Font size
Worksheetsôn tạp kim loai kiem , kiem thô
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
thạch cao sống
boxit
phèn chua
đá vôi
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaCl2
CaO
NaCl
CaSO4
Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
Na
K
Be
Ba
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là
tính khử mạnh
tính bazơ
tính oxi hóa mạnh
tính axit
Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là
Ca(OH)2
Ba(OH)2
NaOH
KOH
Nước cứng là nước có chứa nhiều cation
Mg2+, Ca2+
Ba2+, Ca2+
Mg2+, Ba2+
K+, Ca2+
Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?
CaCl2, MgSO4
CaSO4, MgCl2
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2
Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?
BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4
CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4
CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4
CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4
Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
CaCl2
Chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?
NaCl
CaCl2
Ca(OH)2
HNO3
Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch nước vôi trong ( Ca(OH)2) thấy xuất hiện
kết tủa trắng.
kết tủa xanh.
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan.
kết tủa xanh sau đó kết tủa tan.
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện
kết tủa trắng
kết tủa xanh
khí bay ra
khí bay ra, kết tủa trắng
Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?
CaCO3
Ca(OH)2
NaCl
CaCl2
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
NaCl
NaOH
NaNO3
Na2SO4
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
CaCO3
Ca(OH)2
Ca(HCO3)2
CaCl2
Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?
CaSO4
CaCO3
Ca(HCO3)2
MgCO3
Natri được bảo quản bằng cách
ngâm trong dầu hỏa
ngâm trong dung dịch HCl
ngâm trong giấm ăn
ngâm trong H2O
Số oxi hóa của kim loại kiềm thổ trong hợp chất là
+1
+2
+3
0
Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
ns1
ns2
3s23p1
3s23p2
Thành phần chính của quặng đolomit là
MgCO3. Na2CO3
CaCO3.MgCO3
CaCO3.Na2CO3
FeCO3.Na2CO3
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.
Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.
Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì.
Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
Ca
Li
Be
K
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là
Tính khử mạnh
Tính oxi hóa mạnh
Tính axit
Tính bazơ
Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA
Cấu hình e hoá trị là ns2
Tinh thể có cấu trúc lục phương
Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2
Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là
Tính khử mạnh
Tính oxi hóa mạnh
Tính axit
Tính bazơ
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là
CO2.
O2.
H2.
N2.
Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ?
Ag+
Li+
Na+
K+
Phản ứng hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là
bị oxi hóa bởi oxi.
bị oxi hóa bởi halogen.
tác dụng với nước.
phản ứng với axit.
Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?
Điện phân dung dịch NaCl.
Điện phân NaCl nóng chảy.
Cho dd NaOH tác dụng dd HCl.
Điện phân dung dịch NaNO3.
Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, ở anot thu được sản phẩm là
NaOH.
H2.
NaOH và H2.
Cl2.
Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?
Chỉ có sủi bọt khí.
Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.
Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.
Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Các kim loại kiềm có khối lượng riêng giảm dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
D. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
Kim loại kiềm không có tính chất vật lý nào sau đây?
Nhiệt độ nóng chảy thấp
rất cứng
là kim loại nhẹ
là chất rắn
Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
Na
K
Be
Ba
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là
tính khử mạnh
tính bazơ
tính oxi hóa mạnh
tính axit
Cho dãy các chất sau: HCl, FeCl2, NaOH, O2. Số chất tác dụng với Mg là
1
2
3
4
Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là
Ca(OH)2
Ba(OH)2
NaOH
KOH
Hớp chất nào sau đây không tan trong nước?
CaCO3
Ca(OH)2
NaCl
CaCl2
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.
Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.
Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì.
Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ.
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có ...
bọt khí và kết tủa trắng
bọt khí bay ra
kết tủa trắng xuất hiện
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động là
CaCO3 + 2HCl → CaCl2+H2O+CO2
CaCO3 → CaO + CO2
Ca(HCO3)2 →t0 CaCO3 + H2O + CO2
CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2
Chất CaSO4 được gọi là:
Thạch cao nung nhỏ lửa
Nước cứng vĩnh cữu
Thạch cao khan
Thạch cao sống
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:
Cu2+, Fe3+
Al3+, Fe3+
Na+, K+
Ca2+, Mg2+
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
NaCl
NaHSO4
Ca(OH)2
HCl
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
Gây ngộ độc nước uống
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng
Na2CO3
Ca(OH)2
NaCl
NaOH
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Na2CO3 và HCl.
Na2CO3 và Na3PO4.
Na2CO3 và Ca(OH)2.
NaCl và Ca(OH)2.
Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là
Ca(OH)2.
NaOH.
NaHCO3.
Na2CO3.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
HCI.
Na2SO4.
K2SO4.
KNO3.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe
Cu
Na
Ag
Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là
NaOH và NaClO.
Na2CO3 và NaClO.
NaClO3 và Na2CO3.
NaOH và Na2CO3.
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:
MO2
M2O3
MO
M2O
Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là
Tính khử mạnh
Tính oxi hóa mạnh
Tính axit
Tính bazơ
Thành phần chính của muối ăn là
NaCl.
CaCO3.
BaCl2.
Mg(NO3)2.
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là
CO2.
O2.
H2.
N2.
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A. ns2np1.
B. ns1.
C. ns2.
D. ns2np2.
Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là
A. +4.
B. +1.
C. +2.
D. +3.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Al.
B. Li.
C. Mg
D. Ca.
Cho dãy các kim loại: Fe, K, Cs, Ca, Al, Na. Số kim loại kiềm trong dãy là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
A. Na2O và O2.
B. NaOH và H2.
C. Na2O và H2.
D. NaOH và O2.
Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?
A. Ngâm trong giấm.
B. Ngâm trong etanol.
C. Ngâm trong nước.
D. Ngâm trong dầu hỏa.
Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3. Số phản ứng xảy ra là
(a)
Hòa tan hết m gam Na trong nước (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị m là
A. 9,2.
B. 2,3.
C. 7,2.
D. 4,6.
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, CO2, H2.
Na2O, CO2, H2O.
Na2CO3, CO2, H2O.
NaOH, CO2, H2O.
Điều chế kim loại K bằng phương pháp
dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.
điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.
điện phân KCl nóng chảy.
điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
1s22s2 2p6 3s2
1s22s2 2p6
1s22s2 2p6 3s1
1s22s2 2p6 3s23p1
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
KNO3
FeCl3
BaCl2
K2SO4
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
NaCl
Na2SO4
NaOH
NaNO3
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
KCl
KOH
NaNO3
CaCl2
Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được
Na
NaOH
Cl2
HCl
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Fe
Na
Ba
K
Cho các kim loại sau: Na, Zn, Fe, Ca, Li, Cu, Be. Số kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo khí là
A.2
B. 3
C. 4
D. 5
Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?
kiềm
axit
lưỡng tính
trung tính
Cho 21,7 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm thổ tác dụng hết với HCl thì thu được 6,72 lít khí (đktc). Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là bao nhiêu ?
21,1g
32
43,6
43
Hiện tượng nào đã xảy khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?
sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh.
bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu.
sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ.
bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh.
