NEW
Font size
WorksheetsChương 3. Amin, Aminoaxit, Protein_2021
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amin
H2NCH2COOH.
C2H5NH2.
HCOONH4.
CH3COONH4.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
Tên gọi các amin nào dưới đây không đúng với công thức cấu tạo?
CH3-NH-CH3: đimetylamin.
H2NCH(CH3)COOH: anilin.
CH3-CH2-CH2NH2: propylamin.
CH3CH(CH3)-NH2: isopropylamin.
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
CH3–CH(CH3)–NH2.
C6H5NH2.
H2N-[CH2]6–NH2.
CH3–NH–CH3.
Amin có cấu tạo CH3CH2CH(NH2)CH3 là amin
bậc III.
bậc I.
bậc IV.
bậc II.
Hợp chất CH3CH2NH2 có tên gọi là
etyl amin.
đimetyl amin.
metyl amin.
metan amin.
Số đồng phân amin bậc hai có cùng công thức C4H11N là
2
3
4
5
Số amin bậc I chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N là
2
3
4
5
Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
Phenylamin.
Metylamin.
Đimetylamin.
Trimetylamin.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
2
3
4
5
So sánh tính bazơ của (C2H5)2NH (a), C6H5NH2 (b), C6H5NHCH3 (c), C2H5NH2 (d)
a < d < c < b.
b < c < d < a.
c < b < a < d.
d < a < b < c.
Sự sắp xếp nào theo trật tự tăng dần tính bazơ của các hợp chất sau đây đúng?
NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH < C6H5NH2.
(CH3)2NH < NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2.
C6H5NH2 < NH3< CH3NH2 < (CH3)2NH.
CH3NH2 < (CH3)2NH < NH3 < C6H5NH2.
Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5), (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
(4), (2), (5), (1), (3).
(3), (1), (5), (2), (4).
(4), (1), (5), (2), (3).
(4), (2), (3), (1), (5).
Chất nào sau đây làm khô khí CH3NH2 tốt nhất?
HCl.
H2SO4 đặc.
CaO.
HNO3.
Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với dung dịch brom?
Glyxin.
Metylamin.
Anilin.
Vinyl axetat.
Chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?
CH3COOH.
C6H5NH2.
CH3OH.
C2H5NH2.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
Metylamin.
Alanin.
Anilin.
Glyxin.
Metylamin không phản ứng với
dung dịch H2SO4.
O2 (đốt cháy).
H2 (xúc tác Ni, nung nóng).
dung dịch HCl.
Chất nào sau đây không phản ứng với dd NaOH ở nhiệt độ thường
NH2CH2COOH.
NH2CH2COONa.
Cl-NH3+CH2COOH.
NH2CH2COOC2H5.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
Cho dãy các chất: CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH, C6H5NH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
2
3
4
5
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
anilin, metyl amin, amoniac.
amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
anilin, amoniac, natri hiđroxit.
metyl amin, amoniac, natri axetat.
glucozơ, etylamin, anilin.
etylamin, glucozơ, anilin.
anilin, glucozơ, etylamin.
etylamin, anilin, glucozơ.
Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử alanin là
10
11
12
13
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
CH3–CH(NH2)–COOH.
H2N–CH2–CH2–COOH.
H2N–CH2–COOH.
HOOC–CH2CH(NH2)COOH.
Trong các chất dưới đây, chất nào là alanin?
CH3–CH(NH2)–COOH.
H2N–CH2–CH2–COOH.
H2N–CH2–COOH.
HOOC–CH2CH(NH2)COOH.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+ – CH2 – COO-.
Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl .
Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, không màu, dễ tan trong nước và có vị ngọt.
Hợp chất H2N–CH2–COOH3N–CH3 là este của glyxin.
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
chỉ chứa nhóm cacboxyl.
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
chỉ chứa nhóm amino.
Lysin có phân tử khối là
89.
117.
146.
147.
Axit glutamic có phân tử khối là
89.
117.
146.
147.
Valin có phân tử khối là
89.
117.
146.
147.
Alanin có phân tử khối là
89.
117.
146.
75
Glyxin có phân tử khối là
89.
117.
146.
75
Có mấy hợp chất có công thức phân tử C3H9O2N có chung tính chất là vừa tác dụng với HCl và NaOH?
2
3
4
5
Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và valin là
2
3
4
5
Số đồng phân amino axit có CTPT C3H7O2N là
1
2
3
4
Số đồng phân amino axit có CTPT C4H9O2N là
5
6
3
4
Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và không làm mất màu dung dịch Br2 có công thức cấu tạo là
CH2=CHCOONH4.
HCOONH3CH2CH3.
CH3CH2CH2-NO2.
H2NCH2CH2COOH.
Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?
axit glutamic.
amilopectin.
anilin.
glyxin.
Cho các nhận định sau:
a) Axit axetic có khả năng phản ứng được với ancol metylic, metylamin, Mg kim loại.
b) Độ pH của glyxin nhỏ hơn đimetylamin.
c) Dung dịch metylamin và axit glutamic đều làm hồng dung dịch phenolphtalein.
d) CH5N có số đồng phân cấu tạo nhiều hơn CH4O.
Số nhận định đúng là
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây đúng?
Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường.
Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng.
Các protein đều dễ tan trong nước.
Các amin không độc.
Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
lysin.
alanin.
glyxin.
valin.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
CH3COOH.
HOCH2COOH.
HOOCC3H5(NH2)COOH.
H2NCH2COOH.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
Dung dịch alanin.
Dung dịch glyxin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Glyxin.
Etylamin.
Anilin.
Phenylamoni clorua.
Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua),
H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,
H2N-CH2-COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
2
3
4
5
Cho các dung dịch sau: (1) etyl amin; (2) đimetyl amin; (3) amoniac; (4) anilin. Số dung dịch có thể làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh là
1
2
3
4
Có các dung dịch riêng biệt sau: phenylamoni clorua, ClH3N-CH2-COOH, lysin,
H2N-CH2-COONa, axit glutamic. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
2
3
4
5
Cho dung dịch các chất sau: C6H5NH2 (X1); CH3NH2 (X2); NH2CH2COOH (X3); HOOCCH2CH2(NH2)COOH (X4); NH2(CH2)4CH(NH2)COOH (X5). Những dung dịch làm quì tím hóa xanh là
X3, X4.
X2, X5.
X2, X4.
X1, X5.
Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ dùng một thuốc thử là
dung dịch HCl.
qùi tím.
natri kim loại.
dung dịch NaOH.
Cho alanin lần lượt tác dụng với các chất (điều kiện có đủ): NaOH, CH3OH, HCl, Na2SO4, H2N–CH2–COOH, H2SO4. Số trường hợp có xảy ra phản ứng là
3
4
5
6
Cho các chất sau đây: metyl axetat; amoni axetat; glyxin; metyl amoni fomat; metyl amoni nitrat; axit glutamic. Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất ở trên?
2
3
4
5
etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol.
etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic.
glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin.
lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin.
Khi nói về tetrapeptit X (Gly-Val-Gly-Val), kết luận nào sau đây đúng?
X có aminoaxit đầu N là valin và aminoaxit đầu C là glyxin.
X tham gia phản ứng biure tạo ra dung dịch màu tím.
X có chứa 4 liên kết peptit.
Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu được 3 loại đipeptit.
Protein là cơ sở tạo nên sự sống vì hai thành phần chính của tế bào là nhân và nguyên sinh chất đều hình thành từ protein. Protein cũng là hợp chất chính trong thức ăn con người. Trong phân tử protein các gốc α-aminoaxit gắn với nhau bằng liên kết
glicozit.
peptit.
amit.
hiđro.
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do
phản ứng thủy phân của protein.
sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
phản ứng màu của protein.
sự đông tụ của lipit.
Cho dung dịch lòng trắng trứng vào hai ống nghiệm. Cho thêm vào ống nghiệm thứ nhất được vài giọt dung dịch HNO3 đậm đặc, cho thêm vào ống nghiệm thứ hai một ít Cu(OH)2. Hiện tượng quan sát được là
ống nghiệm thứ nhất có màu nâu, ống nghiệm thứ hai có màu vàng.
ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím.
ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu đỏ.
ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng.
Một tripetit X mạch hở được cấu tạo từ 3 amino axit là glyxin, alanin, valin (có mặt đồng thời cả 3 gốc gly, ala, val). Số công thức cấu tạo của X là
3
4
6
8
Chất nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Chất béo.
Ala-Gly-Gly.
Ala-Ala-Gly-Gly.
Gly-Ala-Gly.
Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
Gly-Val.
Glucozơ.
Ala-Gly-Val.
Metylamin.
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Ala-Gly.
Ala-Gly-Gly.
Val-Val-Gly-Gly.
Gly-Ala-Gly.
Chất có phản ứng màu biure là
saccarozơ.
tinh bột.
protein.
chất béo.
Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
Gly-Val.
Glucozơ.
Val-Gly-Val.
Etylamin.
Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3.
NaCl.
HCl.
Na2SO4.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
dung dịch NaOH.
dung dịch NaCl.
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
dung dịch HCl.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
α-aminoaxit.
β-aminoaxit.
axit cacboxylic.
este.
Trong phân tử Gly−Ala−Val –Phe, aminoaxit đầu N là
Phe.
Ala.
Val.
Gly.
Thủy phân hoàn toàn H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH2– CO–NH–CH2–COOH thu được bao nhiêu loại α–amino axit khác nhau?
2
3
4
5
Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là:
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg. Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này, thu được bao nhiêu tripeptit mà trong thành phần có phenyl alanin (Phe)?
3
4
5
6
Chất nào sau đây là tripeptit?
Gly-Gly.
Gly-Ala.
Ala-Ala-Gly.
Ala-Gly.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
Axit glutamic.
Glyxin.
Alanin.
Valin.
Cho các phát biểu sau:
(a) Do có tính sát trùng, fomon được dùng để ngâm mẫu động vật.
(b) Mỡ lợn có chứa chất béo bão hòa (phân tử có các gốc hiđrocacbon no).
(c) Quá trình chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có xảy ra phản ứng thủy phân.
(d) Khi làm đậu phụ từ sữa đậu nành có xảy ra sự đông tụ protein.
(đ) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Dung dịch chất nào sau đây không làm mất màu quỳ tím?
Glyxin.
Lysin.
Metylamin.
Axit glutamic.
Chất nào sau đây là đipeptit?
Gly-Ala-Gly.
Gly-Ala.
Gly-Ala-Ala.
Ala-Gly-Gly.
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong thành phần của xăng sinh học E5 có etanol.
(b) Thành phần chính của sợi bông, sợi đay là tinh bột.
(c) Các mảng riêu cua" xuất hiện khi nấu canh cua là do xảy ra sự đông tụ protein.
(d) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm.
(e) Dầu dừa có chứa chất béo chưa bão hòa (phân tử có gốc hiđrocacbon không no).
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây là sai?
Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit.
Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau.
Amino axit có tính chất lưỡng tính.
Đipeptit có phản ứng màu biure.
Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây sai?
Protein bị thủy phân nhờ xúc tác enzim.
Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
Amino axit có tính chất lưỡng tính.
Dung dịch protein có phản ứng màu biure.
Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là
2
3
4
5
