Font size
WorksheetsÔN TẬP HỌC KÌ 1 – KHỐI 12
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Từ phổ khối lượng, phân tử khối của ester X được xác định là 88. Công thức phù hợp với X là
C5H11OH.
CH3COOC2H5.
C3H7COOH.
HCOOC2H5.
Chất béo là triester của acid béo với
ethanol.
ethylene glycol.
glycerol.
methanol.
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?
(C2H5COO)3C3H5.
(C2H5COO)3C3H5.
(C6H5COO)3C3H5.
(C17H31COO)3C3H5.
Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau: methyl formate, acetic acid và ethyl alcohol là
ethyl alcohol, acetic acid, methyl formate.
acetic acid, ethyl alcohol, methyl formate.
ethyl alcohol, methyl formate, acetic acid.
methyl formate, ethyl alcohol, acetic acid.
Một số ester được dùng trong tách, chiết các hợp chất hữu cơ là nhờ các ester
là chất lỏng dễ bay hơi.
có mùi thơm, an toàn với người.
hòa tan tốt trong các hợp chất hữu cơ.
đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng
ester hóa.
xà phòng hóa.
trung hòa.
trùng ngưng.
Đặc điểm của phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid là
một chiều.
luôn sinh ra carboxylic acid và alcohol.
thuận nghịch.
xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.
Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được methyl alcohol?
HCOOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOC3H7.
CH3COOC2H5.
Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?
C2H5COOC2H5.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
Để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn (điều kiện thường) thì người ta cho chất béo lỏng phản ứng với
H2, đun nóng, xúc tác Ni.
khí oxygen.
nước bromine.
dung dịch NaOH đun nóng.
Tên gọi của ester C2H5COOCH3 là
ethyl acetate.
methyl propionate.
ethyl propionate.
methyl acetate.
Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là:
Đều có hai phần gồm phần phân cực (đầu ưa nước) và phần không phân cực (đuôi kị nước).
Đều có nhóm -COO-.
Đều có nhóm sulfonate sulfate -OSO3Na.
Đều có nhóm sodium sulfonate -SO3Na.
Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?
C3H5(OH)3.
CH3(CH2)16COONa.
CH3(CH2)3COONa.
CH3(CH2)11C6H4SO3Na.
Hoá chất chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là
K2SO4.
NaCl.
Mg(NO3)2.
NaOH.
Chất giặt rửa tổng hợp có thể điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
Alkane lấy từ dầu mỏ.
Dầu lạc.
Mỡ bò.
Mỡ lợn.
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
Glucose.
Saccharose.
Maltose.
Cellulose.
Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong quả nho chín là
glucose.
fructose.
saccharose.
tinh bột.
Trong công thức cấu tạo dạng mạch vòng α-glucose. Nhóm –OH hemiacetal là –OH gắn ở carbon số mấy?
2.
3.
4.
1.
Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2 và
C2H5OH.
CH3COOH.
HCOOH.
CH3CHO.
Thuốc thử phân biệt glucose với fructose là
dung dịch AgNO3/NH3.
Cu(OH)2.
dung dịch Br2.
H2 (Ni, t°).
Chất T có các đặc điểm: (1) thuộc loại monosaccharide; (2) có nhiều trong quả nho chín; (3) tác dụng với nước bromine; (4) có phản ứng tráng gương. Chất T là
glucose.
saccharose.
fructose.
cellulose.
Phát biểu nào sau đây về fructose không đúng?
Fructose có công thức phân tử C6H12O6.
Fructose phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường.
Fructose thuộc loại monosaccharide.
Fructose làm mất màu nước bromine ở điều kiện thường.
Đường maltose còn gọi là
đường mạch nha.
đường mía.
đường thốt nốt.
đường nho.
Một phân tử saccharose có
một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.
một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.
hai đơn vị α-glucose.
một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.
Một phân tử maltose có
một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.
một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.
hai đơn vị α-glucose.
một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.
Trong dung dịch, saccharose phản ứng với Cu(OH)₂ cho dung dịch màu
vàng.
xanh lam.
tím.
nâu đỏ.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Glucose + AgNO₃/NH₃ (t°).
Fructose + Cu(OH)₂/OH⁻.
Saccharose + Br₂/H₂O.
Saccharose + H₂O (H⁺, t°).
Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn. Công thức của cellulose là
(C₆H₁₀O₅)n.
C₁₂H₂₂O₁₁.
C₆H₁₂O₆.
C₂H₄O₂.
Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào lát cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu
đỏ.
xanh tím.
nâu đỏ.
hồng.
Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường acid?
Glycerol.
Fructose.
Glucose.
Cellulose.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Tinh bột không cho phản ứng tráng gương.
Tinh bột tan tốt trong nước lạnh.
Tinh bột cho phản ứng màu với dung dịch iodine.
