wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 15

Total questions: 82

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

1/ Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa?

a)

chủ yếu gốc axit béo không no

b)

glixerol trong phân tử

c)

chủ yếu gốc axit béo no

d)

gốc axit béo

2.

2/ Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng?

a)

Tách nước

b)

Hidro hóa

c)

Đề Hidro hóa

d)

Xà phòng hóa

3.

3/ Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng ngưng tụ

c)

Phản ứng este hóa

d)

Phản ứng kết hợp

4.

4/ Một este có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton. Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là công thức nào?

a)

HCOOCH=CHCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

HCOOC(CH3)=CH2

d)

CH2=CHCOOCH3

5.

5/ Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC3H7

d)

C2H5COOCH3

6.

7/ Số đồng phân tối đa của este có CTPT C4H8O2 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

8/ Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

a)

CH3COOC2H5

b)

C4H9OH

c)

C3H7OH

d)

C3H7COOH

8.

15/ Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là:

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COOH và glixerol

c)

C15H31COOH và glixerol

d)

C17H35COONa và glixerol

9.

Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là

a)

Cs

b)

Os

c)

Ca

d)

Li

10.

Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau đây để khử độc thủy ngân?

a)

Bột sắt

b)

Bột lưu huỳnh

c)

Bột than

d)

Nước

11.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

Nước

b)

Dầu hỏa

c)

Giấm ăn

d)

Ancol etylic

12.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaO

b)

CaSO4

c)

CaCl2

d)

Ca(NO3)2

13.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3

b)

NaNO3

c)

Al2O3

d)

AlCl3

14.

Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

KCl

b)

KNO3

c)

NaCl

d)

Na2CO3

15.

Kim loại có tính khử lớn nhất trong dãy Cu, Fe, Zn, Mg?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Zn

d)

Mg

16.

Nhiệt phân Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khi khối lượng không đổi thu được

a)

FeO

b)

Fe

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

17.

Dung dịch nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl2?

a)

KOH

b)

AgNO3

c)

NaOH

d)

MgCl2

18.

Khi làm thí nghiệm với dung dịch HNO3 đặc thường sinh ra khí nitơ đioxit gây ô nhiễm không khí. Công thức của nitơ đioxit là

a)

NH3

b)

NO

c)

NO2

d)

N2O

19.

Chất nào sau đây là muối axit?

a)

KNO3

b)

NaHSO4

c)

NaCl

d)

Na2SO4

20.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5

b)

CH2=CHCOOCH3

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

21.

Khi xà phòng hoá triolein bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là

a)

natri oleat và glixerol

b)

natri oleat và etylen glicol

c)

natri stearat và glixerol

d)

natri stearat và etylen glicol

22.

Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được

a)

xenlulozơ

b)

glucozơ

c)

glixerol

d)

etyl axetat

23.

Chất có chứa nguyên tố nitơ là

a)

metylamin

b)

saccarozơ

c)

xenlulozơ

d)

glucozơ

24.

Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu

a)

vàng

b)

đen

c)

đỏ

d)

tím

25.

Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là

a)

tơ nitron

b)

tơ visco

c)

tơ nilon-6,6

d)

tơ tằm

26.

Glixerol là ancol có số nhóm hydroxyl (-OH) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn điện hóa?

a)

Kim loại Zn trong dung dịch HCl

b)

Thép cacbon để trong không khí ẩm

c)

Đốt dây sắt trong khí oxi

d)

Kim loại Cu trong dung dịch HNO3

28.

Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội. Thủy phân X với xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y. Chất X và Y lần lượt là

a)

tinh bột và glucozơ

b)

tinh bột và saccarozơ

c)

xenlulozơ và saccarozơ

d)

saccarozơ và glucozơ

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

            A. Tơ visco là tơ tổng hợp.

            B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.

            C. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).

