wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa gk2

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây không đúng

a)

Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 4 đến 7e.

b)

Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim

c)

Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhau

d)

Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3e).

2.

Kim loại dẫn nhiệt, dẫn điện tốt nhất là:

a)

Au

b)

Al

c)

Cu

d)

Ag

3.

Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

a)

Ánh kim  

b)

Tính cứng

c)

Tinh dẻo

d)

Tính dẫn điện và nhiệt

4.

Trong số các kim loại sau kim loại có tính dẻo nhất là:

a)

Au

b)

Pt

c)

Cu

d)

Ag

5.

Trong số các kim loại sau: Cr, Fe, Cu, W. Kim loại có độ cứng lớn nhất là:

a)

Cr

b)

Fe

c)

W

d)

Cu

6.

Vonfam (W) thường được dùng để chế tạo dây tóc bóng đèn. Nguyên nhân chính là do

a)

W là kim loại rất dẻo

b)

W có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

W có khả năng dẫn điện tốt

d)

W là kim loại nhẹ

7.

Tính chất hóa học chung của kim loại là:

a)

Dễ bị oxi hóa

b)

Dễ nhận electron

c)

Dễ bị khử

d)

Dễ cho proton

8.

Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì chất có thể dùng để khử thuỷ ngân là:

a)

bột lưu huỳnh

b)

bột Fe

c)

natri

d)

nước

9.

Kim loại Cu phản ứng được với:

(I) dung dịch AgNO3

(II) dung dịch HCl đ, to

(III) dung dịch FeCl3

(IV) dung dịch AlCl3

a)

I, II đúng

b)

I, III đúng

c)

II, III đúng

d)

II, IV đúng

10.

Phản ứng: Fe + 2FeCl3 →3FeCl2 cho thấy:

a)

Kim loại sắt có thể tác dụng với muối sắt

b)

Fe2+ oxi hóa Fe thành Fe3+

c)

Fe3+ bị Fe khử thành Fe2+

d)

Fe3+ bị oxi hóa thành Fe2+

11.

Cho 4 cặp oxi hóa - khử: Fe2+/Fe ; Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag ; Cu2+/Cu. Dãy cặp xếp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là:

a)

Fe2+/Fe ; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag

b)

Cu2+/Cu; Fe2+/Fe ; Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag

c)

Fe3+/Fe2+, Fe2+/Fe ; Ag+/Ag; Cu2+/Cu

d)

Ag+/Ag; Fe3+/Fe, Cu2+/Cu; Fe2+/Fe

12.

Một vật được chế tạo từ hợp kim Zn-Cu để trong không khí ẩm. Vật bị ăn mòn điện hóa. Chọn nội dung không chính xác:

a)

Đồng đóng vai trò làm cực âm và bị ăn mòn trước

b)

H+ bị khử thành khí H2

c)

Vật bị ăn mòn điện hóa vì thỏa 3 điều kiện ăn mòn điện hóa

d)

Zn bị oxi hóa thành ion Zn2+

13.

Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp một dung dịch chứa các ion Fe2+ , Fe3+, Cu2+, Cl-. Thứ tự điện phân xảy ra ở catôt là:

a)

Fe3+, Fe2+, Cu2+

b)

Fe3+ , Cu2+, Fe2+

c)

Fe2+ , Cu2+, Fe3+

d)

Fe2+ , Fe3+, Cu2+

14.

Dãy kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Cu, Na, Al

b)

K, Mg, Zn

c)

Al, Zn, Fe

d)

Fe, Cr, Cu

15.

Kim loại nào sau đây có thể đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối Fe(NO3)2?

a)

Cu

b)

Ni

c)

Zn

d)

Sn

16.

Cho chuỗi phản ứng sau (mỗi mũi tên là 1 phản ứng ) Kim loại M → dd muối X →  Y→ ( trắng xanh) →  Z→ (nâu đỏ ).  M là kim loại nào sau đây:

a)

Cr

b)

Fe

c)

Cu

d)

Al

17.

Có 3 mẫu hợp kim: Fe – Al, K-Na, Cu - Mg. Hóa chất có thể dùng để phân biệt 3 mẫu hợp kim này là:

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch H2SO4  loãng

d)

dung dịch MgCl2

18.

Ngâm một l lá Niken trong các dung dịch loãng các muối sau: MgCl2; NaCl; Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2. Niken sẽ khử được các muối:

a)

AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2

b)

Cu(NO3)2, Pb(NO3)2

c)

MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2

d)

AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2

19.

Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Phải dùng chất nào dưới đây để có thể loại bỏ được tạp chất? 

a)

bột Fe dư

b)

bột Cu dư

c)

bột Al dư

d)

Na dư

20.

Cho ba phương trình ion rút gọn sau: 

a) Fe + Cu2+   →    Cu + Fe2+     

b) Cu + 2Fe3+   →  Cu2+ +  2Fe2+   

c) Fe2+ + Mg    →    Fe + Mg2+   

a)

Tính khử của: Mg > Fe2+ > Cu > Fe    

b)

Tính khử của: Mg > Fe > Fe2+ > Cu

c)

Tính oxi hóa của: Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Mg2+        

d)

Tính oxi hóa của: Fe3+ > Cu2+  > Fe2+ > Mg2+

21.

Để oxi hóa kim loại M hoàn toàn thành oxit thì phải dùng một khối lượng oxi bằng 40% khối lượng kim loại đã dùng . Kim loại M là:

a)

Mg

b)

Al

c)

Fe

d)

Ca

22.

Cho các chất rắn Cu , Fe , Ag và các dung dịch CuSO4 , FeSO4 , Fe(NO3)3. Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Điện phân dung dịch nào sau đây thì thu được dung dịch axit:

a)

Na2SO4

b)

CuSO4

c)

CuCl2

d)

NaCl

24.

Cho 0,2 mol Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,2 mol Fe(NO3)3 và 0,2 mol AgNO3. Khi phản ứng hoàn toàn , số mol Fe(NO3)3 trong dung dịch bằng:

a)

0,2 mol  

b)

0,3 mol

c)

0,0 mol 

d)

0,5 mol

25.

Cho hỗn hợp X gồm 0,12 mol clo và 0,13 mol oxi phản ứng vừa hết với hỗn hợp Y gồm magiê và nhôm tạo ra 21,17 gam hỗn hợp các muối clorua và oxít của 2 kim loại . Thành phần % của nhôm theo khối lượng trong Y là:

a)

77,7%  

b)

22,3% 

c)

33,6% 

d)

44,6%

26.

Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO4 và CuSO4. Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe được FeSO4 và Cu. Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo dãy sau

a)

Cu2+ ; Fe3+ ; Fe2+

b)

Fe3+ ; Cu2+ ; Fe2+

c)

Cu2+ ; Fe2+ ; Fe3+

d)

Fe2+ ; Cu2+ ; Fe3+

27.

Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2  và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

a)

Al, Fe, Cu

b)

Al, Fe, Ag

c)

Al, Cu, Ag

d)

Fe, Cu, Ag

28.

Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm

a)

MgO, Fe3O4, Cu

b)

MgO, Fe, Cu

c)

Mg, Fe, Cu

d)

Mg, Al, Fe, Cu

29.

Cho 0,02 mol Cu và 0,01 mol Fe3O4 vào 200 ml dung dịch HCl 0,2M. Sau phản ứng, khối lượng chất rắn thu được là: 

a)

0,64 gam  

b)

2,12 gam 

c)

1,28 gam 

d)

0,746 gam

30.

Cho một thanh Al tiếp xúc với 1 thanh Zn trong dd HCl, sẽ quan sát được hiện tượng: 

a)

Thanh Al tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Zn

b)

Thanh Zn tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al

c)

Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H2 thoát ra từ cả 2 thanh

d)

Thanh Al tan trước, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al

31.

Cho 18,96g kim loại X có hóa trị II phản ứng vừa đủ với dung dịch axit nitric loãng. Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lit (đkc) một khí không  màu nhẹ hơn không khí và dung dịch Y chứa 117,72g muối tan. Vậy kim loại X là:

a)

Ca

b)

Al

c)

Mg

d)

Zn

32.

Đốt cháy một kim loại trong bình khí clo , thu được 32,5g muối clorua và nhận thấy thể tích khí clo trong bình giảm đi 6,72 lit (đktc). Kim loại đem đốt là:

a)

Al

b)

Mg

c)

Fe

d)

Cu

33.

Cho từ từ bột Fe vào 50ml dung dịch CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh. Khối lượng bột Fe đã tham gia phản ứng là: 

a)

5,6 gam

b)

0,056 gam

c)

0,56 gam

d)

0,28 gam

34.

Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam so với ban đầu. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là giá trị nào dưới đây? 

a)

0,05M

b)

0,0625M

c)

0,50M

d)

0,625M

35.

