wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ứng dụng

Total questions: 92

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Axit dùng để khắc chữ thuỷ tinh

a)

HF

b)

HCl

c)

HI

d)

HBr

2.

Ứng dụng của Hiđro là

a)

Oxi hóa kim loại

b)

Làm nguyên liệu sản xuất NH3, HCl, chất hữu cơ

c)

Tạo hiệu ứng nhà kính

d)

Tạo mưa axit

3.

Khí hiđro được dùng để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không, vì:

a)

khí Hiđro cháy tỏa ra nhiệt lượng lớn

b)

khí Hiđro là khí nhẹ nhất

c)

khí Hiđro có thể khử một số chất

d)

khí Hiđro có thể tổng hợp một số chất

4.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ?

a)

Tráng gương, tráng phích.

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

5.

Tại sao không được làm thí nghiệm với đá khô trong phòng kín?

a)

Vì đá khô là chất độc

b)

Vì đá khô sẽ tạo khí CO2, nếu nhiều CO2 con người sẽ ngừng hô hấp.

c)

Vì đá khô sẽ gây lạnh cả phòng, khiến con người bị bỏng lạnh

6.

Ứng dụng nào sau đây không phải của đá khô

a)

Sử dụng làm chất trong bình chữa cháy

b)

Dùng để tạo hiệu ứng khói trên sân khấu

c)

Dùng để làm điều hòa trong các thiết bị làm lạnh công nghiệp

7.

Hiện nay, nguồn tạo ra khí CO2 chủ yếu từ

a)

Khói từ các nhà máy, phương tiện giao thông

b)

Hơi thở của con người

c)

Khói sinh ra từ hoạt động của các núi lửa

8.

Tại sao đá khô dùng để bảo quản hoa quả?

a)

Vì đá khô lạnh và thăng hoa thành khí

b)

Vì đá khô rất lạnh có thể bảo quản hoa quả được lâu

c)

Vì đá khô lạnh nên có thể diệt khuẩn

9.

Khí trong lon nước ngọt có ga là khí gì?

a)

A. CO2

b)

B. CO

c)

C. SO2

d)

D. N2

10.

Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ nào sau đây?

a)

A. Than chì.

b)

B. Fuleren.

c)

C. Kim cương

d)

D. Than hoạt tính

11.

Ứng dụng của Hidro là:

a)

Oxi hóa kim loại

b)

Làm nguyên liệu sản xuất NH3, HCl, chất hữu cơ

c)

Tạo hiệu ứng nhà kinh

d)

Tạo mưa axit

12.

Khí H2 dùng để nạp vào khí cầu vì:

a)

Khí H2 là đơn chất.

b)

Khí H2 là khí nhẹ nhất.

c)

Khí H2 khi cháy có tỏa nhiệt.

d)

Khí H2 có tính khử.

13.

Ở một số nhà máy nước, người ta dùng ozon để sát trùng nước máy là dựa vào tính chất nào sau đây của ozon?

a)

Ozon là 1 khí độc.

b)

Ozon không tác dụng với nước.

c)

Ozon tan nhiều trong nước.

d)

Ozon là chất oxi hoá mạnh.

14.

Những câu sau câu nào sai khi nói về ứng dụng của ozon?

a)

Không khí chứa lượng nhỏ ozon (dưới 10-6% theo thể tích) có tác dụng làm cho không khí trong lành.

b)

Với lượng lớn ozon có lợi cho sức khỏe con người.

c)

Dùng ozon để tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn và nhiều chất khác.

d)

Dùng ozon để khử trùng nước ăn, khử mùi, chữa sâu răng, bảo quản hoa quả.

15.

Chất nào sau đây dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy, chất chống nấm mốc trong công nghiệp, đồng thời cũng là một trong những tác nhân gây ra hiện tượng mưa axit?

a)

S.

b)

SO2.

c)

SO3.

d)

H2SO4.

16.

ứng dụng nào KHÔNG phải của lưu huỳnh

a)
b)
c)
d)
17.

Ứng dụng nào sau đây không phải của SO2 ?

a)

Tẩy trắng giấy, bột giấy

b)

Sản xuất axit sunfuric.

c)

Làm phẩm nhuộm

d)

Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm.

