wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHOM VA HOP CHAT- LUYEN TAP

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IA

b)

Chu kì 3, nhóm IIIA

c)

Chu kì 2, nhóm IIIA

d)

Chu kì 2, nhóm IIA

2.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của nhôm?

a)

Dẻo

b)

Dẫn điện tốt

c)

Dẫn nhiệt tốt

d)

Là kim loại nặng

3.

Tính chất vật lí nào của nhôm không đúng

a)

màu trắng bạc

b)

là kim loại nhẹ

c)

dễ dát mỏng

d)

dẫn điện tốt hơn kim loại đồng

4.

Tính chất hóa học đặc trưng của nhôm là:

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Vừa có khả năng oxi hóa, vừa có khả năng khử

d)

Khá trơ về hóa học

5.

Vật bằng nhôm bền trong không khí và nước là do:

a)

Có màng oxit bảo vệ

b)

kim loại nhôm không tác dụng với nước và không khí

c)

có màng hidroxit bảo vệ

d)

Nhôm bị thụ động hóa

6.

Nhôm không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?

a)

H2SO4 loãng, nguội

b)

CuSO4

c)

KHSO4

d)

K2SO4

7.

Kim loại nhôm không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

O2

b)

Cl2

c)

Na2O

d)

CuO

8.

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NH3

c)

MgCl2

d)

HNO3 đặc, nguội

9.

Nhôm không khử được oxit kim loại nào sau đây?

a)

CuO

b)

Fe2O3

c)

MgO

d)

Cr2O3

10.

Hiện tượng quan sát được khi cho nhôm vào dung dịch NaOH là:

a)

Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau tan dần tạo dung dịch trong suốt

b)

Xuất hiện kết tủa đồng thời có khí bay ra

c)

Xuất hiện khí, kim loại tan tạo dung dịch trong suốt

d)

Không có hiện tượng

11.

nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng dolomit

b)

quặng boxit

c)

quặng manhetit

d)

hỗn hợp tecmit

12.

phương pháp sản xuất nhôm là

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân nóng chảy

d)

điện phân dung dịch

13.

Nhôm oxit không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?

a)

Dễ tan trong nước

b)

Có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

Dùng để điều chế nhôm

d)

Là oxit lưỡng tính

14.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính

a)

Al

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

NaHCO3

15.

Công thức của phèn chua là

a)

KAlSO4.24H2O

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

c)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

16.

Cho các chất sau: Al, Al2O3, Al(OH)3, MgO, Mg(OH)2, Na2SO4, AgNO3 Có bao nhiêu chất bị hòa tan bởi dung dịch HCl và dung dịch NaOH

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Ứng dụng nào của phèn chua không đúng

a)

Làm chất cầm màu trong công nghiệp

b)

Làm trong nước đục

c)

Làm mềm nước cứng

d)

Dùng trong công nghiệp giấy

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Kim loại nhôm màu trắng bạc, dẻo, nhẹ, dẫn điện tốt

b)

Kim loại nhôm có tính khử mạnh

c)

Kim loại nhôm có thể tan trong dung dịch H2SO4 hoặc dung dịch HNO3 đặc, nguội.

d)

Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhôm oxit

a)

Bền, nhiệt độ nóng chảy cao

b)

là oxit lưỡng tính

c)

Bị khử bởi H2 hoặc CO

d)

Tan được trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

20.

phát biểu nào sau đây không đúng về nhôm hidroxit

a)

kết tủa dạng keo trắng

b)

tan trong dung dịch NaOH

c)

tan trong dung dịch HCl

d)

tan trong dung dịch NH3

21.

Cho dãy các chất : Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

22.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH

b)

KCl, NaNO3

c)

NaOH, HCl.   

d)

NaCl, H2SO4.

23.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện

a)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.

b)

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.

c)

kết tủa màu nâu đỏ.

d)

kết tủa màu xanh.

24.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính

a)

Al

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

NaHCO3

25.

Công thức của phèn chua là

a)

KAlSO4.24H2O

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

c)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

26.

Ứng dụng nào của phèn chua không đúng

a)

Làm chất cầm màu trong công nghiệp

b)

Làm trong nước đục

c)

Làm mềm nước cứng

d)

Dùng trong công nghiệp giấy

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhôm oxit

a)

Bền, nhiệt độ nóng chảy cao

b)

là oxit lưỡng tính

c)

Bị khử bởi H2 hoặc CO

d)

Tan được trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

28.

phát biểu nào sau đây không đúng về nhôm hidroxit

a)

kết tủa dạng keo trắng

b)

tan trong dung dịch NaOH

c)

tan trong dung dịch HCl

d)

tan trong dung dịch NH3

29.

