wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Trọng Âm và Từ Vựng

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có trọng âm chính khác với ba từ còn lại?

a)

device

b)

treatment

c)

muscle

d)

movement

2.

Từ nào có trọng âm chính khác với ba từ còn lại?

a)

regular

b)

energy

c)

position

d)

diagram

3.

Từ nào có trọng âm chính khác với ba từ còn lại?

a)

infectious

b)

attention

c)

position

d)

demonstrate

4.

Từ nào có trọng âm chính khác với ba từ còn lại?

a)

recipe

b)

informal

c)

mineral

d)

nutrient

5.

Từ nào có trọng âm chính khác với ba từ còn lại?

a)

follow

b)

gender

c)

footstep

d)

belief

6.

Từ nào có trọng âm chính khác với ba từ còn lại?

a)

behave

b)

differ

c)

argue

d)

follow

7.

Từ nào có trọng âm chính khác với ba từ còn lại?

a)

belong

b)

special

c)

exist

d)

allow

8.

Từ nào có trọng âm chính khác với ba từ còn lại?

a)

value

b)

teamwork

c)

welcome

d)

accept

9.

Từ nào có trọng âm chính khác với ba từ còn lại?

a)

robot

b)

sensor

c)

impress

d)

urban

10.

Từ nào có trọng âm chính khác với ba từ còn lại?

a)

footprint

b)

allow

c)

limit

d)

modern

11.

Cô ấy ngủ đủ giấc tối qua, vì vậy hôm nay cô ấy tràn đầy __________.

a)

exercise

b)

energy

c)

injuries

d)

stress

12.

Chúng ta nên __________ khỏe mạnh bằng cách ăn uống và tập thể dục đều đặn.

a)

sound

b)

seem

c)

look

d)

stay

13.

Ngày càng nhiều trẻ em đang __________ các vấn đề sức khỏe tâm thần do thói quen xấu.

a)

suffering

b)

recovering

c)

harming

d)

improving

14.

_______ chú ý đến chế độ ăn uống, tập thể dục, giấc ngủ và hạnh phúc của bạn, và bạn sẽ thấy mình tận hưởng sinh nhật lần thứ 100!

a)

Put

b)

Take

c)

Pay

d)

Attract

15.

Hãy làm theo năm thói quen này để kéo dài tuổi thọ của bạn __________.

a)

expectancy

b)

expectation

c)

expected

d)

expecting

16.

Hãy cất các thiết bị điện tử, tắt TV và thư giãn trên giường hoặc ghế sofa 10-15 phút trước khi đi ngủ. Bạn nên cất gì trước khi đi ngủ?

a)

mails

b)

books

c)

appliances

d)

devices

17.

Tôi thường nấu một số món ăn Việt Nam đơn giản, trong đó __________ là thịt, hành, tiêu, muối và đường.

a)

minerals

b)

nutritions

c)

recipes

d)

ingredients

18.

Coronavirus lây lan __________ đến mức tất cả công dân trong thành phố này đều mắc phải.

a)

infect

b)

infected

c)

infection

d)

contagious

e)

infectious

19.

__________ đề cập đến sự khác biệt về thái độ hoặc hành vi giữa thế hệ trẻ và thế hệ già.

a)

argument

b)

generation gap

c)

conflict

d)

disagreement

20.

Sống chung dưới một mái nhà với ba hoặc bốn thế hệ có thể gây khó chịu vì thiếu không gian, sự độc lập và __________ hàng ngày.

a)

niềm vui

b)

sự hòa thuận

c)

conflicts

d)

tình cảm

21.

Anh ấy chia sẻ __________ của cha mình rằng mọi người nên làm việc chăm chỉ để kiếm sống.

a)

belief

b)

gap

c)

arguments

d)

complaint

22.

Một số cha mẹ cũng có thể thấy hành vi của con mình không thể chấp nhận được và thiếu tôn trọng đối với ______ truyền thống.

a)

customs

b)

values

c)

spirits

d)

standard

23.

Để ______ khoảng cách giữa thế hệ già và thế hệ trẻ, sự thấu hiểu lẫn nhau là chìa khóa quan trọng.

a)

bridge

b)

widen

c)

lessen

d)

lower

24.

Anh ấy không muốn theo bước ______ của cha mình để trở thành bác sĩ.

a)

attitude

b)

privacy

c)

tradition

d)

footstep

25.

Việc áp đặt của cha mẹ tôi ______ không ảnh hưởng đến quyết định chọn nghề tương lai của tôi.

a)

gives

b)

pays

c)

takes

d)

makes

26.

Đây là một "thành phố xanh" được thiết kế để giảm ______ tiêu cực lên môi trường.

a)

impact

b)

result

c)

impression

d)

force

27.