18.

Chỉ số nào là chỉ số quan trọng nhất trong bản đồ MFS của mỗi người

a)

Chỉ số thái độ

b)

Chỉ số đường đời

c)

chỉ số ngày sinh

d)

Chỉ số nhân cách

19.

Clo được thêm vào nước để diệt khuẩn. Khả năng diệt khuẩn của clo là do

a)

clo độc nên có tính sát trùng

b)

clo có tính oxi hoá mạnh

c)

có HClO chất này có tính oxi hoá mạnh

d)

clo có khả năng phản ứng cao

20.

Clo được thêm vào nước để diệt khuẩn. Khả năng diệt khuẩn của clo là do

a)

clo độc nên có tính sát trùng

b)

clo có tính oxi hoá mạnh

c)

có HClO chất này có tính oxi hoá mạnh

d)

clo có khả năng phản ứng cao

21.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

22.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

23.

Chất nào sau đây được ứng dụng dung để tráng phim ảnh?

a)

NaBr.

b)

AgCl.

c)

AgBr.

d)

HBr.

24.

Ứng dụng nào sau đây không phải của KClO3 ?

a)

Sản xuất diêm.

b)

Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.

c)

Sản xuất pháo hoa.

d)

Chế tạo thuốc nổ đen.

25.

Ứng dụng quan trọng của Metan và Etilen trong đời sống và sản xuất là

a)

Làm nhiên liệu

b)

Làm nguyên liệu điều chế các chất

c)

Cả 2 phương án trên

26.

Ứng dụng nào dưới đây không phải của SO2?

a)

Sản xuất H2SO4

b)

Tẩy trắng bột gỗ

c)

Chất diệt nấm mốc

d)

Khử chua đất

27.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NH4NO2

28.

Cùng một khối lượng như nhau, loại phân bón nào cung cấp cho cây trồng lượng nito nhiều nhất?

a)

NH4NO3

b)

NH4H2PO4

c)

(NH4)2SO4

d)

NH4Cl

29.

Câu 4. Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của nitơ:

a)

A. Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu.

b)

B. Sản xuất amoniac, từ đó sản xuất ra axit nitric, phân đạm.

c)

C. Nitơ lỏng dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

d)

D. Tạo môi trường trơ bảo quản thực phẩm.

30.

Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:

a)

A. Oxit cacbon

b)

B. Oxit nitơ.

c)

C. Nước.

d)

D. Không có khí gì sinh ra

31.

Ứng dụng quan trọng nhất của N2 là

a)

A. Bảo quản máu

b)

B. Làm kem tươi

c)

C. Tổng hợp NH3

d)

D. Sản xuất phân đạm

32.

Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu, có thành phần chính là chất nào dưới đây?

a)

NaNO2.

b)

NH4NO3

c)

NaNO3.

d)

NH4NO2.

33.

Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối nào?

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3

c)

(NH4)2CO3

d)

NH4HCO3

34.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

35.

C1. N2 lỏng không có ứng dụng nào sau đây?

a)

A. chữa cháy

b)

B. bảo quản máu

c)

C. dùng làm kem

d)

D. để thở

36.

Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có công thức là gì?

a)

NO

b)

N2O5

c)

N2O

d)

NO2

37.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NH4NO2

38.
Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?
a)
Este có mùi thơm
b)
Este không độc
c)
este không tan trong nước
d)
Este thơm và không độc
39.

Một số este được ứng dụng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm do:

a)

Mùi thơm

b)

Không độc

c)

Có mùi thơm và không độc

d)

Ít tan trong nước

40.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ ?

a)

Tráng gương, tráng phích.

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PE.

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

41.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

a)

Saccarozo

b)

Mantozo

c)

glucozơ

d)

Đường hóa học

42.

Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Glucozơ.

43.

Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?

a)

Sản xuất rượu etylic.

b)

Tráng gương, tráng ruột phích

c)

Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.

d)

Thuốc tăng lực trong y tế.

44.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và sobitol.

c)

glucozơ và fructozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

45.

Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

fructozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và glucozơ.

c)

saccarozơ và xenlulozơ.

d)

glucozơ và fructozơ.

46.

Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Saccarozơ và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.

47.

Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là

a)

glucozơ và xenlulozơ.

b)

saccarozơ và tinh bột.

c)

fructozơ và glucozơ.

d)

glucozơ và saccarozơ.

48.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ ?

a)

Tráng gương, tráng phích.

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PE.

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

49.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

50.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

a)

Saccarozo

b)

Mantozo

c)

glucozơ

d)

Đường hóa học

51.

Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta cho dung dịch AgNO3 trong NH3 tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Axetilen.

c)

Anđehit fomic

d)

Glucozơ.

52.

Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua….rất tốt cho sức khỏe. Công thức phân tử của fructozơ là

a)

C6H12O6.

b)

C6H10O5.

c)

CH3COOH.

d)

C12H22O11

53.

Trong máu chứa hàm lượng glucozo không đổi chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

0,1%

b)

5%

c)

10%

d)

0,01%

54.

Đường mía có chứa hàm lượng lớn

a)

fructozo

b)

glucozo

c)

saccarozo

d)

tinh bột

55.

Nho chín có hàm lượng lớn

a)

fuctozo

b)

glucozo

c)

saccarozo

d)

tinh bột

56.

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là

a)

đường phèn

b)

đường mía

c)

mật ong

d)

đường kinh

57.

Câu 6: Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?

a)

A. Saccarozơ.

b)

B. Amilopectin.

c)

C. Glucozơ.

d)

D. Fructozơ.

58.

Câu 28: Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi ?

a)

A. Tinh bột.

b)

B. Amilopectin.

c)

C. Xelulozơ.

d)

D. Amilozơ.

59.

Câu 30: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là

a)

A. saccarozơ.

b)

B. glucozơ.

c)

C. fructozơ.

d)

D. tinh bột.

60.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và sobitol.

c)

glucozơ và fructozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

61.

Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Saccarozơ và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.

62.

Chất X là một trong những chất dinh d­ưỡng cơ bản của con ng­ười và một số động vật. Trong cơ thể ng­ười, X bị thuỷ phân thành chất Y nhờ các enzim trong n­ước bọt và ruột non. Phần lớn Y đ­ược hấp thụ trực tiếp qua thành ruột vào máu đi nuôi cơ thể. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Tinh bột và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.

63.

Chất X là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loại thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Xenlulozơ và glucozơ

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và fructozơ.

d)

Saccarozơ và fructozơ.

64.

Ứng dụng nào sau đây không phải của ancol etylic :

a)

Dùng làm nhiên liệu

b)

Dùng để sản xuất axitaxetic

c)

Là nguyên liệu sản xuất chất dẻo

d)

Dùng làm dung môi hữu cơ

65.

Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt

a)

bằng nước nóng.

b)

chỉ ủi (là) nóng.

c)

bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.

d)

bằng xà phòng có độ kiềm cao.

66.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(metyl metacrylat)

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

67.

Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-7

d)

Tơ nilon - 6,6.

68.

Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=CH-COO-CH3

b)

CH3-COO-CH=CH2

c)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

69.

Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poli(metyl metacrylat).

b)

poli(vinyl clorua).

c)

polietilen.

d)

poliacrilonitrin.

70.

Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nilon - 6 , 6

c)

Tơ lapsan

d)

Tơ nitron

71.

Vật liệu nào sau đây là ứng dụng Polime ?

a)

Bút bi

b)

Cặp

c)

Bình Thủy

d)

Lốp xe

72.

Khi giăt quần áo ni lông, tơ, len, tơ tằm ta giặt ?

a)

Bằng nước nóng

b)

Bằng xà phòng có độ kiềm cao

c)

Bằng xà phòng có độ kiềm thấp , nước ấm

d)

Ủi (là) nóng

73.

polime dùng chế tạo bịch xốp dùng trong đời sống hàng ngày

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS

74.

Công dụng nào sau đây không phải của Na2CO3?

a)

Sản xuất thủy tinh

b)

Sản xuất xà phòng

c)

Sản xuất nhiều loại muối qua trọng khác

d)

Nạp vào bia để tạo gas

75.

