Font size
WorksheetsÔN LÍ THUYẾT GIỮA KÌ I LỚP 12
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2nO2 (n≥2).
B. CnH2n+2O2 (n≥1).
C. CnH2nO (n≥2).
D. CnH2nO2 (n≥1).
Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Công thức của etyl fomat là
A. HCOOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. CH3COOCH3.
D. CH3COOC2H5.
Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic. Công thức của X là
A. HCOOC2H5.
B. CH3COOC2H5.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOCH3.
Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là
A. CH3OH.
B. C3H7OH.
C. C2H5OH.
D. C3H5OH.
Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dd KOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
A. CH3COOH và C6H5OH.
B. CH3COOH và C6H5OK.
C. CH3COOK và C6H5OH.
D. CH3COOK và C6H5OK.
Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là
A. C2H3COOCH3.
B. CH3COOC2H5.
C. C2H5COOH.
D. CH3COOH.
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. CH3COOCH2CH3.
B. CH2=CHCOOCH3.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOCH3.
Chất nào sau đây là axit béo?
A. Axit panmitic.
B. Axit axetic.
C. Axit fomic.
D. Axit propionic.
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. CH3COOCH2C6H5.
B. C15H31COOCH3.
C. (C17H33COO)2C2H4.
D. (C17H35COO)3C3H5.
Chất nào sau đây là chất béo?
A. Glixerol.
В. Xenlulozơ.
C. Tristearin.
D. Etyl axetat.
Số nguyên tử oxi có trong phân tử triolein là
A. 6.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A. Glyxin.
B. Metyl axetat.
C. Glucozơ.
D. Tristearin.
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
B. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng bất thuận nghịch.
C. Công thức tripanmitin là (C17H31COO)3C3H5.
D. Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH và CH3OH, H2O tạo từ –OH trong –COOH của axit và H trong –OH của ancol.
Số este có công thức phân tử C4H8O2 là
6.
3.
4.
2.
Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n-1N (n 2).
CnH2n-5N (n 6).
CnH2n+1N (n 2).
CnH2n+3N (n 1).
Chất nào sau đây là este?
HCOOH.
CH3OH.
C2H4(OH)2.
HCOOC2H5.
Chất nào sau đây là este?
C3H5(OH)3.
CH3COOCH3.
CH3COONa.
CH3COOH.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl fomat là
6.
8.
4.
2.
Công thức của metyl axetat là
CH3COOC2H5.
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
Công thức của etyl axetat là
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
HCOOC2H5.
C2H5COOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là
HCOOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
C2H5ONa.
C2H5COONa.
CH3COONa.
HCOONa.
Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dd NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ là
CH3COOH và C6H5OH.
CH3COOH và C6H5ONa.
CH3OH và C6H5ONa.
CH3COONa và C6H5ONa.
Chất béo là trieste của axit béo với
ancol etylic.
ancol metylic.
etylen glicol.
glixerol.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit panmitic là
17.
18.
15.
16.
Công thức axit stearic là
C2H5COOH.
CH3COOH.
C17H35COOH.
HCOOH.
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
CH3COOCH2C6H5.
C15H31COOCH3.
(C17H33COO)2C2H4.
(C17H35COO)3C3H5.
Chất nào sau đây là chất béo?
Glixerol.
Xenlulozơ.
Tristearin.
Etyl axetat.
Công thức của triolein là
(C2H5COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(CH3COO)3C3H5.
(HCOO)3C3H5.
Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được
1 mol etylen glicol.
3 mol glixerol.
1 mol glixerol.
3 mol etylen glicol.
Thuỷ phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
C15H31COONa.
C17H33COONa.
HCOONa.
CH3COONa.
Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dd NaOH được C15H31COONa và C3H5(OH)3. Công thức X là
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(C17H31COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được ancol có công thức là
CH3OH.
C2H5OH.
C2H4(OH)2.
C3H5(OH)3.
Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
C17H35COONa.
C2H3COONa.
C17H33COONa.
CH3COONa.
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
H2O (xt H2SO4 loãng, t0).
Cu(OH)2 (t0 thường).
NaOH (t0).
H2 (xt Ni, t0).
Để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn (bơ nhân tạo) người ta thực hiện phản ứng
xà phòng hóa ở nhiệt độ cao.
hidrat hóa ở nhiệt độ cao, xúc tác axit H2SO4 đặc.
hidro hóa ở nhiệt độ cao, áp suất cao, Ni làm xúc tác.
este hóa ở nhiệt độ cao, xúc tác axit H2SO4 đặc.
Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
Glucozơ.
Saccarozơ.
Fructozơ.
Tinh bột.
Glucozơ là monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là
C2H4O2.
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
C6H12O6.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là
5.
10.
6.
12.
Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc. Công thức phân tử fructozơ là
C6H12O6.
C2H4O2.
C12H22O11.
(C6H10O5)n.
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Tinh bột.
