Font size
WorksheetsĐỀ HÓA 14
Total questions: 82
Worksheet time: 57mins
Kim loại nào sau đây không khử được Cu2+ trong dung dịch?
Fe
Al
Ag
Zn
Hợp chất nào sau đây chứa kim loại kiềm?
CaCl2
AgCl
KHCO3
BaSO4
Cho các chất khí: NO2, SO2, O2, CO. Số chất khí gây ô nhiễm môi trường là
1
2
3
4
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic?
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH=CH2
CH3COOC3H7
(CH3COO)2C2H4
Dung dịch nào sau đây không phản ứng với Fe?
Fe(NO3)3
Al2(SO4)3
Cu(NO3)2
AgNO3
Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
H2NCH2COOH.
CH3COOH.
CH3NH2.
CH3CHO.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
H2
Al2O3.
O2.
Al(OH)3.
Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là
FeO.
Fe(OH)3.
Fe2O3.
Fe(OH)2.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
Butan.
Etilen.
But-2-en.
Butađien.
Thùng nhôm có thể dùng để đựng dung dịch axit nào sau đây?
H2SO4 loãng.
HNO3 loãng.
H2SO4 đặc, nguội.
HCl.
Glucozơ không thuộc loại
đissaccarit.
monosaccarit.
cacbohiđrat.
hợp chất tạp chức.
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Na.
Al.
Fe.
Cu.
Nước cứng là nước chứa nhiều các cation nào sau đây?
Mg2+, Fe2+.
Ca2+ , Fe2+.
Mg2+, Zn2+.
Ca2+, Mg2+.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa-khử?
Fe + AgNO3
Fe + HCl
FeCl3 + Fe
FeS + HCl
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
CH3COOH
NaOH
C2H5OH
NaCl
Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào trong môi trường axit cũng thu được
axit panmitic.
glixerol.
axit oleic.
axit stearic.
Các nguyên tố kim loại kiềm thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
IA
IIA
VIIA
VIIIA
Chất nào sau đây là anken?
C6H6.
C2H2.
C2H4.
CH4.
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
H2N-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-COOH
CH3-CH(NH2)-COOH
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
Loại đá (hay khoáng chất) nào không chứa canxi cacbonat?
Đá phấn.
Thạch cao.
Đá vôi.
Đá hoa cương.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trong các phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α - amino axit, có số liên kết peptit là (n -1).
Trong các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
Các protein đều tan trong nước.
Trong phân tử các α -amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong (40%) làm cho mật ong có vị ngọt sắc. X được sinh ra trong phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozơ và tinh bột.
fructozơ và saccarozơ.
saccarozơ và glucozơ.
saccarozơ và xenlulozơ.
Nhận xét nào sau đây sai?
Đun hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh (không có oxi) thu được muối sắt (II).
Tính dẫn điện của bạc tốt hơn đồng.
Các kim loại kiềm thổ đều phản ứng dễ dàng với nước ở điều kiện thường.
Al2O3 là oxit lưỡng tính.
Có các chất sau: tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; poli(etylen terephtalat); cao su buna-N. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm -CO-NH-?
2
3
4
5
Kim loại nào sau đây không khử được Cu2+ trong dung dịch?
Fe
Al
Ag
Zn
Hợp chất nào sau đây chứa kim loại kiềm?
CaCl2
AgCl
KHCO3
BaSO4
Câu 41: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. Alanin.
B. Lysin.
C. Metylamin.
D. Axit glutamic.
Câu 42: Chất nào sau đây có thể làm mềm được cả nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu?
A. Ca(OH)2.
B. NaCl.
C. NaOH.
D. Na3PO4.
Câu 43: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
A. Cd.
B. Ni.
C. Cs.
D. Cr.
Câu 44: Cấu hình electron của các kim loại kiềm có dạng
A. [khí hiếm] ns1.
B.[khí hiếm] ns2.
C. [khí hiếm] ns2np1.
D. [khí hiếm ns2 np2.
Câu 45: lon Fe3+ có tính oxi hóa yếu hơn ion nào sau đây?
A. Cu2+.
B. Fe2+.
C. Ag+.
D. Zn2+.
Câu 46: Muối nào sau đây là muối axit
A. NH4NO3.
B. NaHCO3.
C. Na3PO4.
D. CH3COOK.
Câu 47: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây không thuộc phương pháp nhiệt luyện?
A. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu.
B. CuO + H2 → Cu + H2O.
C. 2Al + Cr2O3 → 2Cr + Al2O3.
D. 3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2.
Câu 48: Polime nào sau đây có tính dẻo?
A. Poli(hexametylen adipamit).
B. Poli(butadien stiren).
C. Poliisopren.
D.Polistiren
Câu 49: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
A. xenlulozơ.
B.protein.
C. tinh bột.
D. glucozơ.
Câu 50: Các kim loại kiềm được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong
A. rượu.
B. dầu hỏa.
C. xút.
D. nước.
Câu 52: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch thành Fe?
