wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C612

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là?

a)

A. ns^1

b)

B. ns^2

c)

C. ns^2np^1

d)

D. (n-1)d^8ns^1

2.

Nguyên tử kim loại kiểm ở trạng thái cơ bản có số electron lơp ngoài cùng là?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

3.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?

a)

A. Zn

b)

B. Na

c)

C. Mg

d)

D. Ba

4.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm?

a)

A. K

b)

B. Ca

c)

C. Zn

d)

D. Ba

5.

Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

a)

A. Li

b)

B. K

c)

C. Ba

d)

D. Cs

6.

Để bảo quản các kim loại kiềm, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

A. Ngâm chìm trong dầu hỏa

b)

B. Để trong bình kín

c)

C. Ngâm trong nước

d)

D. Ngâm chìm trong rượu

7.

Kim loại kiềm X được sử dụng làm tế bào quang điện. X là?

a)

A. K

b)

B. Na

c)

C. Cs

d)

D. Li

8.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

A. Nước

b)

B. Dầu hỏa

c)

C. Giấm ăn

d)

D. Ancol etylic

9.

Kim loại nào sau đây nhẹ nhấ(có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại?

a)

A. Na

b)

B. Li

c)

C. K

d)

D. Rb

10.

Cho các kim loại sau: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là?

a)

A. Na

b)

B. Cr

c)

C. Cu

d)

D. Al

11.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

A. Na

b)

B. Cu

c)

C. Al

d)

D. Fe

12.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là?

a)

A. Na, Fe, K

b)

B. Na, Cr, K

c)

C. Be, Na, Ca

d)

D. Na, Ba, K

13.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành?

a)

A. NaOH và H2

b)

B. Na2O và H2

c)

C. Na2O và O2

d)

D. NaOH và O2

14.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Na2O phản ứng với nước tạo thành?

a)

A. NaOH và H2

b)

B. Na2O2 và H2

c)

C. Na2O2 và O2

d)

D. NaOH

15.

Dãy các chất đều phản ứng với nước là?

a)

A. NaOH, Na2O

b)

B. K2O, Na

c)

C. NaOH, K

d)

D. KOH, K2O

16.

Kim loại nào sau đây tác dụng với khí nitơ ở ngay nhiệt độ thường?

a)

A. Na

b)

B. K

c)

C. Li

d)

D. Al

17.

Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dd bazơ là?

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 1

18.

DD nào sau đây làm quỳ tím đổi sang màu xanh?

a)

A. NaNO3

b)

B. NaOH

c)

C. HNO3

d)

D. HCl

19.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

A. Al(NO3)3

b)

B. NaHCO3

c)

C. Al

d)

D. MgCl2

20.

Một muối khi tan vào nước tạo thành dd có môi trường kiềm, muối đó là?

a)

A. NH4NO3

b)

B. KHSO4

c)

C. NaCl

d)

D.. NaHCO3

21.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là>

a)

A. RO

b)

B. R2O

c)

C. RO2

d)

D. R2O3

22.

DD nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng?

a)

A. NaCl

b)

B. NaOH

c)

C. NH4NO3

d)

D. HCl

23.

Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, CO2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với dd NaOH ở nhiệt độ thường là?

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 4

24.

DD nào dưới đây tác dụng được với NaHCO3?

a)

A. CaCl2

b)

B. NaOH

c)

C. Na2S

d)

D. BaSO4

25.

Chất nào sau đây có trong thành phần của kali?

a)

A. NaCl

b)

B. (NH2)2CO

c)

C. NH4NO2

d)

D. KNO3

26.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO3 là?

a)

A. Na2O, NO2

b)

B. Na, NO2, O2

c)

C. Na2O, NO2, O2

d)

D. NaNO2, O2

27.

Kali nitrat được dùng làm phân bón và chế tạo thuốc nổ. Công thức của kali nitrat là?

a)

A. KHCO3

b)

B. KNO2

c)

C. K3PO4

d)

D. KNO3

28.

DD NaHCO3 không tác dụng với dd nào sau đây?

a)

A. NaOH

b)

B. HCl

c)

C. Ca(OH)2

d)

D. K2SO4

29.

Chất không bị nhiệt phân hủy là?

a)

A. KHCO3

b)

B. KMnO4

c)

C. Na2CO3

d)

D. Cu(NO3)2

30.

Nabica(Thuốc muối) là chất rắn màu trắng dùng để chữa đau dạ dày. Công thức của Nabica là?

a)

A. Na2CO3

b)

B. NaHCO3

c)

C. KHCO3

d)

D. Ca(HCO3)2

31.

Trong công nghiệp kim loại nào dưới đây được điều chế bằng điện phân nóng chảy?

a)

A. Na

b)

B. Cu

c)

C. Fe

d)

D. Ag

32.

Trường hợp nào sau đây thu được kim loại Natri?

a)

A. Cho Mg tác dụng với dd NaCl

b)

B. Nhiệt phân NaHCO3

c)

C. Điện phân nóng chảy NaCl

d)

D. Điện phân dd NaCl

33.

Nguyên liệu chính để điều chế Na trong công nghiệp là?

a)

A. Na2CO3

b)

B. NaOH

c)

C. NaCl

d)

D. NaNO3

34.

Trong công nghiệp, natri hidroxit được sản xuất bằng phương pháp?

a)

A. Điện phân dd NaCl, không có màng ngăn điện cực

b)

B. Điện phân dd NaNO3, không có màng ngăn điện cực

c)

C. Điện phân dd NaCl, có màng ngăn điện cực

d)

D. Điện phân NaCl nóng chảy

35.

Trong công nghiệp người ta điều chế nước giaven bằng cách?

a)

A. Cho khí Cl2 đi từ từ qua dd NaOH, Na2CO3

b)

B. Sục khí Cl2, vào dd KOH

c)

C. Cho khí Cl2 vào dd Na2CO3

d)

D. Điện phân dd NaCl không màng ngăn

36.

Chất vừa phản ứng với dd HCl vừa phản ứng với dd NaOH là?

a)

A. NaCl

b)

B. NaHCO3

c)

C. Na2CO3

d)

D. NaNO3

37.

Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của Na với chất nào sau đây tạo thành muối clorua?

a)

A. H2O

b)

B. O2

c)

C. Cl2

d)

D. S

38.

Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cát có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?

a)

A. CO2

b)

B. O2

c)

C. H2O

d)

D. O2 và H2O

39.

DD nào sau đây phản ứng với dd NaOH không tạo thành kết tủa?

a)

A. Fe(NO3)2

b)

B. MgCl2

c)

C. HCl

d)

D. CuSO4

40.

Natri hidrocacbonat có công thức là?

a)

A. NaOH

b)

B. Na2CO3

c)

C. NaHCO3

d)

D. Na2O

41.

DD KOH không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

A. CO2

b)

B. H2S

c)

C. CO

d)

D. SO2

42.

Chất nào sau đây phản ứng được với dd KOH?

a)

A. NaHCO3

b)

B. NaCl

c)

C. Na2CO3

d)

D. NaOH

43.

Kim loại nào sau ssaay có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s^1?

a)

A. Ba

b)

B. K

c)

C. Ca

d)

D. Na

44.

DD chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?

a)

A. KNO3

b)

B. NaCl

c)

C. KHSO4

d)

D. NaOH

45.

Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +1 duy nhất trong hợp chất?

a)

A. Ca

b)

B. Al

c)

C. Fe

d)

D. K

46.

Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?

a)

A. NaHCO3

b)

B. NaOH

c)

C. Na2CO3

d)

D. NaNO3

47.

Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s^1?

a)

A. Ca

b)

B. Ba

c)

C. Na

d)

D. K

48.

Thành phần chính của muối ăn là?

a)

A. CaCO3

b)

B. Mg(NO3)2

c)

C. BaCl2

d)

D. NaCl

49.

DD NaOH không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

A. SO2

b)

B. CO2

c)

C. H2S

d)

D. H2

50.

Kim loại kiềm phản ứng với chất nào sau đây tạo thành dd kiềm?

a)

A. H2O

b)

B. S

c)

C. O2

d)

D. Cl2

51.

DD nào sau đây phản ứng với dd NaOH giải phóng khí?

a)

A. CuSO4

b)

B. NH4NO3

c)

C. Fe(NO3)2

d)

D. HCl

52.

DD Na2CO3 phản ứng với dd nào sau đây không giải phóng khí CO2?

a)

A. KHSO4

b)

B. HCl

c)

C. H2SO4

d)

D. KHCO3

53.

Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của K với chất nào sau đây tạo thành muối sunfat?

a)

A. O2

b)

B. H2O

c)

C. S

d)

D. Cl2

54.

DD NaHCO3 phản ứng với dd nào sau đây sẽ thu được kết tủa?

a)

A. Ca(NO3)2

b)

B. NaOH

c)

C. BaCl2

d)

D. Ca(OH)2

55.

Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân?

a)

A. Li

b)

B. Ca

c)

C. K

d)

D. Cs

56.

Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,... Công thức của natri cacbonat hay còn gọi là xôđa là?

a)

A. Na2CO3

b)

B. NaNO3

c)

C. NaCl

d)

D. NaHCO3

57.

Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân?

a)

A. Li

b)

B. Ca

c)

C. Al

d)

D. Na

58.

Trong hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là?

a)

A. +2

b)

B. +1

c)

C. +4

d)

D. +3

59.

Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của K với chất nào sau đây tạo thành oxit?

a)

A. O2

b)

B. H20

c)

C. Cl2

d)

D. S

60.

Natri hidroxit có công thức là?

a)

A. Na2CO3

b)

B. Na2O

c)

C. NaHCO3

d)

D. NaOH

61.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại nhóm IIA(kim loại kiềm thổ) có dạng?

a)

A. ns^1

b)

B. ns^2np^1

c)

C. ns^2np^2

d)

D. ns^2

62.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là?

a)

A. 4

b)

B. 1

c)

C. 3

d)

D. 2

63.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là?

a)

A. RO

b)

B. R2O3

c)

C. R2O

d)

D. RO2

64.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là?

a)

A. Ca, Ba

b)

B. Sr, K

c)

C. Na, Ba

d)

D. Be, Al

65.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

A. K

b)

B. Ca

c)

C. Na

d)

D. Al

66.

Trong các kim loại sau: Na, K, Mg, Al. Kim loại thuộc nhóm kim loại kiềm thổ là?

a)

A. Mg

b)

B. Na

c)

C. K

d)

D. Al

67.

Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường?

a)

A. Cu

b)

B. Fe

c)

C. Ca

d)

D. Ag

68.

Cặp kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở điều kiện thường?

a)

A. Ca và Li

b)

B. K và Na

c)

C. Na và Ba

d)

D. Be và Mg

69.

Cho lần lượt các kim loại: Be, Na, K, Ca, Fe, Ag vào nước. Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường là?

a)

A. 3

b)

B. 5

c)

C. 2

d)

D. 4

70.

Kim loại nào sau đây không tan trong dd NaOH?

a)

A. Zn

b)

B. Al

c)

C. Na

d)

D. Mg

71.

Kim loại nào sau đây khi cho vào dd CuSO4 bị hòa tan hết và phản ứng tạo thành kết tủa gồm 2 chất?

a)

A. Na

b)

B. Fe

c)

C. Ba

d)

D. Zn

72.

Canxi hidroxit Ca(OH)2 còn gọi là?

a)

A. Thạch cao khan

b)

B. Vôi sống

c)

C. Thạch cao sống

d)

D. Vôi tôi

73.

Clorua vôi là chất có công thức nào sau đây?

a)

A. CaCl2

b)

B. CaOCaCl2

c)

C. CaOCl2

d)

D. Ca(ClO)2

74.

Ở điều kiện thường, hợp chất nào sau đây tác dụng được với nước?

a)

A. Mg

b)

B. Al2O3

c)

C. CaO

d)

D. Be

75.

Cho khí CO2 vào lượng dư dd nào sau đây sẽ tạo kết tủa?

a)

A. MgCl2

b)

B. Ca(OH)2

c)

C. Ca(HCO3)2

d)

D. NaOH

76.

Ở nhiệt độ thường, dd Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dd nào sau đây?

a)

A. KCl

b)

B. KNO3

c)

C. NaCl

d)

D. Na2CO3

77.

Chất phản ứng được với dd H2SO4 tạo ra kết tủa là?

a)

A. NaOH

b)

B. Na2CO3

c)

C. NaCl

d)

D. BaCl2

78.

Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?

a)

A. Ca(HCO3)2

b)

B. Na2SO4

c)

C. CaCl2

d)

D. NaCl

79.

Chất nào sau đây tác dụng với dd Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

A. NaCl

b)

B. Ca(HCO3)2

c)

C. KCl

d)

D. KNO3

80.

Cặp dd chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?

a)

A. Na2CO3 và Ba(HCO3)2

b)

B. KOH và H2SO4

c)

C. CuSO4 và HCl

d)

D. NaHCO3 và HCl