Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA KÌ II
Total questions: 83
Worksheet time: 28mins
Câu 2. Chất nào sau đây có chứa liên kết đôi trong phân tử?
A. C2H6.
B. C2H2.
C. C2H4.
D. CH4.
Câu 3. Ankan có công thức tổng quát là
A. CnH2n+2 với (n ≧ 1).
B. CnH2n với (n ≧ 2).
C. CnH2n-2 với (n ≧ 3).
D. CnH2n-6 với (n ≧ 6).
Câu 4. Số nguyên tử cacbon trong phân tử etan là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 5. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?
A. Ankan có công thức phân tử là CnH2n+2.
B. Bốn ankan đầu dãy đồng đẳng là những chất khí.
C. Ankan chỉ có liên kết đơn trong phân tử.
D. Chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan.
Câu 6. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
A. C3H8.
B. C7H16.
C. C8H18.
D. C10H22.
Câu 7. Cho các chất sau:
A. (III) < (IV) < (II) < (I).
B. (III) < (IV) < (II) < (I).
C. (I) < (II) < (IV) < (III).
D. (I) < (II) < (III) < (IV).
Câu 8. Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng thế với halogen.
B. Phản ứng cộng với hiđro.
C. Phản ứng trùng hợp.
D. Phản ứng thủy phân.
Câu 9. Propen có tên gọi khác là
A. propilen.
B. etilen.
C. axetilen.
D. propan.
Câu 10. Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với etilen?
A. Benzen.
B. Buten.
C. isopren.
D. axetilen.
Câu 11. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
A. CH4.
B. C2H4.
C. C3H8.
D. C4H10.
Câu 12. Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp
A. phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.
B. phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.
C. phản ứng trùng hợp của anken.
D. phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.
Câu 13. Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:
A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH.
C. K2CO3, H2O, MnO2.
B. C2H5OH, MnO2, KOH.
D. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
Câu 14. Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta – 1,3 – đien?
A. 1.
B. 2.`
C. 3.
D. 4.
Câu 17. Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là
A. 2-metylbut-2-en.
B. 3-metylbut-1-in.
C. 3-metylbut-1-en.
D. 2-metylbut-3-in.
Câu 18. Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 19. Trong phòng thí nghiệm, CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
A. CH3COONa.
B. CaC2.
C. C2H2.
D. C2H4.
Câu 20. Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C6H14 là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 21. Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1: 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O. Tên gọi của A là
A. metan.
B. etan.
C. propan.
D. butan.
Câu 23. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A. But – 1 – en.
B. But – 2 – en.
C. But – 1 – in.
C. But – 2 – in.
Câu 27. Cho sơ đồ điều chế như sau: Thí nghiệm trên dùng để điều chế khí nào sau đây?
A. CH4.
B. C2H2.
C. C2H4.
D. NH3.
Câu 28. Cho 0,1 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là
A. 24,0.
B. 13,3.
C. 10,8.
D. 21,6.
Câu 1. Xác định công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất sau:
A. NH2CH2CH2CHO.
B. NH2CH2CHO.
C. NH2CH2CH2COOH.
D. NH2C2H4CHO.
Câu 10. Tên gọi của hợp chất sau là
A. 2,3-đimetylpentan.
B. 2-đimetylpentan.
C. 2,4-đimetylpentan.
D. 3,4-đimetylpentan.
A. CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2
B. 2CH4 → C2H2 + 3H2
C. C2H6 → C2H2 + 2H2
D. C2H4 → C2H2 + H2
Câu 5. Hợp chất Y sau đây có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất thế monohalogen?
D. 5
A. 2.
B. 3.
C. 4.
Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn ankan thu được sản phẩm CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol là
A. nH2O > nCO2.
B. nH2O > 2nCO2.
C. nH2O < nCO2.
D. nH2O = nCO2.
Câu 8. Metan được điều chế từ phản ứng nào sau đây?
A. Nung CH3COONa trong vôi tôi xút ở nhiệt độ cao.
B. Nung vôi tôi xút ở nhiệt độ cao.
C. Nung HCOONa trong vôi tôi xút ở nhiệt độ cao.
D. Nung CH3COONa ở nhiệt độ cao.
Câu 13. Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là
A. (-CH2=CH2-)n.
B. (-CH2-CH2-)n.
C. (-CH=CH-)n.
D. (-CH3-CH3-)n.
A. không có hiện tượng xảy ra.
B. Dung dịch bị mất màu tím và chuyển sang màu xanh.
C. Dung dịch bị mất màu tím và có kết tủa đen xuất hiện.
D. có xuất hiện bọt khí.
Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn anken thu được sản phẩm CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol là
A. nH2O > nCO2.
B. nH2O < nCO2.
C. nH2O > 2nCO2.
D. nH2O = nCO2.
Câu 24. Nhận định nào sau đây không đúng về ankin?
A. Hidrocacbon không no, trong phân tử có 2 liên kết 𝜋.
B. Hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có liên kết ba.
C. Hidrocacbon không no, mạch vòng trong phân tử có 1 liên kết ba.
D. Hidrocacbon không no, mạch hở trong phân tử có 1 liên kết ba.
