wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối kỳ I – Hóa học 12 (Trường THPT Tân Hưng)

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Tinh bột là một polymer thiên nhiên, gồm amylose và amylopectin. Công thức phân tử của tinh bột là

a)

C12H22O11

b)

CnH2nO2

c)

C6H12O6

d)

(C6H10O5)n

2.

Chất nào sau đây là ester?

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3OH

3.

Khi điện phân dung dịch gồm CuCl2 1,0 M và HNO3 0,5 M, thứ tự bị điện phân ở anode là

a)

Cl−, H2O

b)

H2O, Cl−

c)

NO3−, Cl−, H2O

d)

Cl−, NO3−, H2O

4.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Saccharose

b)

Anbumin

c)

Propan-1,3-diol

d)

Propyl alcohol

5.

Hình dưới đây là ký hiệu của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến có thể tái chế. Polymer có ký hiệu số 3 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào dưới đây?

a)

CH2=CH–Cl

b)

CH2=CH–C6H5

c)

CH2=CH–CH3

d)

CH2=CH2

6.

Chất X có công thức H2N–CH2COOH. Tên gọi của X là

a)

valine

b)

lysine

c)

glycine

d)

alanine

7.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

a)

phản ứng mạ của protein

b)

phản ứng thủy phân của protein

c)

sự đông tụ của lipid

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ

8.

α-aminoacid X chứa một nhóm –NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với acid HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3CH(NH2)COOH

b)

H2NCH2CH2COOH

c)

CH3CH2CH(NH2)COOH

d)

H2NCH2COOH

9.

Thành phần của xà phòng bao gồm muối của acid béo với kim loại X và các chất phụ gia. Kim loại X có thể là

a)

calcium

b)

potassium

c)

sodium hoặc potassium

d)

sodium

10.

Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có cường độ 2 A. Số mol khí thoát ra ở anode sau 9650 giây điện phân là

a)

0,06

b)

0,1

c)

0,08

d)

0,09

11.

Hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái

a)

lỏng

b)

rắn

c)

khí

d)

không xác định

12.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Poly (phenol formaldehyde) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

b)

Poly (vinyl chlorinirede) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào ethylene

c)

Polyethylene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

d)

Poly (methyl methacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

13.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?

a)

Tơ capron

b)

Tơ nitron

c)

Tơ tằm

d)

Tơ visco

14.

Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng

a)

thép

b)

đồng thô

c)

graphite

d)

platinum

15.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu – Ag, điện cực đóng vai trò

a)

là điện cực dương

b)

là cathode

c)

là điện cực bị giảm dần khối lượng

d)

là nơi xảy ra quá trình khử

16.

Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là

a)

aniline

b)

ammonia

c)

lysine

d)

methyl amine

17.

Không nên dùng xô, chậu bằng aluminum để đựng quần áo ngâm xà phòng vì

a)

quần áo bị mục nhanh

b)

quần áo bị bạc màu nhanh

c)

xô chậu nhanh hỏng do trong xà phòng có kiềm

d)

quần áo không sạch

18.

Phân tử khối của một đoạn mạch tơ nylon-6,6 là 56 500. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nylon-6,6 nêu trên là

a)

250

b)

113

c)

500

d)

125

19.

Cho các thế điện cực chuẩn E0 của các cặp: Al3+/Al = −1,66 V; Zn2+/Zn = −0,76 V; Pb2+/Pb = −0,13 V; Cu2+/Cu = +0,34 V. Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?

a)

Pin Zn – Pb

b)

Pin Zn – Cu

c)

Pin Pb – Cu

d)

Pin Al – Zn

20.

Cho m (g) bột Fe vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 1 M và AgNO3 4 M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch 3 muối (trong đó có một muối của Fe) và 32,4 g chất rắn. Giá trị m là

a)

11,2

b)

16,8

c)

8,4

d)

5,6

21.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Saccharose

22.

Khi điện phân dung dịch CuSO4, quá trình nào sau đây xảy ra tại anode?

a)

2H2O → O2 + 4H+ + 4e

b)

2H+ + 2e → H2

c)

H2O + 2e → H2 + 2OH−

d)

Cu2+ + 2e → Cu

23.

Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitrogen?

a)

Tinh bột

b)

ethylamine

c)

Acetic acid

d)

Glucose

24.

