wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa thi hk2 (1,2,3)

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là

a)

3s²3p³

b)

3s²3p²

c)

3s²3p¹

d)

3s¹3p²

2.

Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của

quặng boxit là

a)

Al2O3.2H2O

b)

Al(OH)3.2H2O

c)

Al(OH)3.H2O.

d)

Al2(SO4)3.H2O

3.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là

a)

AlCl3

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

AI(NO3)3

4.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây

a)

KCl

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

NaNO3

5.

Chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư?

a)

Al2O3

b)

MgO

c)

FeO

d)

Fe2O3

6.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

Al2O3

b)

NaHCO3

c)

AlCl3

d)

Al(OH)3

7.

Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công

thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

a)

Phèn chua

b)

Vôi sống

c)

Thạch cao

d)

Muối ăn

8.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

MgCl2

b)

BaCl2

c)

Al(NO3)3

d)

Al(OH)3

9.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

3FeO + 2Al ⎯⎯→3Fe + Al2O3

b)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

c)

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.

d)

2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu.

10.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

a)

NaOH

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

NaNO3

11.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

chỉ có kết tủa keo trắng.

c)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

d)

không có kết tủa, có khí bay lên

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng

chảy.

b)

Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH

c)

. Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.

d)

Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử.

13.

Cấu hình electron nào sau đây là của Fe?

a)

[Ar]3d6.

b)

[Ar]3d6 4s2

c)

[Ar]4s2 3d6

d)

[Ar]3d7 4s1.

14.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

CuSO4.

b)

MgSO4.

c)

NaCl.

d)

NaOH

15.

Quặng sắt manhetit có thành phần chính là

a)

FeCO3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe3O4.

d)

FeS2

16.

Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + H2O

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

17.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng

b)

Cho Fe vào dung dịch HCl.

c)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

d)

Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.

18.

Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt (II) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt (III) sunfat?

a)

Sắt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng, dư.

b)

Sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng

c)

Sắt phản ứng với dung dịch CuSO4.

d)

Sắt phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3

20.

Hợp chất sắt (III) hiđroxit có màu nào sau đây?

a)

Xanh tím.

b)

Trắng xanh

c)

Nâu đỏ

d)

Vàng nhạt

21.

Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

a)

FeCl2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe2(SO4)3.

d)

Fe2O3.

22.

Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?

a)

NaOH.

b)

. HCl.

c)

H2SO4

d)

HNO3.

23.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe(OH)3

d)

Fe2(SO4)3

24.

Kim loại phản ứng được với dung dịch kiềm, giải phóng khí H2

a)

Al

b)

Ag

c)

Cu

d)

Fe

25.

Kim loại Al tác dụng với chất nào sau đây sinh ra AlCl3?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

NaNO3

26.

Trong công nghiệp, nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

Quặng boxit

b)

Quặng manhetit

c)

Quặng pirit

d)

Quặng đolomit

27.

Hợp chất Al2O3 phản ứng được với dung dịch

a)

NaOH

b)

KCl

c)

NaNO3

d)

KNO3

28.

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước… Công thức hoá học của phèn chua là

a)

Na2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O

b)

K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O

c)

(NH4)2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O

d)

Li2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O

29.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

a)

H2SO4

b)

NaCl

c)

Na2SO4

d)

KCl

30.

Hơp chất X là chất rắn màu trắng, kết tủa ở dạng keo. Công thức của X là

a)

Al(NO3)3

b)

Al2O3

c)

NaAlO2

d)

Al(OH)3

31.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 loãng

b)

HCl đặc

c)

NaOH đặc

d)

HNO3 đặc, nguội

32.

Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng

c)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng

33.

Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dN2O + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

a)

38

b)

36

c)

23

d)

64

34.

Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3?

a)

Sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu

b)

Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa

c)

Dung dịch đục dần do tạo chất kết tủa sau đó chất kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt

d)

Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3

35.

Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HNO3 đặc, nguội

d)

H2SO4 loãng

36.

Cho dãy các chất: Al, Al2O3 , AlCl3 , Al(OH)3 . Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

37.

Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2 và muối nào sau đây?

a)

FeSO4

b)

FeS

c)

FeS2

d)

Fe2(SO4)3

38.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

hematit nâu

b)

manhetit

c)

xiđerit

d)

hematit đỏ

39.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?

a)

Dung dịch HNO3 (loãng, dư)

b)

Dung dịch H2SO4 (loãng)

c)

Dung dịch HCl

d)

Dung dịch CuSO4

40.

Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là

a)

Mg

b)

Zn

c)

Al

d)

Fe

41.

Cho phương trình hóa học: a Fe + b H2SO4 ⎯⎯→ c Fe2(SO4)3 + d SO2 + e H2O Tỷ lệ a: b là

a)

1:3

b)

1:2

c)

2:3

d)

2:9

42.

