wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 HÓA 10 CT

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Hóa học có vai trò quan trọng trong

a)

đời sống.

b)

sản xuất.

c)

nghiên cứu khoa học.

d)

Cả A, B và C.

2.

Chọn nội dung phù hợp điền vào chỗ '...' 'Hoá học là ngành khoa học thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên, nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, ... và sự biến đổi của chất cũng như ứng dụng của chúng.'

a)

electron.

b)

tính chất.

c)

proton.

d)

nguyên tử.

3.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

4.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

5.

Phát biểu nào không đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.

b)

Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.

c)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.

d)

Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.

6.

Đường kính của hạt nhân khoảng

a)

10-10m.

b)

10-14m.

c)

10-4m.

d)

10-5m.

7.

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là

a)

số khối.

b)

nguyên tử khối.

c)

số hiệu nguyên tử.

d)

số neutron.

8.

Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học khác nhau về

a)

tính chất hóa học.

b)

số khối.

c)

số proton.

d)

số electron.

9.

Cho các nguyên tử. Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

a)

C và E.

b)

C và D.

c)

A và B.

d)

B và C.

10.

Số hạt electron của nguyên tử có kí kiệu là

a)

8.

b)

6.

c)

10.

d)

14.

11.

Một nguyên tử X có 16 proton, 16 electron và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

12.

Cho các kí hiệu nguyên tử sau: . Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

X và Y là 2 nguyên tử đồng vị.

b)

X và Y đều có 19 neutron.

c)

X và Y có cùng số electron.

d)

X và Y có số khối khác nhau.

13.

Orbital nguyên tử (kí hiệu là AO) là

a)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử mà xác suất tìm thấy electron trong khu vực đó là lớn nhất (khoảng 90%).

b)

khu vực không gian trong hạt nhân nguyên tử mà xác suất tìm thấy electron trong khu vực đó là lớn nhất (khoảng 90%).

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử mà xác suất tìm thấy electron trong khu vực đó là nhỏ nhất (khoảng 10%).

d)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử mà xác suất tìm thấy proton trong khu vực đó là nhỏ nhất (khoảng 10%).

14.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

15.

Theo chiều từ hạt nhân ra ngoài lớp vỏ, các electron được sắp xếp vào các lớp electron. Kí hiệu của các lớp thứ nhất, thứ hai, thứ ba, thứ tư lần lượt là

a)

A, B, C, D.

b)

V, X, Y, Z.

c)

K, L, M, N.

d)

M, N, O, P.

16.

Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là

a)

s, d, p, f.

b)

s, p, d, f.

c)

s, p, f, d.

d)

f, d, p, s.

17.

Hình dưới đây cho biết hình dạng của orbital nào?

a)

s.

b)

p.

c)

d.

d)

f.

18.

Các phân lớp s, p và d lần lượt có các số AO tương ứng là

a)

1; 4; 9.

b)

1; 2; 3.

c)

1; 3; 5.

d)

2; 6; 10.

19.

Lớp 3 (lớp M) có bao nhiêu orbital?

a)

12.

b)

6.

c)

9.

d)

16.

20.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Phosphorus có Z=15 là

a)

1s22s22p63s23p6.

b)

1s22s22p63s23p3.

c)

1s22s22p63s23p5.

d)

1s22s22p63s23p4.

21.

Lớp 3 (lớp M) có số phân lớp electron bằng

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

22.

Cho cấu hình electron nguyên tử nguyên tố Nitrogen (Z=7) 1s22s22p3. Biểu diễn cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Nitrogen theo ô orbital là

a)

b)

c)

d)

23.

Mô hình nguyên tử hiện đại được phát biểu như thế nào?

a)

Các electron chuyển động theo những quỹ đạo hình tròn hay bầu dục xác định xung quanh hạt nhân.

b)

Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định, tạo thành đám mây electron.

c)

Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định, tạo thành đám mây electron.

d)

Các electron chuyển động theo những quỹ đạo hình tròn hay bầu dục xác định xung quanh hạt nhân, tạo thành đám mây electron.

24.

Lớp 3 (lớp M) có số electron tối đa bằng

a)

3.

b)

4.

c)

9.

d)

18.