Thí nghiệm điện phân dung dịch copper (II) sulfate với các điện cực trơ (graphite) được mô phỏng như hình vẽ sau đây. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tại cathode, có kim loại màu đỏ cam bám trên bề mặt điện cực

b)

Tại anode, xuất hiện bọt khí oxygen trên bề mặt điện cực

c)

Phương trình điện phân dung dịch copper (II) sulfate: 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + O2 + 2H2SO4

d)

Nếu thay 2 điện cực graphite bằng 2 điện cực copper, trong quá trình điện phân anode có kích thước tăng dần, cathode tan dần

25.

Cho các thế điện cực chuẩn E0 của các cặp oxi hóa – khử: Al3+/Al = −1,66 V; Zn2+/Zn = −0,76 V; Pb2+/Pb = −0,13 V; Cu2+/Cu = +0,34 V. Kim loại có tính khử yếu nhất là

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Pb

26.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hóa và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

a)

M → Mn+ + ne

b)

M + ne → Mn+

c)

Mn+ → M + ne

d)

Mn+ + ne → M

27.

Những phát biểu nào sau đây là không đúng? (a) Một ưu điểm của acquy là tái sử dụng được nhiều lần. (b) Phản ứng xảy ra trong acquy cũng giống như phản ứng xảy ra trong pin Galvani nhưng có thể đảo ngược. (c) Acquy không gây ô nhiễm môi trường. (d) Acquy là nguồn điện hoá học có thể hoạt động liên tục. Có bao nhiêu phát biểu sai?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

28.

Polymer nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo?

a)

Poly (vinyl chloride)

b)

Poly (methyl methacrylate)

c)

Polyacrylonitrile

d)

Polyethylene

29.

Chất nào sau đây là ester?

a)

CH3COOH

b)

CH3CH2CHO

c)

CH3COOCH3

d)

CH3OH

30.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

a)

glucose và glycerol

b)

xà phòng và glycerol

c)

glucose và ethyl alcohol

d)

xà phòng và ethyl alcohol

31.

Thành phần của xà phòng bao gồm muối của acid béo với kim loại X và các chất phụ gia. Kim loại X có thể là

a)

Ba hoặc Al

b)

Li hoặc Be

c)

Ca hoặc Mg

d)

Na hoặc K

32.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose

b)

Cellulose

c)

Fructose

d)

Glucose

33.

Chất X có trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh trước khi ăn và được duy trì trong khoảng hẹp từ 4,4 – 7,2 mmol/L. Chất X là

a)

maltose

b)

saccharose

c)

fructose

d)

glucose

34.

Thủy phân tinh bột trong dung dịch acid vô cơ loãng thu được

a)

cellulose

b)

glucose

c)

glycerol

d)

ethyl acetate

35.

Methylamine có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2

b)

C2H5NH2

c)

CH3NHCH3

d)

(CH3)3N

36.

Trong môi trường base, protein có phản ứng màu biuret với

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

Cu(OH)2

d)

Mg(OH)2

37.

Cho sơ đồ lưu hóa cao su: cao su → (nS, t°) → cao su lưu hóa (tạo cầu nối disulfide). Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

giữ nguyên mạch polymer

c)

tăng mạch polymer

d)

phân hủy polymer

38.

Polymer có cấu trúc lặp lại (–CH2–CH2–)n có tên là

a)

polyethylene

b)

polystyrene

c)

poly(methyl metacrylat)

d)

poly(vinyl chloride)

39.

Nylon-6,6 thuộc loại tơ nào sau đây?

a)

Tơ polyester

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ thiên nhiên

d)

Tơ tổng hợp

40.

Cho các thế điện cực chuẩn E° của các cặp oxi hoá – khử sau: Al3+/Al = −1,66 V; Zn2+/Zn = −0,76 V; Pb2+/Pb = −0,13 V; Cu2+/Cu = +0,34 V. Kim loại có tính khử yếu nhất là

a)

Zn

b)

Al

c)

Pb

d)

Cu

41.

Trong pin điện hoá, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

42.

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?

a)

Aniline

b)

Alanine

c)

Methylamine

d)

Acetic acid

43.

Một peptide X có cấu trúc như hình. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất X có đầu N là Gly.

b)

Chất X có hai liên kết peptide.

c)

1 mol X phản ứng tối đa với 2 mol NaOH.

d)

Chất X thuộc loại dipeptide.

44.

Cho sơ đồ phản ứng: (a) CH≡CH + HCN → X;

(b) X → Polymer Y;

(c) X + CH2=CH–CH=CH2 → Polymer Z.

Các chất Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polymer nào sau đây?

a)

Tơ nitron và cao su buna-S

b)

Tơ capron và cao su buna

c)

Tơ nylon-6,6 và cao su chloroprene

d)

Tơ olon và cao su buna-N

45.

