng

b)

Tím

c)

Xanh

d)

Đỏ

46.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose

b)

Triglyceride

c)

Albumin

d)

Cellulose

47.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là

a)

α\alpha - amino acid.

b)

acid béo.

c)

các loại đường.

d)

tinh bột.

48.

Loại hợp chất nào sau đây chứa các thành phần "phi protein" như nucleic acid, lipid, carbohydrate?

a)

Protein đơn giản.

b)

Protein phức tạp.

c)

Chất béo.

d)

Polysaccharide.

49.

Cho dung dịch HNO3 vào lòng trắng trứng rồi lắc đều. Hiện tượng quan sát được là

a)

Xuất hiện kết tủa xanh.         

b)

Xuất hiện kết tủa vàng.

c)

Dung dịch chuyển sang màu tím.

d)

Xuất hiện bọt khí.

50.

Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.

b)

xuất hiện dung dịch màu tím.

c)

lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.

d)

xuất hiện dung dịch màu xanh lam.

51.

Protein không tham gia loại phản ứng nào dưới đây?

a)

Phản ứng thuỷ phân. 

b)

Phản ứng màu với Cu(OH)2

c)

Phản ứng màu với HNO3.

d)

Phản ứng khử thành alcohol.

52.

Amine có công thức cấu tạo sau. Tên gọi và bậc của amine này là

a)

3-methylbutan-4-amine, bậc một. 

b)

2-methylbutan-2-amine, bậc hai.

c)

2-methylbutan-1-amine, bậc hai.   

d)

2-methylbutan-1-amine, bậc một.

53.

Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: methylamine, aniline, acetic acid là

a)

phenolphtalein.

b)

quỳ tím.

c)

sodium hydroxide.

d)

sodium chloride.

54.

Thuốc thử để phân biện ethylamine và dimethylamine là

a)

HNO2.

b)

HCl.

c)

quì tím.

d)

FeCl3.

55.

Aniline (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl

b)

nước Br2   

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch HCl.

56.

Trong dãy các chất sau đây, tính base của amine thể hiện qua phản ứng với các chất

a)

HCl, H2SO4, CuCl2. 

b)

Cl2, H2SO4, FeCl3.

c)

NaOH, HCl, FeCl3. 

d)

O2, HCl, CuCl2.

57.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

a)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.

b)

Rửa cá bằng giấm ăn.

c)

Rửa cá bằng dung dịch soda (Na2CO3).

d)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối.

58.

Cho các chất có công thức cấu tạo dưới đây: Những hợp chất nào trong số các chất trên thuộc loại α-amino acid?

a)

Chất (2), chất (3) và chất (4).

b)

Chất (1 và chất (2).

c)

Chất (1) và chất (3).

d)

Chất (1), chất (2) và chất (4).

59.

Các amino acid tồn tại ở trạng thái ion lưỡng cực, do đó chúng

a)

có nhiệt độ nóng chảy cao và tan tốt trong nước.

b)

có nhiệt độ nóng chảy cao và ít tan trong nước.

c)

dễ nóng chảy và tan tốt trong nước.

d)

dễ nóng chảy và ít tan trong nước.

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính điện di của amino acid?

a)

Trong dung dịch, dạng tồn tại chủ yếu của amino acid chỉ phụ thuộc vào pH của dung dịch.

b)

Ở pH thấp, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng anion (tích điện âm), di chuyển về điện cực dương trong điện trường.

c)

Ở pH cao, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng cation (tích điện dương), di chuyển về điện cực âm trong điện trường.

d)

Tính điện di của amino acid là khả năng di chuyển khác nhau trong điện trường tùy thuộc vào pH của môi trường.

61.

Cho dung dịch chứa amino acid X tồn tại ở dạng ion lưỡng cực:

Đặt dung dịch này trong một điện trường. Khi đó:

a)

Chất X sẽ di chuyển về phía cực âm của điện trường.

b)

Chất X sẽ di chuyển về phía cực dương của điện trường.

c)

Chất X không di chuyển dưới tác dụng của điện trường.

d)

Chất X chuyển hoàn toàn về dạng H2NCH(R)COOH.

62.

Mỗi chuỗi polypeptide gồm các đơn vị...(1)... liên kết với nhau qua...(2)... theo một trật tự nhất định. Các cụm từ phù hợp cho mỗi khoảng trống trong câu trên lần lượt là

a)

α-amino acid và liên kết peptide.

b)

monosaccharide và liên kết glycoside.

c)

β-amino acid và liên kết glycoside. 

d)

monosaccharide và liên kết peptide.

63.