25.

Bảng tuần hoàn hiện đại ngày nay được xây dựng trên cơ sở nào?

a)

Mối liên hệ giữa điện tích hạt nhân và số hiệu nguyên tử.

b)

Mối liên hệ giữa số hiệu nguyên tử và tính chất của nguyên tố.

c)

Mối liên hệ giữa số khối và tính chất nguyên tố.

d)

Mối liên hê giữa tính chất nguyên tố và khối lượng nguyên tử.

26.

Chu kì là

a)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số hiệu nguyên tử.

b)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số electron lớp ngoài cùng.

c)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số electron.

d)

dãy các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron.

27.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p4. Nguyên tố X là

a)

nguyên tố s.

b)

nguyên tố d.

c)

nguyên tố p.

d)

nguyên tố f.

28.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

 

a)

  Các electron trên cùng một lớp có năng lượng gần bằng nhau, trên cùng một phân lớp có năng lượng bằng nhau.

  

b)

   Các electron trên cùng một lớp, phân lớp có mức năng lượng gần bằng nhau.

c)

   Các electron trên cùng một lớp, phân lớp đều có mức năng lượng bằng nhau.

d)

   Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau, trên cùng một phân lớp có năng lượng gần bằng nhau.

29.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hoàn

(1) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

(2) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp vào cùng một hàng.

(3) Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị được xếp vào một cột.

(4) Số thứ tự của ô nguyên tố bằng số khối của nguyên tố đó.

Số nguyên tắc đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Thông tin nào sau đây không đúng?

a)

Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.

b)

Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.

c)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.

d)

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.

31.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Mendeleev năm 1869, các nguyên tố được sắp xếp thứ tự như thế nào?

a)

Tăng dần theo số hiệu nguyên tử.

b)

Giảm dần theo số hiệu nguyên tử.

c)

Tăng dần theo khối lượng nguyên tử.

d)

Giảm dần theo khối lượng nguyên tử.

32.

Lớp K có số phân lớp electron bằng

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

33.

Orbital nguyên tử là

a)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.

b)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất (khoảng 90%).

c)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

d)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

34.

Cấu hình electron của nguyên tố khí hiếm là

a)

1s22s2.

b)

1s22s22p6.

c)

1s1.

d)

1s22s22p4.

35.

Lớp L có số orbital tối đa bằng

a)

9.

b)

4.

c)

3.

d)

18.

36.

Nội dung nào dưới đây thuộc đối tượng nghiên cứu của hóa học?

a)

Sự vận chuyển của máu trong hệ tuần hoàn.

b)

Sự ra đời và phát triển của nền văn minh lúa nước.

c)

Sự phá hủy tầng ozone bởi freon-12.

d)

Sự tự quay của Trái Đất quanh trục riêng.

37.

Sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại được mô tả

a)

electron chuyển động cạnh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

b)

electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.

c)

các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron.

d)

chuyển động của các electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục.

38.

Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học khác nhau về

a)

số electron.

b)

số khối.

c)

số proton.

d)

tính chất hóa học.

39.

Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n=1,2,3, 4… với tên gọi là các chữ cái in hoa là

a)

L, M, N, O,…

b)

K, L, M, N,…

c)

K, L, M, O,…

d)

K, M, N, O,…

40.

Công thức tính số khối (A) là

a)

Số khối (A) = số proton (P) × 2.

b)

Số khối (A) = số neutron (N) + số electron (E).

c)

Số khối (A) = số proton (P) + số electron (E).

d)

Số khối (A) = số proton (P) + số neutron (N).

41.

Nguyên tử Sulfur (S) có 16 proton trong hạt nhân và số khối bằng 32. Kí hiệu nguyên tử của X là

a)

b)

1632S.

c)

d)

42.

Sắp xếp các phân lớp sau theo thứ tự phân mức năng lượng tăng dần

a)

2s < 1s < 3p < 3d.

b)

3s < 3p < 3d < 4s.

c)

1s < 2s < 2p < 3s.

d)

1s < 2s < 3p < 3s.

43.

Orbital s có dạng

a)

hình cầu.

b)

hình bầu dục.

c)

hình số 8 nổi.

d)

hình tròn.

