Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa cuối kì

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

2.

Xà phòng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được hai sản phẩm gồm

a)

Hai muối và hai ancol

b)

Hai muối và một ancol

c)

Một muối và hai ancol

d)

Một muối và một ancol

3.

Số đồng phân este có thể tham gia phản ứng tráng bạc ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

4.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là

a)

propyl fomat

b)

etyl axetat

c)

metyl axetat

d)

metyl acrylat

5.

Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

a)

trùng ngưng

b)

este hóa

c)

xà phòng hóa

d)

trùng hợp

6.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là:

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

C2H5COOH

7.

Chất nào sau đây là este?

a)

HCOOH

b)

CH3CHO

c)

CH3OH

d)

CH3COOC2H5

8.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

9.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH

b)

HO-C2H4-CHO

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOC2H5

10.

Este etyl axetat có công thức là

a)

CH3COOH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3CHO

11.

Metyl acrylat có công thức là

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

C2H5COOCH3

d)

CH2=CHCOOCH3

12.

Este etyl fomat có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH=CH2

d)

HCOOCH3

13.

Vinyl axetat có công thức là

a)

C2H5COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOCH=CH2

d)

CH3COOCH3

14.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

C2H3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

15.

Chất không phải axit béo là

a)

axit axetic

b)

axit panmitic

c)

axit stearic

d)

axit oleic

16.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

etylen glicol

b)

glixerol

c)

etanol

d)

phenol

17.

Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với

a)

H2O

b)

NaOH

c)

CO2

d)

H2

18.

Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm gồm

a)

C17H35COOH và glixerol

b)

C15H31COONa và glixerol

c)

C17H33COONa và etanol

d)

C17H35COONa và glixerol

19.

Có mấy loại cacbohiđrat quan trọng?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

20.

Những thí nghiệm nào chứng minh được cấu tạo phân tử của glucozơ?

a)

phản ứng với Na và với dung dịch AgNO3 trong amoniac

b)

phản ứng với NaOH và với dung dịch AgNO3 trong amoniac

c)

phản ứng với CuO và với dung dịch AgNO3 trong amoniac

d)

phản ứng với Cu(OH)2 và với dung dịch AgNO3 trong amoniac

21.

Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ

b)

fructozơ, tinh bột, anđehit fomic

c)

anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ

d)

axit fomic, anđehit fomic, glucozơ

22.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

a)

Saccarozơ

b)

Mantozơ

c)

Tinh bột

d)

Glucozơ

23.

Tinh bột thuộc loại

a)

polisaccarit

b)

đisaccarit

c)

lipit

d)

monosaccarit

24.

Chất thuộc loại đisaccarit là

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

xenlulozơ

d)

fructozơ

25.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

26.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

saccarozơ

b)

glucozơ

c)

fructozơ

d)

mantozơ

27.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

hoà tan Cu(OH)2

b)

trùng ngưng

c)

tráng gương

d)

thủy phân

28.

Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

a)

saccarozơ

b)

tinh bột

c)

mantozơ

d)

xenlulozơ

29.

Nhóm gluxit đều tham gia phản ứng thuỷ phân là

a)

Saccarozơ, mantozơ, glucozơ

b)

Saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ

c)

Mantozơ, tinh bột, xenlulozơ

d)

Saccarozơ, glucozơ, tinh bột

30.

Nhóm gluxit đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là

a)

Glucozơ, fructozơ, saccarozơ

b)

Glucozơ, fructozơ, tinh bột

c)

Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ

d)

Glucozơ, fructozơ, mantozơ

31.

Nhóm gluxit khi thuỷ phân hoàn toàn đều chỉ tạo thành glucozơ là

a)

Saccarozơ, mantozơ, tinh bột

b)

Mantozơ, tinh bột, xenlulozơ

c)

Saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ

d)

Saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ

32.

Glucozơ tác dụng được với tất cả chất trong nhóm chất nào sau đây?

a)

H2/Ni , nhiệt độ; Cu(OH)2; [Ag(NH3)2]OH; H2O/H+, nhiệt độ

b)

[Ag(NH3)2]OH; Cu(OH)2; H2/Ni, đun nóng; CH3COOH/H2SO4 đặc, đun nóng

c)

H2/Ni , nhiệt độ; [Ag(NH3)2]OH; NaOH; Cu(OH)2

d)

H2/Ni , nhiệt độ; [Ag(NH3)2]OH; Na2CO3; Cu(OH)2

33.

Phản ứng khử glucozơ là phản ứng nào sau đây ?

a)

Glucozơ + H2/Ni, to

b)

Glucozơ + [Ag(NH3)2]OH

c)

Glucozơ + Cu(OH)2

d)

Glucozơ

--lên men-->

etanol

34.

Phản ứng chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là

a)

phản ứng với Cu(OH)2

b)

phản ứng tráng gương

c)

phản ứng với H2/Ni. to

d)

phản ứng với kim loại Na

35.

Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là

a)

[Ag(NH3)2]OH

b)

Cu(OH)2

c)

dung dịch Br2

d)

H2

36.

