wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

Total questions: 80

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Hợp kim là vật liệu… (a)   có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.

2.

Hợp kim .... so với kim loại thành phần?

a)

mềm và dẻo hơn

b)

mềm và dẻo hơn

c)

cứng và dẻo hơn

d)

cứng và dẻo hơn

3.

Thành phần chính của thép là:

a)

Sắt và đồng

b)

Sắt và cacbon

c)

Sắt và kẽm

d)

Sắt và magie

4.

Ứng dụng của hợp kim đồng rất phổ biến vì...

a)

chúng cách nhiệt, cách điện tốt

b)

chúng có độ chống ăn mòn cao

c)

chúng có khả năng định hình vĩnh viễn

d)

chúng là hợp kim dẫn điện tốt nhất.

5.

Nguyên tố ảnh hưởng nhiều nhất đến độ bền và độ cứng của thép là:

a)

Si

b)

Mn

c)

Ni

d)

C

6.

Những tính chất nào sau đây là của hợp kim?

a)

Có ánh kim, có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt nhưng kém hơn kim loại tinh khiết.

b)

Hợp kim cứng và kém dẻo hơn kim loại thành phần.

c)

Có ánh kim, có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt

d)

Có ánh kim, dễ rèn hơn so với kim loại.

7.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hợp kim có tính dẫn điện

b)

Hợp kim có tính dẫn nhiệt

c)

Hợp kim có tính dẻo

d)

Hợp kim có mềm hơn so với các kim loại thành phần

8.

Cho các tính chất sau:

(1) Tính chất vật lí; (2) Tính chất hoá học; (3) Tính chất cơ học.

Hợp kim và các kim loại thành phần tạo hợp kim đó có tính chất nào tương tự nhau?

a)

(1)

b)

(2) và (3)

c)

(2)

d)

(l)và(3)

9.

Hợp kim nào sau đây không bị ăn mòn?

a)

Sn-Pb

b)

Fe-Cr-Mn

c)

Pi-Pb-Sn

d)

Al-Si

10.

Vàng tây là hợp kim của vàng với hai kim loại

a)

Ag, Cu

b)

Cu, Zn

c)

Zn, Mg

d)

Ag, Al

11.

Những hợp kim có tính chất nào sau đây được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ, máy bay là những hợp kim...., bền, chịu được ...., áp suất cao

(a)  

12.

Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là

a)

Fe, Zn, Li, Sn.

b)

Cu, Pb, Rb, Ag.

c)

K, Na, Ca, Ba.

d)

Al, Hg, Cs, Sr.

13.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2.

b)

Cu + H2SO4 ->CuSO4 + H2.

c)

Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu.

d)

Ca + 2HCl ->CaCl2 + H2.

14.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2

a)

Al, Zn, Fe

b)

Zn, Pt, Au

c)

Mg, Fe, Ag

d)

Na, Mg, Al

15.

Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá (dãy thế điện cực chuẩn) như sau : Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Các phát biểu đúng là:

(1) Kim loại Zn khử được ion Fe2+ trong dung dịch

(2) Ion Fe3+ bị khử thành Fe2+ bởi kim loại Cu

(3) Kim loại Zn chỉ khử được Fe3+ thành Fe2+

(4) Ion Ag+ chỉ oxi hóa được Fe thành Fe2+

(5) Ion Cu2+ oxi hóa được Fe thành Fe3+

(6) Ion Ag+ bị Zn khử thành Ag

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

16.

Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Ca + O2 → 2CaO.

b)

2Ag + FeCl2 → 2AgCl + Fe.

c)

Zn + 2HCl đặc → ZnCl2 + H2.

d)

2Li + 2H2O → 2LiOH + H2.

17.

Phương trình nào sau đây không đúng (điều kiện cần thiết có đủ)?

a)

2Na + 2HCl → 2NaCl + H2.

b)

2Ca + O2 → 2CaO.

c)

Mg + CuCl2 → MgCl2 + Cu.

d)

2K + ZnSO4 → K2SO4 + Zn.

18.

Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Kết luận nào sau đây là SAI?

a)

Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội: Al, Fe.

b)

Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng,HCl: Cu, Ag.

c)

Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là Al.

d)

Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Tất cả các kim loại trên.

19.

Cho phản ứng: Zn + CuCl2 → Cu + ZnCl2. Nhận xét nào sau đây chưa đúng?

a)

Zn có tính khử mạnh hơn Cu.

b)

Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+.

c)

Zn oxi hóa Cu2+ thành Cu.

d)

Cu2+ oxi hóa Zn thành Zn2+.