44.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là: 1s22s22p63s2 ?

a)

Na (Z = 11).

b)

K (Z = 19).

c)

Ca (Z = 20) .

d)

Mg (Z =12).

45.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

electron.

b)

neutron.

c)

neutron và electron.

d)

proton.

46.

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là , trong đó A, Z và X lần lượt là

a)

số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.

b)

số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.

c)

số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.

d)

số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.

47.

Nếu xem nguyên tử như một quả cầu thì khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Đường kính của nguyên tử gấp 4 lần đường kính của hạt nhân.

b)

Đường kính của nguyên tử gấp 10 lần đường kính của hạt nhân.

c)

Đường kính nguyên tử gần bằng đường kính của hạt nhân.

d)

Đường kính của nguyên tử gấp 10 000 lần đường kính của hạt nhân.

48.

Phân lớp 2p có số AO tướng ứng là

a)

1.

b)

7.

c)

5.

d)

3.

49.

Số thứ tự của một ô nguyên tố bằng

a)

số khối của nguyên tố hóa học.

b)

số lớp electron của nguyên tố hóa học.

c)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố hóa học.

d)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học.

50.

Nguyên tố hóa học là

a)

tập hợp các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

b)

tập hợp các nguyên tử có cùng số hạt neutron.

c)

tập hợp các nguyên tử có cùng số số khối A.

d)

tập hợp các nguyên tử có cùng số hạt neutron và proton.

51.

Chọn nội dung phù hợp điền vào chỗ "..." "Hoá học là ngành khoa học thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên, nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, ... và sự biến đổi của chất cũng như ứng dụng của chúng."

a)

nguyên tử.

b)

proton.

c)

electron.

d)

tính chất.

52.

Nguyên tố Phosphorous (P) có số hiệu nguyên tử là 15. P thuộc nguyên tố

a)

s.

b)

p.

c)

f.

d)

d.

53.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và neutron.

b)

proton và electron.

c)

proton và α.

d)

electron và neutron.

54.

Nguyên tử O có 8 electron. Biểu diễn sự sắp xếp electron trong nguyên tử O theo orbital nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

55.

Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z = 13) là

a)

1s22s22p63s23p2.

b)

1s22s22p63s23p1.

c)

1s22s22p63s1.

d)

1s22s22p63s23p3.

56.

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

nguyên tử khối.

c)

số neutron.

d)

số khối.

57.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau.

b)

Proton và electron là các hạt mang điện, neutron là hạt không mang điện.

c)

Electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử.

d)

Khối lượng của proton lớn hơn rất nhiều so với khối lượng của neutron.

58.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là: 1s22s22p63s1?

a)

Na (Z = 11).

b)

Mg (Z =12).

c)

Ca (Z = 20).

d)

K (Z = 19).

59.

Cấu hình electron của nguyên tử Cl (Z = 17) là

a)

1s22s22p63s23p6.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s23p4.

60.

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là , trong đó A, Z và X lần lượt là

a)

số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.

b)

số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.

c)

số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.

d)

số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.

61.

Sự chuyển động của electron theo mô hình của Rutherford - Bohr được mô tả

a)

các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau.

b)

các electron chuyển động theo một quỹ đạo xác định hình tròn hay hình bầu dục.

c)

các electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định, tạo thành đám mây electron.

d)

các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định, tạo thành vỏ nguyên tử.

62.

Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học giống nhau về

a)

số neutron.

b)

nguyên tử khối.

c)

số khối.

d)

số proton.

63.

Sắp xếp các orbital sau 3s, 3p, 3d, 4s theo thứ tự mức năng lượng tăng dần

a)

3p < 3s < 3d < 4s.

b)

3s < 4s < 3p < 3d.

c)

3s < 3p < 4s < 3d.

d)

3s < 3p < 3d < 4s.

64.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

proton.

b)

electron.

c)

neutron và electron.

d)

neutron.

65.

Nếu xem nguyên tử như một quả cầu thì khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Đường kính của nguyên tử gấp 10 000 lần đường kính của hạt nhân.

b)

Đường kính của nguyên tử gấp 4 lần đường kính của hạt nhân.

c)

Đường kính của nguyên tử gấp 10 lần đường kính của hạt nhân.

d)

Đường kính nguyên tử gần bằng đường kính của hạt nhân.

