wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn cuối kỳ 2 hóa 10 2023

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là

a)

+2

b)

+3.

c)

+ 5

d)

+6.

2.

Số oxi hóa của sodium trong NaCl l là

a)

+2.  

b)

-1.

c)

+1.

d)

-2.

3.

Số oxi hóa của nitrogen trong NO3-

a)

+6.

b)

+5.

c)

+4.

d)

+3.

4.

Số oxi hóa của sulfur trong SO42-

a)

+2. 

b)

+4. 

c)

+6.  

d)

-2

5.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

a)

Số khối.   

b)

Số oxi hóa.   

c)

Số hiệu

d)

Số mol.

6.

Cho quá trình Al → Al3+ + 3e, đây là quá trình

a)

khử.   

b)

oxi hóa.  

c)

tự oxi hóa – khử. 

d)

nhận proton.

7.

Cho quá trình N+5 + 3e → N+2, đây là quá trình

a)

khử.     

b)

oxi hóa.    

c)

tự oxi hóa – khử.

d)

nhận proton.

8.

Chất khử là chất

a)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

9.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

10.

Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng

a)

đốt cháy. 

b)

phân huỷ.  

c)

trao đổi.

d)

oxi hoá – khử.

11.

Số oxi hóa của Cl trong Cl2, HCl, HClO lần lượt là

a)

0, -1, -1.  

b)

0, +1, +1.    

c)

0, -1, +1.   

d)

0, 0, 0.

12.

Số oxi hóa của S và N trong H2SO4 và HNO3 lần lượt là

a)

+4, -5.   

b)

+4, +5.   

c)

+6, -5.       

d)

+6, +5.

13.

Số oxi hóa của C trong HCO3- và CO32- lần lượt là

a)

+2, +4.  

b)

-2, -4.   

c)

-1, -2.  

d)

+4, +4.

14.

Số oxi hóa của S trong SO32- và SO42- lần lượt là

a)

+2, +4.   

b)

-2, -4.   

c)

+4, +6.

d)

-4, +6.

15.

Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau:

CuO + H2  →Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là

a)

CuO.   

b)

H2.  

c)

Cu.   

d)

H2O.

16.

Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2  →  N2 + 6HCl. Trong đó, NH3 đóng vai trò

a)

là chất khử.  

b)

vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.

c)

là chất oxi hoá.  

d)

không phải là chất khử, không là chất oxi hoá.

17.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt;

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt;

c)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt;

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

18.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt;

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt;

c)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhi

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

19.

Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ chất nào ở điều kiện chuẩn?

a)

những hợp chất bền vững nhất.  

b)

những đơn chất bền vững nhất.

c)

những oxide có hóa trị cao nhất.    

d)

những dạng tồn tại bền nhất trong tự nhiên.

20.

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?

     

a)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C hay 298 K.  

b)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K.

c)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C.   

d)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K.

21.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Phản ứng tôi vôi

b)

Phản ứng đốt than và củi;

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi;

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

22.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.  

b)

Phản ứng phân huỷ khí NH3.

c)

Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.  

d)

Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Tốc độ phản ứng là

a)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

b)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

d)

độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

32.

Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:

"Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên .(1). của .(2). trong một đơn vị .(3)."

a)

(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích.

b)

(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian.

c)

(1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ.

d)

(1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích.

33.

Có phương trình phản ứng: 2A + B g C. Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức: v = k[A]2.[B]. Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào:

a)

Nồng độ của chất

b)

Nồng độ của chất B.

c)

Nhiệt độ của phản ứng.

d)

Thời gian xảy ra phản ứng.

34.

Thực nghiệm cho biết tốc độ phản ứng A2 + B2 → 2AB được tính theo biểu thức

 v = k. CA2CB2. Trong các điều khẳng định dưới đây, khẳng định nào phù hợp với biểu thức trên ?

a)

Tốc độ phản ứng hoá học được đo bằng sự biến đổi nồng độ các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

b)

Tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng

c)

Tốc độ phản ứng giảm theo tiến trình phản ứng

d)

Tốc độ phản ứng tăng lên khi có mặt chất xúc tác

35.

Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff γ có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;

b)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ;

c)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.

d)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.

36.

Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây:

a)

Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

37.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi lượng chất ban đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian. giây (s), phút (min), giờ (h), ngày (day),…;

b)

Khi phản ứng hóa học xảy ra, lượng chất đầu tăng dần theo thời gian, trong khi lượng chất sản phẩm giảm dần theo thời gian;

c)

Lượng chất có thể được biểu diễn bằng số mol, nồng độ mol khối lượng, hoặc thể tích;

d)

Các phản ứng khác nhau xảy ra với tốc độ khác nhau có phản ứng xảy ra nhanh có phản ứng xảy ra chậm.

38.

Tốc độ phản ứng tăng lên khi:

a)

Giảm nhiệt độ

b)

Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

Tăng lượng chất xúc tác

d)

Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng

39.

Tốc độ của một phản ứng hóa học

a)

chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.

c)

càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.

d)

không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.

40.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Áp suất.

41.

Cho phản ứng: 2KClO3 (s) → 2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:

a)

Kích thước các tinh thể KClO3.

b)

Áp suất.

c)

Chất xúc tác.

d)

Nhiệt độ.

42.

Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?

a)

Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột.

b)

Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

c)

Thực hiện phản ứng ở 50oC.

d)

Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu.

43.

Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?

a)

Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn;

b)

Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn;

c)

Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh;

d)

Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.

44.

Thực hiện phản ứng sau trong bình kín.

H2(k) + Br2(k) → 2HBr (k)

Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l.

Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l.

Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là?

a)

8.10-4 mol/(l.s)

b)

6.10-4 mol/(l.s)

c)

4.10-4 mol/(l.s)

d)

2.10-4 mol/(l.s)

45.

Cho phản ứng: A+ 2B → C

Nồng độ ban đầu các chất: CA = 0,3M; CB = 0,5M.

Hằng số tốc độ k = 0,4

Tính tốc độ phản ứng lúc ban đầu?

a)

Vban đầu = 0,1 mol/ls   

b)

Vban đầu = 0,2 mol/ls

c)

Vban đầu = 0,03 mol/ls  

d)

Vban đầu = 0,04 mol/ls

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

Tính khử.

b)

Tính oxi hóa  

c)

Tính acid   

d)

Tính base.

48.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

49.

Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine?

a)

khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.

b)

tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.

c)

khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.

d)

độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.

50.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2 ?

a)

Xử lí nước bể bơi.

b)

Sát trùng vết thương trong y tế.

c)

Sản xuất nhựa PVC.

d)

Sản xuất bột tẩy trắng.

51.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

fluorine.

b)

chlorine.

c)

bromine.

d)

Iodine.

52.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm

a)

nhóm VIIA.

b)

nhóm VIIIA.

c)

nhóm VA.

d)

nhóm VIA.

53.

Sản phẩm tạo thành khi cho iron (sắt) tác dụng với khí chlorine là

a)

FeCl2.

b)

AlCl3.

c)

FeCl3.

d)

CuCl2.

54.

Sục Cl2 vào nước, thu được nước chlorine màu vàng nhạt. Trong nước chlorine có chứa các chất là :

a)

Cl2, H2O.

b)

HCl, HClO.

c)

HCl, HClO, H2O.

d)

Cl2, HCl, HClO, H2O.

55.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Chlorine đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

56.

Halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là

a)

fluorine.

b)

bromine.

c)

Iodine.

d)

chlorine.

57.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong tự nhiên không tồn tại đơn chất halogen.

b)

Tính oxi hoá của đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến I2.

c)

Khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu.

d)

Fluorine có tính oxi hoá mạnh hơn chlorine, oxi hoá Cl- trong dung dịch NaCl thành Cl2

59.

