Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập GK2-Hóa 12

Total questions: 82

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào

a)

Ngâm chúng trong nước

b)

Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn

c)

Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng

d)

Ngâm chúng trong dầu hỏa

2.

Điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ bằng phương pháp

a)

Điện phân dung dịch muối clorua của chúng

b)

Điện phân nóng chảy hợp chất muối clorua hoặc hidroxit của chúng

c)

Nhiệt luyện từ quặng kim loại

d)

Thủy luyện bằng cách lấy kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối

3.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s22p63s1.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p5

4.

Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4

loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan. Kim loại đó là:

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Al

5.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2

b)

Cu + AgNO3

c)

Zn + Fe(NO3)2

d)

Ag + Cu(NO3)2

6.

Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Li

d)

Os

7.

Cho các kim loại: Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự

a)

Ag, Cu, Au, Al, Fe

b)

Ag, Cu, Fe, Al, Au

c)

Au, Ag, Cu, Fe, Al

d)

Al, Fe, Cu, Ag, Au

8.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam

b)

Crom

c)

Sắt

d)

Đồng

9.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Kẽm

10.

Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

a)

Ánh kim

b)

Tính dẻo

c)

Tính cứng

d)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt

11.

Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi

a)

cấu tạo mạng tinh thể của kim loại

b)

khối lượng riêng của kim loại

c)

các electron độc thân trong tinh thể kim loại

d)

các electron tự do trong tinh thể kim loại

12.

Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

có phát sinh dòng điện

b)

nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

c)

đều là các quá trình oxi hóa khử.

d)

electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

13.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

14.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Khi đặt vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực âm

a)

Quá trình khử Zn

b)

Quá trình oxi hóa Zn

c)

Quá trình khử O2

d)

Quá trình oxi hóa Cu

16.

Khi điện phân nóng chảy NaCl, quá trình nào xảy tại cực âm catot

a)

Khử ion Na+

b)

Oxi hóa ion Na+

c)

Khử ion Cl-

d)

oxi hóa ion Cl-

17.

Oxit kim loại nào sau đây bị khử bởi khí H2 nung nóng tạo kim loại tương ứng

a)

CaO

b)

CuO

c)

Na2O

d)

Al2O3

18.

Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại:

a)

Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử

b)

Oxi hóa ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

c)

Khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

d)

Cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hóa

19.

Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

thủy luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

20.

Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

a)

Cu, FeO, Al2O3, MgO.

b)

Cu, Fe, Al2O3, Mg.

c)

Cu, Fe, Al, MgO.

d)

Cu, Fe, Al2O3, MgO.

21.

Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì phương pháp đó gọi là

a)

nhiệt luyện.

b)

thuỷ luyện.

c)

điện phân.

d)

thuỷ phân.

22.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

Fe

b)

Na

c)

K

d)

Ba

23.

Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe, MgO cần dùng 6,72 lít khí CO (đktc). Tìm khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng

a)

24

b)

25,2

c)

23,6

d)

42

24.

Khi điện phân dung dịch AgNO3 ( với điện cực trơ ) thì quá trình xảy ra ở catot và anot lần lượt là 

a)

 khử Ag+; oxi hóa H2O.

b)

khử Ag+; oxi hóa SO42-.  

c)

khử H2O ; oxi hóa H2O .  

d)

khử H2O; oxi hóa SO42-.

25.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

26.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

27.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA

a)

Cấu hình e hoá trị là ns2

b)

Tinh thể có cấu trúc lục phương

c)

Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba

d)

Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2

28.

Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:

a)

6,9.

b)

4,6.

c)

9,2.

d)

2,3.

29.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K

30.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

31.

Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali vào 362 gam nước là (cho K=39)

a)

15,47%.

b)

13,97%.

c)

14,00%.

d)

14,04%.

32.

Một loại nước có chưa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là nước loại nào sau đây?

a)

Nước cứng tạm thời

b)

Nước cứng vĩnh cửu

c)

Nước cứng toàn phần

d)

Nước mềm

33.

Thành phần của thạch cao sống là?

a)

CaSO4.2H2O

b)

CaSO4

c)

CaSO4.H2O

d)

CaSO4.0,5H2O

34.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

CaCO3

b)

Ca(OH)2

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaCl2

35.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng

b)

kết tủa xanh

c)

khí bay ra

d)

khí bay ra, kết tủa trắng

36.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+.

