wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

anken

Total questions: 87

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Các anken còn được gọi là:

a)

olefin

b)

parafin

c)

vadơlin

d)

điolefin.

2.

Tính chất nào không phải là tính chất vật lí của anken?

a)

Tan trong dầu mỡ

b)

Tan trong nước

c)

Chất không màu

d)

Nhẹ hơn nước

3.

Anken có nhiều tính chất khác với ankan như : phản ứng cộng, trùng hợp, oxi hóa là do trong phân tử anken có chứa:

a)

Liên kết xich-ma (σ) bền.

b)

Liên kết pi (π) bền.

c)

Liên kết xich-ma (σ) bền.

d)

Liên kết pi (π) kém bền.

4.

Anken là hiđrocacbon

a)

có công thức chung CnH2n

b)

mà trong phân tử có một liên kết pi.

c)

mạch hở, trong phân tử có một liên kết đôi C = C,

d)

mạch hở, trong phân tử có một liên kết ba C≡C

5.

Trong phân tử etilen, các nguyên tử cacbon và hiđro nằm trong

a)

cùng một mặt phẳng.

b)

hai mặt phẳng song song.

c)

hai mặt phẳng vuông góc.

d)

hai đường thẳng song song.

6.

Trong phân tử các anken, theo chiều tăng dần số nguyên tử cacbon, phần trăm khối lượng của cacbon

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

biến đổi không theo qui luật.

d)

không đổi

7.

Nhóm vinyl có công thức là:

a)

CH2= CH

b)

CH2= CH-

c)

CH2= CH2

d)

CH2= CH-CH2-

8.

Nhóm etyl có công thức là:

a)

CH3- CH3

b)

CH3- CH2-

c)

CH2= CH-

d)

CH3- CH2-

9.

Anken có mấy loại đồng phân cấu tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách :

a)

Tách hiđro từ ankan

b)

Hiđro hóa ankan.

c)

Axetilen cộng hiđro

d)

Tách nước từ ancol etylic

11.

Trong công nghiệp, Anken được điều chế bằng cách :

a)

Tách hiđro từ ankan

b)

Hiđro hóa ankan.

c)

hiđro hóa ankin

d)

Tách nước từ ancol etylic

12.

Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)

Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

c)

Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng

d)

Phản ứng cộng của Br2 vào anken bất đối xứng

13.

Khẳng định nào sau đây đúng?

(1) Một anken đối xứng khi tham gia phản ứng cộng chỉ tạo ra 1 sản phẩm duy nhất.

(2) Sản phẩm trùng hợp của anken luôn luôn là hợp chất no.

(3) Anken có liên kết đôi đầu mạch thì không có đồng phân hình học.

(4) Trong phản ứng trùng hợp khối lượng polime thu được luôn lớn hơn khối lượng monome ban đầu.

(5) Có thể nhận ra sự có mặt của anken bằng dung dịch thuốc tím hoặc dung dịch brom.

a)

1, 2, 4, 5

b)

1, 2, 3, 4

c)

1, 2, 3, 5

d)

2, 3, 4, 5

14.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

isohexan.

b)

3-metylpent-3-en.

c)

3-metylpent-2-en.

d)

2-etylbut-2-en.

15.

Số đồng phân cấu tạo của anken C4H8

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Số đồng phân anken của C4H8

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

But-1-en và but-2-en là các đồng phân:

a)

mạch cacbon

b)

nhóm chức.

c)

vị trí liên kết đôi.

d)

cis-trans.

18.

Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.

Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

20.

Cho các chất sau:

2-metylbut-1-en (1);

3,3-đimetylbut-1-en (2);

3-metylpent-1-en (3);

3-metylpent-2-en (4).

Những chất nào là đồng phân của nhau ?

a)

(3) và (4).

b)

(1), (2) và (3).

c)

(1) và (2).

d)

(2), (3) và (4).

21.

Chất X tác dụng được với nước brom và có đồng phân hình học. X là chất nào sau đây?

a)

CH3 – CH = CH –CH3

b)

CH3 – C(CH3) = CH3

c)

CH3 – CH 2– CH = CH2

d)

CH3 – C(CH3) = CH – CH3.

22.

Có bốn chất CH3-CH3; CH2=CH−CH3; CH≡C−CH3; CH2=CH−CH=CH2. Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là:

a)

(-CH2=CH2-)n

b)

(-CH2-CH2-)n

c)

(-CH=CH-)n

d)

(-CH3-CH3-)n

24.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

b)

C2H5OH, MnO2, KOH.

c)

K2CO3, H2O, MnO2.

