wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập thi giữa kì 2 hóa 9

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất hữu cơ là:

a)

hợp chất của cabon và một số nguyên tố khác

b)

hợp chất của cacbon và hidro

c)

hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại…

d)

hợp chất khó tan trong nước và có nhiệt độ sôi cao.

2.

Dãy chất chỉ chứa hidrocacbon

a)

CH4, C2H2, C2H5Cl.

b)

C6H6, C3H4, CH2O

c)

C2H2, C2H6O, C4H10.

d)

C3H8, C3H4, C3H6.

3.

Dãy chất chỉ chứa dẫn xuất của hidrocacbon

a)

CH4O, C2H5ONa, CH3Cl

b)

C2H4O2, C2H6, CH4.

c)

CCl4, CH4O, C6H6

d)

C2H2, C6H6, C2H4.

4.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon, hidro, oxi có hóa trị lần lượt là

a)

2, 1, 2

b)

4, 1, 2

c)

2, 2, 2

d)

4, 2, 2.

5.

Hợp chất hữu cơ mạch thẳng chỉ gồm liên kết đơn

a)

C3H8

b)

C3H6

c)

C3H4

d)

C2H2.

6.

Metan và Etilen đều tham gia

a)

phản ứng thế.

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy

7.

Trong phân tử metan có

a)

2 liên kết đơn C – H và 1 liên kết đôi C = C.

b)

4 liên kết đơn C – H

c)

4 liên kết đơn C – H và 1 liên kết đôi C = C.

d)

1 liên kết đơn C – H và 1 liên kết đơn C – C.

8.

Thành phần của dầu mỏ

a)

hỗn hợp phức tạp của nhiều hợp chất hữu cơ và lượng nhỏ các chất khác

b)

hỗn hợp phức tạp của nhiều hidrocacbon và lượng nhỏ các chất khác

c)

hỗn hợp phức tạp của nhiều dẫn xuất hidrocacbon và lượng nhỏ các chất khác

d)

hỗn hợp phức tạp của nhiều hợp chất vô cơ và lượng nhỏ các chất khác.

9.

Sản phẩm nào sau đây không thu được từ quá trình chưng cất dầu mỏ

a)

khí thiên nhiên

b)

Xăng, dầu hỏa

c)

Nhựa đường

d)

Dầu diezen, dầu mazut.

10.

Thành phần chính trong khí thiên nhiên

a)

Etan

b)

Metan

c)

Propan

d)

Butan.

11.

Để loại bỏ khí etilen ra khỏi hỗn hợp khí metan và etilen ta dẫn hỗn hợp khí lội qua

a)

dung dịch Ca(OH)2

b)

dung dịch brom dư.

c)

Nước dư.

d)

dung dịch HCl dư

12.

Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy hết 13,44 lít metan (các khí đo ở đktc)

a)

26,88 lít

b)

13,44 lít

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít

13.

Trong một chu kỳ, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

a)

tính  kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

b)

tính kim loại tăng dần, tính phi kim tăng dần.

c)

tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.

d)

tính kim loại giảm dần, tính phi kim giảm dần.

14.

C2H6 có bao nhiêu công thức cấu tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Phản ứng đặc trưng cho metan

a)

phản ứng trung hòa

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng cháy.

d)

phản ứng thế.

16.

Để loại bỏ khí C2H4 khỏi hỗn hợp khí CH4 và C2H4, ta dẫn hỗn hợp khí qua:

a)

dung dịch Ca(OH)2.   

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch Br2

d)

dung dịch AgNO3.

17.

Sản phẩm trùng hợp etilen là:

a)

poli vinyl clorua

b)

polietilen

c)

poliepilen

d)

polipropilen

18.

Thể tích không khí (đktc) cần dùng để đốt cháy hết 0,1 mol benzen là

a)

74 lít

b)

82 lít

c)

84 lít

d)

86 lít

19.

Dẫn 0,1 mol khí axetilen qua dung dịch brom dư. Khối lượng brom tham gia phản ứng là

a)

16 gam

b)

20 gam

c)

26 gam

d)

32 gam

20.