Cacbohiđrat (gluxit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m

b)

C.nH2O

c)

CxHyOz

d)

R(OH)x(CHO)y

37.

Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là

a)

(C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n

b)

(C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n

c)

[C6H7O2(OH)3]n, (C6H10O5)n

d)

(C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n

38.

Công thức phân tử C3H9N ứng với bao nhiêu đồng phân?

a)

2 đồng phân

b)

4 đồng phân

c)

3 đồng phân

d)

5 đồng phân

39.

Công thức phân tử C4H11N ứng với bao nhiêu đồng phân?

a)

6 đồng phân

b)

7 đồng phân

c)

9 đồng phân

d)

8 đồng phân

40.

Công thức phân tử C4H11N ứng với bao nhiêu đồng phân amin bậc II ?

a)

2 đồng phân

b)

4 đồng phân

c)

3 đồng phân

d)

5 đồng phân

41.

Cho amin có cấu tạo : CH3-CH(CH3)-NH2

Tên gọi đúng của amin là trường hợp nào sau đây?

a)

n-propylamin

b)

Etylamin

c)

Đimetylamin

d)

iso-Propylamin

42.

Tên gọi của C6H5NH2 là

a)

Benzil amoni

b)

Benzyl amoni

c)

Hexyl amoni

d)

Anilin

43.

Amin nào dưới đây là amin bậc hai?

a)

CH3-CH2-NH2

b)

CH3-CH( NH2)-CH3

c)

CH3-NH-CH3

d)

(CH3)2N-CH2-CH3

44.

Tên gọi của amin nào sau đây không đúng ?

a)

CH3-NH-CH3

đimetylamin

b)

CH3-CH2-CH2NH2

propan-1-amin

c)

(CH3)2 CH-NH2

propylamin

d)

C6H5NH2 phenylamin

45.

Amin nào dưới đây có bốn đồng phân cấu tạo ?

a)

C2H7N

b)

C3H9N

c)

C4H11N

d)

C5H13N

46.

Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin là không đúng ?

a)

Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước

b)

Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc

c)

Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen

d)

Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng

47.

Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất ?

a)

Anilin

b)

Metylamin

c)

Amoniac

d)

Đimetylamin

48.

Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ.

(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3

Dãy nào sau đây có thứ tự sắp xếp đúng ?

a)

(1) > (3) >(5) >(4) >(2) >(6)

b)

(6)>(4)>(3)>(5)>(1)>(2)

c)

(5)>(4)>(2)>(1)>(3)>(6)

d)

(5)>(4)>(2)>(6)>(1)>(3)

49.

Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất ?

a)

NH3

b)

CH3CONH2

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH3CH2NH2

50.

Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây

a)

C6H5NH2; NH3; CH3NH2;(CH3)2NH

b)

NH3; CH3NH2;(CH3)2NH; C6H5NH2

c)

(CH3)2NH; CH3NH2; NH3; C6H5NH2

d)

NH3; C6H5NH2;(CH3)2NH; CH3NH2

51.

Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

C6H5NH2

b)

NH3

c)

CH3CH2NH2

d)

CH3NHCH2CH3

52.

Phát biểu nào sai ?

a)

Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm-NH2 bằng hiệu ứng liên hợp

b)

Anilin không làm đổi màu quỳ tím

c)

Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5- kị nước

d)

Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng được với dung dịch Br2

53.

Dùng nước brom không phân biệt được 2 chất trong cặp nào sau đây ?

a)

Dung dịch anilin và dung dịch amoniac

b)

Anilin và xiclohexylanilin (C6H11NH2)

c)

Anilin và phenol

d)

Anilin và benzen

54.

Cho quỳ tím vào mỗi dd dưới đây, dd làm quỳ tím hóa xanh là dd nào?

a)

CH3COOH

b)

H2N-CH2-COOH

c)

H2N-CH2(NH2)COOH

d)

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

55.

Tên gọi của aminoaxit nào dưới đây là đúng?

a)

H2N-CH2-COOH

(lysin)

b)

CH3-CH(NH2)-COOH

(anilin)

c)

CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH (valin)

d)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH (axit glutaric)

56.

Khẳng định về tính chất vật lí nào của aminoaxit dưới đây không đúng?

a)

Tất cả đều là chất rắn

b)

Tất cả đều là tinh thể, màu trắng

c)

Tất cả đều tan trong nước

d)

Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao

57.

Aminoaxit không thể phản ứng với loại chất nào dưới đây?

a)

Ancol

b)

Dung dịch brom

c)

Axit (HNO2) và axit nitơ

d)

Kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối

58.

Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2; (X2) CH3NH2; (X3) H2NCH2COOH; (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; (X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH .Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

X2, X5

b)

X1, X2, X5

c)

X2, X3, X4

d)

X1, X5, X4

59.

Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ? (1) H2NCH2COOH; (2) Cl-NH3CH2COOH; (3) H2NCH2COO-; (4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH; (5) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

a)

(3)

b)

(2)

c)

(2), (5)

d)

(1), (4)

60.