            D. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Thực hiện các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl

(b) Cho bột nhôm vào bình chứa khí Clo

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(d) Nhỏ ancol etylic vào CrO3

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch thuốc tím

(f) Ngâm Si trong dung dịch NaOH

Số thí nghiệm xảy ra ở điều kiện thường

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Câu 41: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

A. Saccarozơ.

b)

B. Xenlulozơ.

c)

C. Fructozơ.

d)

D. Glucozơ.

32.

Câu 42: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?

a)

A. tơ tằm.

b)

B. tơ capron.

c)

C. tơ nilon-6,6.

d)

D. tơ visco.

33.

Câu 43: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

a)

A. Mg.

b)

B. Fe.

c)

C. Al.

d)

D. Cu.

34.

Câu 44: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

A. Zn.

b)

B. Hg.

c)

C. Ag.

d)

D. Cu.

35.

Câu 45: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhât?

a)

A. Na.

b)

B. Hg.

c)

C. Al.

d)

D. Cr.

36.

Câu 46: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

A. kim loại Ba.

b)

B. kim loại Cu.

c)

C. kim loại Ag.

d)

D. kim loại Mg.

37.

Câu 47: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là

a)

A. Cu.

b)

B. Mg.

c)

C. Fe.

d)

D. Ag.

38.

Câu 49: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước sinh ra dung dịch kiềm?

a)

A. Zn.

b)

B. Na.

c)

C. Fe.

d)

D. Al.

39.

Câu 50: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

A. Cu.

b)

B. K.

c)

C. Ba.

d)

D. Zn.

40.

Câu 51: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?.

a)

A. Al2O3.

b)

B. AlCl3.

c)

C. Mg(OH)2.

d)

D. Na2CO3.

41.

Câu 52: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

A. Zn(NO3)2.

b)

B. H2SO4 loãng.

c)

C.CuCl2.

d)

D. AgNO3.

42.

Câu 53: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?

a)

A. Cu.

b)

B. Mg.

c)

C. Ag.

d)

D. Fe.

43.

Câu 56. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.

b)

B. Phân tử Gly – Ala- Val có ba nguyên tử nitơ.

c)

C. Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh của cá do amin gây ra.

d)

D. Các amino axit ở điều kiện thường ở thể lỏng dễ tan trong nước.

44.

Câu 57: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

A. CO rắn.

b)

B. CO2 rắn.

c)

C. H2O rắn.

d)

D. SO2 rắn.

45.

Câu 58: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

a)

A. Tristearin.

b)

B. Metyl axetat.

c)

C. Metyl fomat.

d)

D. Benzyl axetat.

46.

Câu 59 : Thủy phân este CH3COOCH2CH3, trong dung dịch NaOH, đun nóng thu được muối có công thức là

a)

A. CH3COONa.

b)

B. CH3CHONa.

c)

C. CH3CH2COONa.

d)

D. HCOONa.

47.

Câu 60: Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước thu được dung dịch có tính bazơ mạnh?

a)

A. NaHCO3.

b)

B. NaOH.

c)

C. KNO3.

d)

D. Al2(SO4)3.

48.

Câu 66: Trong quá trình sản xuất xăng sinh học, xảy ra phản ứng lên men glucozơ thành ancol etylic và chất khí X. Khí X là

a)

A. CO2.

b)

B. CO.

c)

C. O2.

d)

D. H2O.

49.

Câu 67: Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?

a)

A. Tơ axetat .

b)

B. Tơ olon.

c)

C. Nilon-6,6

d)

D. Tơ capron.

50.

Câu 70. Cho luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe3O4, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm

a)

A. Fe3O4, Al và MgO.

b)

B. Fe, Al và Mg.

c)

C. Fe, Al và MgO.

d)

D. Fe, Al2O3 và MgO.

51.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

a)
A. Ba, Ag, Au.
b)
B. Fe, Cu, Ag.
c)
C. Al, Fe, Cr.
d)
D. Mg, Zn, Cu.
52.

Cho các kim loại Ca, Be, Na, Ba, kim loại không tác dụng với nước là:

a)
A. Be.
b)
B. Ba.
c)
C. Na.
d)
D. Ca.
53.

Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch nào dưới đây?

a)
A. HCl đặc.
b)

B. HNO3 đặc, nguội.  

c)

C. HNO3 loãng. 

d)

D. H2SO4 loãng.

54.

Nhôm bền trong môi trường nước và không khí là do

a)
A. nhôm là kim loại kém hoạt động.
b)

B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

c)

C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.

d)

D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước.

55.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tinh bột có hai dạng là amilozơ và amilopectin

b)

Saccarozơ là một polisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải,…

c)

Thủy phân tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, đều thu được glucozơ

d)

Bông, đay, gỗ đều là những nguyên liệu chứa xenlulozơ

56.

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Xmột lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

CuCl2, FeCl2

b)

FeCl2

c)

FeCl2, FeCl3

d)

FeCl3

57.

Cho pứ: Fe2O3 + CO (nhiệt độ) → X + CO2. Chất X là

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe

d)

Fe3C

58.

Cho dãy các chất: FeO, FeSO4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng tạo muối sắt (III) là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

59.

[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt(II) oxit là

a)

Fe2O3.

b)

Fe(OH)3.

c)

FeO.

d)

Fe(OH)2.

60.

[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt (III) clorua là

a)

FeCl2.FeCl_{2.}

b)

FeCl3.FeCl_{3.}

c)

FeSO4.FeSO_4.

d)

Fe2(SO4)3.Fe_2\left(SO_4\right)_{3.}

61.

[ĐỀ MINH HỌA 2019] Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

a)

FeCl2.FeCl_2.

b)

FeCl3.FeCl_3.

c)

CuCl2.CuCl_2.

d)

MgCl2.MgCl_2.

62.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al2O3.

b)

AlCl3.

c)

NaAlO2.

d)

Al(OH)3.

63.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng

a)

pirit.

b)

boxit.

c)

manhetit.

d)

đôlômit.

64.

Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH, FeCl3.

b)

HCl, NH3.

c)

NaOH, HCl.

d)

NaHCO3, HNO3.

65.

Công thức hóa học của phèn chua là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

66.

Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

67.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

HCl và AlCl3

d)

ZnCl2 và FeCl3

68.

Cho dung dịch NaOH dư vào ống nghiệm dung dịch chứa FeCl2­ ta thấy xuất hiện

a)

A. kết tủa nâu đỏ sau đó tan.

b)

B. kết tủa trắng xanh, sau đó tan.

c)

C. kết tủa trắng xanh sau đó bị hóa nâu.

d)

D. kết tủa nâu đỏ.

69.

Một vật làm bằng sắt trang thiếc (sắt tây), trên bề mặt vết sây sát tới lớp sắt. Khi vật này tiếp xúc với không khí ẩm thì

a)

Fe bị oxi hóa

b)

Zn bị oxi hóa

c)

Fe bị khử

d)

Sn bị khử

70.

Quặng manhetit có thành phần chính là

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2O3.nH2O..

71.

Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?

a)

FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

72.

Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là

a)

hematit

b)

xiđerit

c)

manhetit

d)

pirit sắt

73.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

74.

Thành phần chính của quặng xiđêrit là

a)

Fe3O4

b)

FeCO3

c)

FeS2

d)

Al2O3

75.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr.

c)

Mn và Cr.

d)

Al và Cr.

76.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển

a)

không màu sang màu vàng.

b)

màu da cam sang màu vàng.

c)

không màu sang màu da cam.

d)

màu vàng sang màu da cam.

77.

Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

78.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

79.

Các amin nào sau đây là amin bậc I ?

a)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH2

b)

CH3NH2 ; C6H5NH2 ; CH3CH(NH2)CH3.

c)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH3Cl.

d)

CH3NH2 ; CH3NHCH3.

80.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

C2H5NH2

b)

C6H5NH2

c)

CH3NH2

d)

CH3NHCH3

81.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

82.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH