Font size
WorksheetsHóa thi hk2 (1,2,3)
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là
3s²3p³
3s²3p²
3s²3p¹
3s¹3p²
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của
quặng boxit là
Al2O3.2H2O
Al(OH)3.2H2O
Al(OH)3.H2O.
Al2(SO4)3.H2O
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
AlCl3
Al2O3
Al(OH)3
AI(NO3)3
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây
KCl
NaCl
NaOH
NaNO3
Chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư?
Al2O3
MgO
FeO
Fe2O3
Chất không có tính chất lưỡng tính là
Al2O3
NaHCO3
AlCl3
Al(OH)3
Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công
thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là
Phèn chua
Vôi sống
Thạch cao
Muối ăn
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
MgCl2
BaCl2
Al(NO3)3
Al(OH)3
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
3FeO + 2Al ⎯⎯→3Fe + Al2O3
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu.
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
NaOH
HCl
H2SO4
NaNO3
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
chỉ có kết tủa keo trắng.
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
không có kết tủa, có khí bay lên
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng
chảy.
Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH
. Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử.
Cấu hình electron nào sau đây là của Fe?
[Ar]3d6.
[Ar]3d6 4s2
[Ar]4s2 3d6
[Ar]3d7 4s1.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
CuSO4.
MgSO4.
NaCl.
NaOH
Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
FeCO3.
Fe2O3.
Fe3O4.
FeS2
Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng
6
4
5
3
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng
Cho Fe vào dung dịch HCl.
Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.
Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt (II) là
1
2
3
4
Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt (III) sunfat?
Sắt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng, dư.
Sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng
Sắt phản ứng với dung dịch CuSO4.
Sắt phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3
Hợp chất sắt (III) hiđroxit có màu nào sau đây?
Xanh tím.
Trắng xanh
Nâu đỏ
Vàng nhạt
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
FeCl2.
Fe(NO3)3.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?
NaOH.
. HCl.
H2SO4
HNO3.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
Fe2O3.
FeO.
Fe(OH)3
Fe2(SO4)3
Kim loại phản ứng được với dung dịch kiềm, giải phóng khí H2 là
Al
Ag
Cu
Fe
Kim loại Al tác dụng với chất nào sau đây sinh ra AlCl3?
HCl
NaCl
NaOH
NaNO3
Trong công nghiệp, nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
Quặng boxit
Quặng manhetit
Quặng pirit
Quặng đolomit
Hợp chất Al2O3 phản ứng được với dung dịch
NaOH
KCl
NaNO3
KNO3
Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước… Công thức hoá học của phèn chua là
Na2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O
K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O
(NH4)2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O
Li2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
H2SO4
NaCl
Na2SO4
KCl
Hơp chất X là chất rắn màu trắng, kết tủa ở dạng keo. Công thức của X là
Al(NO3)3
Al2O3
NaAlO2
Al(OH)3
Kim loại Al không tan trong dung dịch
HNO3 loãng
HCl đặc
NaOH đặc
HNO3 đặc, nguội
Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dN2O + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
38
36
23
64
Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3?
Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu
Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa
Dung dịch đục dần do tạo chất kết tủa sau đó chất kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt
Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3
Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
NaCl
NaOH
HNO3 đặc, nguội
H2SO4 loãng
Cho dãy các chất: Al, Al2O3 , AlCl3 , Al(OH)3 . Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là
2
4
1
3
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây?
