NEW
Font size
Worksheetshóa cuối kì I
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
HI, H2SO4, KNO3.
HNO3, MgCO3, HF.
HCl, Ba(OH)2, CH3COOH.
NaCl, H2S,(NH4)2SO4
Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch có pH =5, thì
quỳ tím không đổi màu.
quỳ tím hoá đỏ
quỳ tím hoá xanh.
quỳ tím bị mất màu.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
NaCl
KOH
CH3COOH
H2SO4
Nhúng quỳ tím vào dd X có pH= 10 thì màu của giấy quỳ
Tím
Xanh
Đỏ
Không đổi màu
Theo A-re-ni-uyt, chất nào sau đây là bazơ?
NaOH.
HClO.
C2H5OH.
CuSO4
Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là bazơ?
NaOH.
NaHCO3.
C2H5OH.
HNO3.
Phương trình ion rút gọn nào ứng với phản ứng giữa các chất sau:
Na2SO4 + BaCl2 →
SO42- + Ba2+
→BaSO4
SO42- + 2Na+ →Na2SO4
Na+ + Cl- →NaCl
2Cl- + Ba2+ →BaCl2
Phuơng trình ion thu gọn của phản ứng Na2CO3 + HCl →
Na+ + Cl- → NaCl.
Na2CO3 → 2Na+ CO32-.
2H+ + CO32- → H2O + CO2.
H+ + Cl- → HCl.
Trong công nghiệp, nitơ được sản xuất bằng cách nào sau đây?
Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà
Dùng than nóng đỏ tác dụng hết oxi của không khí.
Hóa lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn.
Dùng hiđro tác dụng hết với oxi ở nhiệt độ cao rồi hạ nhiệt độ để nước ngưng tụ
Trong phòng thí nghiệm N2 tinh khiết được điều chế từ
Không khí
NH3 và O2
NH4NO2
Zn và HNO3
: Photpho tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối photphua?
O2
Cl2.
HNO3.
Ca
Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây ?
Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.
Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit.
Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.
Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố nhóm VA là
ns2np3.
ns2np5.
ns1np5.
ns2np6
Axit nitric có bao nhiêu nguyên tử Oxi trong công thức phân tử?
1.
2.
3.
4.
HNO3 tinh khiết là
chất khí, không màu.
chất rắn, màu trắng.
chất lỏng, không màu.
chất lỏng, màu xanh
Muối nào sau đây không tan trong nước ?
CaHPO4.
(NH4)3PO4.
Na3PO4.
Na2HPO4
Loại phân bón nào có hàm lượng Nitơ cao nhất là
canxi nitrat
amoni nitrat
amophot
urê
Thành phần chính của phân phức hợp amophot là
NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
(NH4)2SO4 và (NH4)2HPO4
(NH4)3PO4
NH4NO3 và (NH4)3PO4 C.
Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có
hoá trị V, số oxi hoá +5
hoá trị IV, số oxi hoá +5.
hoá trị V, số oxi hoá +4.
hoá trị IV, số oxi hoá +3.
Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2, người ta sử dụng chất xúc tác là:
nhôm.
sắt.
platin.
niken.
Tính chất hóa học của P là
tính khử và tính oxi hóa
lưỡng tính.
tính khử và tính bazơ yếu.
tính oxi hóa và tính axit.
Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng
Ca5F(PO4)3+ 5H2SO4 →5CaSO5)↓+ 3H3PO4 + HF↑.
Ca3(PO4)2+ 3H2SO4 →3CaSO4↓+ 2H3PO4.
P2O5+ 3H2O →2H3PO4.
3P + 5HNO3 + 2H2O →3H3PO4+ 5NO↑.
Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch X, thấy có kết tủa màu vàng xuất hiện, dung dịch X chứa chất nào sau đây ?
KCl
Na2S.
K3PO4.
Na2SO4.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
NaOH.
KCl.
HCl.
Na2SO4.
Tiến hành thí nghiệm: Cho khoảng 2 ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng khoảng 2 ml dung dịch CaCl2 đặC. Hiện tượng xảy ra là
xuất hiện kết tủa trắng CaCO3.
không hiện tượng.
xuất hiện kết tủa vàng CaCO3.
xuất hiện kết tủa trắng CaCO3 sau đỏ kết tủa tan.
Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?
CH4 và C2H4
C2H6 và C3H8.
CH3Cl và CCl4.
CH4 và C2H2.
Hợp chất nào sau đây là dẫn xuất hidrocacbon?
CH4, C3H6; C2H2.
CH3Cl, Al4C3, CO.
C2H6O, CH3Cl, CCl4.
CaC2, CO2, CO.
Cho các hợp chất: CH4, C2H2, C3H6, C2H6. Số hợp chất mà trong công thức cấu tạo chỉ gồm liên kết đơn là
1.
3.
4.
2.
Công thức cấu tạo nào sau đây là sai?
CH2=CH2.
CH ≡ CH
CH3=CH3.
CH3 – CH2 – CH3
Thế nào là đồng phân?
Cùng công thức cấu tạo khác công thức phân tử
Cùng công thức phân tử và công thức cấu tạo.
Cùng công thức cấu tạo và tính chất hóa học.
Cùng công thức phân tử và khác công thức cấu tạo.
Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
Natri.
Hidro.
Oxi.
Cacbon.
Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau :
Hiđrocacbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức.
Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.
Hiđrocacbon no, không no, thơm và dẫn xuất của hiđrocacbon.
Tất cả đều đúng.
Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?
C2H2.
C2H4.
C2H6.
C6H6.
theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành
hiđrocacbon và các chất không phải hiđrocacbon.
hiđrocacbon và các hợp chất chứa oxi.
hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.
hiđrocacbon và các hợp chất có nhóm chức.
Để phân biệt 2 khí CO2 và SO2 ta dùng
nước vôi trong.
dung dịch NaOH.
kim loại Mg.
dung dịch Br2.
Tính khử của C thể hiện ở pứ nào sau đây :
2C + Ca → CaC2.
C + 2H2 → CH4
C + CO2 → 2CO.
3C + 4Al → Al4C3.
Ở điều kiện thường, Si tan được trong dung dịch nào sau đây?
Dung dịch KNO3.
Dung dịch NaCl.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch KCl
Silic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
Si + 2F2 → SiF4
Si + O2 → SiO2.
2Mg + Si → Mg2Si.
Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2.
Khí CO không khử được oxit kim loại nào sau đây ở nhiệt độ cao?
Fe3O4.
CuO.
MgO.
PbO.
Loại phân đạm nào sau đây có độ dinh dưỡng cao nhất ?
(NH4)2SO4.
CO(NH2)2.
NH4NO3.
NH4Cl.
Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau ?
C + CO2 → 2CO
C+ 2H2 → CH4
2C + Ca → CaC2
3C + 4Al → Al4C3
phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng oxi – hóa khử?
SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O.
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2.
Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3.
Trong phản ứng hóa học, Silic
chỉ thể hiện tính khử.
chỉ thể hiện tính oxi hóa.
chỉ tham gia phản ứng trao đổi, không tham gia phản ứng oxi hóa khử.
có cả tính khử và tính oxi hóa.
Chọn phương trình hóa học viết đúng trong các phương trình dưới đây?
CO + Na2O → 2Na + CO2.
CO + MgO → Mg + CO2.
3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2.
3CO + Al2O3 → 2Al + 3CO2.
Các số oxi hóa thường gặp của cacbon là
-4, -2, 0, +2.
-4, 0, +2, +4.
-3, -1, 0, +4.
-2, +2, 0, -3.
Silic có những dạng thù hình nào?
Tinh thể.
Vô định hình.
Than chì.
Tinh thể và vô định hình
Cấu hình electron nguyên tử của silic (Z=14) là
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p2.
1s2 2s2 2p6 3s1 3p3.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.
Cho từ từ dung dịch HCl cho đến dư vào dung dịch Na2CO3. Hiện tượng xảy ra là
xuất hiện chất khí bay ra ngay khi cho HCl vào.
sau 1 thời gian thấy xuất hiện chất khí bay ra, dung dịch trong suốt.
không có khí thoát ra.
có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa.
Natri hidrocacbonat là một hợp chất có thể dùng làm thuốc trị đau dạ dày do thừa axit. Vậy công thức phân tử của nó là
NaHCO3
CaCO3.