Hầu hết mọi người sẽ sử dụng các phương tiện giao thông công cộng như xe điện và xe buýt điện ______.

a)

places

b)

technology

c)

system

d)

transport

28.

Thành phố ______ sẽ ngừng sử dụng ô tô trong các khu vực đô thị.

a)

dwellers

b)

governments

c)

authorities

d)

researchers

29.

Ở các thành phố thông minh, công nghệ AI sẽ được cài đặt để giúp thành phố ______ hiệu quả hơn.

a)

exhibit

b)

design

c)

impress

d)

operate

30.

Mary ______ với mẹ đi đến trung tâm thương mại 1 giờ trước.

a)

goes out

b)

gone out

c)

went out

d)

was gone

31.

Cô ấy nói đã gặp bạn một lần ở Hilton năm ngoái. ______ kể từ đó?

a)

Have you met her

b)

Did you meet her

c)

Were you met her

d)

Had you met her

32.

"Peter thế nào rồi?" "Tôi không biết. Tôi ______ từ anh ấy trong nhiều tháng."

a)

have to hear

b)

haven’t heard

c)

didn’t hear

d)

don’t hear

33.

Có ______ thay đổi lớn ở làng tôi trong vài năm qua.

a)

have been

b)

had been

c)

was

d)

has been

34.

Tiếng ồn từ tàu hỏa ______ tôi rất nhiều đêm qua.

a)

was annoyed

b)

annoyed

c)

has annoyed

d)

had annoyed

35.

Tôi ______ xe buýt hôm qua.

a)

can’t catch

b)

didn’t catch

c)

not catch

d)

weren’t catch

36.

John ______ ở cùng một ngôi nhà kể từ khi rời trường.

a)

lived

b)

had lived

c)

was living

d)

has lived

37.

Khi cô ấy bước vào hội trường, cô ấy ______ tay ra với khán giả, mỉm cười và cúi chào sâu.

a)

opened

b)

had opened

c)

was opening

d)

is opening

38.

Tôi chưa bao giờ chơi cầu lông trước đây. Đây là lần đầu tiên tôi ______ chơi nó.

a)

try

b)

tried

c)

have tried

d)

am trying

39.

Kể từ khi Tom ______, tôi không nghe tin gì từ anh ấy.

a)

had left

b)

left

c)

has left

d)

was left

40.

Gia đình tôi sẽ đi du lịch nước ngoài vào mùa hè này, vì vậy chúng tôi ______ lấy hộ chiếu sớm.

a)

ought to

b)

have to

c)

must

d)

should

41.

Bạn ______ tìm thời gian để thư giãn mỗi ngày.

a)

have to

b)

must

c)

should

d)

might

42.

Lưng tôi bị đau trong nhiều tuần. Tôi ________ đi khám bác sĩ.

a)

don’t have to

b)

have to

c)

mustn’t

d)

must

43.

Chính quyền địa phương rất nghiêm ngặt về việc bảo vệ bãi cỏ đó. Bạn ________ đi bộ trên đó.

a)

mustn’t

b)

ought not to

c)

shouldn’t

d)

don’t have to

44.

Nhà hàng buffet miễn phí cho trẻ em dưới 5 tuổi. Vậy bạn ________ trả tiền cho con mình.

a)

shouldn’t

b)

mustn’t

c)

ought not to

d)

don’t have to

45.

Bạn ________ nói cho ai về những gì tôi đã nói với bạn. Đó là bí mật.

a)

mustn’t

b)

don’t have to

c)

shouldn’t

d)

ought not to

46.

Tôi ________ thức khuya tối nay vì tôi có rất nhiều bài tập phải làm.

a)

have to

b)

should

c)

must

d)

ought to

47.

Chúng ta ________ đặt bàn trước ở nhà hàng này. Chỉ cần đến và chúng ta sẽ được phục vụ ngay.

a)

don’t have to

b)

shouldn’t

c)

mustn’t

d)

ought not to

48.

Con bạn rất nhạy cảm trong tuổi dậy thì, vì vậy bạn ________ thô lỗ với chúng.

a)

should

b)

shouldn’t

c)

must

d)

mustn’t

49.

Mọi người nghĩ rằng anh ấy ________ theo bước chân của cha mình và trở thành bác sĩ.

a)

should

b)

ought

c)

have to

d)

must

50.

Cậu bé trông ________ vì cậu ấy đạt điểm cao trong kỳ thi.

a)

happy

b)

unhappy

c)

happily

d)

unhappily

51.

Tôi đã chờ bạn bè và đột nhiên họ xuất hiện ________ ở cuối con đường.

a)

noise

b)

noisy

c)

noisily

d)

quiet

52.