FeSO4
FeS
FeS2
Fe2(SO4)3
Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
hematit nâu
manhetit
xiđerit
hematit đỏ
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
Dung dịch HNO3 (loãng, dư)
Dung dịch H2SO4 (loãng)
Dung dịch HCl
Dung dịch CuSO4
Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là
Mg
Zn
Al
Fe
Cho phương trình hóa học: a Fe + b H2SO4 ⎯⎯→ c Fe2(SO4)3 + d SO2 + e H2O Tỷ lệ a: b là
1:3
1:2
2:3
2:9
Trong các phản ứng sau phản ứng nào sai?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + Cl2 ⎯⎯to→ FeCl2
3Fe + 2O2 ⎯⎯to→ Fe3O4
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
Fe2O3
FeO
Fe(OH)2
Fe(NO3)2
Chất X có công thức Fe(NO3)3. Tên gọi của X là
sắt (II) nitrit
sắt (III) nitrat
sắt (II) nitrat
sắt (III) nitrit
Sắt(III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hiđroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
FeCO3
Fe3O4
Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
Fe(OH)2, FeO
FeO, Fe2O3
Fe(NO3)2, FeCl3
Fe2O3, Fe2(SO4)3
Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
kết tủa màu nâu đỏ
kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ
kết tủa màu trắng hơi xanh
kết tủa màu xanh lam
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối
Fe(NO3)2 và NaNO3
Fe(NO3)3 và NaNO3
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2
X là một hợp chất của sắt. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y. Cho bột Cu vào dung dịch Y thu được dung dịch có màu xanh. Mặt khác, cho dung dịch KMnO4 vào dung dịch Y thấy dung dịch KMnO4 mất màu. Vậy X có thể là chất nào sau đây?
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe3O4
FeO
Nguyên tắc luyện thép từ gang là
Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng cacbon chiếm:
Trên 2%
Từ 0,01% đến 2%
Từ 2% đến 5%
Trên 5%
Cho sơ đồ chuyển hoá:
Fe(NO3)3 -to-> X - +CO dư, to-> Y -to-> +FeCl3 -> Z - +T -> Fe(NO3)3
Các chất X và Z lần lượt là
FeO và NaNO3
FeO và Fe
Fe2O3 và Cu(NO3)2
Fe2O3 và FeCl2
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3.
(b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư.
(c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
(d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.
(f) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là
4
2
5
3
Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe
FeCl3
Fe(OH)3. Hai chất X, Y lần lượt là
Cl2, NaOH
NaCl, Cu(OH)2
HCl, Al(OH)3
HCl, NaOH.
Hòa tan hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe(OH)3 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, sau phản
ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?
Fe2(SO4)3
FeS.
FeSO4
FeSO3
Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng
dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là
Fe2(SO4)3 và H2SO4
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeSO4 và H2S
Trong hợp kim gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
S
Fe
Si
Mn
Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn,
S,…. Trong đó hàm lượng cacbon chiếm
Từ 2% đến 6%.
Dưới 2%
Từ 2% đến 5%
Trên 6%
Nhúng một lá Fe vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3; AgNO3 dư; CuSO4;
HCl; HNO3 (đặc, nguội dư); H2SO4 (đặc, nóng, dư); H2SO4 (loãng), HNO3 (loãng, dư). Số
trường hợp tạo muối sắt (III) là
3
4
5
2
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH.
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3.
(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
5
4
6
3
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim
loại X là
Al
Mg
Ca
Na
Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al2O3 + X (dd) → NaAlO2 + H2O
NaOH
Na2CO3
NaCl.
NaHSO4
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính và kém bền với nhiệt?
Al(OH)3
Al2O3.
Al(NO3)3.
KAlO2.
Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn
đường ray?
Al
Na
Cu
Fe
Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành
nhuộm vải, chất làm trong nước,... Công thức của phèn chua là
KAl(SO4)2.12H2O.
NaAl(SO4)2.12H2O
KFe(SO4)2.12H2O.
NaFe(SO4)2.12H2O.
Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
Nhôm là kim loại kém hoạt động
Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
Nhôm có tính thụ động với không khí và nước
Cho phương trình hóa học: aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O. Tỉ lệ a: b là
1: 1.
2: 3.
1: 3.
1: 2.
Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt
nhôm?
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
Lấy m gam hỗn hợp bột Al, Al2O3 và Fe2O3 ngâm trong dung dịch NaOH, phản ứng xong
người ta thu được V lít khí hidro. Chất bị hòa tan là
Al, Al2O3
Fe2O3, Fe.
Al và Fe2O3
Al, Al2O3 và Fe2O3
Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho tới dư vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng quan sát được
là
Đầu tiên xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư
Đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa không tan trong dung dịch NaOH dư
Đầu tiên xuất hiện kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư
. Đầu tiên xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa không tan trong dung dịch NaOH dư
Cho các chất rắn: Fe, Al, CuO, Al2O3, Mg(OH)2, Al(OH)3, Fe2O3. Chất tan được trong
dung dịch NaOH là
Mg(OH)2, Al(OH)3, Al, Al2O3.