Câu nào sai khi nói về ứng dụng của Ca(OH)2

a)

Điều chế nước javel trong công nghiệp

b)

Tạo vôi sữa xây nhà

c)

Khử chua đất trông trọt

d)

Điều chế clorua vôi

76.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Xesi được dùng làm tế bào quang điện

b)

Hợp kim Li – Al được dùng trong kĩ thuật hàng không

c)

Hợp kim Li – Na dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

d)

Kim loại Na được dùng để sản xuất muối ăn trong công nghiệp

77.

Khi mở các chai nước giải khát có ga thấy xuất hiện hiện tượng sủi bọt vì:

a)

Áp suất của khí CO2 trong chai lớn hơn áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra.

b)

Áp suất của khí CO2 trong chai nhỏ hơn áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra.

c)

Áp suất của khí CO2 trong chai bằng áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan giảm đi, khí CO2 trong dung dịch thoát ra.

d)

Áp suất của khí CO2 trong chai bằng áp suất của khí quyển, khi mở nút chai dưới áp suất của khí quyển, độ tan tăng lên, khí CO2 trong dung dịch thoát ra.

78.

Hàng năm, thế giới cần tiêu thụ khoảng 46 triệu tấn clo. Nếu lượng clo chỉ được điều chế từ muối ăn NaCl thì cần ít nhất bao nhiêu tấn muối?

( Na: 23, Cl: 35,5)

a)

7,7 triệu tấn.

b)

77 triệu tấn.

c)

7,58 triệu tấn.

d)

75,8 triệu tấn.

79.

Các ngành sản xuất đồ gốm, xi măng, thuỷ tinh được gọi là công nghiệp silicat, vì:

a)

Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của nhôm

b)

Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của sắt

c)

Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của silic

d)

Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của cacbon

80.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

81.

Nước thải công nghiệp chế biến café, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt lơ lửng. Trong quá trình xử lý loại nước thải này để làm các hạt lơ lựng này keo tụ lại thành khối lớn dễ dàng tách ra khói nước (làm trong nước) người ta thêm vào nước thải một lượng:

a)

A. Giấm ăn

b)

B. Muối ăn

c)

C. Phèn chua

d)

D. Amoniac

82.

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua là

a)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

83.

Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

a)

Phèn chua.

b)

Thạch cao.

c)

Vôi sống.

d)

Muối ăn.

84.

Nguyên tố halogen phổ biến nhất trên trái đất, có nhiều trong nước biển và muối mỏ dưới dạng hợp chất với Natri là

a)

I

b)

F

c)

Cl

d)

Br

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhôm được dùng làm giấy gói thực phẩm vì nhôm dẻo, mềm, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.

b)

Nhôm được dùng làm dây dẫn điện vì có khả năng dẫn nhiệt tốt

c)

Nhôm được dùng để làm vật liệu trang trí vì có màu trắng bạc và đẹp, bền.

d)

Trong tự nhiên, Al tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất

86.

( THPT-2015) Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol metylic…Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là?

a)

C2H2

b)

C6H6

c)

C2H4

d)

CH4

87.

Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền và tiện lợi hơn so với axetilen. Công thức phân tử của etilen

a)

C2H4.

b)

C2H6

c)

CH4.

d)

C2H2.

88.

Có thể dùng bình bằng nhôm để đựng:

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch giấm ăn.

c)

Dung dịch nước vôi.

d)

Dung dịch HNO3 đặc (đã làm lạnh)

89.

X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

Au

90.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

a)

quặng manhetit

b)

quặng boxit

c)

quặng đôlômit.

d)

quặng pirit.

91.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Al?

a)

Dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, oto, tên lửa, tàu vũ trụ.

b)

Dùng trong xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất.

c)

Làm tế bào quang điện

d)

Làm dây điện, dụng cụ nhà bếp; hàn đường ray

92.

Chất nào dùng để phát hiện vết nước trong các chất lỏng?

a)

CaSO4 khan

b)

CuSO4 khan

c)

CuSO4 .5H2O

d)

ZnSO4