wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HOÁ 10

Total questions: 85

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hóa của nguyên tố nitrogen trong NH3 là:

a)
A. +1.
b)
B. +7.
c)
C. −3.
d)
D. +3.
2.

Số oxi hóa của nguyên tử C trong CO2, H2CO3, HCOOH, CH4 lần lượt là:

a)
A. −4,+4,+3,−4.
b)
B. +4,+4,+2,+4.
c)
C. +4,+4,+2,−4.
d)
D. +4,−4,+3,+4.
3.

Chất khử là chất

a)
A. nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
b)
B. cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
c)
C. nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
d)
D. cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
4.

Cho phản ứng: 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O. Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:

a)
A. FeSO4 và K2Cr2O7.
b)
B. K2Cr2O7 và FeSO4.
c)
C. H2SO4 và FeSO4.
d)
D. K2Cr2O7 và H2SO4.
5.

Có phương trình hóa học sau: Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4. Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên:

a)

A. Fe2+Fe^{2+}   + 2e → Fe.

b)

B. Fe → Fe2+Fe^{2+}   + 2e.

c)

C. Cu2+Cu^{2+}   + 2e → Cu.

d)

D. Cu → Cu2+Cu^{2+}   + 2e.

6.

Cho quá trình Fe2+ Fe3+  + 1eFe^{2+}\longrightarrow\ Fe^{3+}\ \ +\ 1e  ,đây là quá trình

a)
A. oxi hóa.
b)
B. khử.
c)
C. nhận proton.
d)
D. tự oxi hóa – khử.
7.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

A. 2KClO3 \longrightarrow   2KCl + 3O2.

b)

B. CaCO3 \longrightarrow   CaO + CO2.

c)
C. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O.
d)
D. 4Fe(OH)2 + O2 →2Fe2O3 + 4H2O.
8.

Cho phương trình hóa học: 2 Al + 6 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 SO2 + 6 H2O. Trong phản ứng trên, Al là

a)
A. chất khử.
b)
B. chất oxi hóa.
c)
C. chất bị oxi hóa.
d)
D. môi trường.
9.

Khi cho Cu tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO3)2, NO và H2O. Số electron mà 1 mol Cu đã nhường là:

a)
A. 9 electron.
b)
B. 6 electron.
c)
C. 2 electron.
d)
D. 10 electron.
10.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + 10 HNO3 \longrightarrow   3 Fe(NO3)3 + NO + 5H2O. Sau khi cân bằng, số nguyên tử nito bị khử là

a)
A. 5 electron.
b)
B. 3 electron.
c)
C. 10 electron.
d)
D. 1 electron.
11.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

12.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

NH3 + HCl → NH4Cl

b)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

c)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

d)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

13.

Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon

a)

chỉ bị oxi hóa.

b)

chỉ bị khử.

c)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

d)

không bị oxi hóa, cũng không bị khử.

14.

Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố nitơ

a)

chỉ bị oxi hóa.

b)

chỉ bị khử.

c)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

d)

không bị oxi hóa, cũng không bị khử.

15.

Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit sunfuric

a)

là chất oxi hóa.

b)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.

c)

là chất khử.

d)

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

16.

Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chấT khử?

a)

cacbon

b)

kali

c)

hidro

d)

hidro sunfua

17.

Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

S

b)

F2

c)

Cl2

d)

N2

18.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

b)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

c)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

d)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

19.

Cho phản ứng : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O.

Sau khi cân bằng phương trình hóa học của phản ứng, tỉ lệ các hệ số của HNO3 và NO là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

b)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

c)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

d)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

21.

Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng hóa hợp, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

CaO + H2O → Ca(OH)2

b)

2NO2 → N2O4

c)

2NO2 + 4Zn → N2 + 4ZnO

d)

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

22.

Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

NH4NO2 → N2 + 2H2O

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl

d)

2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O

23.

Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + ...

Khi x nhận giá trị nào sau đây thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 VÀ 2

24.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là

a)

chất nhận electron.

b)

chất nhường electron.

c)

chất làm giảm số oxi hóa.

d)

chất không thay đổi số oxi hóa.

25.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tự oxi hóa, tự khử?

a)

NH4NO3 → N2O + 2H2O

b)

4Al(NO3)3 → 2Al2O3 + 12NO2 + 3O2

c)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

d)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

26.

Đốt một bang magie rồi cho vào bình chứa khí CO2 thì thấy phản ứng tiếp tục xảy ra và sản phẩm tạo thành là bột trắng và muội đen.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

bột trắng là MgO

b)

Mg chuyển từ số oxi hóa 0 đến -2

c)

muội đen là cacbon (C)

d)

Cacbon (C) chuyển từ số oxi hóa +4 đến 0

27.

Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Tồng hệ số cân bằng là:

a)

16

b)

18

c)

19

d)

17

28.

Sơ đồ nào sau đây viết sai:

a)

Al → Al3+ + 3e

b)

Fe3+ +1e → Fe2+

c)

O2 + 2e → 2O2-

d)

Cl2 + 2e → 2Cl-

29.

Sơ đồ nào sau đây biểu diễn quá trinh oxi hóa.

a)

N2 + 6e → 2N3-

b)

Fe2+ → Fe3+ + 1e

c)

Na+ + Cl- → NaCl

d)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

30.

Cho phản ứng: P + HNO3 + H2O → H3PO4 + NO. Chất bị oxi hóa là:

a)

P

b)

HNO3

c)

H2O

d)

H3PO4

31.

Số oxi hóa của chlorine trong HClO4

a)

-1

b)

+3

c)

+5

d)

+7

32.

Số oxi hóa của P trong Mg3(PO4)2

a)

-3

b)

+3

c)

+5

d)

+2

33.

Số oxi hóa của N trong N2O là

a)

0

b)

-1

c)

+1

d)

+2

34.

Số oxi hóa của C trong CH3OH là

a)

-2

b)

-4

c)

0

d)

+2

35.

Chất oxi hóa là chất

a)

có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

thực hiện quá trình oxi hóa.

c)

nhận e.

d)

nhường e

36.

Quá trình oxi hóa được thực hiện bởi chất

a)

nhận e.

b)

có mức oxi hóa tăng sau phản ứng.

c)

chất oxi hóa.

d)

Chlorine.

37.

Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO \rightarrow 2Fe + 3CO2. Chất khử là

a)

Fe2O3

b)

CO

c)

Fe

d)

CO2.

38.

Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO \rightarrow 2Fe + 3CO2. Chất bị khử là

a)

Fe2O3

b)

CO

c)

Fe

d)

CO2.

39.

Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO \rightarrow 2Fe + 3CO2. Quá trình khử là

a)

Fe+3 + 3e \rightarrow Fe

b)

C+2 \rightarrow C+4 + 2e

c)

Fe \rightarrow Fe+3 + 3e.

d)

C+4 + 2e \rightarrow C+2

40.

Cho phương trình: Fe2O3 + 3CO \rightarrow 2Fe + 3CO2. Phát biểu nào sau đây đúng.

a)

Mỗi nguyên tử Fe nhường 3e để trở thành ion Fe3+.

b)

Mỗi nguyên tử C+2 nhường 2e để trở thành C+4.

c)

Mỗi ion Fe3+ nhường 3e để trở thành nguyên tử Fe.

d)

Mỗi nguyên tử C nhường 4e để trở thành ion C4+.

41.

Cho phương trình: Fe + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Mỗi nguyên tử Fe

a)

nhường 2e.

b)

nhận 2e.

c)

nhường 3e.

d)

nhận 3e.

42.

Cho phương trình: Fe + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Mỗi nguyên tử N trong HNO3 nhận ... để tạo thành NO

a)

1e

b)

2e

c)

3e

d)

5e

43.

Cho phương trình: Fe + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Vai trò của HNO3

a)

Chất khử

b)

Chất khử và môi trường

c)

Chất oxi hóa

d)

Chất oxi hóa và môi trường.

44.

Cho phương trình: Fe + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

45.

Cho phương trình: Fe + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Chất thực hiện quá trình oxi hóa là

a)

Fe(NO3)3

b)

HNO3

c)

Fe

d)

HNO3

46.

Cho phương trình: Fe + HNO3 \rightarrow Fe(NO3)3 +NO2 + H2O. Vai trò của Fe là

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử.

c)

Chất khử và môi trường.

d)

Chất oxi hóa và môi trường.

47.

Phản ứng nào sau đây chắc chắn không phải phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng nhiệt phân.

c)

Phản ứng thế.

d)

Phản ứng ăn mòn kim loại.

48.

Số oxi hóa của Fe trong hợp chất là

a)

+2

b)

+3

c)

+2; +3

d)

+4

49.

Số oxi hóa của C trong CH3OH là

a)

-2

b)

+2

c)

0

d)

+4

50.

Số oxi hóa của fluorine trong hợp chất luôn là

a)

0

b)

+1

c)

+2

d)

-1

51.

Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt gọi là

a)

phản ứng thu nhiệt.

b)

phản ứng tỏa nhiệt.

c)

phản ứng oxi hóa – khử.

d)

phản ứng phân hủy.

52.

Các phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi

a)

dùng chất xúc tác.

b)

tăng áp suất.

c)

tăng nồng độ các chất tham gia.

d)

đun nóng.

53.

Điều kiện chuẩn của một chất khí được xác định khi nhiệt độ là 298K và áp suất là

a)

1 atm.

b)

1 bar. 

c)

1 Pascal. 

d)

760 mmHg.