Cho khí metan tác dụng với khí oxi theo phản ứng sau:

CH4 + O2 → CO2 + H2O

Tổng hệ số trong các phương trình hóa học là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

21.

Dãy chất toàn hidrocacbon là

a)

C2H5OH, C6H5Br, (CH3COO)2Ca

b)

C2H6,C3H6,HCOOH

c)

C2H4, C6H6, C5H12

d)

CO2, CaCO3, CCl4

22.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

Phản ứng cháy

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng trùng hợp

d)

Phản ứng thế

23.

Chất nào dưới đây không làm mất màu dung dịch Brom?

a)

CH4

b)

C4H8

c)

C3H6

d)

C5H10

24.

Loại nhiên liệu khi sử dụng an toàn, ít ô nhiễm môi trường là

a)

Khí gas

b)

than đá

c)

củi

d)

dầu hỏa

25.

Nguyên liệu chính để sản xuất đồ gốm sứ là

a)

Đất sét, thạch anh, fenpat

b)

Đất sét, đá vôi, cát

c)

Đất sét, nước, cát

d)

Đất sét, đá vôi, thạch anh

26.

Biết 0,01 mol hidrocacbon X có thể tác dụng tối đa với dung dịch chứa 1,6gam Br2

Vậy X là hidrocacbon nào sau đây

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C6H6

27.

Nguyên liệu chính để sản xuất xi măng

a)

Đất sét, thạch anh, fenpat

b)

Đất sét, đá vôi, cát

c)

Đất sét, nước, cát

d)

Đất sét, đá vôi, thạch anh

28.

Dãy chất gồm toàn dẫn xuất hidrocacbon là

a)

C2H5OH, C6H5Br, (CH3COO)2Ca

b)

C2H6, C3H6, HCOOH

c)

C2H4, C6H6, C5H12

d)

CO2, CaCO3, CCl4

29.

Các chất làm mất màu dung dịch brom là

a)

C6H6, CH4

b)

C2H2, C2H4

c)

C3H8, CH4

d)

C5H12, CH4

30.

Hợp chất hữu cơ là chất khí ít tan trong nước, làm mất màu dung dịch brom, đốt cháy hòa toàn 1 mol khí này sinh ra khí cacbonic và 1 mol hơi nước hợp chất đó

a)

metan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

benzen

31.

Khí C2H2 lẫn khí CO2, SO2 và hơi nước, để thu được khí C2H2 tinh khiết cần dẫn hỗn hợp khí qua

a)

dd nước brom dư

b)

dd kiềm dư

c)

dd NaOH dư, rồi qua dd H2SO4 đặc

d)

dd nước brom dư, rồi qua dd H2SO4 đặc

32.

Một hợp chất hữu cơ là chất khí ít tan trong nước, hợp chất tham gia phản ứng cộng với brom, đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích khí này cần 3 thể tích khí oxi sinh ra 2 thể tích hơi nước và khí cacbonic , hợp chất đó là

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C6H6

33.

Một hidrocacbon X chứa 85,71% C. X là hidrocacbon nào trong 4 hidrocacbon sau

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C6H6

34.

Biết X có cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân là +13, có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn

a)

Chu kỳ 3, nhóm II

b)

Chu kỳ 3, nhóm III

c)

Chu kỳ 2, nhóm II

d)

Chu kỳ 2, nhóm III

35.

Đót cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp axetilen và metan thu được 13,2g CO2. Khối lượng axetilen có trong hỗn hợp trên là

a)

1,3g

b)

2,6g

c)

2,8g

d)

5,2g

36.

Tính chất hóa học nào sau đây không phải của etilen

a)

Etilen cháy tạo thành khí CO2 và H2O, tỏa nhiều nhiệt

b)

Làm mất màu dung dịch brom

c)

Tham gia phản ứng thế với halogen

d)

Tham gia phản ứng trùng hợp

37.