Trong các phản ứng sau phản ứng nào sai?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

c)

Fe + Cl2 ⎯⎯to→ FeCl2

d)

3Fe + 2O2 ⎯⎯to→ Fe3O4

43.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)2

d)

Fe(NO3)2

44.

Chất X có công thức Fe(NO3)3. Tên gọi của X là

a)

sắt (II) nitrit

b)

sắt (III) nitrat

c)

sắt (II) nitrat

d)

sắt (III) nitrit

45.

Sắt(III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hiđroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

FeCO3

d)

Fe3O4

46.

Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là

a)

Fe(OH)2, FeO

b)

FeO, Fe2O3

c)

Fe(NO3)2, FeCl3

d)

Fe2O3, Fe2(SO4)3

47.

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

a)

kết tủa màu nâu đỏ

b)

kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ

c)

kết tủa màu trắng hơi xanh

d)

kết tủa màu xanh lam

48.

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối

a)

Fe(NO3)2 và NaNO3

b)

Fe(NO3)3 và NaNO3

c)

Fe(NO3)3

d)

Fe(NO3)2

49.

X là một hợp chất của sắt. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y. Cho bột Cu vào dung dịch Y thu được dung dịch có màu xanh. Mặt khác, cho dung dịch KMnO4 vào dung dịch Y thấy dung dịch KMnO4 mất màu. Vậy X có thể là chất nào sau đây?

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe3O4

d)

FeO

50.

Nguyên tắc luyện thép từ gang là

a)

Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

b)

Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

c)

Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

d)

Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

51.

Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng cacbon chiếm:

a)

Trên 2%

b)

Từ 0,01% đến 2%

c)

Từ 2% đến 5%

d)

Trên 5%

52.

Cho sơ đồ chuyển hoá:

Fe(NO3)3 -to-> X - +CO dư, to-> Y -to-> +FeCl3 -> Z - +T -> Fe(NO3)3

Các chất X và Z lần lượt là

a)

FeO và NaNO3

b)

FeO và Fe

c)

Fe2O3 và Cu(NO3)2

d)

Fe2O3 và FeCl2

53.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3.

(b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư.

(c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

(d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư.

(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.

(f) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

54.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe

FeCl3

Fe(OH)3. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Cl2, NaOH

b)

NaCl, Cu(OH)2

c)

HCl, Al(OH)3

d)

HCl, NaOH.

55.

Hòa tan hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe(OH)3 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, sau phản

ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây?

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeS.

c)

FeSO4

d)

FeSO3

56.

Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng

dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là

a)

Fe2(SO4)3 và H2SO4

b)

FeSO4

c)

Fe2(SO4)3

d)

FeSO4 và H2S

57.

Trong hợp kim gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là

a)

S

b)

Fe

c)

Si

d)

Mn

58.

Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn,

S,…. Trong đó hàm lượng cacbon chiếm

a)

Từ 2% đến 6%.

b)

Dưới 2%

c)

Từ 2% đến 5%

d)

Trên 6%

59.

Nhúng một lá Fe vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3; AgNO3 dư; CuSO4;

HCl; HNO3 (đặc, nguội dư); H2SO4 (đặc, nóng, dư); H2SO4 (loãng), HNO3 (loãng, dư). Số

trường hợp tạo muối sắt (III) là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

60.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.

(b) Cho FeS vào dung dịch HCl.

(c) Cho Al vào dung dịch NaOH.

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3.

(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

61.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim

loại X là

a)

Al

b)

Mg

c)

Ca

d)

Na

62.

Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al2O3 + X (dd) → NaAlO2 + H2O

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

NaCl.

d)

NaHSO4

63.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính và kém bền với nhiệt?

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3.

c)

Al(NO3)3.

d)

KAlO2.

64.

Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn

đường ray?

a)

Al

b)

Na

c)

Cu

d)

Fe

65.

Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành

nhuộm vải, chất làm trong nước,... Công thức của phèn chua là

a)

KAl(SO4)2.12H2O.

b)

NaAl(SO4)2.12H2O

c)

KFe(SO4)2.12H2O.

d)

NaFe(SO4)2.12H2O.

66.

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

a)

Nhôm là kim loại kém hoạt động

b)

Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

c)

Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

d)

Nhôm có tính thụ động với không khí và nước

67.

Cho phương trình hóa học: aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O. Tỉ lệ a: b là

a)

1: 1.

b)

2: 3.

c)

1: 3.

d)

1: 2.

68.

Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt

nhôm?

a)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

b)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.

c)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng

69.

Lấy m gam hỗn hợp bột Al, Al2O3 và Fe2O3 ngâm trong dung dịch NaOH, phản ứng xong

người ta thu được V lít khí hidro. Chất bị hòa tan là

a)

Al, Al2O3

b)

Fe2O3, Fe.

c)

Al và Fe2O3

d)

Al, Al2O3 và Fe2O3

70.

Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho tới dư vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng quan sát được

a)

Đầu tiên xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư

b)

Đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa không tan trong dung dịch NaOH dư

c)

Đầu tiên xuất hiện kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư

d)

. Đầu tiên xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa không tan trong dung dịch NaOH dư

71.

Cho các chất rắn: Fe, Al, CuO, Al2O3, Mg(OH)2, Al(OH)3, Fe2O3. Chất tan được trong

dung dịch NaOH là

a)

Mg(OH)2, Al(OH)3, Al, Al2O3.

b)

Al, Al(OH)3, Al2O3

c)

Fe2O3, Al, Al(OH)3, Al2O3

d)

Fe, CuO, Al2O3, Al(OH)3.

72.

Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có

bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với

dung dịch NaOH?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Fe có số thứ tự là 26. Cấu hình electron của Fe2+ là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d3

d)

2s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2.

74.

Chất nào sau đây không bị oxi hoá bởi H2SO4 đặc, nóng là

a)

Al.

b)

Fe3O4 .

c)

FeCl2 .

d)

CuO

75.

Quặng nào sau đây giàu sắt nhất

a)

Hematit đỏ

b)

Pirit sắt.

c)

Manhetit

d)

Xiđerit.

76.

Để chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3, người ta dùng dung dịch:

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

NaOH

d)

AgNO3

77.

Phản ứng hóa học giữa cặp chất nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa-khử?

a)

Fe2O3 + CO

b)

Fe2O3 + Al

c)

Fe2O3 + HNO3

d)

Fe + FeCl3

78.

Phản ứng tạo ra muối sắt (III) sunfat là

a)

Sắt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng, dư

b)

Sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng

c)

Sắt phản ứng với dung dịch CuSO4

d)

Sắt phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3

79.

Phản ứng nào sau đây chứng minh hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa?

a)

Fe2O3 + H2SO4

b)

Fe(OH)3 + HCl

c)

FeCl3 + Mg

d)

FeCl2 + Cl2

80.

Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là

a)

MgO

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Al2O3

81.

Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?

a)

Cho FeCl3 vào dung dịch AgNO3 dư

b)

Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng, dư

c)

Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

d)

Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng

82.

Phản ứng nào sau đây là không đúng?

a)

Fe3O4+ 4H2SO4 đặc ⎯⎯to→ FeSO4+ Fe2(SO4)3+4H2O

b)

2FeCl3 + H2S ⎯⎯→ 2FeCl2 + 2HCl + S

c)

3FeO + 10HNO3 ⎯⎯→ 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

d)

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ⎯⎯→ 4Fe(OH)3

83.

Nguyên tắc sản xuất gang là

a)

Khử sắt oxit bằng C ở nhiệt độ cao

b)

Khử sắt oxit bằng Al ở nhiệt độ cao

c)

Khử sắt oxit bằng chất khử bất kỳ ở nhiệt độ cao

d)

Khử sắt oxit bằng CO ở nhiệt độ cao

84.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Thép là hợp kim của Fe không có C và có một ít S, Mn, P, Si

b)

Thép là hợp kim của Fe và C (có từ 0,01-2% C) và một ít Si, Mn, Cr, Ni

c)

Thép là hợp kim của Fe và C (có từ 2-5% C) và một ít S, Mn, P, Si

d)

Thép là hợp kim của Fe và C (có từ 5-10% C) và một lượng rất ít Si, Mn, Cr, Ni

85.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

(1) 2Fe + 6HCl ⎯⎯→ 2FeCl3 + 3H2

(2) 2Fe + 6HNO3 (loãng) ⎯⎯→ 2Fe(NO3)3 + 3H2

(3) 8Fe + 15H2SO4 đặc nguội ⎯⎯→ 4Fe2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O

(4) 2Fe + 3CuCl2 ⎯⎯→ 2FeCl3 + 3Cu

a)

(1), (2)

b)

(1),(2),(4)

c)

(1),(2),(3)

d)

(1),(2),(3),(4)

86.

Cho sơ đồ chuyển hóa : Fe(NO3)3 -to-> X - +CO dư, to-> Y -to-> +FeCl3 -> Z - +T -> Fe(NO3)3

Các chất X và T lần lượt là

a)

FeO và NaNO3

b)

Fe2O3 và Cu(NO3)2

c)

FeO và AgNO3

d)

Fe2O3 và AgNO3

87.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo.

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi).

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng dư).

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

88.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Fe + O2 ⎯⎯⎯to→ cao (A)

(A) + HCl → (B) + (C) + H2O

(B) + NaOH ⎯⎯→ (D) + (G)

(C) + NaOH ⎯⎯→ (E) + (G)

(D) + ? + ? ⎯⎯→ (E)

(E) ⎯⎯to→ (F) + ?

Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là

a)

Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2O3

b)

Fe2O3, Fe(OH)2, Fe2O3

c)

Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3

d)

Fe3O4, Fe(OH)2, Fe2O3