Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG ESTE_ LIPIT

Total questions: 82

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

                           

a)

CnH2nO (n≥2).

b)

      CnH2nO2 (n≥2).   

c)

 CnHnO3 (n≥2).

d)

CnH2nO4 (n≥2).

2.

Tên gọi của este CH3COOC2H5 là

             

a)

Etyl fomat. 

b)

                  Etyl axetat.

c)

  Metyl axetat.

d)

         Metyl fomat.

3.

Tên gọi của este HCOOC2H5 là

                                

a)

etyl axetat.   

b)

   metyl fomat. 

c)

metyl axetat. 

d)

     etyl fomat.

4.

Vinyl axetat có công thức là

              

a)

CH3COOCH3.    

b)

       C2H5COOCH3.    

c)

HCOOC2H5.  

d)

    CH3COOCH=CH2.

5.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

       

a)

CH3COOC2H5.  

b)

 CH2=CHCOOCH3.

c)

         C2H5COOCH3.   

d)

    CH3COOCH3.

6.

Metyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của metyl propionat là

a)

HCOOC2H5.   

b)

          C2H5COOC2H5.  

c)

      C2H5COOCH3.

d)

            CH3COOCH3.

7.

Este nào sau đây có mùi thơm của chuối chín?

             

a)

Isoamyl axetat.   

b)

    Propyl axetat.

c)

            Isopropyl axetat.

d)

Benzyl axetat.

8.

Este nào sau đây được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cơ plexiglas?

a)

Vinyl axetat.     

b)

        metyl acrylat.    

c)

      Isopropyl axetat

d)

         Metyl metacrylat.

9.

Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?

             

a)

Etyl axetat.     

b)

   Propyl axetat.

c)

      Phenyl axetat.    

d)

         Vinyl axetat.

10.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo của X là                  

a)

C2H5COOH.

b)

CH3COOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

 HOC2H4CHO.

11.

Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất?

                                                

a)

C3H7OH  

b)

CH3COOH  

c)

CH3CHO     

d)

     HCOOCH3

12.

Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là

a)

CH3OH.                    

b)

                C3H7OH.                   

c)

C2H5OH.                    

d)

C3H5OH.

13.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và CH3OH.                                      

b)

CH3COONa và C2H5OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.                                          

d)

C2H5COONa và CH3OH.

14.

Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3COONa và CH3OH.                                      

b)

CH3ONa và HCOONa.

c)

HCOONa và CH3OH.                                           

d)

HCOOH và CH3ONa.

15.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?

a)

CH3COOCH3.         

b)

 HCOOC2H5.              

c)

  CH3COOC2H5.      

d)

      C2H5COOCH3.

16.

Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là

a)

C2H3COOCH3.         

b)

 CH3COOC2H5.           

c)

C2H5COOH.              

d)

CH3COOH.

17.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?

a)

C2H5COOC2H5.        

b)

CH3COOC2H5.           

c)

CH3COOCH3.            

d)

HCOOCH3.

18.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?

a)

CH3COOC2H5.          

b)

HCOOCH3.                 

c)

HCOOC2H5.               

d)

HCOOC3H7.

19.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

a)

CH3COOC2H5.           

b)

CH3COOC3H7.      

c)

     C2H5COOCH3.        

d)

  HCOOCH3.

20.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH3.              

b)

    CH3COOCH3.             

c)

 CH3COOC2H5.           

d)

    C2H5COOCH3.

21.

Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H4O2, X không tác dụng với Na. Tên của X là

a)

Axit axetic                   

b)

anđehit axetic             

c)

metyl fomat                 

d)

etylen glycol

22.

Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng 

a)

trùng ngưng.  

b)

trùng hợp.  

c)

este hóa.  

d)

xà phòng hóa

23.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành etyl fomat là

a)

HCOOH và C2H5NH2.                                          

b)

HCOOH và CH3OH.

c)

HCOOH và C2H5OH                                             

d)

CH3COONa và CH3OH.

24.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

a)

CH3COOH và CH3OH.                                          

b)

HCOOH và CH3OH.

c)

HCOOH và C2H5OH.                                            

d)

CH3COOH và C2H5OH.

25.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol.                                                  

b)

2 muối và 2 ancol.       

c)

1 muối và 2 ancol.                                                  

d)

2 muối và 1 ancol.

26.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl fomat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol.                                                  

b)

2 muối và 2 ancol.       

c)

1 muối và 2 ancol.                                                  

d)

      2 muối và 1 ancol.

27.

Thủy phân este X có công thức C3H6O2, thu được ancol etylic. Tên gọi của X là 

a)

etyl fomat.                   

b)

metyl axetat.                

c)

metyl propionat.         

d)

etyl axetat.

28.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3OH.                      

b)

C2H5OH.                  

c)

CH3COOH.                 

d)

HCOOH.

29.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3OH.                    

b)

CH3COOH.            

c)

C2H5COOH.               

d)

HCOOH.

30.