Cho 2 cặp oxi hoá – khử và thế điện cực chuẩn tương ứng: Fe2+/Fe có E° = −0,440 V; Cu2+/Cu có E° = +0,340 V. Sức điện động chuẩn của pin điện hoá tạo bởi hai cặp này là

a)

0,78 V

b)

−0,1 V

c)

−0,87 V

d)

1,56 V

46.

Khi thay nhóm –OH ở nhóm carboxyl của carboxylic acid bằng nhóm OR′ thì được

a)

ester

b)

lipid

c)

chất béo

d)

acid béo

47.

Hỗn hợp của muối sodium (Na) hoặc potassium (K) của các acid béo và các chất phụ gia được gọi là

a)

chất béo

b)

chất giặt rửa tổng hợp

c)

xà phòng

d)

lipid

48.

Tên gọi của HCOOCH3 là

a)

methyl formate

b)

ethyl formate

c)

methyl acetate

d)

ethyl acetate

49.

Công thức phân tử C6H12O6 là của hợp chất

a)

cellulose

b)

saccharose

c)

tinh bột

d)

glucose

50.

Saccharose là carbohydrate có trong nhiều loại thực vật, có nhiều nhất trong

a)

quả chuối chín

b)

quả táo

c)

quả nho chín

d)

cây mía

51.

Tinh bột là một polymer thiên nhiên, gồm amylose và amylopectin. Công thức phân tử của tinh bột là

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

CnH2nO2

d)

(C6H10O5)n

52.

Hợp chất tan được trong nước Schweizer (dung dịch thu được khi hoà tan Cu(OH)2 trong ammonia) là

a)

cellulose

b)

saccharose

c)

ester

d)

glucose

53.

C6H5NH2 là một amine bậc

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

54.

Những hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino (−NH2) và nhóm carboxyl (−COOH) là

a)

amine

b)

amino acid

c)

acid béo

d)

lipid

55.

Hợp chất cao phân tử được cấu tạo từ một hay nhiều chuỗi polypeptide là

a)

amine

b)

amino acid

c)

protein

d)

peptide

56.

Các peptide có từ hai liên kết peptide trở lên phản ứng với thuốc thử biuret (Cu(OH)2 trong môi trường kiềm) tạo phức chất màu

a)

xanh lam

b)

tím

c)

trắng

d)

vàng

57.

Những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên

a)

protein

b)

peptide

c)

polymer

d)

lipid

58.

Khi cho một dòng điện 2,5 A qua dung dịch CuSO4 trong 1 giờ. Số gam Cu được giải phóng ở cathode là

a)

0,5

b)

2,5

c)

1,5

d)

2,0

59.

Một quá trình oxi hoá – khử xảy ra tại các điện cực khi có dòng điện một chiều với hiệu điện thế đủ lớn đi qua chất điện li nóng chảy hoặc dung dịch chất điện li được gọi là

a)

pin điện hoá

b)

mạ điện

c)

pin Galvani

d)

điện phân

60.

Đại lượng đánh giá khả năng khử giữa các dạng khử và khả năng oxi hoá giữa các dạng oxi hoá ở điều kiện chuẩn là

a)

dãy điện hoá

b)

sức điện động chuẩn

c)

phản ứng oxi hoá – khử

d)

thế điện cực chuẩn

61.

hãy cho biết kim loại nào phù hợp với M

a)

Cu

b)

Fe

c)

Ni

d)

Sn

62.

Thành phần của xà phòng bao gồm muối của acid béo với kim loại X và các chất phụ gia. Kim loại X có thể là

a)

sodium

b)

potassium

c)

calcium

d)

sodium hoặc potassium

63.

Tỉ lệ người chết vì bệnh phổi do hút thuốc lá cao gấp nhiều lần so với người không hút. Chất gây nghiện có trong thuốc lá là

a)

acid nicotinic

b)

caffeine

c)

nicotine

d)

morphine

64.

Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

65.

Tính chất riêng của nhóm -OH hemiacetal của glucose thể hiện khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Cu(OH)2

b)

[Ag(NH3)2]OH (t°)

c)

Cu(OH)2/NaOH (t°)

d)

CH3OH/HCl khan

66.

Khi điện phân CaCl2 nóng chảy, ở cathode xảy ra quá trình nào?

a)

Oxi hoá ion Ca2+

b)

Khử ion Ca2+

c)

Oxi hoá ion Cl−

d)

Khử ion Cl−

67.