54.

Biến thiên enthalpy của phản ứng kí hiệu là

a)

ΔrHo298.

b)

ΔfHo298.

c)

ΔrH.

d)

ΔfH.

55.

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng kí hiệu là

a)

ΔrHo298.

b)

ΔfHo298.

c)

ΔrH.

d)

ΔfH.

56.

Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng

a)

tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện chuẩn.

b)

tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện bất kì.

c)

phân hủy 1 mol chất đó thành các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện bất kì.

d)

tạo thành 1 mol chất đó từ các hợp chất, ở điều kiện chuẩn.

57.

Nhiệt tạo thành chuẩn của 1 chất kí hiệu là

a)

ΔrHo298.

b)

ΔfHo298.

c)

ΔrH.

d)

ΔfH.

58.

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là

a)

kJ.

b)

kJ/mol.

c)

mol/kJ.

d)

J.

59.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với

a)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

b)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

c)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

d)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

60.

Phản ứng tỏa nhiệt khi

a)

ΔrH > 0.

b)

ΔrH < 0.

c)

ΔrH \ge 0.

d)

ΔrH \le 0.

61.

Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì

a)

nhiệt tỏa ra càng ít và nhiệt thu vào càng nhiều.

b)

nhiệt tỏa ra càng nhiều và nhiệt thu vào càng ít.

c)

nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng ít.

d)

nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng nhiều.

62.

Pha viên sủi vitamin C vào nước, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn, đó là do

a)

xảy ra phản ứng thu nhiệt.

b)

xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.

c)

xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.

d)

xảy ra phản ứng trung hòa.

63.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.

b)

Phản ứng phân huỷ khí NH3.

c)

Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.

d)

Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.

64.

Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?

a)

Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2.

b)

Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.

c)

Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4.

d)

Phản ứng đốt cháy cồn.

65.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được mô tả ở sơ đồ bên. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng này là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Năng lượng chất đầu nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.

d)

Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt.

66.

Cho phản ứng hoá học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau:

2NO2(g) (đỏ nâu) → N2O4(g) (không màu)

Biết NO2 và N2O4 có Ar tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng

a)

toả nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

b)

thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

c)

toả nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2

d)

thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.

67.

Nung KNO3 lên 550 °C xảy ra phản ứng:

KNO3(s) → KNO2(s) + O2(g)

Phản ứng nhiệt phản KNO3

a)

toả nhiệt, có ∆H < 0. 

b)

thu nhiệt, có ∆H > 0.

c)

toả nhiệt, có ∆H> 0.

d)

thu nhiệt, có ∆H < 0.

68.

Cho phương trình nhiệt hoá học : 2H2(g) + O2 (g) → 2H2O (l) ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o = - 571,68 kJ.

Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt và hấp thu 571,68 kJ nhiệt.

b)

không có sự thay đổi năng lượng.

c)

toả nhiệt và giải phóng 571,68 kJ nhiệt.

d)

có sự hấp thụ nhiệt từ môi trường xung quanh.

69.

Cho phản ứng: 1/2N2(g) + 3/2H2(g) → NH3(g). Biết enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là –45,9 kJ mol-1. Để thu được 2 mol NH3 ở cùng điều kiện phản ứng thì

a)

lượng nhiệt tỏa ra là –45,9 kJ. 

b)

lượng nhiệt thu vào là 45,9 kJ.

c)

lượng nhiệt tỏa ra là 91,8 kJ.

d)

lượng nhiệt thu vào là 91,8 kJ.

70.

Khi nung vôi, người ta sử dụng phản ứng đốt than để cung cấp nhiệt cho phản ứng phân hủy đá vôi. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng đốt than là phản ứng thu nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng đốt than là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.

c)

Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.

d)

Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.

71.

Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

72.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
73.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi.

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

74.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

75.

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt một que diêm.

b)

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

c)

Cho muối ammonium chloride vào nước.

d)

Cho vôi sống vào nước.

76.

Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?

a)

Than được đốt để đun sôi nước.

b)

Nước đá bốc hơi trong phòng kín.

c)

Hòa tan đường saccazoro với nước cất.

d)

Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.

77.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.

b)

Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.

c)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.

d)

Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí.

78.

Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là

a)

b)

79.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

 

b)

c)

d)

80.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?

a)

Toả nhiệt

b)

Thu nhiệt

c)

Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt

d)

Không thuộc loại nào

81.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

82.

Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

A. Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

83.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
84.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

85.
Sự phá vỡ liên kết cần …. năng lượng, sự hình thành liên kết ….. năng lượng. Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là
a)
cung cấp, giải phóng.
b)
giải phóng, cung cấp.
c)
cung cấp, cung cấp.
d)
giải phóng, giải phóng.