Este X có công thức phân tử C3H6O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

C2H5OH.                  

b)

HCOOH.                  

c)

CH3COOH.                

d)

C2H5COOH.

31.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3OH.                      

b)

C2H5OH.                   

c)

CH3COOH.                 

d)

HCOOH.

32.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit fomic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

HCOOH.                     

b)

C3H7OH.                     

c)

CH3COOH.                 

d)

C2H5OH.

33.

Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?

a)

HCOOCH=CHCH3 + NaOH

b)

CH3COOCH2C6H5+ NaOH

c)

CH3COOCH=CH2 + NaOH

d)

CH3COOC6H5 + NaOH

34.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

a)

CH3–COO–CH2–CH=CH2.                                 

b)

CH3–COO–C(CH3)=CH2.

c)

CH2=CH–COO–CH2–CH3.                                  

d)

CH3–COO–CH=CH–CH3.

35.

Xà phòng hóa este nào sau đây thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

Vinyl axetat                 

b)

Anlyl propionat            

c)

Etyl acrylat                  

d)

Metyl metacrylat

36.

Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3OH và C6H5ONa.                                           

b)

CH3COOH và C6H5ONa.

c)

CH3COOH và C6H5OH.                                        

d)

CH3COONa và C6H5ONa.

37.

Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Hãy chọn phát biểu đúng về lipit trong các phát biểu sau đây:

a)

Lipit là chất béo.

b)

Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.

c)

Lipit là este của glixerol với các axit béo.

d)

Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

39.

Lipit gồm

a)

Chất béo, sáp, steroit và photpholipit.       

b)

Sáp.                       

c)

Steroit.                   

d)

Chất béo.

40.

Chất nào sau đây không phải là lipit?

a)

Mỡ heo                       

b)

gạo                         

c)

dầu dừa                 

d)

sáp ong

41.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chất béo?

a)

  Chất béo là trieste của glixerol với các axit hữu cơ.

b)

Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.

c)

Chất béo là đieste của etilen glicol với các axit béo.

d)

Chất béo là đieste của etilen glicol với các axit hữu cơ.

42.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol metylic.                      

b)

etylen glicol.          

c)

ancol etylic.         

d)

glixerol.

43.

Trieste của glyxerol với axit nào sau đây là chất béo?

a)

axit fomic                   

b)

axit axetic              

c)

a axit acrylic        

d)

axit panmitic

44.

Công thức nào sau đây là của chất béo?

a)

(CH3COO)2C2H4              

b)

(C15H31COO)2C2H4       

c)

(C17H35COO)3C3H5  

d)

(C11H23COO)3C3H5

45.

Số nhóm chức este có trong mỗi phân tử chất béo là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Chất nào sau đây là axit béo?

a)

CH3COOH                       

b)

C17H35COOH              

c)

C6H5COOH                     

d)

CH2=CH-COOH

47.

Chất nào sau đây không phải là axit béo?

a)

C15H31COOH                 

b)

                C17H35COOH                

c)

C17H33COOH                

d)

CH3COOH

48.

Công thức cấu tạo thu gọn của axit stearic là

a)

C17H35COOH                 

b)

C15H31COOH          

c)

C17H33COOH                

d)

C17H31COOH

49.

Axit panmitic là một axit béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của axit panmitic là

a)

C17H35COOH                   

b)

C15H31COOH              

c)

C17H33COOH           

d)

C17H31COOH

50.

Cho chất X có công thức cấu tạo thu gọn là C17H31COOH. X có tên gọi là

a)

Axit panmitic                      

b)

                   Axit stearic                        

c)

Axit linoleic                       

d)

Axit oleic

51.

Tristearin có công thức cấu tạo là

a)

(C15H31COO)3C3H5      

b)

(C17H35COO)3C3H5      

c)

(C17H33COO)3C3H5

d)

(C17H31COO)3C3H5

52.

Công thức của triolein là

a)

(CH3[CH2]14COO)3C3H5.                                  

b)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5.

c)

(CH3[CH2]16COO)3C3H5.                                

d)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5.

53.

Tên gọi của chất béo có công thức cấu tạo (C15H31COO)3C3H5 là

a)

Tripanmitin                        

b)

                   Tristearin                          

c)

Triolein                             

d)

Trilinolein

54.

Tên gọi của chất béo có công thức cấu tạo (C17H31COO)3C3H5 là

a)

Tripanmitin      

b)

Tristearin   

c)

Triolein     

d)

Trilinolein

55.

Thủy phân một chất béo trong môi trường axit thu được glixerol và hai axit béo. Số công thức cấu tạo của có thể có của chất béo trên là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

Đun nóng hỗn hợp X gồm axit stearic, axit oleic và glixerol với xúc tác thích hợp thu được tối đa bao nhiêu trieste?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

57.

Đun nóng hỗn hợp X gồm axit stearic, axit oleic và glixerol với xúc tác thích hợp thu được tối đa bao nhiêu trieste chứa cả hai gốc axit trên?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Có bao nhiêu trieste của glyxerol cứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH; C17H33COOH; C15H31COOH?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

59.