37.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.      

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.  

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

38.

Chất nào sau đây không bị nhiệt phân?

a)

CaSO4

b)

CaCO3

c)

Ca(HCO3)2

d)

MgCO3

39.

Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

a)

MO2

b)

M2O3

c)

MO

d)

M2O

40.

Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

Cho dd NaOH tác dụng dd HCl.

d)

Điện phân dung dịch NaNO3.

41.

Dẫn 2,24 lít khí CO2 ở đkc vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa tạo thành là :

a)

20 gam

b)

10 gam

c)

40 gam

d)

5 gam

42.

Lần lượt cho một mẫu Ba và các dung dịch K2SO4, NaHCO3, HNO3 và NH4Cl. Số trường hợp xuất hiện kết tủa là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

43.

Ở điều kiện thường, KL duy nhất không ở trạng thái rắn là

a)

Hg

b)

K

c)

Sn

d)

Ag

44.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Zn.

b)

Cu.

c)

Mg.

d)

Fe.

45.

Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là

a)

Fe, Zn, Li, Sn.

b)

Cu, Pb, Rb, Ag.

c)

K, Na, Ca, Ba.

d)

Al, Hg, Cs, Sr.

46.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

Tính khử

b)

Tinh khử mạnh

c)

Tác dụng với phi kim

d)

Tính oxi hóa

47.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Al

c)

Ag

d)

Cu

48.

Nhúng một lá sắt có khối lượng 29 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat. Sau khi kết thúc phản ứng, lấy lá sắt rửa nhẹ sấy khô và cân nặng 31 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng và khối lượng đồng tạo thành là

a)

13g Fe và 14g Cu

b)

14g Fe và 15g Cu

c)

14g Fe và 16g Cu

d)

13g Fe và 16g Cu

49.

Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hóa học chính của loại đá nào sau đây?

                                                                    

a)

A. Đá đỏ.    

b)

B. Đá vôi.      

c)

C. Đá mài.   

d)

D. Đá tổ ong.

50.

Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại kiềm, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí thoát ra ở anot và 6,9 gam kim loại ở catot. Kim loại đó là

a)

Na (23)

b)

Ba (137)

c)

Ca (40)

d)

K (39)

51.

Cho 8,5g hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau (trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học) tác dụng với nước (dư), thu được 3,36 lít H2 (đktc). Hai kim loại đó là:

a)

Li (7), Na (23).

b)

Na (23), K (39).

c)

K (39), Rb (85).

d)

Rb (85), Cs (133).

52.

Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

a)

Muối ăn.

b)

Cồn 700.

c)

Nước vôi trong.

d)

Giấm ăn.

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1.

b)

Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối.

c)

Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước.

d)

Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs.

54.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

55.

Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

a)

Phèn chua.

b)

Thạch cao.

c)

Vôi sống.

d)

Muối ăn.

56.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2

b)

Cu + AgNO3

c)

Zn + Fe(NO3)2

d)

Ag + Cu(NO3)2

57.

Đặc điểm chung của ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học là?

a)

Điều là quá trình oxi hóa - khử.

b)

Điều phát sinh dòng điện.

c)

Điều có 2 điện cực.

d)

Phải có đủ 3 điều kiện.

58.

Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Liti.

b)

Xesi.

c)

Natri.

d)

Kali.

59.

Cho Al từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 thì thứ tự các ion bị khử là

a)

Fe3+, Ag+, Cu2+, Mg2+.

b)

Ag+, Cu2+, Fe3+, Mg2+.  

c)

Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.

d)

Ag+, Fe3+, Cu2+, Mg2+.

60.

Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là:

a)

Nước có tính cứng vĩnh cữu.

b)

Nước có tính cứng toàn phần

c)

Nước mềm

d)

Nước có tính cứng tạm thời.

61.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?

a)

Làm giảm mùi thức ăn

b)

Hao tốn bột giặt

c)

Làm tắt nghẽn ống dẫn nước

d)

Gây ngộ độc thức ăn

62.

Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng thí nghiệm thu được là ?

a)

Có chất khí không màu bay ra

b)

Có chất kết tủa màu xanh

c)

Có cả khí và chất kết tủa màu xanh

d)

Có cả khí và chất kết tủa màu trắng

63.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

a)

điện phân dung dịch CaCl2.

b)

điện phân CaCl2 nóng chảy.

c)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

d)

nhiệt phân CaCl2.

