wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp dẫn xuất HĐCB lớp 11

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Dãy đồng dẳng của rượu etylic có công thức tổng quát là:

a)

CnH2n+2OH

b)

CnH2n+1OH

c)

CnH2n-2O

d)

CnH2n-1OH

2.

Một chai rượu etylic ghi 250 có nghĩa là:

a)

Cứ 100 gam dung dịch có 25 gam rượu etylic nguyên chất.

b)

Cứ 100 ml dung dịch có 25 ml rượu etylic nguyên chất.

c)

Cứ 75 ml dung dịch có 25 gam rượu etylic nguyên chất.

d)

Cứ 100 gam dung dịch có 25 ml rượu etylic nguyên chất.

3.

Dãy tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là:

a)

AgNO3/NH3, CH3NH2, C2H5OH, KOH, Na2CO3

b)

NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2

c)

Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, C2H5Cl

d)

CH3NH2, C2H5OH, KOH, NaCl

4.

Để phân biệt CH3COOH và CH2=CH-COOH ta dùng hóa chất:

a)

NaOH.

b)

Na.

c)

Dung dịch Br2.

d)

Dung dịch KMnO4.

5.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

6.

Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm -OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch thuốc tím.

c)

dung dịch AgNO3.

d)

Cu(OH)2.

7.

Ancol nào sau đây điều chế bằng quá trình lên men tinh bột và chưng cất ?

a)

A.Ancol etylic

b)

B.Ancol metylic

c)

C.Ancol benzylic

d)

D.Ancol propionic

8.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

9.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

10.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

A. CH3COOH.

b)

B. HCOOH.

c)

C. CH3CH2OH.

d)

D. CH3OH.

11.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

A. CH3CHO.

b)

B. C2H5OH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. CH3NH2.

12.

Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật?

a)

A. dd HCHO.

b)

B. dd CH3CHO.

c)

C. dd CH3COOH.

d)

D. dd CH3OH.

13.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 4

14.

Ancol nào sau đây là ancol bậc II?

a)

CH3OH.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3CH(OH)CH3.

d)

CH3CH2CH2OH.

15.

Ancol etylic có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào dưới đây:

a)

Na, MgCO3, HCl.

b)

Na, CuO, HCl.

c)

Na, CuO, NaOH.

d)

K, HBr, Fe.

16.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

a)

Benzen

b)

Axetilen

c)

Metan

d)

Toluen

17.

Cho ancol X có công thức cấu tạo sau: CH3-CH(OH)-CH2-CH3, X có tên thay thế là

a)

Butan-1-ol.

b)

butan-2-ol.

c)

2-metylpropan-1-ol.

d)

2-metylbutan-2-ol.

18.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaHCO3.

b)

KOH.

c)

CH3COOH.

d)

HCl.

19.

Etanol tan trong nước theo mọi tỷ lệ vì

a)

Etanol có cấu tạo tương tự nước

b)

Etanol là hợp chất phân cực

c)

Có liên kết hiđro giữa các phân tử etanol với etanol và etanol với nước

d)

Có liên kết hiđro giữa các phân tử etanol với nước

20.

Số đồng phân phenol ứng với công thức phân tử C7H8O là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

21.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là

a)

ancol etylic, andehit axetic.

b)

glucozo, ancol etylic.

c)

glucozo, etyl axetat.

d)

glucozo, andehit axetic.

22.

Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?

a)

Anđehit axetic

b)

Etylclorua

c)

Tinh bột

d)

Etilen

23.

Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

dung dịch NaOH

b)

kim loại Na

c)

Dung dịch Br2

d)

H2

24.

Cho các hợp chất sau :

(a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH

(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3-CH(OH)-CH2OH

(e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2

a)

c, d, f

b)

a, b, c

c)

a, c, d

d)

c, d, e

25.

Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?

a)

Propan–1,2–điol

b)

Glixerol

c)

Ancol benzylic

d)

Ancol etylic

26.