20.

Kim loại Fe phản không ứng với dung dịch

a)

NaNO3.

b)

CuSO4.

c)

AgNO3.

d)

HCl. 

21.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác

b)

Không có tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo và ánh kim

c)

Hay bị gỉ, mềm, chịu nhiệt tốt, chịu ma sát tốt

d)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa hai kim loại cơ bản

22.

Những hợp kim có tính chất nào dưới đây được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ, máy bay?

a)

Những hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao.

b)

Những hợp kim không gỉ, có tính dẻo cao.

c)

Những hợp kim có tính cứng cao.

d)

Những hợp kim có tính dẫn điện tốt.

23.

Thép inoc là tên gọi của hợp kim nào?

a)

Fe-Cr-Mn

b)

Fe-Mg-Cr

c)

Fe-Mg-Cu

d)

Fe-Zn-Cu

24.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hợp kim có tính dẫn điện

b)

Hợp kim có tính dẫn nhiệt

c)

Hợp kim có tính dẻo

d)

Hợp kim mềm hơn so với các kim loại thành phần

25.

Cho các tính chất sau: (1) Tính chất vật lí; (2) Tính chất hoá học; (3) Tính chất cơ học. Hợp kim và các kim loại thành phần tạo hợp kim đó có tính chất nào tương tự?

a)

(1)

b)

(2) và (3)

c)

(2)

d)

(1) và (3).

26.

Kết luận nào sau đây không đúng về hợp kim ?

a)

Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần của các đơn chất tham gia hợp kim và cấu tạo mạng tinh thể của hợp kim.

b)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác.

c)

Thép là hợp kim của Fe và C.

d)

Nhìn chung hợp kim có những tính chất hoá học khác tính chất của các chất tham gia tạo thành hợp kim.

27.

So với nguyên tử phi kim cùng một chu kì, nguyên tử kim loại:

a)

Thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn

b)

Thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn

c)

Thường dễ nhận eletron trong các phản ứng hóa học

d)

Thường có số electron ở phân lớp ngoài cùng nhiều hơn

28.

Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp kim là

a)

liên kết kim loại và liên kết cộng hoá trị.

b)

liên kết cộng hoá trị và liên kết ion.

c)

liên kết ion và tương tác yếu giữa các phân tử (tương tác VanderWaals).

d)

tương tác yếu giữa các phân tử (tương tác VanderWaals) và liên kết kim loại.

29.

Có 3 mẫu hợp kim: Cu-Ag; Cu-Al; Cu-Zn. Chỉ dùng 1 dung dịch Acid thông dụng và 1 dung dịch base thông dụng nào sau đây để phân biệt được 3 mẫu hợp kim trên?

a)

HCl và NaOH.

b)

HNO3 và NH3.

c)

H2SO4 và NaOH.

d)

H2SO4 loãng và NH3

30.

Có 3 mẫu hợp kim: Fe - Al; K - Na; Cu - Mg. Hoá chất có thể dùng để phân biệt 3 mẫu hợp kim trên là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch H2SO4

d)

dung dịch MgCl2

31.

Nguyên tắc chung của việc tách kim loại từ hợp chất là

a)

khử ion kim loại

b)

oxi hóa kim loại

c)

oxi hóa ion kim loại

d)

khử kim loại

32.

Phương pháp điều chế kim loại Na từ NaCl là

a)

Điện phân nóng chảy

b)

Điện phân dung dịch

c)

Thủy luyện

d)

Nhiệt luyện

33.

Điện phân NaCl nóng chảy. Quá trình xảy ra ở cathode là

a)

Oxi hóa Cl-

b)

Khử Cl-

c)

Khử Na+

d)

Oxi hóa Na+

34.

Từ quặng bauxite người ta sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

Cu

b)

Al

c)

Fe

d)

Zn

35.

Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4?

a)

Ag

b)

Zn

c)

Fe

d)

Ni

36.

Phương pháp tách kim loại từ oxide bằng các chất khử như C, CO là

a)

Thủy luyện

b)

Điện phân nóng chảy

c)

Điện phân dung dịch

d)

Nhiệt luyện

37.

Quặng hematite có thành phần chính là

a)

FeO

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

FeS2

38.

Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxide nào sau đây?

a)

Al2O3

b)

    MgO

c)

CaO

d)

CuO

39.

Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ở cathode xảy ra quá trình khử ion Ag+

b)

Ở anode thu được khí O2

c)

Trong quá trình điện phân, pH của dung dịch giảm dần

d)

Ở anode xảy ra quá trình oxi hóa NO3-

40.

Tách Cu ra khỏi hỗn hợp gồm Cu, Zn, Sn người ta ngâm hỗn hợp vào dung dịch

a)

AgNO3

b)

ZnSO4

c)

SnSO4

d)

Cu(NO3)2

41.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

Tính khử

b)

Tinh khử mạnh

c)

Tác dụng với phi kim

d)

Tính oxi hóa

42.

Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là

a)

Fe, Zn, Li, Sn.

b)

Cu, Pb, Rb, Ag.

c)

K, Na, Ca, Ba.

d)

Al, Hg, Cs, Sr.

43.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Zn.

b)

Cu.

c)

Mg.

d)

Fe.

44.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2.

b)

Cu + H2SO4 ->CuSO4 + H2.

c)

Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu.

d)

Ca + 2HCl ->CaCl2 + H2.

45.

Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng?

a)

Cu + FeSO4.

b)

Cu + AgNO3.

c)

Fe + ZnSO4.

d)

Hg+ AgNO3.

46.

Khối lượng Fe cần phản ứng với khí Clo để tạo ra 40,625 gam muối sắt (III) clorua là? ( Cho Fe =56, Cl=35,5)

a)

14 gam

b)

7 gam

c)

11,2 gam

d)

5,4 gam

47.

Hoà tan hết m gam Al trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,48 mol khí H2 . Giá trị của m là: ( Cho Al =27)

A. 3,24. B. 4,32. C. 6,48. D. 2,16.

a)

6,48

b)

8,64

c)

12,96

d)

4,32

48.

Để làm sạch đồng kim loại có lẫn sắt và kẽm, có thể cho vào dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl2

b)

ZnCl2

c)

CuCl2

d)

AlCl3

49.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2

a)

Al, Zn, Fe

b)

Zn, Pt, Au

c)

Mg, Fe, Ag

d)

Na, Mg, Al

50.

Sắt cháy trong khí Oxi sinh ra

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeO và Fe2O3

51.

Ở điều kiện thường, KL duy nhất không ở trạng thái rắn là

a)

Hg

b)

K

c)

Sn

d)

Ag

52.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe + X ------> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?

a)

Cl2

b)

ZnCl2

c)

AlCl3

d)

HCl

53.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Al

c)

Ag

d)

Cu

54.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu

b)

Zn ; Fe

c)

Mg ; Pb

d)

Au ; Ag

55.

Hoà tan 4,54 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít H2 (đktc) và 1,2 gam kim loại. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: (Cho Al=27, Fe=56, Cu=64, H=1, Cl=35,5)

a)

11,9%; 61,7% và 26,4%

b)

61,7%; 11,9% và 26,4%

c)

50%; 20% và 30%

d)

20%; 50% và 30%

56.

Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl ; (b) Zn + CuSO4 ; (c) Ag + HCl ; (d) Cu + FeSO4 ; (e) Cu + AgNO3 ; (f) Pb + ZnSO4 . Những cặp chất xảy ra phản ứng là:

a)

a, c, d

b)

c, d, e, f

c)

a, b, e

d)

a, b, c, d, e, f

57.

Để hòa tan hoàn toàn 1,3 gam kẽm thì cần 14,7 gam dung dịch H2SO4 20%. Khi phản ứng kết thúc khối lượng hiđro thu được là:

a)

0,03 gam

b)

0,06 gam

c)

0,04 gam

d)

0,02 gam

58.

Nhúng một lá sắt có khối lượng 29 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat. Sau khi kết thúc phản ứng, lấy lá sắt rửa nhẹ sấy khô và cân nặng 31 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng và khối lượng đồng tạo thành là

a)

13g Fe và 14g Cu

b)

14g Fe và 15g Cu

c)

14g Fe và 16g Cu

d)

13g Fe và 16g Cu

59.

Dãy kim loại nào được xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần

a)

Ag, Zn, K, Cu

b)

K, Na, Mg, Cu

c)

Cu, Fe, Mg, K

d)

Cu, Ag, K, Mg

60.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6

a)

Rb+

b)

Na+

c)

Li+

d)

K+

61.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

Pb.

b)

Li.

c)

Hg.

d)

Ge.

62.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2 ?

a)

Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

b)

Dung dịch HNO3 đặc, nóng.

c)

H2O.

d)

dung dịch HCl.

63.

Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Na2SO3.

d)

CaCO3.

64.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Fe, Cu, Mg.

b)

Zn, Ni, Ag.

c)

Zn, Na, Al.

d)

Hg, Zn, Au.

65.

Nguyên nhân gây nên tính chất vật lí chung các kim loại gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim là do

a)

loại cấu tạo mạng tinh thể kim loại.

b)

khối lượng riêng của kim loại.

c)

các electron tự do trong kim loại.

d)

độ bền liên kết của kim loại.

66.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

W.

b)

Cr.

c)

Pt.

d)

Au.

67.

Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Ca + O2 → 2CaO.

b)

2Ag + FeCl2 → 2AgCl + Fe.

c)

Zn + 2HCl đặc → ZnCl2 + H2.

d)

2Li + 2H2O → 2LiOH + H2.

68.

Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?

a)

Cu + ZnSO4.

b)

Au + HNO3 đặc, nóng.

c)

Ag + khí O2 (đun nóng).

d)

Zn + Pb(NO3)2.

69.

Phương trình nào sau đây không đúng (điều kiện cần thiết có đủ)?

a)

2Na + 2HCl → 2NaCl + H2.

b)

2Ca + O2 → 2CaO.

c)

Mg + CuCl2 → MgCl2 + Cu.

d)

2K + ZnSO4 → K2SO4 + Zn.

70.

Cho hỗn hợp X gồm Mg, Fe và kim loại X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch X, khí Y và một chất rắn không tan. Kim loại X có thể là

a)

Na.

b)

Al.

c)

Ag.

d)

Zn.

71.

Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Kết luận nào sau đây là SAI?

a)

Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội: Al, Fe.

b)

Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng,HCl: Cu, Ag.

c)

Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là Al.

d)

Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Tất cả các kim loại trên.

72.

Một bạn học sinh đã đổ nhầm một ít dung dịch sắt (II) sunfat vào lọ chứa sẵn dung dịch kẽm sunfat. Để thu được dung dịch chứa duy nhất muối kẽm sunfat, theo em dùng kim loại nào ?

a)

Đồng.

b)

Sắt.

c)

Kẽm.

d)

Nhôm.

73.

Hoà tan hoàn toàn 3,25 gam một kim loại R (hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí H2 ở đktc. Vậy R là kim loại nào sau đây?

a)

Fe (56).

b)

Mg (24).

c)

Zn (65).

d)

Ba (137).

74.

Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí H2 ( đktc) và 3,2 gam rắn X. Giá trị m là (cho: Mg = 24; Cu = 64)

a)

3,2.

b)

5,6.

c)

8,4.

d)

9,6.

75.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước dư thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại là

a)

Na (23).

b)

Ba (137).

c)

Ca (40).

d)

K (39).

76.

Thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các cation nào sau đây là không đúng?

a)

Sn2+, Zn2+, Mg2+, K+.

b)

Mg2+, Fe2+, Fe3+, Ag+.

c)

Fe2+, Pb2+, Cu2+, Ag+.

d)

Al3+, Zn2+, Cu2+, Fe3+.

77.

Ngâm một thanh nhôm (dư) vào một hỗn hợp dung dịch chứa các ion Cu2+, Ag+, Ni2+ và Zn2+. Thứ tự các cation xảy ra phản ứng với thanh nhôm là:

a)

Zn2+, Ni2+, Cu2+, Ag+.

b)

Ag+, Ni2+, Cu2+, Zn2+.

c)

Cu2+, Ag+, Zn2+, Ni2+.

d)

Ag+, Cu2+, Ni2+, Zn2+.

78.

Cho phản ứng: Zn + CuCl2 → Cu + ZnCl2. Nhận xét nào sau đây chưa đúng?

a)

Zn có tính khử mạnh hơn Cu.

b)

Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+.

c)

Zn oxi hóa Cu2+ thành Cu.

d)

Cu2+ oxi hóa Zn thành Zn2+.

79.

Lấy 11 gam hỗn hợp Al, Fe cho phản ứng với dung dịch HCl loãng (lấy dư) thu được dung dịch X và V lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch X thu được 39,4 gam muối khan. Giá trị của V là

a)

4,48.

b)

8,96.

c)

6,72.

d)

2,24.

80.

Hòa tan hết m gam kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng (lấy dư), sau phản ứng thu được 3,36 lít khí NO (đkc), là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của m là (cho: Cu = 64)

a)

14,4.

b)

9,6.

c)

6,4.

d)

12,8.