Oxit Al2O3 có tan được trong dung dịch KOH không, và nếu tan tạo ra sản phẩm gì?

a)

Không tan do Al2O3 là oxit bền.

b)

Tan do Al2O3 là oxit lưỡng tính. Sản phẩm tạo ra K[Al(OH)4] và H2

c)

Tan do Al2O3 là oxit lưỡng tính. Sản phẩm tạo ra K[Al(OH)4] và H2O

d)

Không tan do Al đứng sau K trong dãy hoạt động hóa học của kim loại nên không tác dụng với KOH

30.

Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH đến dư, có hiện tượng

a)

Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa từ từ tan dần, dung dịch trong suốt.

b)

lúc đầu không có dấu hiệu, sau một lúc thí nghiệm thấy xuất hiện kết tủa keo.

c)

Dung dịch vẫn trong suốt, không tạo kết tủa.

d)

Tạo kết tủa keo, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa không tan sau thí nghiệm.

31.

Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất dưới đây có thể phân biệt được 3 chất rắn MgO, Al2O3, và Al ?

a)

H2O.

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch KOH.

d)

Dung dịch HNO3 loãng

32.

Tính chất hóa học của Al2O3 và Al(OH)3 là gì ?

a)

lưỡng tính

b)

axit

c)

bazo

d)

dễ bị nhiệt phân

33.

Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính?

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3

c)

NaAlO2

d)

NaHCO3

34.

Sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là

a)

Khí CO2 không bị hấp thụ, thoát ra.

b)

Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan dần

c)

Xuất hiện kết tủa keo trắng

d)

Xuất hiện kết tủa keo trắng và có khí H2 thoát ra

35.

Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH, FeCl3.

b)

HCl, NH3.

c)

NaOH, HCl.

d)

NaHCO3, HNO3.

36.

Hai chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

a)

Al(OH)3 và Al2O3.

b)

Al(NO3)3 và Al(OH)3.

c)

AlCl3 và Al2O3.

d)

AlCl3 và Al2(SO4).

37.

Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được x mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là

a)

0,10.

b)

0,20.

c)

0,15.

d)

0,30.

38.

Cho 10 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 vào dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít (đktc) khí hiđro. Khối lượng của Al2O3 (gam) trong X là

a)

4,6.

b)

5,4.

c)

8,1.

d)

1,9.

39.

Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Thể tích (ml) dung dịch H2SO4 1M cần dùng để hòa tan hoàn toàn Y là

a)

375.

b)

250.

c)

300.

d)

400.

40.

Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm

a)

4Al + 3O2 → 2Al2O3.

b)

Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O.

c)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.

d)

2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.

41.

Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm

a)

Mg, Al, Fe, Cu

b)

Mg, Fe, Cu.

c)

MgO, Fe3O4, Cu.

d)

MgO, Fe, Cu

42.

Phân biệt ba hỗn hợp chất rắn là X (Fe, Al), Y(Al, Al2O3), Z(Fe, Al2O3) có thể chỉ dùng một hoá chất duy nhất là:

a)

Dung dịch HNO3 đặc nguội.

b)

Dung dịch HCl.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch FeCl3.

43.

Tìm câu đúng trong các câu sau:

a)

Nhôm là kim loại lưỡng tính.

b)

Al(OH)3 là một bazo lưỡng tính.

c)

Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính.

d)

Al2O3 là oxit trung tính.

44.

Để thu được Al(OH)3 người ta thực hiện phản ứng

a)

Cho muối Al3+ tác dụng với OH-

b)

Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch NH3

c)

Cho Al2O3 tác dụng với nước

d)

Cho nhôm tác dụng với nước

45.

Cho các phương trình hóa học sau:

(1) 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2

(2) Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

(3) Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

(4) 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

Thứ tự phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra khi cho mẫu nhôm để lâu trong không khí vào dung dịch NaOH dư là

a)

(2), (1), (3).

b)

(1), (2), (3).

c)

(1), (3), (2).

d)

(4).

46.

Trong lớp vở Trái đất, nhôm chiếm khoảng 8%, đứng vị trí thứ mấy so với các nguyên tố còn lại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Các hợp chất nào dưới đây không có chứa nhôm?

a)

Đất sét

b)

Criolit

c)

Boxit

d)

Đôlomit

48.

Công thức nào sau đây của quặng boxit

a)

Al2O3.2H2O

b)

Al2O3.2SiO2. 2H2O

c)

3NaF.AlF3

d)

K2O.Al2O3.6SiO2

49.