Để làm sạch metan có lẫn etilen người ta cho hỗn hợp đi qua

a)

Khí Hidro có Ni, to

b)

dd brom dư

c)

dd AgNO3/NH3

d)

Khí hidroclorua

38.

Sản phẩm trùng hợp etilen là

a)

polivinyl clorua

b)

polietilen

c)

poliepilen

d)

poli propilen

39.

Phản ứng hóa học đặc trưng của etilen là

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng oxi hóa - khử

d)

phản ứng phân hủy

40.

Đốt cháy metan bằng khí oxi. Nếu hỗn hợp nổ mạnh thì tỉ lệ thể tích của khí metan và oxi là

a)

1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi

b)

2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi

c)

1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi

d)

3 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi

41.

phản ứng hóa học đặc trung của metan là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng tách

d)

phản ứng trùng hợp

42.

Cho các chất sau: CH4, Cl2, H2, O2

có mấy cặp chất tác dụng với nhau từng đôi một

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Khi đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol metan người ta thu được một lượng khí CO2 (đktc) có thể tích là

a)

5,6 lít

b)

11,2 lít

c)

16,8 lít

d)

8,96 lít

44.

Trùng hợp 18g etilen ( với hiệu suất 100%) ở điều kiện thích hợp thì thu được khối lượng polietilen là

a)

9g

b)

18g

c)

36g

d)

48g

45.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

1 liên kết đơn

b)

1 liên kết đôi

c)

1 liên kết ba

d)

2 liên kết đôi

46.

Khi đốt axetilen, số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là:

a)

1:1

b)

1:2

c)

1:3

d)

2:1

47.

Khí X có tỉ khối đối với khí oxi là 0,8125. Khí X là

a)

C2H2

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

CH4

48.

Phương phấp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là

a)

Nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao

b)

Nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao

c)

Nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao

d)

Nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao

49.

Một hidrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại đó là

a)

metan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

etan

50.

Nhân định nào sau đây là sai?

a)

Nhiên liệu là những chất cháy được, khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng

b)

Nhiên liệu đóng vai trò quan trọng trong đời sống và sản xuất

c)

Nhiên liệu rắn gồm than mỏ, gỗ...

d)

Nhiên liệu khí có năng suất tỏa nhiệt thấp, gây độc hại cho môi trường

51.

Trong các loại than dưới đây, loại than già nhất có hàm lượng cacbon trên 90% là

a)

than gầy

b)

than mỡ

c)

than non

d)

than bùn

52.

Loại than nào sau đây có hàm lượng cacbon thấp nhất?

a)

than bùn

b)

than mỡ

c)

than non

d)

than gầy

53.

Dựa vào trạng thái, người ta chia nhiên liệu thành bao nhiêu loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Nhiên liệu lỏng chủ yếu được dùng cho

a)

xây dựng và sản xuất giấy

b)

các động cơ đốt trong, một phần nhỏ dùng để đun nấu và thắp sáng

c)

nghiên cứu khoa học

d)

nấu nướng và sưởi ấm

55.

Loại nhiên liệu nào sau đây có năng suất tỏa nhiệt cao, dễ cháy hòa toàn?

a)

nhiên liệu khí

b)

nhiên liệu lỏng

c)

nhiên liệu rắn

d)

nhiên liệu hóa thạch

56.

Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là

a)

hidro

b)

metan

c)

etilen

d)

axetilen

57.

Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng dầu người ta dùng biện pháp

a)

phun nước vào ngọn lửa

b)

phủ cát vào ngon lửa

c)

thổi oxi vào ngòn lửa

d)

phun dd muối ăn vào ngọn lửa

58.

Trong một chu kỳ, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

a)

Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

b)

Tính kim loại tăng dần, tính phi kim tăng dần

c)

Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

d)

Tính kim loại giảm dần, tính phi kim giảm dần

59.

Tính chất biến đổi các nguyên tố hóa học trong cùng một nhóm

a)

Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

b)

Tính kim loại tăng dần, tính phi kim tăng dần

c)

Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần

d)

Tính kim loại giảm dần, tính phi kim giảm dần

60.

