Font size
WorksheetsĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI 2024
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?
Tính dẫn nhiệt, dẫn điện
Có ánh kim
Cứng
Dễ rát mỏng, kéo sợi
Phản ứng nào sau đây viết sai?
2Al + N2 --> 2AlN
2Fe + 3S --> Fe2S3
Ca + Cl2 --> CaCl2
2Cu + O2 --> 2CuO
Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?
Mg, Cu
Fe, Cu
Fe
Cu
Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Mg
Na, K, Ba, Ca
Na, K, Ba, Be
Ca, Ba, Fe, Mg
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu
Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe
2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe
Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe
Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.
Al
Cu
Zn
Ag
Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào
Ngâm chúng trong nước
Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn
Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng
Ngâm chúng trong dầu hỏa
Trong dãy các chất sau đây hãy chọn ra dãy mà tất cả các chất trong dãy đều bị nhiệt phân
CaCO3, Na2CO3, BaCO3
Na2CO3, K2CO3, Ca(OH)2
MgCO3, CaCO3, BaCO3
MgCO3, KOH, BaCO3
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
Na, Al, Cu, Mg
Zn, Mg, Na, Al
Na, Fe, Cu, K, Mg
K, Na, Al, Ag
Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là
K < Na < Al < Fe
Mg < Fe < Na < K
Cu < Zn < Fe < Mg
Ag < Cu < Al < Fe
Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?
Cu tan ra giải phóng khí H2.
Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.
Không có hiện tượng gì.
Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Fe
Mg
Cu
Zn
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là
Na, Al, Cu,Mg
Al, Fe, Mg,Zn
Na, Al, Fe, K
K, Mg, Ag, Fe
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
1s22s22p63s1.
1s22s22p63s2.
1s22s22p6.
1s22s22p5
Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại là
các ion kim loại.
trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do
các electron tự do trong mạng tinh thể
các electron hóa trị.
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
Cr
Ag
W
Fe
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?
W
Ag
Cr
Fe
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
Mg
Cu
Fe
Al
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Na
Ca
Cu
Mg
Chọn dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
Zn, Ag, Ca
Al, Cu, Ni
Fe, Cu, Sn
Ag, Mg, Pb
Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là:
Na, Ca, Al
Na, Ca, Zn
Na, Cu, Al
Fe, Ca, Al
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ba2+
Fe3+
Cu2+
Pb2+
Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ: Oxit X là
CuO.
Al2O3.
K2O.
MgO.
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan
Fe(NO3)2, AgNO3.
Fe(NO3)3, AgNO3.
Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
Kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ quặng bằng phương pháp nhiệt luyện?
Cu
Al
Fe
Zn
Chọn dãy kim loại có thể phản ứng với dung dịch HCl tạo ra khí H2?
Cu, Ag, Au
Fe, Mg, Zn
Al, Pb, Sn
Hg, Ag, Cu
Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
Ánh kim
Tính dẻo
Tính cứng
Tính dẫn điện và dẫn nhiệt
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?
Fe
Ag
Li
Os
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam
Crom
Sắt
Đồng
Dãy kim loại nào dưới đây được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?
Al, Mg, Ca, K
K, Ca, Mg, Al
Al, Mg, K, Ca
Ca, K, Mg, Al
Cho biết các cặp oxi hoá - khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+
Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự
Cu2+, Fe2+, Fe3+
Cu2+, Fe3+,Fe2+
Fe3+,Cu2+, Fe2+
Fe2+ ,Cu2+, Fe3+
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Fe + Cu(NO3)2
Cu + AgNO3
Zn + Fe(NO3)2
Ag + Cu(NO3)2
Nhiệt luyện là phương pháp: dùng chất khử như CO, C, Al, H2 để khử ion kim loại trong
oxit
bazo
muối
hợp kim
Trường hợp nào sau đây ăn mòn điện hóa?
Al để trong không khí ẩm.
Zn bị phá hủy trong khí Cl2.