Trong các kim loại dưới đây, độ dẫn điện của nhôm lớn hơn kim loại nào?

a)

Bạc

b)

Đồng

c)

Au

d)

Sắt

50.

Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của nhôm?

a)

Màu xám

b)

Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

c)

Dễ kéo sợi và dễ dát mỏng

d)

Mềm và nhẹ

51.

Kết luận nào chính xác?

a)

Al thuộc nhóm IA, chu kì 3

b)

Al có số oxi hóa +3 trong các hợp chất

c)

Al dễ bị khử thành ion dương

d)

Al có tính lưỡng tính

52.

Xét về tính khử của nhôm, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhôm là kim loại có tính khử mạnh

b)

Tính khử của nhôm mạnh hơn kim loại kiềm và kiềm thổ cùng chu kì

c)

Tính khử của nhôm yếu hơn kim loại kiềm và kiềm thổ cùng chu kì

d)

Tính khử của nhôm yếu hơn kim loại kiềm và mạnh hơn kiềm thổ cùng chu kì.

53.

Phản ứng nào sau đây không tạo khí sau pư

a)

Al + HCl

b)

Al2O3 + HCl

c)

Al + dd NaOH

d)

Al + HNO3đặc, nóng

54.

Kết luận nào chưa chính xác?

a)

Nhôm bền trong không khí và nước ở nhiệt độ thường do có màng oxit bền bảo vệ

b)

Có thể dùng thùng nhôm để chuyên chở HNO3 và H2SO4 đặc nguội

c)

Bột Al trộn với bột CuO gọi là hh tecmit dùng thực hiện pư nhiệt nhôm hàn đường ray

d)

Al chỉ tồn tại dạng hợp chất trong tự nhiên

55.

Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm

a)

4Al + 3O2 → 2Al2O3.

b)

Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O.

c)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.

d)

2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.

56.

Phản ứng nhiệt nhôm là:

a)

phản ứng của nhôm với các oxit kim loại

b)

pư của nhôm với khi oxi

c)

dùng CO để khử nhôm oxit

d)

phản ứng nhiệt phân Al(OH)3

57.

Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch

a)

HCl.

b)

HNO3 đặc, nguội.

c)

HNO3 loãng

d)

H2SO4 loãng.

58.

Khi cho nhôm phản ứng với brom, sản phẩm thu được có công thức là:

a)

AlBr2

b)

Al2Br3

c)

AlBr3

d)

Al3Br

59.

Ở điều kiện thường, nếu phá bỏ lớp oxit trên bề mặt của nhôm thì nhôm sẽ phản ứng với nước và giải phóng khí nào dưới đây?

a)

Không có khí

b)

Al(OH)3

c)

O2

d)

H2

60.

Khi cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, sau phản ứng tạo thành khí màu nâu đỏ (là sản phẩm khử duy nhất). Hãy cho biết tỉ lệ phản ứng giữa nhôm và HNO3 là:

a)

1:2

b)

1:3

c)

1:4

d)

1:6

61.

Khi cho nhôm phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, sau phản ứng tạo thành khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Hãy cho biết tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng trong phương trình là:

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

62.

Al được điều chế bằng cách nào sau đây

a)

Khử Al2O3 bằng CO ở to cao

b)

Khử Al2O3 bằng CO ở to cao

c)

Đpnc Al2O3 với xúc tác criolic

d)

Đp dung dịch AlCl3

63.

Khi đpnc Al2O3 quá trình nào xảy ra ở catot

a)

Khử ion Al3+

b)

Oxi hóa ion Al3+

c)

Khử ion O2-

d)

Oxi hóa ion O2-

64.

Kết luận nào chưa chính xác khi nói về quá trình sản xuất nhôm

a)

Nguyên liệu chính là quặng boxit và criolic

b)

Phương pháp điều chế là điện phân nóng chảy.

c)

Vai trò chính của xúc tác là hạ thấp to nóng chảy của của hỗn hợp pư

d)

Cực âm của thùng đp là tấm than chì và không thay đổi khối lượng trong quá trình điện phân.

65.

Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm:

(1) tiết kiệm năng lượng;

(2) giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2;

(3) giảm bớt sự tiêu hao cực dương ( cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa;

(4) tạo hh có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí;

(5) tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3.

a)

(1), (2), (5)

b)

(1), (3), (5)

c)

(1), (4), (5)

d)

(3), 4

66.

Một cation M3+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2s22p6. Kim loại M là:

a)

Al

b)

K

c)

Ca

d)

Li

67.

Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể phân biệt 3 chất rắn: Mg. Al, Al2O3

a)

HCl

b)

KOH

c)

NaCl

d)

CuCl2

68.