Chất béo nào sau đây ở trạng thái rắn?

a)

triolein                                 

b)

trilinolein                      

c)

trilinolenin                         

d)

tripanmitin

60.

Chất béo nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

triolein và trilinolein            

b)

triolein và tripanmitin    

c)

tripanmitin và tristearin  

d)

tristearin và triolein

61.

Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật tồn tại ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo:

a)

chứa chủ yếu các gốc axit béo no               

b)

chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no

c)

chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm           

d)

dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước

62.

Mỡ động vật thường ở trạng thái rắn vì:

a)

Chứa chủ yếu các gốc axit thơm             

b)

Chứa chủ yếu các gốc axit béo không no

c)

Chứa chủ yếu các gốc axit béo no             

d)

Không chứa gốc axit

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các este của các axit béo no, tồn tại ở thể rắn

b)

  Dầu thực vật chủ yếu cấu thành từ các este của các axit béo không no, tồn tại ở thể lỏng

c)

  Hiđro hoá dầu thực vật lỏng sẽ tạo thành các mỡ động vật rắn

d)

Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

64.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Chất béo đều là chất rắn, không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

b)

Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ

c)

Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo là este nguyên chất của glyxerol và axit béo no

65.

Đun nóng triglixerit trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?

a)

Glixerol.                              

b)

Etylen glicol.                  

c)

Metanol.                

d)

Etanol.

66.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

a)

Glucozơ.                        

b)

Metyl axetat.               

c)

Triolein.                 

d)

Saccarozơ

67.

Thủy phân 1 mol chất béo thu được

a)

1 mol muối                   

b)

2 mol glixerol         

c)

2 mol muối          

d)

1 mol glixerol

68.

Thủy phân tristearin trong môi trường axit thu được chất nào sau đây?

a)

C15H31COOH và glixerol                                       

b)

C17H35COOH và glixerol

c)

C17H33COOH và glixerol                                         

d)

C17H31COOH và glixerol

69.

Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C17H35COONa.                 

b)

CH3COONa.            

c)

C2H5COONa.                

d)

C17H33COONa.

70.

Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH thu được chất nào sau đây?

a)

C15H31COONa và glixerol                                     

b)

C17H35COONa và glixerol

c)

C17H33COONa và glixerol                                       

d)

C17H31COONa và glixerol

71.

Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH thu được C17H33COONa và C3H5(OH)3. Tên gọi của X là:

a)

triolein                             

b)

trilinolein                    

c)

trilinolenin                         

d)

tripanmitin

72.

Để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn (điều chế bơ nhân tạo) người ta thực hiện phản ứng

a)

đề hiđro hóa                         

b)

hiđrat hóa              

c)

hiđro hóa             

d)

đề hiđro hóa

73.

Cho chất béo có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 tác dụng với H2 (dư, xúc tác Ni, to ) thu được sản phẩm có tên gọi là

a)

Tripanmitin                     

b)

Tristearin           

c)

Triolein                 

d)

Trilinolein

74.

Chất béo nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom?

a)

Tripanmitin                           

b)

Trilinolenin       

c)

Triolein                   

d)

Trilinolein

75.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

a)

xà phòng và etilen glicol                             

b)

bơ nhân tạo và xà phòng

c)

xà phòng và glixerol                                    

d)

bơ nhân tạo và glixerol

76.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.

b)

Chất béo không tan trong nước nhưng tan trong hexan.

c)

  Số nguyên tử cacbon trong phân tử chất béo luôn là một số chẵn.

d)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là muối của axit béo và glixerol.

77.

Cho các phát biểu sau:

(a)  Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b)  Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c)  Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d)  Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5. Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

78.

Triolein không phản ứng với với

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, to)                               

b)

Br2

c)

Cu(OH)2 ở điều kiện thường                                   

d)

NaOH, đun nóng

79.

Trilinolein không phản ứng với với các chất hoặc dung dịch nào sau đây ?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, to)             

b)

H2 (Ni, to)

c)

Cu(OH)2 ở điều kiện thường                                   

d)

NaOH, đun nóng

80.

Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

81.

Có các nhận định sau:

(1)  Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh.

(2)  Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…

(3)  Chất béo chứa các gốc axit không no thường là các chất rắn ở nhiệt độ thường.

(4)  Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

(5)  Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.

(6)  Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác Ni trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn. Các nhận định đúnglà

a)

(1), (2), (5), (6).       

b)

(1), (2), (3).            

c)

(1), (2), (4), (5).     

d)

(3), (4), (5).

82.

Cho các phát biểu sau :

(1)  Thủy phân chất béo luôn thu được glyxerol

(2)  Người ta không thể chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn.

(3)  Dầu máy và dầu ăn có chung thành phần nguyên tố.

(4)  Cho axit hữu cơ tác dụng với glixerol thu được este ba chức gọi là chất béo.

(5)  Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

Số phát biểu đúng là   

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4