Cho các chất sau: CaO, CH3Cl, CH4, C6H5Br, CaCO3, NaHCO3 . Số chất thuộc loại hợp chất hữu cơ là

a)

2

b)

6

c)

3

d)

5

61.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

Metan có nhiều trong khí quyển

b)

Metan có nhiều trong các mỏ khí, mỏ dầu và mỏ tha

c)

Metan có nhiều trong nước biển

d)

Metan tan tốt trong nước

62.

Cho các chất sau: C2H2, CH3-CH=CH2, C2H6, CH2=CH2, CH4 , số chất làm mất màu da cam của dd brom là:

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

63.

Dãy chất thuộc loại hợp chất hữu cơ hidrocacbon là:

a)

CaCO3, CH4, C2H2, CH3OH

b)

CH4, C6H6, C6H12, C3H8

c)

C2H5OH, C2H4, C2H6, C6H5Br

d)

C2H4, C2H6, CO2, CaC2

64.

Dãy chất làm mất màu dd brom là

a)

CH2=Ch2, CH2=CH-CH3

b)

CH3-CH2-CH3

c)

CH3-CH3, CHΞCH

d)

C2H6

65.

Chọn phát biểu đúng về dầu mỏ

a)

Thành phần chính của dàu mỏ là khí metan và khí etilen

b)

Dùng phương pháp crackinh dầu mỏ ta thu được nhiều xăng

c)

Dầu mỏ là một chất có nhiệt độ sôi nhất định

d)

Dàu mỏ là 1 hỗn hợp phức tạp gồm nhiều loại hidrocacbon và những lượng nhỏ các hợp chát khác

66.

Đốt cháy 3,2g CH4 thì thể tích CO2 ở đktc thu được là

a)

2,24 lít

b)

4,48 lít

c)

22,4 lít

d)

44,8 lít

67.

Khi cho 1 mol axetilen tác dụng hết với 1 mol brom, sản phẩm thu được là

a)

C2H2Br

b)

C2H2Br4

c)

C2H4Br2

d)

C2H2Br2

68.

Chọn câu đúng

a)

Etilen và axetilen đều tham gia phản ứng cộng

b)

Etilen và axetilen chỉ tham gia phản ứng cộng, không tham gia phản ứng cháy

c)

Etilen và axetilen không tác dụng được với khí clo

d)

Metan làm mất màu dd brom

69.

Hợp chất có công thức viết gọn CH3-CH=CH2 có tính chất hóa học giống với chất nào nhất?

a)

C2H2

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H6

70.

Để làm sạch khí metan bị lẫn CO2 người ta cho hỗn hợp đi qua

a)

dd H2SO4 đặc

b)

dd Ca(OH)2 lấy dư

c)

Khí clo

d)

dd Ca(OH)2

71.

Điều kiện để phản ứng giữa metan và clo xảy ra là

a)

có bột sắt làm xúc tác

b)

có axit làm xúc tác

c)

có nhiệt độ

d)

có anh sáng

72.

Dãy chất nào đều là hidrocacbon

a)

C2H4, C3H8, CH3Br

b)

C3H8, C2H5O, CaCO3

c)

C2H6, C4H10, CH3NO2

d)

C5H12, C2H2, C2H6

73.

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng trùng hợp

a)

C2H4 + O2 -> 2CO2 + 2H2O

b)

CH2= CH2 + Br2 -> BrCH2-CH2Br

c)

n CH2=CH2 -> (-CH2-CH2-)n

d)

CH4 + Cl2 -> CH3Cl + HCl

74.

Chất nào sau đây có chứa liên kết ba trong phân tử

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Etilen và axetilen

75.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dd brom

b)

Phản ứng cháy với oxi

c)

Phản ứng cộng với hidro

d)

phản ứng thế với clo ngoài anh sáng

76.

Đốt cháy 3g hợp chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2 và 5,4g H2O. A có tỉ khối so với khí hidro là 15. Công thức phân tử của A là:

a)

CH4

b)

C2H2

c)

C6H6

d)

C2H6

77.