Thuỷ phân tripeptide X bằng xúc tác enzyme thu được hỗn hợp gồm alanine, lysine và glutamic acid. Đặt hỗn hợp sản phẩm trong điện trường ở pH = 6,0. Phát biểu nào sau đây về sự di chuyển của các amino acid dưới tác dụng của điện trường là đúng?

a)

Cả ba amino acid đều di chuyển về phía cực âm.

b)

Cả ba amino acid đều di chuyển về phía cực dương.

c)

Có hai amino acid di chuyển về phía cực âm.

d)

Một amino acid không di chuyển; mỗi một điện cực có một amino acid di chuyển về.

64.

Cho các peptide sau: Gly-Val-Ala-Gly (1); Ala-Gly (2); Val-Gly-Ala (3); Gly - Val-Ala (4). Những peptide nào có phản ứng tạo màu biuret với  trong môi trường kiềm?

a)

(1), (2).

b)

(2), (3) và (4).

c)

(1), (3) và (4).

d)

(3) và (4).

65.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong một phân tử tetrapeptide mạch hở có 4 liên kết peptide.

b)

Trong môi trường kiềm, dipeptide mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.

c)

Các hợp chất peptide kém bền trong môi trường base nhưng bền trong môi trường acid.

d)

Amino acid là hợp chất có tính lưỡng tính.

66.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dung dịch lysine không làm đổi màu quỳ tím.

b)

Methylamine là chất tan nhiều trong nước.

c)

Protein đơn giản chứa các gốc α-amino acid.

d)

Phân tử Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nitrogen.

67.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi bị đun nóng, lòng trắng trứng chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn.

b)

Protein là chuỗi polypeptide được tạo thành từ nhiều đơn vị α\alpha -amino acid.

c)

Albumin trong lòng trắng trứng là protein có dạng hình sợi và không tan trong nước.

d)

Khi nhỏ nitric acid vào lòng trắng trứng, màu trắng của lòng trắng trứng chuyển thành màu vàng

68.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X mạch hở, thu được 3 mol glycine, 1 mol alanine và 1 mol valine. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val. Cấu tạo của X là

a)

Gly-Ala-Gly-Gly-Val.

b)

Ala-Gly-Gly-Val-Gly.

c)

Gly-Gly-Val-Gly-Ala.

d)

Gly-Gly-Ala-Gly-Val

69.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 2 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala), 1 mol valine (Val) và 1 mol phenylalanine (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được dipeptide Val-Phe và tripeptide Gly-Ala-Val nhưng không thu được dipeptide Gly-Gly. Chất X có công thức là

a)

Gly-Phe-Gly-Ala-Val.

b)

Gly-Ala-Val-Val-Phe.

c)

Gly-Ala-Val-Phe-Gly.  

d)

Val-Phe-Gly-Ala-Gly.

70.

Xét 3 thí nghiệm minh họa tính base của amine.

a)

Thí nghiệm 1 thấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.

b)

Thí nghiệm 2 thấy dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng.

c)

Thí nghiệm 3 thấy xuất hiện kết tủa nâu đỏ.

d)

Nếu thay CH3NH2 bằng C6H5NH2 (C6H5-: phenyl) thì hiện tượng cả ba thí nghiệm trên không đổi.

71.

Thí nghiệm tạo phức của methylamine:

- Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch CuSO4 0,1 M vào ống nghiệm.

- Bước 2: Thêm từ từ dung dịch methylamine 0,1 M vào ống nghiệm, lắc đều.

a)

Sau bước 1 thu được kết tủa xanh lam.

b)

Sau bước 2 thu được dung dịch trong suốt, không màu.

c)

Nếu thay methylamine bằng ethylamine thì hiện tượng quan sát được sau bước 2 không đổi.

d)

Phản ứng trên thể hiện tính base của methylamine.

72.

Xét phản ứng của amine với nitrous acid

a)

Tất cả các amine đều có khả năng phản ứng với nitrous acid để tạo alcohol và giải phóng N2.

b)

Aniline tác dụng được với nitrous acid ở nhiệt độ thấp (0 – 5oC) tạo alcohol và giải phóng N2.

c)

Phản ứng trên thể hiện tính khử của amine.

d)

Để nhận biết methylamine và dimethylamine ta có thể dùng nitrous acid.

73.

Thí nghiệm phản ứng của aniline với nước bromine

a)

Xuất hiện kết tủa trắng, dung dịch mất màu.

b)

Thay aniline bằng methyl amine thu được hiện tượng tương tự

c)

Sản phẩm hữu cơ tạo thành sau bước 2 có tên gọi là 2, 4, 6 – tribromoaniline.

d)

Phản ứng trên chứng tỏ ảnh hưởng của nhóm NH2 đến vòng benzene trong aniline.

74.

Xét đặc điểm cấu tạo và tính chất vật lí của amino acid

a)

Trong phân tử amino acid, các nhóm -COOH và -NH2 tương tác với nhau làm cho chúng tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.

b)

Ở điều kiện thường, amino acid là chất lỏng hoặc rắn.

c)

Ở dạng kết tinh, amino acid có màu trắng.

d)

Amino acid có nhiệt độ nóng chảy cao và thường tan tốt trong nước vì chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.

