Font size
Worksheetschống liệt
Total questions: 86
Worksheet time: 1hrs 3mins
1. Tính chất vật lí chung: Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim do các electron tự do gây ra.
+ Dẻo nhất: Au; dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất: Ag (sau đó đến Cu, Al, …)
2. Tính chất vật lí riêng
+ Khối lượng riêng (nhẹ nhất: Li, nặng nhất: Os);
+ Nhiệt độ nóng chảy (thấp nhất: Hg (thể lỏng đkt), cao nhất: W)
+ Tính cứng (cứng nhất: Cr, mềm nhất: Cs)
đã nhớ
chưa nhớ
X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh. X là
Fe.
W.
Cu.
Cr.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Vàng.
Bạc.
Đồng.
Nhôm.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất ?
Na.
Li.
Hg.
K.
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất ?
Cu.
Ag
Au
Cu
Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất ?
Ag.
Al.
Cr.
Fe.
Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Hg.
Cu
Na.
Mg.
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Li.
Cs.
Na.
K.
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Dãy hoạt động hóa học của kim loại: (cực kì quan trọng)
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb (H) Cu Hg Ag Pt Au
Cách nhớ: Khi Bà Con Nào May Áo Záp Sắt Nhìn Sang Phố Hỏi Cửa Hàng Á Phi Âu
Trong dãy trên:
– Các kim loại trước Mg ( gồm: K, Na, Ba, Ca, Li) tan tốt trong nước ở đk thường tạo dung dịch kiềm và giải phóng khí H2.
– Các kim loại trước H (Từ K đến Pb): Tác dụng với HCl, H2SO4 loãng sinh ra khí H2.
– Các kim loại trước từ K đến Al (K, Ba, Ca, Na, Mg, Al) điều chế bằng pp điện phân nóng chảy.
Các kim loại sau Al điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện, thủy luyện hoặc điện phân dung dịch
Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
Cu.
Ag.
K.
Au.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?
Fe.
Ca.
Cu.
Mg.
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Cu.
Fe.
Na.
Al.
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Mg.
Fe.
Al.
Na.
Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
K2O.
Ca.
CaO.
Na2O.
Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
Na2O.
Ba.
BaO.
Li2O.
Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
MgCl2.
MgO.
Mg(HCO3)2.
Mg(OH)2.
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Al.
Ag.
Zn.
Mg.
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
Mg.
Al.
Cu.
Fe.
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
Cu.
Mg.
Ag.
Au.
Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
Ag.
Au.
Cu.
Al.
Kim loại Mg tác dụng với H2SO4 trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
MgCl2.
MgO.
Mg(HCO3)2.
MgSO4.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
BaO.
Mg.
Ca(OH)2.
Mg(OH)2.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Au.
Ca.
Na.
Mg.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Na.
Ba.
Mg.
Ag.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Na.
Ca.
Cu.
Ba.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe.
Na.
Cu.
Ag.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe.
Cu.
Mg.
Ag.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Mg.
Fe.
Na.
Al.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?
K.
Na.
Fe.
Ca.
Kiến thức về dãy điện hóa
Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Fe?
Ca2+.
Na+.
Cu2+.
Al3+.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Cu.
Fe.
Al.
Ag.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Fe.
K.
Mg.
Al.
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Ag.
Na.
Al.
Fe.
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Ag.
Mg.
Fe.
Al.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Mg2+.
Zn2+.
Al3+.
Cu2+.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Mg.
Cu.
Al.
Na.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Zn.
K.
Fe.
Al.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Mg2+.
K+.
Fe2+.
Ag+.
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Cu?
Zn.
Mg.
Ag.
Fe.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?
Fe.
Cu.
Mg.
Ag.
câu về kim loại kiềm, kiềm thổ
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?
Al.
Na.
Fe.
Ba.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Mg.
Na.
Be.
Fe.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
K.
Ba.
Al.
Ca.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Cu.
Ca.
Mg.
Cs.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Cu.
Na.
Mg.
Cs.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Fe.
Ba.
Al.
Cr.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Be.
Zn.
Rb.
K.
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA?
Al.
Fe.
Ba.
K.
tên gọi
Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của canxi hiđrocacbonat là
CaSO4.
CaCO3.
Ca(HCO3)2.
CaO.
Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là
Ca(OH)2.
NaOH.
NaHCO3.
Na2CO3.
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
Thạch cao sống.
Đá vôi.
Thạch cao khan.
Thạch cao nung.
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Thạch cao nung (CaSO4.H2O).
Đá vôi (CaCO3).
Vôi sống (CaO).
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?
Phèn chua.
Thạch cao. (CaSO4)
Vôi sống. (CaO)
Muối ăn.
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3.2H2O.
Al(OH)3.2H2O.
Al(OH)3.H2O.
Al2(SO4)3.H2O.
Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
FeCO3.
Fe2O3.
Fe3O4.
FeS2.
Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
hematit nâu
manhetit.
xiđerit.
hematit đỏ.
câu 8
Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe2(SO4)3 là
+1.
+2.
+3.
+ 6.
Chất X có công thức FeSO4. Tên gọi của X là
Sắt (II) sunfat.
sắt(III) sunfat.
Sắt (II) sunfua.
Sắt (III) sunfua
Chất X có công thức Fe(NO3)3. Tên gọi của X là
sắt (II) nitrit.
sắt (III) nitrat.
sắt (II) nitrat.
sắt (III) nitrit.
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Fe(OH)2.
Fe(NO3)2.
Fe2(SO4)3.
FeO.
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
FeO.
FeCl3.
câu 9
] Khí X được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là
CO2.
H2.
N2.
O2.
Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bế than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, cỏ thế dẫn tới tử vong. Nguyên nhản gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
A.H2. B.O3. C.N2. D. CO.
A
B
C
D
Ô nhiểm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit?
A. H2S và N2. B. CO2 và O2. C. SO2 và NO2. D. NH3 và HCl.
A
B
C
D
Axit panmitic là một axit béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của axit panmitic là
A. C3H5(OH)3. B. CH3COOH. C. C15H31COOH. D. C17H35 COOH.
A
B
C
D
Công thức của axit oleic là
A. C2H5COOH. B. C17H33COOH. C. HCOOH. D. CH3COOH.
A
B
C
D
Công thức của tristearin là
A. (C2H5COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (CH3COO)3C3H5. D. (HCOO)3C3H5.
A
B
C
D
CÂU 10
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Tinh bột
Glucozơ.
Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là
6
12
11
12
Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
12
22
11
6
Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?
A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Fructozơ. D. Tinh bột.
A
B
C
D
Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Fructozơ. D. Mantozơ.
A
B
C
D
CÂU 12
Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm cacboxyl (COOH)?
A. Axit fomic. B. Axit glutamic. C. Alanin. D. Lysin.
A
B
C
D
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là
1
2
3
4
Số nhóm amino (–NH2) trong phân tử glyxin là
1
2
3
4
Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là
1
2
3
4
Số nguyên tử nitơ trong phân tử valin là
1
2
3
4
Số nguyên tử cacbon trong phân tử lysin là
2
3
5
6