Ngâm một thanh Zn vào 100ml dung dịch AgNO3 0,1M đến khi AgNO3 tác dụng hết, thì khối lượng thanh Zn sau phản ứng so với thanh Zn ban đầu sẽ: 

a)

giảm 0,755 gam

b)

tăng 1,08 gam

c)

tăng 0,755 gam

d)

tăng 7,55 gam

36.

Cho 1,04 gam hỗn hợp hai kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4  loãng, dư thu được 0,672 lít khí H2  (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:

a)

3,92 gam

b)

1,96 gam

c)

3,52 gam

d)

5,88 gam

37.

Cho 32,5g Zn vào 1 lit dd chứa CuSO4 0,25M và FeSO4 0,30M . Phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được là:

a)

30g

b)

32g

c)

40g

d)

52g

38.

Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm: CuO, Fe3O4, FeO, Al2O3 nung nóng. Luồng khí thoát ra được sục vào nước vôi trong dư, thấy có 15g kết tủa trắng. Sau phản ứng chất rắn trong ống sứ có khối lượng 215g. Khối lượng m là:

a)

217,4g

b)

219,8g

c)

230g

d)

240g

39.

Điện phân 1lít dung dịch bạc nitrat với điện cực trơ , thu được dung dịch có pH= 2 (thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể ) lượng bạc thoát ra ở catôt là:

a)

10,8g  

b)

1,08g 

c)

2,16g 

d)

3,24g

40.

Điện phân 100ml dd CuSO4 0,2M với cường độ I=9,65A. Tính khối lượng Cu bám bên catot khi thời gian điện phân t1 =200s và t2 =500s

a)

0,32g ; 0,64g

b)

0,64g ; 1,28g

c)

0,64g ; 1,32g

d)

0,32g ; 1,28g

41.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

42.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

43.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p1

44.

Cấu hình electron ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np3

d)

ns2np1

45.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KNO3

b)

FeCl3

c)

BaCl2

d)

K2SO4

46.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaNO3

d)

CaCl2

47.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

NaNO3

48.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaNO3

d)

CaCl2

49.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

nước

b)

ancol etylic

c)

dầu hỏa

d)

phenol lỏng

50.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dd NaOH là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

51.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

a)

Điện phân NaCl nóng chảy

b)

Điện phân dung dịch NaCl trong nước

c)

Điện phân NaOH nóng chảy

d)

Điện phân Na2O nóng chảy

52.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

a)

DD NaOH tác dụng với dd HCl

b)

Điện phân NaCl nóng chảy

c)

DD Na2CO3 tác dụng với dd HCl

d)

DD NaCl tác dụng với dd AgNO3

53.

Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm?

a)

số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất

b)

số lớp electron

c)

số electron ngoài cùng của nguyên tử

d)

cấu tạo đơn chất kim loại

54.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

Na2CO3, CO2, H2O

d)

NaOH, CO2, H2O

55.

Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

a)

Na2CO3

b)

MgCl2

c)

KHSO4

d)

NaCl

56.

Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :

a)

tác dụng với kiềm

b)

tác dụng với CO2

c)

đun nóng

d)

tác dụng với axit

57.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit (NaOH) được sản xuất bằng phương pháp

a)

Trong công nghiệp, natri hiđroxit (NaOH) được sản xuất bằng phương pháp

b)

điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

c)

điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực

d)

điện phân NaCl nóng chảy

58.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được:

a)

Na

b)

NaOH

c)

Cl2

d)

HCl

59.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm (catot) xảy ra:

a)

sự khử ion Na+

b)

Sự oxi hoá ion Na+

c)

sự khử phân tử nước

d)

sự oxi hóa phân tử nước

60.

Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

a)

Ion Br- bị oxi hoá

b)

Ion Br- bị khử

c)

Ion K+ bị oxi hoá

d)

Ion K+ bị khử

61.

Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X ⎯⎯→ Na2CO3 + H2O. X là hợp chất

a)

KOH

b)

NaOH

c)

K2CO3

d)

HCl

62.

Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là:

a)

Ag

b)

Na

c)

Fe

d)

Cu

63.

Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

a)

NH3, O2, N2, CH4, H2

b)

Cl2, O2, N2, CO2, H2

c)

NH3, O2, N2, CO2, H2

d)

NO2, O2, N2, CO2, H2

64.

Những đặc điểm nào sau đây không là chung cho các kim loại kiềm

a)

số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất

b)

số lớp electron

c)

số electron ngoài cùng của nguyên tử

d)

cấu tạo đơn chất kim loại

65.