A. Mg.
B. Ag.
C. Cu.
D. Na
Câu 53: Amin nào sau đây là amin bậc 2?
A. Etylamin.
B. Anilin.
C. Dimetylamin.
D.Trimetylamin.
Câu 55. Chất nào sau đây ở trạng thái rắn gọi là nước đá khô?
A. CO.
B. N2.
C. H2O.
D. CO2.
Câu 56. Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo dung dịch kiềm?
A. Be.
B. Mg.
C. Na.
D. Al.
Câu 57. Thủy phân hoàn toàn một lượng triolein trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được 1 mol glyxerol và
A. 3 mol axit oleic.
B. 1 mol natri oleat.
C. 1 mol axit oleic.
D. 3 mol natri oleat.
Câu 58. Este CH3COOC2H5 có tên gọi là
A. metyl axetat.
B. etyl fomat.
C. metyl propionat.
D. etyl axetat.
Câu 59. Kim loại X tan trong dung dịch HCl nhưng không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội. Kim loại
X là
A. Zn.
B. Mg.
C. Al.
D. Cu.
Câu 60. Để tráng một lớp Ag lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3, đun nóng. Chất X là
A. glucozơ.
B. tinh bột.
C. etyl axetat.
D. saccarozơ.
Câu 68: Chất X, Y và Z là những cacbohiđrat có đặc điểm: X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng. Y là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường. Sự dư thừa Z trong máu người là nguyên nhân gây ra bệnh tiểu đường. Chất X, Y và Z lần lượt là:
A. tinh bột, saccarozơ và fructozơ.
B. tinh bột, saccarozơ và glucozơ.
C. xenlulozơ, fructozơ và glucozơ.
D. xenlulozơ, saccarozơ và fructozơ.
Câu 71: Cho các loại tơ: capron, xenlulozơ axetat, tơ tằm, nitron, nilon-6,6. Số tơ thuộc loại poliamit là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 75: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ancol metylic được dùng trong chế biến thực phẩm.
B. Trong thành phần của sữa chua có chứa axit lactic.
C. Fomalin được dùng để ngâm xác động vật.
D. Uống nhiều rượu rất có hại cho sức khỏe.
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Công thức của sắt (III) hidroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe2O3
FeO
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là
1s22s22p63s23p63d44s2.
1s22s22p63s23p63d6.
1s22s22p63s23p63d54s1.
1s22s22p63s23p43d64s2.
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
dd H2SO4 loãng
dd CuSO4
dd HCl đậm đặc
dd HNO3 loãng.
Trong các phản ứng hoá học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + Cl2 → FeCl2
Fe +2 FeCl3 → 3FeCl2
Thành phần chính của quặng pirit là
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Fe2O3
Công thức của sắt (III) sunfat là
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeS
FeS2
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Chất chỉ có tính khử là
FeCl3.
Fe(OH)3.
Fe2O3.
Fe.
X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
Al
Na
Fe
Au
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
Al
Fe
Cu
Mg
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2.
Ca(NO3)2.
KNO3.
Cu(NO3)2.
Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.
K2O.
Fe2O3.
MgO.
BaO
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Na.
Al.
Ca.
Fe.
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
NaOH.
BaCl2.
HCl.
Ba(OH)2.
Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Al
Na
Fe
Ag
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Al2O3.
NaOH.
NaCl.
HCl.
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
NaCl.
KNO3.
HCl.
MgCl2.
Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
Na2SO4, HNO3.
NaCl, NaOH.
HNO3, KNO3.
HCl, NaOH.
Cho dãy các chất : Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là:
4
3
2
1
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
kết tủa màu nâu đỏ.
kết tủa màu xanh.
Công thức của phèn chua là
KAlSO4.24H2O
K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là
Khí CO2 không bị hấp thụ, thoát ra.
Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan dần
Xuất hiện kết tủa keo trắng
Xuất hiện kết tủa keo trắng và có khí H2 thoát ra
Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính?
Al(OH)3
Al2O3
NaAlO2
NaHCO3
Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm
4Al + 3O2 → 2Al2O3.
Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O.
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.
2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.
Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:
có phát sinh dòng điện
nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.
đều là các quá trình oxi hóa khử.
electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.
Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học
Thép bị gỉ trong không khí ẩm
Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng
Zn bị phá hủy trong khí Cl2
Na cháy trong không khí
Để chống ăn mòn cho các chân cột thu lôi bằng thép chôn dưới đất, người ta thường dùng phương pháp bảo vệ điện hóa. Trong thực tế có thể dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh
Zn
Ag
Sn
Cu
Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn
kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.
sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.
sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.
kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.
Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì số cặp hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
1
2
3
4
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.
Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Liệt kê những trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa
CuSO4
ZnCl2
FeCl3
AgNO3
Tôn là sắt được tráng
Na.
Mg.
Zn.
Al.