Nước Javen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?

a)

NaCl, NaClO4, H2O.

b)

NaCl, NaClO3, H2O.

c)

NaCl, NaClO, H2O.

d)

HCl, HClO, H2O.

60.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

chlorine.

b)

Iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

61.

: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được ở đkc là

a)

2,749 L.

b)

6,1975 L.   

c)

4,958 L. 

d)

9,916 L

62.

Cho 30,45 gam MnO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl đặc, nóng thu được V lít khí Cl2 (đkc). Giá trị của V là

a)

7,437 lít.

b)

12,395 lít.

c)

8,6765 lít.

d)

4,958 lít.

63.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí chlorine (đkc) cần dùng là

a)

9,916 lít.    

b)

3,7185 lít.   

c)

7,437 lít.

d)

2,479 lít.

64.

Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,5.  

b)

25,0.  

c)

19,6.  

d)

26,7.

65.

Dãy nào được sắp xếp theo chiều giảm dần tính acid?

a)

HI > HBr > HCl > HF.  

b)

HF > HCl > HBr >HI .

c)

HCl > HBr > HI > HF.     

d)

HCl > HBr > HI > HF.

66.

Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dùng chất nào?

a)

HF đặc.   

b)

HCl đặc.  

c)

HI đặc.  

d)

HBr đặc.

67.

Số oxi hóa của halogen trong hợp chất HX là

a)

+1.  

b)

-1.

c)

0.

d)

+2.

68.

Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3?

a)

NaCl.  

b)

NaF.  

c)

CaCl2.

d)

NaBr.

69.

Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là

a)

Quỳ tím.

b)

AgNO3.     

c)

NaOH.   

d)

HCl.

70.

Phát biểu nào không đúng khi nói về tính chất của khí hydrochloride?

a)

Làm đổi màu giấy quỳ tím tẩm ướt.    

b)

Tác dụng với CaCO3 giải phóng CO2.

c)

Tác dụng được với dung dịch  NaOH.   

d)

Tan rất nhiều trong nước .

71.

X là một loại muối chloride, là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp hóa chất để điều chế Cl2, H2, NaOH, nước Javel,.. đặc biệt quan trọng trong bảo quản thực phẩm và làm gia vị thức ăn. X là

a)

ZnCl2   

b)

AlCl3

c)

NaCl  

d)

KCl

72.

Hiện tượng quan sát được khi cho khí hydrogen chloride khô tiếp xúc với giấy quỳ tím khô là

 

a)

giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.          

b)

giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh.

c)

giấy quỳ tím không chuyển màu.    

d)

giấy quỳ tím chuyển sang không màu.

73.

Hydrochloric acid có thể tham gia phản ứng oxi - hóa khử với vai trò

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.   

c)

môi trường.     

d)

Tất cả đều đúng.

74.

Dãy chất nào sau đây tác dụng được với hydrochloric acid?

a)

Fe2O3, KMnO4, Cu. 

b)

CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2.

c)

Fe, CuO, Ba(OH)2.   

d)

AgNO3(dd), MgCO3, BaSO4.

75.

Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là:

a)

FeCl3 và H2.

b)

FeCl2 va Cl2.

c)

FeCl3 và Cl2.

d)

FeCl2 và H2.

76.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Al.

b)

KMnO4.

c)

Cu(OH)2.

d)

Cu.

77.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

a)

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2.

b)

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.   

c)

Cu + 2HCl → CuCl2 + H2.

d)

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.

78.

. Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.  

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

79.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng một muối chloride?

a)

Fe.

b)

Zn.  

c)

Cu.  

d)

Ag.

80.

. Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và khí Y. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

24,375.

b)

19,05.

c)

12,70.

d)

16,25.

81.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và 7,437 lit khí H2 (đkc). Giá trị của m là

a)

5,4 gam.    

b)

2,7 gam.

c)

10,8 gam.

d)

8,1 gam.