wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 2 hóa 12

Total questions: 80

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm kim loại kiềm thổ là

a)

Na, Mg, Al

b)

Be, Mg, Ca

c)

Al, Fe, Cr

d)

Na, Ca, Cs

2.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

a)

Fe, Al, Cr. 

b)

Cu, Fe, Al.

c)

Cu, Pb, Ag. 

d)

Fe, Mg, Al. 

3.

Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

a)

AgNO3

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

CuCl2

4.

Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

5.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

MgCl2

b)

Cu(NO3)2

c)

AgNO3

d)

FeCl3

6.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

Cu, Na.   

b)

Ag, Zn. 

c)

Mg, Al.

d)

Au, Pt.

7.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

a)

Cu, Fe, Zn, MgO.      

b)

Cu, Fe, ZnO, MgO.

c)

Cu, Fe, Zn, Mg.

d)

Cu, FeO, ZnO, MgO.

8.

Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 10,2 gam Al2O3. Giá trị của m là

a)

5,4

b)

2,7

c)

8,1

d)

3,6

9.

Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí clo (dư) thu được 37,1 gam hỗn hợp rắn. Thể tích khí clo (đktc) đã tham gia phản ứng là ( cho Mg=24; Al=27; Cl=35,5)

a)

8,96 lít.

b)

17,92 lít.

c)

11,20 lít.

d)

4,48 lít.

10.

Các ion kim loại đóng vai trò gì trong các phương pháp điều chế kim loại?

a)

Chất bị oxi hoá.

b)

Chất nhận proton.

c)

Chất oxi hóa.

d)

Chất cho electron.

11.

Cho V ml (đktc) CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,4 gam kết tủa. Giá trị của V là:

a)

89,6 hoặc 336.

b)

89,6 hoặc 179,2.

c)

44,8 hoặc 89,6.

d)

44,8 hoặc 224.

12.

Phèn chua là một hợp chất vô cơ được sử dụng nhiều trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong nhuộm vải, chất làm trong nước, v.v… Công thức hóa học của phèn chua là

a)

KAl(SO4)2.12H2O.

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.

c)

Na2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.

13.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 thì có hiện tượng nào sau đây?

a)

Xuất hiện kết tủa và kết tủa nay không tan.

b)

Dung dịch vẫn trong suốt.

c)

Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần đến hết.

d)

Xuất hiện kết tủa và có khí không mùi thoát ra.

14.

Nung nóng hỗn hợp Mg(OH)2 và Fe(OH)2 ngòai không khí đến khối lượng không đổi thu được 1 chất rắn.

Thành phần của chất rắn gồm :

a)

MgO, FeO

b)

Mg(OH)2 và Fe(OH)2.

c)

Fe và MgO

d)

MgO và Fe2O3

15.

Để khử ion Cu2+ trong dd CuSO4 có thể dùng kim lọai sau ?

a)

Ba

b)

Na

c)

Fe

d)

Ag

16.

Hợp chất nào không phải là hợp chất lưỡng tính?

a)

NaHCO3

b)

Al2O3.

c)

Al(OH)3

d)

CaO

17.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

18.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.

(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.

(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung địch H2SO4 loãng.

(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

19.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?

a)

Al.

b)

Fe(OH)2.

c)

NaHCO3.

d)

KOH.

20.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng manhetit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng xiđerit.

d)

quặng pirit.

21.

Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?

a)

FeO.

b)

MgO.

c)

Al2O3.

d)

Na2O.

22.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ ?

a)

Na.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Ca.

23.

Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, thu được kết tủa keo trắng tan trong dung dịch NaOH dư. Chất X là

a)

FeCl3.

b)

KCl.

c)

AlCl3.

d)

MgCl2.

24.

Đốt cháy kim loại X trong khí oxi, thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là

a)

Mg.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Zn.

25.

Chất X là một bazơ mạnh, X được sử dụng để sản xuất clorua vôi. Chất X là

a)

KOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaOH.

26.