Thành phần chính của bột ngọt là muối monosodium của

a)

formic acid

b)

lysine

c)

alanine

d)

glutamic acid

68.

Fructose là một loại monosaccharide có vị ngọt đậm. Công thức phân tử của fructose là

a)

(C6H10O5)n

b)

C6H12O6

c)

C5H10O5

d)

C12H22O11

69.

Lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có

a)

màu vàng

b)

màu tím

c)

màu da cam

d)

màu đỏ

70.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tổng hợp?

a)

Dầu mỏ

b)

Mỡ động vật

c)

Mật ong

d)

Tinh bột

71.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Polymer nhiệt dẻo thích hợp cho việc tái chế

b)

Tơ tằm và tơ acetate đều là tơ thiên nhiên

c)

Cao su lưu hoá có cấu trúc mạch không phân nhánh

d)

Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

72.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal hoặc –OH hemiketal?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

73.

Cho tetrapeptid X: Gly–Ala–Glu–Val. Amino acid đầu N là

a)

Val

b)

Gly

c)

Ala

d)

Glu

74.

Polysaccharide X là chất rắn dạng bột vô định hình, màu trắng, tạo thành trong cây xanh nhờ quang hợp. Thuỷ phân X thu được monosaccharide Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y hoà tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

b)

X có phản ứng tráng bạc

c)

Phân tử khối của Y bằng 162

d)

X dễ tan trong nước nóng

75.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate?

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

HCOOC2H5

76.

Chất nào sau đây là acid béo?

a)

Formic acid

b)

Acetic acid

c)

Palmitic acid

d)

Propionic acid

77.

Công thức nào sau đây không phải là chất béo?

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

(CH3COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C17H33COO)3C3H5

78.

Fructose là một loại monosaccharide có vị ngọt đậm. Công thức phân tử của fructose là

a)

C6H12O6

b)

(C6H10O5)n

c)

C2H4O2

d)

C12H22O11

79.

Cellulose có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với Cu(OH)2

b)

Thuỷ phân trong môi trường acid

c)

Phản ứng với I2

d)

Phản ứng với Br2

80.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Saccharose

81.

Để khử nhanh mùi tanh của cá do các amine gây ra, người ta thường rửa cá bằng

a)

nước lạnh

b)

nước muối

c)

giấm

d)

nước vôi

82.

Khi nấu canh cua thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

a)

phản ứng màu của protein

b)

phản ứng thuỷ phân của protein

c)

sự đông tụ của lipid

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ

83.

PVC là polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp và có nhiều ứng dụng. Monomer dùng để tổng hợp PVC là

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH–CH3

c)

CH2=CH–CN

d)

CH2=CH–Cl

84.

Polymer nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Poly(styrene)

c)

Poly(methyl methacrylate)

d)

Polyethylene

85.

Trong pin điện hoá, sự oxi hoá

a)

xảy ra ở cực âm và cực dương

b)

xảy ra ở cực dương

c)

xảy ra ở cực âm

d)

không xảy ra ở cực âm và cực dương

86.

Khi điện phân dung dịch CuSO4, quá trình nào xảy ra tại anode?

a)

Cu2+ + 2e → Cu

b)

2H2O → O2 + 4H+ + 4e

c)

2H+ + 2e → H2

d)

H2O + 2e → H2 + 2OH−

87.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Poly(vinyl chloride) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào ethylene

b)

Poly(phenol–formaldehyde) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

c)

Poly(methyl methacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

d)

Polyethylene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

88.

Cắm hai lá kim loại Zn và Cu nối với nhau bằng một sợi dây dẫn vào cốc thuỷ tinh, rồi rót dung dịch H2SO4\mathrm{H_2SO_4} loãng vào. Quan sát thấy khí H2\mathrm{H_2} thoát ra từ lá Cu. Giải thích nào sau đây không đúng với thí nghiệm trên?

a)

Zn bị ăn mòn điện hoá và sinh ra dòng điện

b)

Ở cực dương xảy ra phản ứng khử: 2H++2eH22\mathrm{H^+} + 2\mathrm{e} \rightarrow \mathrm{H_2}

c)

Ở cực âm xảy ra phản ứng oxi hoá: ZnZn2++2e\mathrm{Zn} \rightarrow \mathrm{Zn^{2+}} + 2\mathrm{e}

d)

Cu đã tác dụng với H2SO4\mathrm{H_2SO_4} sinh ra H2\mathrm{H_2}

89.

Công dụng quan trọng nhất của xà phòng là

a)

làm nhiên liệu

b)

tẩy rửa

c)

làm đẹp

d)

chất phụ gia