Al, Al(OH)3, Al2O3
Fe2O3, Al, Al(OH)3, Al2O3
Fe, CuO, Al2O3, Al(OH)3.
Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có
bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với
dung dịch NaOH?
2
3
4
5
Fe có số thứ tự là 26. Cấu hình electron của Fe2+ là
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d3
2s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2.
Chất nào sau đây không bị oxi hoá bởi H2SO4 đặc, nóng là
Al.
Fe3O4 .
FeCl2 .
CuO
Quặng nào sau đây giàu sắt nhất
Hematit đỏ
Pirit sắt.
Manhetit
Xiđerit.
Để chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3, người ta dùng dung dịch:
HCl
H2SO4
NaOH
AgNO3
Phản ứng hóa học giữa cặp chất nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa-khử?
Fe2O3 + CO
Fe2O3 + Al
Fe2O3 + HNO3
Fe + FeCl3
Phản ứng tạo ra muối sắt (III) sunfat là
Sắt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng, dư
Sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng
Sắt phản ứng với dung dịch CuSO4
Sắt phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3
Phản ứng nào sau đây chứng minh hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa?
Fe2O3 + H2SO4
Fe(OH)3 + HCl
FeCl3 + Mg
FeCl2 + Cl2
Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là
MgO
FeO
Fe2O3
Al2O3
Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?
Cho FeCl3 vào dung dịch AgNO3 dư
Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, dư
Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng
Phản ứng nào sau đây là không đúng?
Fe3O4+ 4H2SO4 đặc ⎯⎯to→ FeSO4+ Fe2(SO4)3+4H2O
2FeCl3 + H2S ⎯⎯→ 2FeCl2 + 2HCl + S
3FeO + 10HNO3 ⎯⎯→ 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ⎯⎯→ 4Fe(OH)3
Nguyên tắc sản xuất gang là
Khử sắt oxit bằng C ở nhiệt độ cao
Khử sắt oxit bằng Al ở nhiệt độ cao
Khử sắt oxit bằng chất khử bất kỳ ở nhiệt độ cao
Khử sắt oxit bằng CO ở nhiệt độ cao
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Thép là hợp kim của Fe không có C và có một ít S, Mn, P, Si
Thép là hợp kim của Fe và C (có từ 0,01-2% C) và một ít Si, Mn, Cr, Ni
Thép là hợp kim của Fe và C (có từ 2-5% C) và một ít S, Mn, P, Si
Thép là hợp kim của Fe và C (có từ 5-10% C) và một lượng rất ít Si, Mn, Cr, Ni
Phản ứng nào sau đây viết sai?
(1) 2Fe + 6HCl ⎯⎯→ 2FeCl3 + 3H2
(2) 2Fe + 6HNO3 (loãng) ⎯⎯→ 2Fe(NO3)3 + 3H2
(3) 8Fe + 15H2SO4 đặc nguội ⎯⎯→ 4Fe2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O
(4) 2Fe + 3CuCl2 ⎯⎯→ 2FeCl3 + 3Cu
(1), (2)
(1),(2),(4)
(1),(2),(3)
(1),(2),(3),(4)
Cho sơ đồ chuyển hóa : Fe(NO3)3 -to-> X - +CO dư, to-> Y -to-> +FeCl3 -> Z - +T -> Fe(NO3)3
Các chất X và T lần lượt là
FeO và NaNO3
Fe2O3 và Cu(NO3)2
FeO và AgNO3
Fe2O3 và AgNO3
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư).
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?
3
1
2
4
Cho sơ đồ phản ứng sau:
Fe + O2 ⎯⎯⎯to→ cao (A)
(A) + HCl → (B) + (C) + H2O
(B) + NaOH ⎯⎯→ (D) + (G)
(C) + NaOH ⎯⎯→ (E) + (G)
(D) + ? + ? ⎯⎯→ (E)
(E) ⎯⎯to→ (F) + ?
Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là
Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2O3
Fe2O3, Fe(OH)2, Fe2O3
Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3
Fe3O4, Fe(OH)2, Fe2O3