Trong phòng thí nghiệm, axetilen thường được điều chế bằng cách

a)

nung nóng metan để tách hidro

b)

tách từ khí dầu mỏ

c)

cho canxi cacbua tác dụng với nước

d)

cracking dầu mỏ

78.

Đốt cháy V lít etilen thu được 3,6g hơi nước. Biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí. Vậy thể tích không khí ở đktc cần dùng là

a)

336 lít

b)

3,36 lít

c)

33,6 lít

d)

0,336 lít

79.

Cho các chất CTHH sau: CH4, CH3-CH3, CH2=CH2, CH2=CH-CH3

a)

2 chất làm mất được màu dung dịch màu

b)

2 chất phản ứng cháy với oxi

c)

3 chất làm mất được màu dung dịch brom

d)

1 chất phản ứng thế với clo khi chiếu sáng

80.

Đốt cháy 1 lít khí hidrocacbon X thu được 2 lít khí CO2 và 2 lít hơi nước (các khí đo ở đktc). Công thức của phân tử X là:

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C2H2

d)

C2H4

81.

Nhận xét nào dưới đây là đúng

a)

Phân tử hợp chất hữu cơ luôn phải có nguyên tử hidro

b)

Trong phân tử axetilen có 1 liên kết ba, có 2 liên kết kém bền, dễ đút lần lượt trong các phản ứng hóa học

c)

Trong phân tử etilen có 1 liên kết đôi có hai liên kết kém bền, dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học

d)

Trong hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị II hoặc IV

82.

Etilen có phản ứng đặc trưng là

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng thế và phản ứng cộng

c)

phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp

d)

phản ứng thế và phản ứng cháy

83.

Từ công thức phân tử C2H6O có thể viết được mấy công thúc cấu tạo khác nhau

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

84.

Thành phân chính của khí mỏ dầu và khí thiên nhiên

a)

metan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

hidro

85.

Để sử dụng nhiên liệu hiệu quả cần phải cung cấp không khí hoặc oxi

a)

vừa đủ

b)

c)

thiếu

d)

càng nhiều càng tốt

86.

Để làm sạch khí metan bị lẫn khí etilen và axetilen, người ta cho hỗn hợp khí

a)

tác dụng khí clo dư

b)

đi qua dd brom dư

c)

cháy trong oxi

d)

đi qua dd nước vôi trong dư

87.

Cho 3,36 lít hỗn hợp khí gồm Mêtan và Etylen qua bình đựng dung dịch brom dư,sau phản ứng thấy thoát ra 2,24 lít khí. % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là

a)

66,67% và 33,33%

b)

50% và 50%

c)

33,33% và 66,67%

d)

72% và 28%

88.

Dẫn 8,96 lít hỗn hợp 2 khí CH4 và C2H4 và dung dịch Brom dư. Sau phản ứng thoát ra 2,24 lít khí

a) tính thể tích mỗi khí lần lượt trong hỗn hợp đầu

b) tính mBr2=?

a)

a> 3,36 lít, 5,6 lít

b> 48g

b)

a> 2,24 lít, 6,72 lít

b> 56g

c)

a> 3,36 lít, 5,6 lít

b> 56g

d)

a> 2,24 lít, 6,72 lít

b> 48g

89.

Đốt cháy hoàn toàn 9,0 gam hợp chất hữu cơ A (chứa C, H, O) thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O.

Tìm công thức phân tử của A. Biết tỉ khối hơi của A so với khí oxi bằng 1,875.

a)

C2H6O

b)

C2H4O2

c)

C3H6O

d)

C3H6O2

90.

Đốt cháy hoàn toàn 1,80 gam hợp chất hữu cơ Y (chứa C, H, O) thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,08 gam H2O. Tìm công thức phân tử của Y. Biết tỉ khối hơi của Y so với khí oxi bằng 5,625

a)

C3H6O2

b)

C4H8O2

c)

C2H4O2

d)

C6H12O6

Similar Resources on Wayground