Bạn gái của anh ấy ________ dịu dàng và độc lập.

a)

look

b)

acts

c)

says

d)

seems

53.

Bạn giúp tôi được không? Tôi ________ cây bút của mình bây giờ.

a)

look

b)

am looking

c)

looked

d)

was looking

54.

Bầu trời ________ sáng hơn sau cơn mưa lớn.

a)

is growing

b)

grow

c)

grows

d)

was growing

55.

Để quyết định người chiến thắng cuộc thi, ban giám khảo ________ các món ăn của thí sinh bây giờ.

a)

taste

b)

tasted

c)

are tasting

d)

was tasting

56.

Nghe này! Câu chuyện của cô ấy ________ thú vị.

a)

sounds

b)

is sounding

c)

sound

d)

was sounding

57.

Đầu bếp nếm thịt ________ trước khi trình lên Chủ tịch.

a)

cautious

b)

more cautious

c)

much cautiously

d)

cautiously

58.

Khu vườn trông ________ kể từ khi bạn dọn dẹp nó.

a)

better

b)

well

c)

more good

d)

more well

59.

Mặc dù món ăn tan chảy ________, anh ấy từ chối ăn nói rằng anh ấy không đói.

a)

bad

b)

good

c)

well

d)

worse

60.

Mọi người đều biết rằng tập thể dục tốt cho cơ thể và tâm trí. Chúng ta đều muốn giữ dáng và trông đẹp, nhưng quá nhiều người trong chúng ta chọn (1) ________ môn thể thao sai và nhanh chóng mất hứng thú. Vì vậy, các chuyên gia thể dục đang khuyên mọi người chọn hoạt động phù hợp với tính cách của mình.

a)

always

b)

sometimes

c)

never

d)

often

61.

Điền vào chỗ trống: __________, you may prefer to go jogging or swimming if you’re happier on your own.

a)

therefore

b)

thus

c)

however

d)

while

62.

Điền vào chỗ trống: If, on the other hand, __________ isn’t important to you, then activities like dancing can be an enjoyable __________ without the need to show you’re better than everyone else.

a)

winners

b)

winning

c)

win

d)

won

63.

Điền vào chỗ trống: ...then activities like dancing can be an enjoyable __________ without the need to show you’re better than everyone else.

a)

victory

b)

defeat

c)

challenge

d)

score

64.

Trong đoạn văn về "THE GENERATION GAP", từ nào phù hợp nhất để điền vào chỗ trống (1): "...and results (1) ______ complaints on both side."

a)

on

b)

to

c)

in

d)

of

65.

Trong đoạn văn về "THE GENERATION GAP", từ nào phù hợp nhất để điền vào chỗ trống (2): "Parents, for example, can often be heard to say that young people are (2) ______ and disobedient..."

a)

disrespected

b)

disrespectful

c)

disrespectable

d)

disrespecting

66.

Trong đoạn văn về "THE GENERATION GAP", từ nào phù hợp nhất để điền vào chỗ trống (3): "...because they don’t appreciate the (3) ______ of money."

a)

cost

b)

worth

c)

value

d)

amount

67.

Trong đoạn văn về "THE GENERATION GAP", từ nào phù hợp nhất để điền vào chỗ trống (4): "One explanation lies in (4) ______ society has changed."

a)

what

b)

why

c)

that

d)

how

68.

Trong đoạn văn về "THE GENERATION GAP", từ nào phù hợp nhất để điền vào chỗ trống (5): "In today’s world, parents are very (5) ______ for their children because they want them to achieve more than they did."

a)

ambitious

b)

demanding

c)

required

d)

expectant

69.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "Parents should participate in ______ talks and extracurricular activities with their children."

a)

in

b)

for

c)

on

d)

with

70.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "Driving along the motorway in busy traffic, the driver suddenly presses a button on his steering wheel. The car is now driving itself. This may (1) ______ like something from the future, but driverless cars are already in reality on California’s roads."

a)

look

b)

sound

c)

feel

d)

sense

71.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "Many cars can already park themselves on the roadside, brake automatically when the car needs to slow down, and warn the driver (2) ______ they are slipping out of the right lane."

a)

if

b)

where

c)

why

d)

what

72.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "Driverless cars are equipped with fast broadband, allowing them to overtake other cars (3) ______ and even communicate with traffic lights as they approach junctions."

a)

nicely

b)

quickly

c)

harmlessly

d)

safely

73.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "Being stuck in traffic jams could become a thing of the past, as driverless cars will be able to drive at speed (4) ______ to each other."

a)

too closer

b)

much closer

c)

very closely

d)

so closet

74.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: "More than fifty million people die or are injured in road accidents every year, and the majority of these accidents is caused by human (5) ______."

a)

inaccuracy

b)

offence

c)

error

d)

crime

75.