Tính chất hóa học của nhôm là tính

a)

khử mạnh.

b)

khử yếu.

c)

oxi hóa yếu.

d)

oxi hóa mạnh.

27.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al2O3.

b)

AlCl3.

c)

NaAlO2.

d)

Al(OH)3.

28.

Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH, FeCl3.

b)

HCl, NH3.

c)

NaOH, HCl.

d)

NaHCO3, HNO3.

29.

Công thức hóa học của phèn chua là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhôm là kim loại lưỡng tính.

b)

Hợp chất Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính.

c)

Hợp chất Al2O3 là hiđroxit lưỡng tính.

d)

Hợp chất Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.

31.

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc, nguội.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

MgCl2.

d)

KOH.

32.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

tạo dung dịch trong suốt.

c)

có kết tủa keo trắng, kết tủa không bị tan.

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

33.

Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được x mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là

a)

0,10.

b)

0,20.

c)

0,15.

d)

0,30.

34.

Cho 10 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 vào dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít (đktc) khí hiđro. Khối lượng của Al2O3 (gam) trong X là

a)

4,6.

b)

5,4.

c)

8,1.

d)

1,9.

35.

Criolit được thêm vào Al2O3 trong qúa trình điện phân nóng chảy, để sản xuất nhôm vì lí do nào sau đây?

(1) Tạo hỗn hợp cónhiệt độ nóng chảy thấp hơn, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp nhằm tiết kiệm năng lượng.

(2) Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3.

(3) Tạo ra hỗn hợp bảo vệ nhôm nóng chảy không bị oxi hóa bởi không khí.

a)

1, 2, 3

b)

1, 3

c)

1, 2

d)

2, 3

36.

Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với:

a)

Clo

b)

Oxi

c)

Hơi nước.

d)

Lưu huỳnh

37.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Cu(NO3)2.

b)

Ca(NO3)2.

c)

Mg(NO3)2.

d)

KNO3.

38.

Ion Al3+ bị khử trong trường hợp

a)

Điện phân dung dịch AlCl3 với điện cực trơ có màng ngăn.

b)

Dùng H2 khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

c)

Cho Na vào dung dịch Al2(SO4)3.

d)

Điện phân Al2O3 nóng chảy.

39.

Khi hòa tan một vật bằng nhôm vào dung dịch NaOH, phản ứng đầu tiên xảy ra là

a)

2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2

b)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

c)

Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

d)

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

40.

Thêm từ từ cho đến hết 0,7 mol dung dịch KOH vào 0,1 mol dung dịch Al2(SO4)3. Lượng kết tủa thu được

a)

7,8 gam

b)

11,7 gam

c)

3,9 gam

d)

0 gam

41.
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là  
a)
R2O3
b)
R2O
c)
RO.
d)
RO2
42.
Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là  
a)
[Ar ] 3d4s2. 
b)
[Ar ] 4s13d7.
c)
[Ar ] 3d4s1. 
d)
[Ar ] 4s23d6.
43.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là: 
a)
Na, Ba, Ca.
b)
Be, Na, Ca.  
c)
Na, Fe, K.
d)
Na, Cr, K.
44.
Cho phản ứng:
aAl+bHNO3
cAl(NO3)3+dNO + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng  
a)
5
b)
4
c)
6
d)
7
45.
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch  
a)
H2SO4 loãng
b)
HCl. 
c)
HNO3 loãng.  
d)
NaOH loãng
46.
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là 
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
47.

Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn hóa học là?

a)

Ô số 12, chu kì 3, nhóm IIIA

b)

Ô số 14, chu kì 3, nhóm IIA

c)

Ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA

d)

Ô số 14, chu kì 3, nhóm IVA

48.

Số oxi hóa đặc trưng của nhôm là

a)

+1 hoặc -7

b)

+2 hoặc -6

c)

+3

d)

+3 hoặc -5

49.

Tính chất vật lí quan trọng nào của nhôm, khiến nó được sử dụng làm vỏ máy bay, tên lửa

a)

Đẹp

b)

Có ánh kim

c)

Rẻ tiền

d)

Nhẹ và bền trong không khí

50.