Fe cháy trong oxi.
Thép để trong không khí ẩm.
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH không tạo thành kết tủa?
Fe(NO3)2.
MgCl2.
HCl
CuSO4.
Muốn điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện ta dùng kim loại nào sau đây làm chất khử
Na
Ag
Fe
Ca
Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
thực hiện sự khử các kim loại.
thực hiện sự khử các ion kim loại.
thực hiện sự oxi hóa các kim loại.
thực hiện sự oxi hóa các ion kim loại.
Cho Al từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 thì thứ tự các ion bị khử là
Fe3+, Ag+, Cu2+, Mg2+.
Ag+, Cu2+, Fe3+, Mg2+.
Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.
Ag+, Fe3+, Cu2+, Mg2+.
Điện phân dung dịch hỗn hợp AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2. Các kim loại lần lượt xuất hiện tại catot theo thứ tự
Cu – Ag – Fe.
Ag – Cu – Fe.
Fe – Cu – Ag.
Ag – Fe – Cu.
Một cation kim loại M3+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. Vậy cấu hình electron nguyên tử kim loại M là
[Ne]3s23p3
[Ne] 3s23p1
[Ne]3p3
[Ar] 3s23p1
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl?
5
2
3
4
Phản ứng không tạo thành muối Fe(II) là
Cu + dung dịch Fe(NO3)3.
Fe + dung dịch Fe(NO3)3.
Fe + dung dịch HCl.
Fe + dung dịch HNO3 dư
Cho pư hóa học: Fe + CuSO4 --> FeSO4 + Cu.
Trong phản ứng trên xảy ra
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
Cho các hợp kim sau: Cu–Fe (I); Zn–Fe (II); Fe–C (III); Sn–Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
I, II, III
I, II, IV
II, III, IV
I, III, IV
Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
Cu
Al
CO
H2
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
MgO, Al, Fe
Mg, Al, Fe
Cu, Al2O3, MgO.
Cu, Al2O3, Mg.
Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là
Fe(NO3)2 và AgNO3.
Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.
AgNO3 và
Zn(NO3)2.
Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
K
Cu
Ba
Ag
Kim loại có mấy tính chất vật lý chung?
1
2
3
4
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
Mg
Cu
Fe
Al
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Zn2+
Ca2+
Ag+
Cu2+
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu
Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe
2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe
Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Fe
Mg
Cu
Zn
Cho các phát biểu sau:
(1) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại đều ở thể rắn.
(2) Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm IA đều là kim loại.
(3) Tinh thể Cu có kiểu liên kết kim loại.
(4) Electron tự do gắn kết các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể kim loại.
(5) Ba kiểu mạng tinh thể phổ biến là: lục phương, lập phương tâm diện và lập phương tâm khối.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
5.
2.
3.
4.
Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Cấu hình electron của nguyên tố R là cấu hình electron nào sau đây?
1s22s22p5
1s22s22p63s1
1s22s22p63s2
1s22s22p6
Liên kết kim loại là
liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và các electron tự do.
liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa ion dương và các ion âm.
liên kết giữa các nguyên tử bằng các cặp electron dùng chung.
liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H tích điện dương và nguyên tử O tích điện âm.
Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện?
C + ZnO =Zn + CO
Al2O3 = 2Al + 3/2O2
MgCl2 = Mg + Cl2
Zn + 2Ag(CN)2- = Zn(CN)42- + 2Ag
Từ dung dịch CuSO4 để điều chế Cu, người ta dùng
Na
Fe
Ag
Hg
Khi nhiệt độ tăng độ dẫn điện của các kim loại thay đổi theo chiều:
tăng
vừa tăng, vừa giảm
không thay đổi
giảm
Tính chất hóa học chung của kim loại là:
Dễ bị khử
Năng lượng ion hóa nhỏ
Dễ bị oxi hóa
Độ âm điện thấp
Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là:
Fe
Na
Hg
Li
Các kim loại bị thụ động hóa trong axit sunfuric đặc nguội là
Fe
Al
Cr
Cu
Ca
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại ?