Tinh bột có phản ứng thủy phân.
Đặc điểm nào không phải của cellulose?
tan trong nước Schweizer.
dùng điều chế ethyl alcohol.
tham gia phản ứng tráng bạc.
tác dụng được với dd HNO3.
Quá trình quang hợp của cây xanh sinh ra khí O2 và tạo ra carbohydrate nào dưới đây?
Cellulose.
Saccharose.
Tinh bột.
Glucose.
Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+5N (n ≥ 6).
CnH2n+1N (n ≥ 2).
CnH2n-1N (n ≥ 2).
CnH2n+3N (n ≥1).
Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
aniline.
ethylamine.
methylamine.
dimethylamine.
Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?
C2H5-NH2.
(CH3)3N.
CH3-NH-CH3.
CH3-NH2.
Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc hai?
H2N[CH2]6NH2.
(CH3)2CHNH2.
CH3NHCH3.
C6H5NH2.
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
Ethylamine.
Aniline.
Methylamine.
Trimethylamine.
Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
CH3NH2.
CH3COOCH3.
CH3OH.
CH3COOH.
Ethylamine tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
K2SO4.
NaOH.
HCl.
KCl.
Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm chứa aniline, hiện tượng quan sát được là
xuất hiện màu xanh.
xuất hiện màu tím.
có kết tủa màu trắng.
có bọt khí thoát ra.
Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3NH2 là
methanamine.
ethylamine.
methylamine.
ethanamine.
Công thức cấu tạo thu gọn của dimethylamine là
CH3-NH2.
CH3-NH-CH3.
CH3-NH-CH2-CH3.
CH3-CH2-NH2.
Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức …(1)… và nhóm chức …(2)…
carboxyl (-COOH), amino (-NH2).
carboxyl (-COOH), hydroxyl (-OH).
hydroxyl (-OH), amino (-NH2).
carbonyl (-CO-), carboxyl (-COOH).
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
Dimethylamine.
Ethylamine.
Glycine.
Methylamine.
Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
valine.
lysine.
alanine.
glycine.
Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanine là
4.
2.
3.
1.
Tính lưỡng tính của amino acid thể hiện qua phản ứng với
acid mạnh, base mạnh.
acid, kim loại kiềm.
alcohol trong môi trường acid mạnh.
Cu(OH)2, loại phản ứng màu biuret.
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
NaOH.
H2NCH2COOH.
HCl.
CH3NH2.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
Dung dịch glycine.
Dung dịch lysine.
Dung dịch alanine.
Dung dịch valine.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
Aminoacetic acid.
α-aminopropionic acid.
α-aminoglutaric acid.
α,ε-diaminocaproic acid.
Aminoacetic acid (H2N-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3.
NaCl.
NaOH.
Na2SO4.
Chất nào sau đây thuộc loại tripeptide?
Glucose.
Saccharose.
Gly-Ala.
Gly-Ala-Gly.
Chất nào sau đây là dipeptide?
Gly-Ala-Gly.
Ala-Gly-Gly.
Gly-Ala-Ala.
Gly-Ala.
Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Gly là
4.
3.
1.
2.
Trong phân tử Ala-Gly, amino acid đầu N chứa nhóm
NH2.
COOH.
NO2.
CHO.
Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HCl.
KNO₃.
NaCl.
NaNO₃.
Peptide nào sau đây không có phản ứng màu biuret?
Ala-Gly.
Ala-Ala-Gly-Gly.
Ala-Gly-Gly.
Gly-Ala-Gly.
Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là
α-amino acid.
acid béo.
các loại đường.
tinh bột.
Protein nào sau đây có trong lòng trắng trứng?
Fibroin.
Albumin.
Fibroin.
Hemoglobin.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt độ được gọi là
sự trùng ngưng protein.
sự ngưng tụ protein.
sự phân hủy protein.
sự đông tụ protein.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
ester.
α-amino acid.
carboxylic acid.
β-amino acid.
Khi nấu canh cua thấy các màng “gạch cua” nổi lên là do
sự đông tụ lipid.
sự đông tụ protein.
phản ứng màu biuret.
phản ứng thủy phân protein.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Vắt chanh vào một cốc sữa, ta thấy hiện tượng đông tụ protein xuất hiện.
Phân tử protein được cấu tạo từ một hay nhiều chuỗi polypeptide.
Khi cho Cu(OH)₂/OH⁻ vào dung dịch lòng trắng trứng, ta thấy có phức chất màu tím.
Protein rất ít tan trong nước lạnh nhưng lại dễ tan trong nước nóng.
Polymer X có đặc điểm: là chất rắn, vô định hình, cách điện tốt, bền với acid, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, ... Polymer X là
poly(methyl methacrylate)
polyacrylonitrile
poly(vinyl chloride)
polybutadien
Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của polymer?
Phản ứng thủy phân tinh bột, cellulose thuộc loại phản ứng giảm mạch polymer.
