Font size
WorksheetsHH12 - Crom
Total questions: 86
Worksheet time: 46mins
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
+2; +4, +6.
+2, +3, +6.
+1, +2, +4, +6.
+3, +4, +6.
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al.
Fe và Cr.
Mn và Cr.
Al và Cr.
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển
không màu sang màu vàng.
màu da cam sang màu vàng.
không màu sang màu da cam.
màu vàng sang màu da cam.
Oxit lưỡng tính là
Cr2O3.
MgO.
CrO.
CaO.
Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?
Crom là kim loại cứng nhất, có thể dùng để cắt thủy tinh
Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng không gỉ, chịu nhiệt.
Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng các hợp kim dùng trong ngành hàng không.
Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép.
Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?
dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
dung dịch NaOH đặc, đun nóng
dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?
dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
dung dịch NaOH đặc, đun nóng
dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Trong các câu sau, câu nào đúng?
Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3
Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?
Zn2+
Al3+
Cr3+
Fe3+
Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
Fe, Al, Cr
Fe, Al, Ag
Fe, Al, Cu
Fe, Zn, Cr
Trong các hợp chất của crom, Cr(OH)3 là một:
Bazơ lưỡng tính.
Hiđroxit lưỡng tính.
Axit.
Kiềm.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Crom(VI) oxit là oxit bazơ.
Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+.
Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?
+2
+3
+4
+6
Chất nào sau đây không lưỡng tính ?
Al2O3
Cr(OH)3.
Cr2O3.
Cr(OH)2.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
Cr.
Ag.
W.
Fe.
Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây ?
Na2Cr2O7.
Cr2O3.
CrO.
Na2CrO4.
Phương trình hoá học nào sau đây sai?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
2Cr + 6HCl →2CrCl3 + 3H2↑
Phát biểu nào sau đây là sai?
Fe(OH)2 có tính bazơ và tính khử.
Al và Cr đều không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội.
SO3 và CrO3 đều là oxit axit và có tính oxi hoá mạnh.
Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Crom(VI) oxit có tính oxi hoá mạnh.
Hợp chất crom(III) không thể hiện tính khử.
Crom(III) hiđroxit có tính chất lưỡng tính.
Crom không tác dụng với axit nitric đặc, nguội.
Chọn câu trả lời đúng
K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.
KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.
KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4.
KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3.
Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng
24Cr: [Ar]3d44s2.
24Cr2+: [Ar] 3d34s1.
24Cr2+: [Ar] 3d24s2.
24Cr3+: [Ar]3d3.
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
+2, +4, +6.
+2, +3, +6.
+1, +2, +4, +6.
+3, +4, +6.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Crom có màu trắng, ánh bạc
Crom là một kim loại cứng, cắt được thủy tinh.
Crom là kim loại dể nóng chảy
Crom thuộc kim loại nặng (d là 7,2 g/cm3).
Cặp kim loại có tính chất bền trong không khí, nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng bền bảo vệ là :
Fe,Al
Fe,Cr
Al,Cr.
Mn,Cr
Kim loại nào thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội:
Al, Zn, Ni
Al, Fe, Cr
Fe, Zn, Ni
Au, Fe, Zn
Cho phản ứng K2Cr2O7 + HCl -> KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O . Số phân tử HCl bị oxi hóa là
3
14
6
8
Muốn điều chế 78g crom bằng phương pháp nhiệt nhôm thì khối lượng nhôm cần dung là
40,5g
13,5g.
27g.
45,1g.
Cho các phát biểu sau:
(a). K2CrO4 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh.
(b). Kim loại Al và Cr đều tan trong dung dịch kiềm đặc.
(c). Kim loại Cr có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại
(d). Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
(e). Ở trạng thái cơ bản kim loại crom có 6 electron độc thân.
(f). CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…
Số phát biểu đúng là
3
5
4
2
Trong các oxit sau, oxit nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
CrO3
Cr2O3
Fe2O3
FeO
Chọn phát biểu sai:
Cr2O3 là chất rắn màu lục đậm.
Cr(OH)3 là chất rắn màu xanh lục.
CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm.