Câu nào sau đây có nghĩa giống với câu: "We last saw Tom when we moved to Bristol."?

a)

We haven't seen Tom since we moved to Bristol.

b)

We saw Tom after we moved to Bristol.

c)

We always see Tom when we move to Bristol.

d)

We will see Tom when we move to Bristol.

76.

Theo đoạn văn, điều nào sau đây KHÔNG phải là một cách để có một cuộc sống lâu dài và khỏe mạnh?

a)

Ăn nhiều rau xanh và trái cây

b)

Tập thể dục thường xuyên

c)

Uống nhiều nước

d)

Hút thuốc lá mỗi ngày

77.

Câu nào sau đây sử dụng đúng động từ khuyết thiếu (modal) để diễn đạt ý: "Chúng ta không được phép lái xe mà không đội mũ bảo hiểm"?

a)

We must drive without wearing a helmet.

b)

We mustn't drive without wearing a helmet.

c)

We have to drive without wearing a helmet.

d)

We should drive without wearing a helmet.

78.

Theo đoạn văn, tại sao việc ngủ đủ giấc lại quan trọng đối với sức khỏe?

a)

Giúp chúng ta cảm thấy thư giãn và sẵn sàng cho một ngày mới

b)

Làm cho chúng ta ăn nhiều hơn

c)

Giúp chúng ta học tốt hơn

d)

Làm cho chúng ta không cần tập thể dục

79.

Theo đoạn văn 2, tại sao chúng ta nên kiểm tra sức khỏe định kỳ?

a)

Để biết cơ thể mình tốt hơn

b)

Để ăn nhiều hơn

c)

Để ngủ ít hơn

d)

Để tránh tập thể dục

80.

Câu nào sau đây là cách viết lại đúng nghĩa của câu: "It is better for you to talk to your parents about your problem"?

a)

You should talk to your parents about your problem.

b)

You must talk to your parents about your problem.

c)

You can talk to your parents about your problem.

d)

You have to talk to your parents about your problem.

81.

Theo các đoạn văn, thói quen xấu nào nên tránh để có cuộc sống khỏe mạnh?

a)

Hút thuốc lá và uống quá nhiều rượu

b)

Ăn nhiều rau xanh

c)

Tập thể dục thường xuyên

d)

Uống đủ nước

82.

Theo đoạn văn, việc dành thời gian cho gia đình và bạn bè có tác động gì đến cuộc sống của chúng ta?

a)

Làm cho cuộc sống hạnh phúc và lâu dài hơn

b)

Làm cho chúng ta mệt mỏi hơn

c)

Khiến chúng ta ăn ít hơn

d)

Làm cho chúng ta không cần tập thể dục

83.

Câu nào sau đây là cách viết lại đúng nghĩa của câu: "Every receptionist in our hotel is obliged to wear a uniform"?

a)

Every receptionist in our hotel has to wear a uniform.

b)

Every receptionist in our hotel can wear a uniform.

c)

Every receptionist in our hotel should wear a uniform.

d)

Every receptionist in our hotel mustn't wear a uniform.

84.

Theo đoạn văn, tại sao chúng ta nên tránh xa căng thẳng?

a)

Để tiết kiệm thời gian

b)

Để tăng cân nhanh hơn

c)

Để thư giãn và nạp lại năng lượng

d)

Để làm việc nhiều hơn

85.

Theo đoạn văn, những thói quen nào giúp chúng ta sống lâu và khỏe mạnh?

a)

Làm việc liên tục không nghỉ

b)

Nghỉ ngơi, suy nghĩ tích cực và cười nhiều

c)

Ăn nhiều đồ ngọt

d)

Xem tivi cả ngày

86.

Bạn sẽ làm gì để tránh căng thẳng theo gợi ý trong đoạn văn?

a)

Ngủ ít hơn

b)

Thư giãn, nghe nhạc hoặc trò chuyện với bạn bè

c)

Làm việc nhiều hơn

d)

Ăn nhiều thức ăn nhanh

87.

Hãy giải thích tại sao một tâm trí hạnh phúc lại giúp chúng ta sống lâu hơn, dựa trên nội dung đoạn văn.

a)

Vì tâm trí hạnh phúc giúp chúng ta tiêu hóa tốt hơn

b)

Vì tâm trí hạnh phúc giúp chúng ta tránh xa căng thẳng và suy nghĩ tích cực

c)

Vì tâm trí hạnh phúc giúp chúng ta ngủ ít hơn

d)

Vì tâm trí hạnh phúc giúp chúng ta ăn nhiều hơn