Phản ứng xảy ra khi đun nóng cao su buna với bột sulfur để tổng hợp cao su lưu hóa có tính co dãn tốt hơn thuộc loại phản ứng tăng mạch polymer.
Để tổng hợp poly(vinyl alcohol) có thể thủy phân PVC trong dung dịch kiềm. Phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer.
Nung nóng polystyrene ở nhiệt độ thích hợp thu được styrene. Phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer.
Trùng hợp propylene thu được polymer có tên gọi là
polypropylene.
polyethylene.
polystyrene.
poly(vinyl chloride).
Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
PVC.
Cao su buna.
PE.
Nylon-6,6.
Polychloroprene có công thức là
(CH₂–CH₂)n.
(CH₂–CHCl)n.
(CH₂–CH=CH–CH₂)n.
(CH₂–CCl=CH–CH₂)n.
Poly(vinyl chloride) được điều chế trực tiếp từ monomer nào sau đây?
CH₂=CH–CN.
CH₂=CH₂.
CH₂=CH–CH=CH₂.
CH₂=CH–Cl.
Polystyrene (PS) là chất nhựa dẻo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như ly, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ở khoảng trên 80 °C, PS bị biến đổi trở nên mềm, dính. Do vậy, nên tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong các loại hộp này. Monomer được dùng để điều chế PS là
C₆H₅CH=CH₂
CH₂=CHCH=CH₂
CH₂=CH₂
CH₂=CHCH₃
Phản ứng: nCH₂=CH–CH=CH₂ → {CH₂–CH=CH–CH₂}n, dùng để điều chế polymer nào sau đây?
Polypropylene.
Polyethylene.
Polybutadiene.
Polystyrene.
Tơ nylon-6,6 được điều chế từ
caprolactam.
terephthalic acid và ethylen glycol.
adipic acid và hexamethylen diamine.
vinyl cyanide.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong phân tử các polymer được dùng chế tạo cao su có liên kết đôi C=C.
Các loại polymer PE, PS, PP, ... được dùng làm chất dẻo.
Keo dán có tác dụng gắn bề mặt 2 vật liệu rắn, nhưng không làm thay đổi tính chất của các vật liệu đó.
Khi tạo ra vật liệu composite từ các vật liệu ban đầu đã xảy ra phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. Tên gọi của X là
poly(methyl methacrylate)
poly(phenol formaldehyde)
polyethylene
poly(vinyl chloride)
Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
Polybuta-1,3-dien.
Polyacrylonitrile.
Polyethylene.
Poly(vinyl chloride).
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Tơ nylon-6,6.
Tơ nylon-6.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Tơ capron.
Tơ cellulose acetate.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Tơ capron.
Tơ cellulose acetate.
Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây?
Isoprene.
Sodium.
Acrylonitrile.
Styrene.
Công ty The Goodyear Tire & Rubber là một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lên trên Mặt Trăng. Tên công ty được đặt theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố sulfur (S) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạng không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là
cao su buna-S.
cao su buna-N.
cao su buna.
cao su lưu hóa.
Trong pin Galvani, thành phần nào dưới đây không phải là một phần cấu tạo nhất định phải có trong pin?
Điện cực dương.
Điện cực âm.
Cầu muối.
Dây dẫn điện.
Mối liên hệ giữa dạng oxi hóa và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là
M + ne → Mⁿ⁺.
Mⁿ⁺ + ne → M.
Mⁿ⁺ → M + ne.
M + ne → Mⁿ⁻.
Kí hiệu cặp oxi hóa – khử ứng với quá trình khử: Fe³⁺ + 1e → Fe²⁺ là
Fe³⁺/Fe²⁺.
Fe²⁺/Fe.
Fe³⁺/Fe.
Fe²⁺/Fe³⁺.
Trong số các ion kim loại gồm Fe²⁺, Cu²⁺ và Zn²⁺, ở điều kiện chuẩn ion nào có tính oxi hóa yếu hơn Ag⁺, nhưng mạnh hơn Pb²⁺?
Fe²⁺, Cu²⁺, Zn²⁺.
Fe²⁺, Cu²⁺.
Zn²⁺.
Cu²⁺.
Cho thế điện cực chuẩn của Ag⁺/Ag và Zn²⁺/Zn lần lượt là E₁⁰ = +0,799V và E₂⁰ = -0,763V. Sức điện động chuẩn của pin Galvani (E⁰_pin) tạo bởi hai cặp oxi hóa - khử Ag⁺/Ag và Zn²⁺/Zn được tính theo công thức nào sau đây?
E⁰pin = E₁⁰ - E₂⁰.
E⁰pin = E₁⁰ + E₂⁰.
E⁰pin = E₂⁰ - E₁⁰.
E⁰pin = E₂⁰, E₁⁰.