Protit (protein) có thể được mô tả như thế nào?

a)

Chất polime trùng hợp

b)

Chất polieste

c)

Chất polime đồng trùng hợp

d)

Chất polime ngưng tụ

61.

Khi dùng lòng trắng trứng gà để làm trong môi trường (aga, nước đường), ta đã ứng dụng tính chất nào sau đây?

a)

Tính bazo của protit

b)

Tính axit của protit

c)

Tính lưỡng tính của protit

d)

Tính động tụ ở nhiệt độ cao và đông tụ không thuận nghịch của abumin

62.

Aminoaxit là nhũng hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa:

a)

nhóm amino

b)

nhóm cacboxyl

c)

một nhóm amino và một nhóm cacboxyl

d)

một hoặc nhiều nhóm amino và một hoặc nhiều nhóm cacboxyl

63.

alpha-aminoaxit là aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon ở vị trí thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Cho dd quỳ tím vào 2 dd sau: X: H2N-CH2-COOH; Y: HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH Hiện tượng xảy ra là gì?

a)

X và Y đều không đổi màu quỳ tím

b)

X làm quỳ chuyển màu xanh, Y làm quỳ chuyển màu đỏ

c)

X không đổi màu quỳ tím, Y làm quỳ chuyển màu đỏ

d)

cả hai đều làm quỳ chuyển sang màu đỏ

65.

C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất)?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Phản ứng giữa alanin và axit clohidric tạo ra chất nào sau đây?

a)

H2N-CH(CH3)-COCl

b)

H3C-CH(NH2)-COCl

c)

HOOC-CH(CH3)-NH3Cl

d)

HOOC-CH(CH2Cl)-NH2

67.

Axit alpha-aminopropionic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2N-CH2-COOH

b)

HCl, NaOH, C2H5OH có mặt HCl, K2SO4, H2N-CH2-COOH

c)

HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2N-CH2-COOH, Cu

d)

HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2N-CH2-COOH, NaCl

68.

Công thức tổng quát của các aminoaxit là công thức nào sau đây?

a)

R(NH2) (COOH)

b)

(NH2)x(COOH)y

c)

R(NH2)x(COOH)y

d)

H2N-CxHy-COOH

69.

Thủy phân đến cùng protein ta thu được các chất nào?

a)

các aminoaxit

b)

các amoniaxit

c)

các chuỗi polipeptit

d)

hỗn hợp các alpha-aminoaxit

70.

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

propan

b)

propen

c)

etan

d)

toluen

71.

Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng

a)

trao đổi

b)

nhiệt phân

c)

trùng hợp

d)

trùng ngưng

72.

Monome được dùng để điều chế polietilen là

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH2=CH2

c)

CH≡CH

d)

CH2=CH-CH=CH2

73.

Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

C2H5COO-CH=CH2

b)

CH2=CH-COO-C2H5

c)

CH3COO-CH=CH2

d)

CH2=CH-COO-CH3

74.

Poli(vinylclorua) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:

a)

CH3-CH2Cl

b)

CH2=CHCl

c)

CH≡CCl

d)

CH2Cl-CH2Cl

75.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

polieste

d)

tơ visco

76.

Polime dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là

a)

CH2=C(CH3)COOCH3

b)

CH2 =CHCOOCH3

c)

C6H5CH=CH2

d)

CH3COOCH=CH2

77.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

tơ tằm

b)

tơ capron

c)

tơ nilon-6,6

d)

tơ visco

78.

Monome được dùng để điều chế polipropilen (PP) là

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH2=CH2

c)

CH≡CH

d)

CH2=CH-CH=CH2

79.

Tơ lapsan thuộc loại

a)

tơ poliamit

b)

tơ visco

c)

tơ polieste

d)

tơ axetat

80.

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

a)

PVC

b)

nhựa bakelit

c)

PE

d)

amilopectin

81.

Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

a)

cao su buna

b)

cao su isopren

c)

amilozơ

d)

nilon-6,6

82.

Polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là

a)

Nhựa bakelit

b)

Amilopectin của tinh bột

c)

Poli (vinyl clorua)

d)

Cao su lưu hóa

83.

Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là

a)

trong phân tử phải có liên kết chưa no hoặc vòng không bền

b)

thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp

c)

có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng

d)

các nhóm chức trong phân tử đều có chứa liên kết đôi

84.

Tơ gồm 2 loại là

a)

tơ hóa học và tơ tổng hợp

b)

tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo

c)

tơ hóa học và tơ thiên nhiên

d)

tơ tổng hợp và tơ nhân tạo

85.

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enan. Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là

a)

Tơ tằm và tơ enan

b)

Tơ visco và tơ nilon-6,6

c)

Tơ nilon-6,6 và tơ capron

d)

Tơ visco và tơ axetat

86.

Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là

a)

tơ capron

b)

tơ nilon -6,6

c)

tơ capron

d)

tơ nitron

87.

Polime dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit là

a)

Amilozơ

b)

Glicogen

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