Sản phẩm khi đốt cháy bột nhôm trong bình chứa khí O2 là?

a)

AlO

b)

Al3O

c)

Al2O3

d)

Al3O2

51.

Phản ứng nhiệt nhôm là gì?

a)

Phản ứng nung nhôm trong khí O2

b)

Phản ứng nung nhôm trong khí CO2

c)

Phản ứng nung nhôm trong oxit kim loại

d)

Phản ứng điện phân nóng chảy oxit nhôm

52.
Tính chất hóa học của muối NaHCO3 là:
a)
Axit 
b)
Lưỡng tính
c)
Kiềm
d)
Trung tính 
53.
Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học đem điện phân là 
a)
KCl
b)
LiCl 
c)
NaCl 
d)
RbCl
54.

Muối được dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit trong dạ dày là

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

NH4HCO3

d)

KHCO3

55.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao khan.

b)

thạch cao sống.

c)

thạch cao nung.

d)

đá vôi.

56.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

Ca2+, Mg2+, SO42-

c)

Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+

d)

HCO3-, Ca2+, Mg2+

57.

Chất được sử dụng trong y học, dùng để bó bột khi xương gãy là:

a)

CaSO4.2H2O

b)

MgSO4.7H2O

c)

CaSO4

d)

CaSO4.H2O

58.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

b)

Có thể dùng Na2CO3( hoặc Na3PO4 ) để làm mềm nước cứng.

c)

Dùng phương pháp trao đổi ion để làm giảm tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.

d)

Đun sôi nước có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu.

59.

Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hiđro (đktc). Giá trị của V là

a)

0,448 lít.

b)

0,672 lít.

c)

4,48 lít.

d)

6,72 lít.

60.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2; +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

61.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển

a)

không màu sang màu vàng.

b)

màu da cam sang màu vàng.

c)

không màu sang màu da cam.

d)

màu vàng sang màu da cam.

62.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3.

b)

MgO.

c)

CrO.

d)

CaO.

63.

Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

b)

dung dịch NaOH đặc, đun nóng

c)

dung dịch HNO3 đặc, đun nóng

d)

dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng

64.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.

b)

Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ

c)

Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất

d)

Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3

65.

Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

a)

Zn2+

b)

Al3+

c)

Cr3+

d)

Fe3+

66.

Trong các hợp chất của crom, Cr(OH)3 là một:

a)

Bazơ lưỡng tính.

b)

Hiđroxit lưỡng tính.

c)

Axit.

d)

Kiềm.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Crom(VI) oxit là oxit bazơ.

b)

Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

c)

Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+.

d)

Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.

68.

Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây ?

a)

Na2Cr2O7.

b)

Cr2O3.

c)

CrO.

d)

Na2CrO4.

69.

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O

c)

Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O

d)

2Cr + 6HCl →2CrCl3 + 3H2

70.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

71.

Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là

a)

8,0

b)

4,0

c)

16,0

d)

32,0

72.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

73.

Công thức của oxit sắt (III) là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

FeO3

74.

Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là

a)

16,25

b)

12,7

c)

25,4

d)

32,5

75.

Chất chỉ có tính khử là

a)

FeCl3.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

76.

Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

a)

kết tủa màu nâu đỏ.

b)

kết tủa màu trắng hơi xanh rồi chuyển sang màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu trắng hơi xanh.

d)

kết tủa màu nâu đỏ rồi chuyển sang màu trắng xanh.

77.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

78.

Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là

a)

Fe(OH)2, FeO.

b)

FeO, Fe2O3

c)

Fe(NO3)2, FeCl3

d)

Fe2O3, Fe2(SO4)3

79.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Cho Fe vào dung dịch HCl

c)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

d)

Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.

80.

Chất có công thức Fe2(SO4)3 có tên là

a)

sắt (II) sunfat.

b)

sắt (III) sunfat.

c)

sắt (III) sunfua.

d)

sắt (II) sunfua.