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

25.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4. Tổng hệ số cân bằng (tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng là

a)

16

b)

9

c)

7

d)

3

26.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4. Tổng hệ số cân bằng (tối giản) của các chất tham gia trong phương trình phản ứng là

a)

16

b)

9

c)

7

d)

3

27.

Oxi hoá propilen bằng dung dịch KMnO4. Hệ số cân bằng (tối giản) của propilen trong phương trình phản ứng là

a)

16

b)

9

c)

7

d)

3

28.

Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ?

a)

2-metylbut-2-en.

b)

2-clo-but-1-en.

c)

2,3- điclobut-2-en.

d)

2,3-đimetylpent-2-en.

29.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)?

CH3CH=CH2 (I);

CH3CH=CHCl (II);

CH3CH=C(CH3)2 (III);

C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);

C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V)

a)

(I), (IV), (V).

b)

(II), (IV), (V).

c)

(III), (IV).

d)

(II), III, (IV), (V).

30.

Anken X có công thức phân tử C4H8 khi tác dụng với dung dịch HCl có bao nhiêu đồng phân chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Anken X có công thức phân tử C4H8 khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tên của X là

a)

But-1-en

b)

But-2-en

c)

2-metylpropen

d)

But-3-en

32.

Có bao nhiêu anken ở thể khí (đkt) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Khi cộng HBr vào 2−metylbut−2−en theo tỉ lệ 1:1, số lượng sản phẩm thu được là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Hợp chất X mạch hở, có công thức phân tử C4H8 khi tác dụng với dung dịch HCl cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Công thức cấu tạo của X là:

a)

CH2=CH-CH2-CH3

b)

CH3-CH=CH-CH3

c)

CH2=C(CH3)2

d)

CH3-CH=C(CH3)2

35.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

b)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

36.

Có 4 chất CH4; CH3−CH2−CH3; CH2=C=CH2; CH≡C− CH2−CH3. Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Công thức tổng quát của ankan là:

a)

CnHn+2 (n>1).

b)

CnH2n+2 (n \ge 1).

c)

CnH2n-2 (n \ge 1).

d)

CnH2n (n>1).

38.

Công thức tổng quát của ankan là:

a)

CnHn+2 (n>1).

b)

CnH2n+2 (n \ge 1).

c)

CnH2n-2 (n \ge 1).

d)

CnH2n (n>1).

39.

Hợp chất hữu cơ sau có tên gọi là : CH3CH2C(CH3)2CH2CH3

a)

3,3-đimetylpentan.

b)

3,4-đimetylpentan.

c)

2,3-đimetylpentan.

d)

3,3-đimetylheptan.

40.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :

a)

metan.

b)

etan.

c)

propan.

d)

butan.

41.

CTCT của chất có tên gọi sau: 4-etyl-3,3-đimetylhexan

a)

CH3-CH2-C(CH3)2-CH(C2H5)-CH2-CH3.

b)

CH3-CH2-C(CH3)2-CH(C2H5)- CH3.

c)

CH3- C(CH3)2- CH2-CH(C2H5)-CH2-CH3.

d)

CH3-CH(CH3)2-CH2-CH2-CH3.

42.

Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en.

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en.

d)

2-metylbut-3-in.

43.

Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, propen phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chính là:

a)

1-Clopropan.

b)

propan.

c)

2-Clopropan.

d)

1,2-điClopropan.

44.

Chọn khái niệm đúng về anken :

a)

Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

b)

Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

c)

Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.

d)

Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

45.

Tên gọi của hợp chất dưới đây ?

a)

butan

b)

isopentan

c)

3-metylpentan

d)

2-metylpentan

46.

Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Hợp chất (CH3)2CHCH2CH2CH3 có tên gọi là

a)

neopentan

b)

2- metylpentan

c)

isopentan

d)

1,1- đimetylbutan.

48.

Ankan X có công thức phân tử C5H12. Clo hóa X, thu được 4 sản phẩm dẫn xuất monoclo. Tên gọi của X là

a)

2,2-đimetylpropan

b)

2- metylbutan

c)

pentan

d)

2- đimetylpropan

49.

Ankan X có chứa 14 nguyên tử hiđrô trong phân tử. Số nguyên tử cacbon trong một phân tử X là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

50.

Trong phân tử C5H12 có 2 liên kết pi

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan, người ta chỉ thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Tên gọi của 2 ankan

a)

etan, propan

b)

etan, metan

c)

butan,metan

d)

hexan,etan

52.