Glucozơ.
Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
C6H12O6.
C2H4O2.
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
6.
5.
12.
10.
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Glucozơ.
Tinh bột.
Fructozơ.
Saccarozơ.
Chất nào sau đây là thành phần chính của gạo?
Xenlulozơ.
Saccarozơ.
Tinh bột.
Glucozơ.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Amilozơ.
Xenlulozơ.
Amilopectin.
Polietilen.
Chất nào sau đây là thành phần chính của bông nõn?
Glucozơ.
Xenlulozơ.
Saccarozơ.
Tinh bột.
Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức của xenlulozơ là
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
C6H12O6.
C2H4O2.
Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
Tinh bột.
Fructozơ.
Xenlulozơ.
Saccarozơ.
Sobitol được dùng làm thuốc nhuận tràng trong y học được tạo thành từ glucozơ, fructozơ, bằng cách
khử glucozơ, fructozơ bằng H2/Ni, t0.
oxi hóa glucozơ, fructozơ bằng AgNO3/NH3.
lên men ancol etylic.
glucozơ, fructozơ tác dụng với Cu(OH)2.
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Tinh bột.
Glucozơ.
Cho các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là
4.
2.
1.
3.
Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia
pứ tráng bạc.
pứ màu với iot.
pứ thủy phân mt axit.
pứ với Cu(OH)2.
Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
Saccarozơ.
Glixerol.
Glucozơ.
Fructozơ.
Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, tinh bột. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
1.
4.
3.
2.
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
tinh bột.
xenlulozơ.
saccarozơ.
glixerol.
Chất X là chất dinh dưỡng, dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ, người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên X, Y lần lượt là
Glucozơ và xenlulozơ.
Saccarozơ và tinh bột.
Fructozơ và glucozơ.
Glucozơ và saccarozơ.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột được monosaccarit X. Hiđro hóa X được chất hữu cơ Y. X, Y là
glucozơ, sobitol.
fructozơ, sobitol.
saccarozơ, glucozơ.
glucozơ, axit gluconic.
Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y. Hai chất X và Y lần lượt là
xenlulozơ và glucozơ.
xenlulozơ và saccarozơ.
tinh bột và saccarozơ.
tinh bột và glucozơ.
Thủy phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y. Chất X có trong máu người với nồng độ khoảng 0,1%. Phát biểu nào sau đây đúng?
Y bị thủy phân trong môi trường kiềm.
Y bị thủy phân trong môi trường kiềm.
X có phân tử khối bằng 180.
Y không tan trong nước.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc phân nhánh.
Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng thủy phân.
Saccarozơ còn được gọi là đường nho.
Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ.
Phát biểu nào sau đây sai?
Ở điều kiện thường, (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.
Fructozơ có nhiều trong mật ong.
Metyl acrylat, Tripanmitin và Tristearin đều là este.
Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.
Số amin có công thức phân tử C3H9N là
2.
3.
4.
5.
Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với CTPT C5H13N?
2.
3.
4.
5.
Chất nào sau đây là amin bậc hai?
CH3NH2.
(CH3)3N.
C2H5NH2.
CH3NHCH3.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
C2H5NH2.
CH3NH2.
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
Công thức phân tử của etylamin là
C4H11N.
CH5N.
C3H9N.
C2H7N.
Hợp chất CH3NHCH3 có tên là
propylamin.
etylmetylamin.
đimetylamin.
đietylamin.
Hợp chất C2H5NHC2H5 có tên là
etylmetylamin.
đimetylamin.
propylamin.
đietylamin.
Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitơ?
Axit axetic.
Metylamin.
Tinh bột.
Glucozơ.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
Metanol.
Glixerol.
Axit axetic.
Metylamin.
Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ là
CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3.
NH3, CH3NH2, C6H5NH2 (anilin).
CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin).
C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2.
Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
K2SO4.
NaOH.
HCl.
KCl.
Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
dung dịch NaCl.
dung dịch HCl.
nước Br2.
dung dịch NaOH.
Anilin tác dụng với dd Br2 tạo chất rắn, màu trắng X, công thức và tên gọi của X là
C6H2Br3NH2; 2,4,6-tribromphenol.
C6H5Br3NH2; 2,4,6-tribromphenol.
C6H2Br3NH2; 2,4,6-tribromanilin.
C6H5Br3NH2; 2,4,6-tribromanilin.
Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng 2 ml dd chất X, lắc nhẹ, thấy có kết tủa trắng. Chất X là
etanol.
anilin.
glixerol.
axit axetic.
Metylamin không phản ứng với
dung dịch H2SO4.
dung dịch HCl.
H2 (xt Ni, t0).
O2 (t0).
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
Ở nhiệt độ thường, tất cả amin đều tan nhiều trong nước.
Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dd HCl.
Các amin đều không độc, sử dụng chế biến thực phẩm.
X, Y, Z, T lần lượt là
Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin.
Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin.
Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.
Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.