66.

Orbital nguyên tử (kí hiệu là AO) là

a)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử mà xác suất tìm thấy electron trong khu vực đó là lớn nhất (khoảng 90%).

b)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử mà xác suất tìm thấy electron trong khu vực đó là nhỏ nhất (khoảng 10%).

c)

 khu vực không gian xung quanh hạt nhân nguyên tử mà xác suất tìm thấy proton trong khu vực đó là nhỏ nhất (khoảng 10%).

  

d)

khu vực không gian trong hạt nhân nguyên tử mà xác suất tìm thấy electron trong khu vực đó là lớn nhất (khoảng 90%).

67.

Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp từ gần đến xa hạt nhân. Kí hiệu của các lớp thứ 1, lớp 2, lớp 3, lớp 4 lần lượt là

a)

K, L, M, N.

b)

V, X, Y, Z.

c)

A, B, C, D.

d)

M, N, O, P.

68.

Lớp M có số phân lớp electron bằng

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

69.

Lớp L có số orbital tối đa bằng

a)

9.

b)

3.

c)

4.

d)

18.

70.

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng gọi là

a)

nhóm.

b)

bảng tuần hoàn.

c)

chu kì.

d)

ô nguyên tố.

71.

Hình dưới đây cho biết hình dạng của orbital nào?

a)

Orbital f.

b)

Orbital d.

c)

Orbital p.

d)

Orbital s.

72.

Nguyên tố Sulfur (S) có số hiệu nguyên tử là 16. S thuộc nguyên tố

a)

s.

b)

d.

c)

p.

d)

f.

73.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Các electron trên cùng một lớp, phân lớp đều có mức năng lượng bằng nhau.

b)

Các electron trên cùng một lớp, phân lớp có mức năng lượng gần bằng nhau.

c)

Các electron trên cùng một lớp có năng lượng gần bằng nhau, trên cùng một phân lớp có năng lượng bằng nhau.

d)

Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau, trên cùng một phân lớp có năng lượng gần bằng nhau.

74.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện đại ngày nay được xây dựng dựa trên cơ sở mối liên hệ giữa

a)

số hiệu nguyên tử và tính chất.

b)

khối lượng nguyên tử và tính chất.

c)

cấu hình electron và tính chất.

d)

số khối và tính chất.

75.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là

a)

điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó.

b)

tổng số proton và electron trong nguyên tử của nguyên tố.

c)

tổng số proton và neutron trong nguyên tử của nguyên tố đó.

d)

số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó.

76.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số neutron và số proton.

b)

số neutron.

c)

số proton.

d)

số khối.

77.

Đối tượng nghiên cứu của hóa học là

a)

tốc độ của ánh sáng trong chân không.

b)

chất và sự biến đổi của chất.

c)

sự hình thành hệ Mặt Trời.

d)

lịch sử phát triển của loài người.

78.

Hoá học là ngành khoa học thuộc lĩnh vực

a)

khoa học ứng dụng.

b)

khoa học xã hội.

c)

khoa học tự nhiên.

d)

khoa học hình thức.

79.

Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số hiệu nguyên tử (Z) theo công thức:

a)

Z = N +A.

b)

A = N - Z.

c)

N = A - Z.

d)

A = Z - N.

80.

Nguyên tử chứa hạt không mang điện là

a)

neutron.

b)

proton và electron.

c)

proton và neutron.

d)

electron và neutron.

81.

Nguyên tử Sodium (Na) có 11 proton trong hạt nhân và số khối bằng 23. Kí hiệu nguyên tử của X là

a)

b)

c)

d)

82.

Phân lớp 3p có số AO tướng ứng là

a)

3.

b)

7.

c)

1.

d)

5.

83.

Cấu hình electron của nguyên tố khí hiếm là

a)

1s22s23s2.

b)

1s22s22p63s23p6.

c)

1s22s22p63s23p1.

d)

1s22s22p5.

84.

Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?

a)

b)

c)

d)