Phản ứng đặc trưng của ankan là

a)

Pư cộng

b)

Pư thế

c)

Pư tách

d)

Pư trùng hợp

53.

Etan có CTPT là

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C3H6

54.

C3H8 có tên gọi là

a)

metan

b)

etan

c)

propan

d)

butan

55.

Gas là hỗn hợp khí mà thành phần chính là butan và propan. CTPT của butan là

(a)  

56.

hexan có CTPT là

a)

C4H8

b)

C4H10

c)

C6H12

d)

C6H14

57.

Pentan có CTPT là

(a)  

58.

Khí metan còn gọi là khí bùn ao, CTPT của metan là

a)

C3H8

b)

CH4

c)

C2H6

d)

C4H10

59.

C2H6 có tên gọi là

(a)  

60.

Gốc -CH3 có tên gọi là

(a)  

61.

Gốc -C2H5 có tên gọi là

(a)  

62.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về hiđrocacbon no?

a)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có chứa liên kết đơn trong phân tử.

b)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có một liên kết đơn trong phân tử.

c)

Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.

d)

Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.

63.

Các ankan tham gia những phản ứng nào dưới đây:

a)

Phản ứng cháy

b)

Phản ứng phân huỷ

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng cracking

e)

Phản ứng cộng

64.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?

a)

A. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút.

b)

B. Crackinh butan

c)

C. Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước.

d)

D.

Tách hiđro từ etan.

65.

Clo hoá Isopentan (tỉ lệ 1:1) số lượng sản phẩm thế monoclo là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Phản ứng đặc trưng của Ankan là

a)

Cộng với halogen

b)

Thế với halogen

c)

Crackinh

d)

Đề hydro hoá

67.

Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là

a)

1-clo-2-metylbutan.

b)

2-clo-2-metylbutan.

c)

2-clo-3-metylbutan.

d)

1-clo-3-metylbutan.

68.

Khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1:1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Danh pháp IUPAC của ankan đó là

a)

2,2-đimetylpropan.

b)

2-metylbutan.

c)

pentan.

d)

2-đimetylpropan.

69.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10

c)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

70.

Nhận xét nào đúng khi nói về tính tan của etan trong nước?

a)

Không tan

b)

Tan ít

c)

Tan

d)

Tan nhiều

71.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

a)

butan

b)

but-1-en

c)

cacbon đioxit

d)

2-metylpropan

72.

Ứng với CTPT C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

73.
a)

isohexan

b)

3-metylpent-3-en

c)

3-metylpent-2-en

d)

2-etylbut-2-en

74.

Dãy đồng đẳng của etilen có công thức là

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2

d)

CnH2n-6

75.

Propilen không tác dụng với chất nào dưới đây? (điều kiện có đủ)

a)

HCl

b)

H2

c)

Br2

d)

KCl

76.

C3H6 có tên gọi là:

a)

propan

b)

propilen

c)

isobutan

d)

propin

77.

Khi đốt cháy anken ta thu được

a)

số mol CO2 ≤ số mol nước

b)

số mol CO2 < số mol nước

c)

số mol CO2 > số mol nước

d)

số mol CO2 = số mol nước

78.

Phát biểu nao sau đây không đúng?

a)

Propilen có thể tham gia phản ứng trùng hợp

b)

Polietilen được dùng làm bao nylon

c)

But - 2 - en có đồng phân hình học

d)

Isobutilen không làm mất màu dd brom

79.

Anken C2H4 có tên thông thường là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etilen.

d)

axetilen.

80.

Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2- đibrombutan?

a)

But -1-en

b)

butan

c)

propan

d)

2-metylpropen

81.

Phân biệt ankan và anken người ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch thuốc tím KMnO4.

c)

dung dịch nước vôi trong.

d)

dung dịch brom và dung dịch thuốc tím.

82.
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách:
a)
Tách hiđro từ etan
b)
Nung hỗn hợp natri axetat và vôi tôi xút
c)
Cacbon tác dụng với hiđro
d)
Tách nước từ ancol etylic
83.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
a)
CH3-CH2-CHBr-CH2Br
b)
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
c)
CH3-CH2-CHBr-CH3
d)
CH3-CH2-CH2-CH2Br
84.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

85.
Để nhận biết hexan và hex-2-en ta có thể dùng thuốc thử
a)
dd thuốc tím
b)
dd brom hoặc thuốc tím
c)
dd brôm 
d)
dd AgNO3/dd NH
86.

Ankan C4H10 có mấy đồng phân cấu tạo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

a)

CH3-CH3

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH3-CH2-CH2-CH3

d)

CH3-CH2-CH3