Na2CO3
BaSO4.
Cacbon monooxit là
oxit bazơ.
oxit axit.
oxit trung tính.
axit.
Cấu hình nào sau đây là của cacbon?
1s22s22p6.
1s22s22p2.
1s22s32p2.
1s12s22p2.
Silic được điều chế bằng cách cho SiO2 tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ cao?
NaOH.
Mg.
P.
H2O.
Nguyên tố silic thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn?
IA.
IIA.
IIIA
IVA
Trong y học, dược phẩm Nabica là chất được dùng để trung hòa bớt lượng axit (dư) HCl trong dạ dày. Công thức của Nabica là
NaHCO3.
(NH4)2CO3
Na2CO3
NH4HCO3
Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
N2
O2
CO2
N2
Vị trí của Cacbon trong bảng tuần hoàn là
Chu kì I nhóm IIA.
Chu kì 2 nhóm IVA.
Chu kì 2 nhóm VA.
Chu kì 3 nhóm IVA.
“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
CO rắn
SO2 rắn
H2O rắn.
CO2 rắn.
Cacbon có Z=6, cấu hình electron của C là
1s22s12p3.
1s22s22p3.
1s22s22p2.
1s22s32p1.
Phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion
NO3- và NH4+.
PO43-.
PO43- và K+.
K+ và NH4+.
Cho 0,15 mol KOH tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:
KH2PO4 và K2HPO4.
KH2PO4 và K3PO4.
K2HPO4 và K3PO4.
KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4.
H3PO4 không tác dụng được với kim loại nào sau đây?
Mg, Al.
Zn, Fe.
Al, Fe.
Cu, Ag.
Phản ứng nào sau đây P đóng vai trò là chất oxi hóa
4P + 3O2 thiếu
→ 2P2O3
4P + 5O2 dư
→ 2P2O5
2P + 3Cl2 thiếu
→ 2PCl3
3Ca + 2P → Ca3P2
Amoniac phản ứng được với các chất nào sau đây?
O2, HCl, Fe.
O2, HNO3, AlCl3.
O2, NaOH, HCl
HCl, HNO3, Cu
Tính bazo của dung dịch NH3 được thể hiện trong phản ứng nào sau đây?
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O.
2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl.
NH3 + HCl → NH4Cl.
2NH3 + 3CuO → Cu + 3H2O + N2
Nhận xét nào dưới đây không đúng?
Phân kali cung cấp nguyên tố kali cho cây.
Phân đạm cung cấp nguyên tố nitơ cho cây.
Phân lân cung cấp nguyên tố photpho cho cây.
Phân phức hợp cung cấp nguyên tố oxi cho cây.
Phương trình ion thu gọn nào dùng để nhận biết muối photphat
3Na+ + PO43- → Na3PO4
3Ag+ + PO43- → Ag3PO4
3Ba2+ + PO43- → Ba3PO4
Al3+ + PO43- → AlPO4
Đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân bằng hàm lượng %
P.
PO43-.
P2O5.
H3PO4.
Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch X, thấy có kết tủa màu vàng xuất hiện, dung dịch X chứa chất nào sau đây ?
KCl
Na2S
K3PO4
Na2SO4
Photpho tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối photphua ?
Cl2.
O2.
HNO3.
Ca
Amoniac tác dụng được với chất nào sau đây?
Cu.
O2.
NaOH
NaCl.
Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric ?
Axit photphoric là axit ba nấc.
Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình.
Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh.
Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ.
Photpho (P) thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng với chất nào dưới đây?
Cl2.
O2.
Ca.
S.
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng
%N.
%P2O5.
%K2O.
%P.
Thành phần của supephotphat đơn gồm
Ca(H2PO4)2.
Ca(H2PO4)2, CaSO4.
CaHPO4, CaSO4.
CaHPO4.
Công thức phân tử của muối amoni phophat là
(NH4)3PO4
Na3PO4
Ca3(PO4)2.
CaSO4.
Axit photphoric là axit mấy nấc?
1.
2.
3.
4.
Photpho có bao nhiêu dạng thù hình quan trọng?
1.
2.
3.
4.