Liti
Natri
Crom
Osimi
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là :
tính khử.
tính oxi hoá.
vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
không có tính khử, không có tính oxi hoá.
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
NaCl loãng.
H2SO4 loãng.
HNO3 loãng.
NaOH loãng
Fe có thể khử được mấy ion kim loại trong các dung dịch
CuCl2
Fe(NO3)3
ZnSO4
AgNO3
MgCl2
dây tóc bóng đèn được làm từ
W
Hg
Fe
Cu
Để dát mỏng, kéo sợi vàng người ta ứng dụng tính chất vật lí
tính dẻo
tính ánh kim
tính dẫn điện
tính dẫn nhiệt
Phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế kim loại
yếu.
trung bình.
trung bình, yếu.
mạnh, trung bình, yếu.
Phương pháp điện phân dùng để điều chế kim loại
mạnh, trung bình.
mạnh.
trung bình, yếu.
mạnh, trung bình, yếu.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 loãng và dung dịch HNO3 loãng tạo 2 loại muối khác nhau
Fe
Cu
Al
Ba
Cho K vào dung dịch FeCl3. Hiện tượng nào sau đây đúng nhất?
Fe bị đẩy ra khỏi muối.
Có khí thoát ra vì K tan trong nước.
Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu nâu đỏ.
Có khí thoát ra, có kết tủa nâu đỏ, sau đó tủa tan trong dung dịch HCl loãng.
Cho Al tác dụng với dung dịch muối Cu2+. Phương trình ion rút gọn:
2Al + 3Cu2+ = 2Al3+‑ + 3Cu
Tìm phát biểu sai?
Al khử Cu2+ thành Cu.
Cu2+ oxi hóa Al thành Al3+.
Cu không khử Al3+ thành Al.
Cu2+ bị oxi hóa thành Cu.
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
Fe + CuSO4→ FeSO4+ Cu
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Ca + 2HCl → CaCl2 + H2
Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
Dãy kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và Cl2 đều cùng tạo một muối :
Na, Al, Zn
Na, Mg, Cu
Cu, Fe, Zn
Ni, Fe, Mg
Cặp chất nào xẩy ra phản ứng:
Fe + Cu2+
Cu + Fe2+
Fe + Zn2+
Fe + Mg2+
Nếu thủy ngân bị rơi vãi trong phòng thí nghiệm, cần dùng hóa chất gì để loại bỏ?
Lưu huỳnh
Liti
Oxi
cacbon
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với HNO3 loãng
Cu
Au
Al
Fe
Kim loại tác dụng với bột lưu huỳnh ở nhiệt độ thường
Fe
Cu
Hg
Ag
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch muối FeSO4
Fe
Zn
Pb
Cu
Điều kiện ăn mòn điện hóa học là
Hai điện cực khác bản chất.
Hai điện cực phải tiếp xúc với nhau.
Các điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li.
Cả ba trường hợp trên.
Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây ?
Ngâm trong dung dịch HCl.
Ngâm trong dung dịch HgSO4.
Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng.
Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4.
Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
Đốt dây sắt trong khí oxi khô
Thép cacbon để trong không khí ẩm
Kim loại kẽm trong dung dịch HCl
Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng
Có thể điều chế được Ag nguyên chất từ dung dịch AgNO3 với dung dịch nào sau đây
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3
Al(NO3)3
Mg(NO3)2.
Chọn cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố kim loại:
1. 1s22s22p63s2
2. 1s22s22p63s23p4
3. 1s22s22p63s23p63d64s2
4. 1s22s22p5
5. 1s22s22p63s23p3
6. s22s22p63s23p63d64s1
1,4,6.
1,3,6.
2,4,5.
1,5,6.
Kim loại không phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là
Zn
Ag
Cu
Au