75.

Cho amino acid X có công thức: H2N – CH2 – COOH

a)

Công thức phân tử của X là C2H5O2N.

b)

X có tên thay thế là glycine.

c)

Ở điều kiện thường, X là chất rắn, tan tốt trong nước.

d)

X tác dụng được với dung dịch NaOH không tác dụng được với dung dịch HCl.

76.

Xét phân tử valine

a)

Công thức cấu tạo thu gọn của valine là (CH3)2CH – CH(NH2)COOH.

b)

Ở điều kiện thường, valine tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.

c)

Ở điều kiện thường, valine là chất rắn, khi ở dạng kết tinh thì có màu trắng.

d)

Valine có tính lưỡng tính.

77.

Xét phân tử glutamic acid

a)

Công thức cấu tạo thu gọn của glutamic acid là HOOC –[CH2]2 – CH(NH2) – COOH.

b)

Tên gọi bán hệ thống của glutamic acid là α,ϵ\alpha,\epsilon -diamino caproic acid.

c)

Glutamic acid có nhiệt độ nóng chảy cao và tan tốt trong nước vì tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.

d)

Glutamic acid có 1 nhóm -NH2 và 2 nhóm -COOH nên có tính acid, không có tính base.

78.

Xét tính chất điện di của amino acid

a)

Trong dung dịch, dạng tồn tại chủ yếu của amino acid phụ thuộc vào pH của dung dịch và bản chất của amino acid.

b)

Ở pH thấp, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng anion (tích điện âm), di chuyển về điện cực dương trong điện trường.

c)

Ở pH cao, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng anion (tích điện âm), di chuyển về điện cực dương trong điện trường.

d)

Tính điện di của amino acid là khả năng di chuyển khác nhau trong điện trường tùy thuộc và pH của môi trường.

79.

Xét phản ứng ester hóa của amino acid

a)

Các amino acid có khả năng phản ứng với alcohol tạo ester khi có mặt acid mạnh.

b)

Phản ứng ester hóa giữa glycine và ethyl alcohol cần xúc tác là dung dịch HCl loãng hoặc H2SO4 loãng.

c)

H2N – CH2 – COOC2H5 thuộc loại hợp chất hữu cơ đơn chức.

d)

Sản phẩm hữu cơ tạo thành khi cho glycine tác dụng với methyl alcohol có mặt HCl khan, dư là ClH3N – CH2 – COOCH3.

80.

Xét phản ứng trùng ngưng của amino acid

a)

Các ε – amino acid hoặc ω – amino acid có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng.

b)

Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng ε – amino acid hoặc ω – amino acid là polymer và nước.

c)

Polymer tạo thành trong phản ứng trùng ngưng amino acid thuộc loại polyester.

d)

Nhóm chức amide là nhóm - CO – NH -.

81.

Cho peptide X có tên gọi như sau: Gly – Ala – Val

a)

Amino acid đầu N của X là Gly.

b)

X thuộc loại tetrapeptide.

c)

X chứa 2 liên kết peptide.

d)

Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được dipeptide Gly – Val.

82.

Cho peptide X có tên gọi như sau: Gly – Val – Lys – Glu

a)

X thuộc loại tripeptide.

b)

Amino acid đầu C của X là Glu.

c)

X thủy phân không hoàn toàn có thể thu được tối đa 3 dipeptide.

d)

Có thể phân biệt X với các dipeptide bằng phản ứng màu biuret.

83.

Xét tính chất vật lí của protein

a)

Protein hình sợi không tan trong nước.

b)

Protein hình cầu tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Albumin (có trong lòng trắng trứng) là một protein hình sợi.

d)

Keratin (có trong tóc, móng) là một protein hình cầu.

84.

Xét tính chất hóa học của protein

a)

Tương tự peptide, protein bị thủy phân trong môi trường acid, base hoặc nhờ xúc tác enzyme.

b)

Thủy phân hoàn toàn các protein sẽ thu được α – amino acid.

c)

Các dung dịch protein đều có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo hợp chất màu tím đặc trưng.

d)

Nhiều protein bị đông tụ khi đun nóng hoặc thêm acid, base, ion kim loại nặng.

85.

Phần lớn enzyme là những protein xúc tác cho các phản ứng hóa học và sinh hóa, bên cạnh đó enzyme cũng có nhiều ứng dụng trong công nghệ sinh học.

a)

Xúc tác enzyme thường có tính chọn lọc cao, mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hay một số phản ứng sinh hóa nhất định.

b)

Tốc độ phản ứng có xúc tác enzyme bằng với tốc độ xúc tác hóa học.

c)

Trong công nghiệp thực phẩm, enzyme có thể được dùng để sản xuất, bảo quản, chế biến thực phẩm.

d)

Trong y học, dược phẩm, enzyme có thể được dùng định lượng định tính và chẩn đoán trong các xét nghiệm.