Hóa chất dùng để nhận biết 2 dung dịch không màu: MgCl2 và AlCl3

a)

dd NH3

b)

dd NaOH

c)

dd HNO3

d)

dd AgNO3

69.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính:

a)

Al(OH)3

b)

AlCl3

c)

NaHCO3

d)

Al2O3

70.

Al2O3 không pư với chất nào sau đây:

a)

HNO3

b)

NaOH

c)

H2

d)

HCl

71.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

a)

NaCl và H2SO4.

b)

KCl và NaNO3.

c)

NaOH và HCl.

d)

Na2SO4 và KOH

72.

Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm

a)

Mg, Al, Fe, Cu

b)

Mg, Fe, Cu.

c)

MgO, Fe3O4, Cu.

d)

MgO, Fe, Cu

73.

Khi dẫn NH3 vào dung dịch AlCl3 từ từ đến dư, ta thấy:

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

b)

có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan

c)

có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần

d)

không có hiện tượng gì xảy ra.

74.

Công thức của phèn chua là:

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

KAl(SO4)2.12H2O

c)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

A và B đều đúng

75.

Có 4 mẫu kim loại là Na, Al, Ca và Fe. Chỉ dung nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

76.

Phân biệt ba hỗn hợp chất rắn là X (Fe, Al), Y(Al, Al2O3), Z(Fe, Al2O3) có thể chỉ dùng một hoá chất duy nhất là:

a)

Dung dịch HNO3 đặc nguội.

b)

Dung dịch HCl.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch FeCl3.

77.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Trong các hợp chất, nhôm có số oxi hóa +3.

b)

Al(OH)3, Al2O3, Al đều là các chất lưỡng tính

c)

Nhôm là kim loai nhẹ và có khả năng dẫn điện tốt

d)

Từ Al2O3 có thế điều chế được Al.

78.

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

AlCl3 và NaOH

b)

HNO3 và NaHCO3

c)

Al2(SO4)3 và HCl

d)

Al(NO3)3 và H2SO4

79.

Tìm câu đúng trong các câu sau:

a)

Nhôm là kim loại lưỡng tính.

b)

Al(OH)3 là một bazo lưỡng tính.

c)

Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính.

d)

Al2O3 là oxit trung tính.

80.

Kim loại nhôm bị oxi hóa trong dung dịch kiềm (dung dịch NaOH). Trong qúa trình đó chất oxi hóa là:

a)

Al

b)

H2O

c)

NaOH

d)

H2O và NaOH

81.

Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 ?

a)

Ban đầu không thấy hiện tượng, sau đó kết tủa xuất hiện

b)

Xuất hiện kết tủa keo trắng ngay lập tức, sau đó kết tủa tan dần

c)

Ban đầu không thấy hiện tượng, sau đó kết tủa xuất hiện, rồi tan dần.

d)

Xuất hiện kết tủa keo trắng ngay lập tức và không tan,

82.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là

a)

Ca(HCO3)2.

b)

CuSO4

c)

Fe(NO3)3.

d)

AlCl3.

83.

Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dd NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là:

a)

3,36 lít.

b)

2,24 lít.

c)

4,48 lít.

d)

6,72 lít.

84.

Đốt cháy bột Al trong bình đựng khí Cl2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 g. Khối lượng Al đã phản ứng là

a)

2,16 g

b)

1,62 g

c)

1,08 g

d)

3,24 g

85.

Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là

a)

10,8 gam Al và 5,6 gam Fe.

b)

5,4 gam Al và 5,6 gam Fe.

c)

5,4 gam Al và 8,4 gam Fe.

d)

5,4 gam Al và 2,8 gam Fe.

86.

Cần bao nhiêu gam bột nhôm để có thể điều chế được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm, biết hiệu suất phản ứng là 100%?

a)

27,0 gam

b)

54,0gam

c)

67,5gam

d)

40,5gam

87.

Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là:

a)

3,36.

b)

4,48.

c)

2,24.

d)

1,12.

88.

Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO và không có thêm sản phẩm khử khác. Giá trị của m là

a)

8,1 gam.

b)

1,53 gam.

c)

1,35 gam

d)

13,5 gam.

89.

Cho 5,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thấy khối lượng dung dịch tăng lên 4,6 gam. Khối lượng của Mg có trong 5,1g hỗn hợp ban đầu là:

a)

1,2

b)

1,8

c)

3,6

d)

2,4

90.

Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65 A trong thời gian 3000 giây, thu được 2,16 g Al. Hiệu suất của phản ứng là bao nhiêu?

a)

60%

b)

70%

c)

80%

d)

90%