Phản ứng nhiệt phân không đúng là

a)

b)

c)

d)

66.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là:

a)

KNO3

b)

FeCl3

c)

BaCl2

d)

K2SO4

67.

Cho các phát biểu sau:

(1) Cs được dùng làm tế bào quang điện.

(2) Hợp kim Li-Al siêu nhẹ, dùng trong kĩ thuật hàng không

(3) Hợp kim Na-K có nhiệt độ nóng chảy thấp, dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân

(4) Trong ngành dược phẩm, NaHCO3 dùng làm thuốc đau dạ dày

Các phát biểu đúng là:

a)

(1), (2)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (2), (4)

d)

(1), (2), (3), (4)

68.

Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)

a)

Rb

b)

Li

c)

Na

d)

K

69.

Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là

a)

100ml

b)

200ml

c)

300ml

d)

600ml

70.

Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 3,9 gam Kali tác dụng với 108,2 gam H2O là

a)

5,00%

b)

6,00%

c)

4,99%

d)

4,00%

71.

Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 100ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là

a)

6,9 gam

b)

4,6 gam

c)

9,2 gam

d)

2,3 gam

72.

Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X:

a)

150 ml

b)

60ml

c)

75ml

d)

30ml

73.

Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng:

a)

0,784 lít

b)

0,560 lít

c)

0,224 lít

d)

1,344 lít

74.

Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dd HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là:

a)

0,672 lít

b)

0,224 lít

c)

0,336 lít

d)

0,448 lít

75.

Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl. Lượng khí CO2 thu được (đktc) bằng :

a)

0,448 lít

b)

0,224 lít

c)

0,336 lít

d)

0,112 lít

76.

Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

a)

400

b)

200

c)

100

d)

300

77.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23)

a)

10,6 gam

b)

5,3 gam

c)

21,2 gam

d)

15,9 gam

78.

Dẫn khí CO2 điều chế được bằng cách cho 10 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư đi vào dung dịch có chứa 8 gam NaOH. Khối lượng muối Natri điều chế được (cho Ca=40, C=12, O=16)

a)

5,3 gam

b)

9,5 gam

c)

10,6 gam

d)

8,4 gam

79.

Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là

a)

LiCl

b)

NaCl

c)

KCl

d)

RbCl

80.

Thể tích dd AgNO3 1M cần dùng để tác dụng hết với dd chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl là

a)

40ml

b)

20ml

c)

10ml

d)

30ml

81.

Cho 1,15 gam một kim loại kiềm X tan hết vào nước. Để trung hoà dung dịch thu được cần 50 gam dung dịch HCl 3,65%. X là kim loại nào sau đây?

a)

K

b)

Na

c)

Cs

d)

Li

82.

Cho 5,6 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lit dung dịch NaOH 0,6M, số mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là

a)

0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaHCO3

b)

0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH

c)

0,5 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH

d)

0,5 mol Na2CO3; 0,5 mol NaHCO3

83.

Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30 gam hỗn hợp muối clorua. Số gam mỗi hidroxit trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

2,4 gam và 3,68 gam

b)

1,6 gam và 4,48 gam

c)

3,2 gam và 2,88 gam

d)

0,8 gam và 5,28 gam

84.

Nung 100 gam hỗn hợp Na2CO2 và NaHCO3 cho đến khối lượng hỗn hợp không đổi, được 69 gam chất rắn. Thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là:

a)

84% NaHCO3; 16% Na2CO3

b)

85% NaHCO3; 15% Na2CO3

c)

86% NaHCO3; 14% Na2CO3

d)

87% NaHCO3; 13% Na2CO3

85.

Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)

a)

20,8 gam

b)

23,0 gam

c)

25,2 gam

d)

18,9 gam

86.

Cho 5,6 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lit dung dịch NaOH 0,6M, số mol các chất trong dung dịch sau phản ứng là

a)

0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaHCO3

b)

0,25 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH

c)

0,5 mol Na2CO3; 0,1 mol NaOH

d)

0,5 mol Na2CO3; 0,5 mol NaHCO3

87.

Cho 200 ml dung dịch AlCl3 tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là:

a)

1,2

b)

1,8

c)

2,4

d)

2,0

88.

Cho dung dịch chứa 2,8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3,42 gam Al2(SO4)3. Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là:

a)

3,12

b)

2,34

c)

1,56

d)

0,78