CrO là chất rắn màu trắng xanh
Khi cho CrO3 tác dụng với H2O thu được hỗn hợp gồm
H2Cr2O7 và H2CrO4
Cr(OH)2 và Cr(OH)3
HCrO2 và Cr(OH)3
H2CrO4 và Cr(OH)2
Có các phát biểu sau:
(a) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
(b) Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+
(c) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
(d) Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(e) Crom (VI) oxit là oxit bazơ.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu
Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam
Oxit nào sau đây là oxit axit?
CaO
CrO3
Na2O
MgO
Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4
làm mất màu dung dịch KMnO4
(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit.
(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.
(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit.
Số phát biểu đúng là
3
2
1
4
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng, dư vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
không màu sang màu da cam.
không màu sang màu vàng.
màu vàng sang màu da cam.
màu da cam sang màu vàng.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho crom vào cốc có chứa axit sunfuric đậm đặc, nguội.
(b) Cho dung dịch axit sunfuric loãng vào cốc chứa dung dịch kali cromat.
(c) Cho kẽm vào cốc có chứa dung dịch crom (III) clorua.
(d) Cho crom (III) oxit vào cốc có chứa dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
4
3
2
1
Kim loại crom tan được trong dung dịch
HNO3 (đặc, nguội).
H2SO4 (đặc, nguội).
HCl (nóng).
NaOH (loãng).
Nhận xét nào sau đây là sai ?
Trong môi trường kiềm, ion (màu vàng) phản ứng với H2O sinh ra ion Cr2O72− (màu da cam).
Trong môi trường axit H2SO4 loãng, ion Cr2O72− oxi hóa được H2S thành S.
Cr(OH)2 tan trong dung dịch NaOH khi có mặt O2.
Cho dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch Ba(NO3)2 xuất hiện kết tủa màu vàng tươi.
Cấu hình electron của 24Cr là
[Ar]3d6
[Ar]3d54s1
[Ar]4s23d4
[Ar]3d64s2
Cấu hình electron của ion Cr3+ là
[Ar]3d5
[Ar]3d4
[Ar]3d3
[Ar]3d2
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al
Fe và Cr
Mn và Cr
Al và Cr
Dãy gồm các kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội là
Cu, Al, Fe
Al, Cr, Pb
Al, Cr, Mn
Cr, Fe, Al
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa Crom đến mức oxi hóa nào?
+2
+3
+4
+6
Ở điều kiện thích hợp, phản ứng nào sau đây không đúng?
2Cr + 3F2 → 2CrF3
2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3
2Cr + 3S → Cr2S3
3Cr + 2O2 → Cr3O4
Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?
Zn2+
Al3+
Cr3+
Fe3+
Chất nào sau đây không lưỡng tính?
Cr(OH)2
Cr2O3
Cr(OH)3
Al2O3
Phản ứng nào sau đây Cr2O3 thể hiện tính oxi hóa?
Cr2O3 + NaOH ---> NaCrO2 + H2O
Cr2O3 + Al --> Al2O3 + Cr
Cr2O3 + HCl ---> CrCl3 + H2O
Cr2O3 + Fe ---> Cr + Fe2O3
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
không màu sang màu vàng
màu da cam sang màu vàng
không màu sang màu da cam
màu vàng sang màu da cam
Oxit nào sau đây là oxit axit?
Fe2O3
CrO3
FeO
Cr2O3
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?
K2SO4
NaNO3
KCl
NaOH
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?
K2SO4
NaNO3
KCl
NaOH
Những chất tan được trong dung dịch NaOH là
CrO3
Fe
Cr(OH)3
Cr
Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là
CrS3
CrSO4
Cr2(SO4)3
Cr2S3
Cho Cr tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất nào sau đây?
CrCl2
CrCl3
CrCl6
H2Cr2O7
Công thức hóa học của crom (III) hiđroxit là
Cr2O3
CrO3
Cr(OH)3
Cr(OH)2
Chất được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh là
CrO
CrO3
Cr2O3
Cr(OH)3
Phát biểu nào sau đây sai?
Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính
CrO là oxit bazơ
CrO3 là oxit bazơ
Cr2O3 là oxit lưỡng tính
Chất X là hợp chất của crom có khả năng làm bốc cháy S, C, P, C2H5OH khi tiếp xúc với nó. X là
Cr2(SO4)3
Cr2O3
Cr(OH)3
CrO3
Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch Cr2(SO4)3 đến dư, hiện tượng quan sát được là
Xuất hiện keo tủa màu vàng
Xuất hiện kết tủa keo màu lục xám
Xuất hiện kết tủa keo màu vàng, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lục
Xuất hiện kết tủa keo màu lục xám, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lục
Giữa các ion CrO2-4và ion Cr O2 72-có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng Cr2O72– + H2O <--> 2CrO42– + 2H+
Nếu thêm OH- vào thì sẽ có hiện tượng:
dung dịch từ màu vàng chuyển thành không màu .
dung dịch từ màu vàng chuyển thành da cam .
dung dịch từ màu da cam chuyển thành không màu .
dung dịch chuyển từ màu da cam chuyển thành màu vàng
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
không màu sang màu vàng
không màu sang màu da cam.
màu da cam sang màu vàng
màu vàng sang màu da cam.
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al.
Fe và Cr
Mn và Cr
Al và Cr.
Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
Na2Cr2O7, NaCl, H2O
Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O
Na2CrO4, NaClO3, H2O
Na2CrO4, NaCl, H2O
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2↑
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
Chọn phát biểu không đúng
Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl và CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH
Thêm dung dịch kiềm vào muối dicromat chuyển thành muối cromat
Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính
Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng và hợp chất Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh
Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng :
CrO3 có tính oxi hóa mạnh
H2CrO4 là chất rắn màu vàng
CrO có tính lưỡng tính
CrO3 không tan trong nước
Công thức phân tử của kali đicromat là
K2Cr2O7
KCrO3
Na2Cr2O7
K2CrO4
Công thức của Crom(VI) oxit là
Cr2O3
CrO3
Cr(OH)2
NaCrO2
Crom(III) hiđroxit có màu gì?
Màu vàng
Màu lục xám
Màu đỏ thẫm
Màu trắng
Hợp chất nào của crom sau đây không bền?
Cr2O3
CrCl3
K2Cr2O7
H2Cr2O7
Hợp chất của crom có màu da cam là
K2Cr2O7
K2CrO4
CrO3
Cr2O3
Giữa các ion CrO2-4và ion Cr O2 72-có sự chuyển hoá lẫn nhau theo cân bằng Cr2O72– + H2O <--> 2CrO42– + 2H+
Nếu thêm OH- vào thì sẽ có hiện tượng:
dung dịch từ màu vàng chuyển thành không màu .
dung dịch từ màu vàng chuyển thành da cam .
dung dịch từ màu da cam chuyển thành không màu .
dung dịch chuyển từ màu da cam chuyển thành màu vàng
Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
Ba(OH)2 và Fe(OH)3.
NaOH và Al(OH)3
Cr(OH)3 và Al(OH)3
Ca(OH)2 và Cr(OH)3
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Crom có màu trắng, ánh bạc
Crom là một kim loại cứng, cắt được thủy tinh.
Crom là kim loại dể nóng chảy
Crom thuộc kim loại nặng (d là 7,2 g/cm3).
Kim loại cứng nhất là:
A. Cu
Khi crom tác dụng với phi kim tạo thành hợp chất có số oxi hóa là
+1
+2
+3
+6
Ở nhiệt độ thường, crom phản ứng được với
oxi
flo
clo
nitơ
Ở điều kiện thích hợp, phản ứng nào sau đây không đúng?
2Cr + 3F2 → 2CrF3
2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3
2Cr + 3S → Cr2S3
3Cr + 2O2 → Cr3O4
Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
Fe
K
Na
Ca
Dãy gồm các kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội là
Cu, Al, Fe
Al, Cr, Pb
Al, Cr, Mn
Cr, Fe, Al
Cho Cr tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất nào sau đây?
CrCl2
CrCl3
CrCl6
H2Cr2O7
Crom không phản ứng với dung dịch
A. HCl
B. NaOH đặc, nóng
C. HNO3 đặc, nóng
D. H2SO4 đặc, nóng
Số mô tả sau đúng khi nói về tính chất của sắt:
(1) Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
(2) Màu trắng xám
(3) Kim loại nặng
(4) Dễ nóng chảy
(5) Có khả năng nhiễm từ
2
3
4
5
Tên gọi của các quặng có thành phần chính: FeCO3, Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là:
Hematat, pirit, manhetit, xiderit
Xiderit, hematit, pirit, manhetit
Hematit, xiderit, manhetit, pirit
Xiderit, hematit, manhetit, pirit