64.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;

(2) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch FeCl2;

(3) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng;

(4) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4;

(5) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là.

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

65.

Thêm từ từ từng giọt 100ml dd chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M vào 200ml dung dịch HCl 1M.  Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 đến dư vào X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?

a)

9,85

b)

7,88

c)

23,64

d)

11,82

66.

Khi điện phân dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2; AgNO3, điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Tại catot xảy ra quá trình khử  Cu2+ trước.      

b)

Khối lượng dung dịch giảm là khối lượng của kim loại thoát ra bám vào catot.

c)

Ngay từ đầu đã có khí thoát ra tại catot.    

d)

Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa H2O.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương.

b)

CaCO3 là thành phần chính của vỏ và mai các loài ốc, sò, hến...

c)

Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tính.

d)

CaO còn gọi là vôi tôi, là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước.

68.

Cho 1,84g hỗn hợp 2 muối gồm XCO3 và YCO3 tác dụng hết với dd HCl thu được 0,672 lít CO2 (đkc) và dd X. Khối lượng muối trong dd X là

a)

1,17g  

b)

2,17g   

c)

3,17g

d)

2,71g

69.

Cho 5,6 lít CO2 (đktc) đi qua 164ml dung dịch NaOH 20% (d = 1,22g/ml) thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được khối lượng chất rắn là

a)

26,5g

b)

15,5g

c)

46,5g

d)

31g

70.

Câu 1: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

a)

sự khử ion Na+.

b)

Sự oxi hoá ion Na+.

c)

Sự khử phân tử nước.

d)

Sự oxi hoá phân tử nước.

71.

Câu 1: Chọn phản ứng không tạo 2 muối

a)

CO2 + NaOH dư.

b)

NaOH + Cl2.

c)

Fe3O4 + HCl.

d)

Ca(HCO3)2 + NaOH dư.

72.

Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M cần để trung hòa hết 200 ml dung dịch NaOH 1M là

a)

100 ml.

b)

400 ml.

c)

200 ml.

d)

50 ml.

73.

      Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dd HCl 1M vào 100ml dd chứa Na2CO3 và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là

a)

0,03. 

b)

0,01.  

c)

0,02.      

d)

0,015.

74.

Câu 1: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ba.

b)

Be.

c)

K.

d)

Na.

75.

Nguyên tắc điều chế kim loại là các ion kim loại

a)

bị oxi hoá.

b)

bị khử.

c)

cho proton.

d)

nhận proton.

76.

Trong các phát biểu sau về độ cứng của nước.

(1) Đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước.

(2) Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước.

(3) Có thể dùng HCl để loại độ cứng tạm thời của nước.

(4) Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng vĩnh cửu của nước.

Phát biểu đúng là

a)

(1), (2) và (3).

b)

(1), (2) và (4).

c)

(1) và (2).

d)

Chỉ có (4).

77.

Chất nào sau đây không bị phân huỷ khi đun nóng?

a)

Ca(HCO3)2.

b)

CaCO3.

c)

Na2CO3.

d)

Al(OH)3.

78.

Khi cho kim loại Na vào dung dịch K2SO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng:

a)

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

b)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

c)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt.

d)

Chỉ có sủi bọt khí.

79.

Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng:

a)

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

b)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

c)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt.

d)

Chỉ có sủi bọt khí.

80.

Khi phân tích 1 mẫu nước tự nhiên thấy chứa các ion K+; Na+; HCO3-;SO42-. Mẫu nước ở trên thuộc loại:

a)

Nước cứng tạm thời.

b)

Nước mềm.

c)

Nước cứng toàn phần.

d)

Nước cứng vĩnh cửu.

81.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Để bảo quản Na, người ta ngâm chìm Na trong dầu hỏa.

b)

Ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh.

c)

Cho Na kim loại vào dung dịch FeSO4 thu được Fe.

d)

Một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong công nghiệp sản xuất cao su.

82.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong quá trình điện phân, những dương (cation) di chuyển về catot, ở đây chúng bị oxi hóa.

(b) Cho dung dịch KOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thu được kết tủa.

(c) Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện thường.

(d) Nhúng thanh kim loại Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

(e) Cho 1,5a mol CO2 vào dung dịch chứa 0,75 mol Ca(OH)2 thu được kết tủa trắng.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.