Dung dịch fomalin là dung dịch HCHO nồng độ

a)

10%-12%

b)

37%-40%

c)

3,7M-4M

d)

57%-60%

27.

Trong phân tử andehit no, đơn chức, mạch hở X có phần trăm khối lượng oxi bằng 27,586%. X có CTPT là

a)

CH2O

b)

C2H4O

c)

C3H6O

d)

C4H8O

28.

Anđehit axetic có công thức là

a)

CH3COOH.

b)

HCHO.

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

29.

Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng gương?

a)

. HCHO.

b)

CH3-CH2-OH

c)

HCOOH

d)

HCOONa

30.

Andehit fomic không phản ứng được với chất nào dưới đây?

a)

Na

b)

O2

c)

AgNO3/NH3

d)

H2

31.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

32.

Kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.

b)

Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.

c)

Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với CuO, đun nóng.

d)

Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.

33.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

34.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

35.

Chất nào để nhận biết etanol và phenol

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

KOH

36.

Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

đietyl xeton

b)

anđehit axetic

c)

đietyl ete

d)

etilen

37.

Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH2=C(OH)-CH3

38.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

39.

Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

ancol bậc 2.

b)

ancol bậc 3.

c)

ancol bậc 1.

d)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

40.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

41.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

42.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:

a)

A. Na, CuO, HBr

b)

B. NaOH, CuO, HBr

c)

C. Na, HBr, Mg

d)

D. CuO, HBr, K2CO3

43.

Ancol etylic (C2H5OH) còn được gọi là

a)

etanal

b)

etanol

c)

etan

d)

etilen

44.

Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiện tượng quan sát được là

a)

nước brom bị mất màu.

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần.

d)

xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu

45.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

A. Phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím

b)

B. Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacbonic

c)

C. Phenol cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom

d)

D. Phenol rất ít tan trong nước lạnh

46.

Chất nào dưới đây là phenol?

a)

C6H5OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3OH

d)

C6H5CH2OH

47.

Ancol nào dưới đây rất độc, chỉ cần một lượng nhỏ vào cơ thể cũng có thể gây mù lòa ?

a)

A. etanol

b)

B. metanol

c)

C. glixerol

d)

D. propanol

48.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

49.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2 (n≥2).

b)

CnH2nO (n≥1).

c)

CnH2n-2O2 (n≥1).

d)

CnH2n-4O2 (n≥1).

50.

Anđehit axetic (CH3CHO) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2

b)

dung dịch Br2

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

dung dịch NaOH

51.

Chất nào sau đây không tác dụng với Na:

a)

CH3-COOH

b)

C2H5-OH

c)

C6H5-OH

d)

CH3-CHO

52.

Tên gọi của hợp chất CH3COOH là

a)

A. axit fomic.

b)

B. ancol etylic.

c)

C. anđehit axetic.

d)

D. axit axetic.

53.

Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

a)

A.CnH2nO2

b)

B. CnH2n +2O2

c)

C.CnH2n +1O2

d)

D.CnH2n -2O2

54.

Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là

a)

A. CnH2nO2 ( n≥1).

b)

B. CnH2nO ( n≥1).

c)

C. CnH2n+2O ( n≥3).

d)

D. CnH2n+2O ( n≥1).

55.

Tên thông thường của C2H5OH là

a)

Ancol metylic      

b)

Ancol etylic     

c)

Ancol propylic

d)

Ancol butylic

56.

Tên thay thế của C2H5OH là

(a)  

57.

Oxi hóa ancol nào sau đây không tạo anđehit?

a)

CH3OH

b)

(CH3)2CHCH2OH

c)

C2H5CH2OH      

d)

CH3CH(OH)CH3

58.

Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết C2H5OH, C3H5(OH)3

a)

Br2

b)

Na

c)

CuO

d)

Cu(OH)2.

59.

Nhỏ nước brom vào dung dịch phenol, hiện tượng xảy ra là

a)

Phenol làm mất màu dung dịch nước brom

b)

Xuất hiện kết tủa vàng nhạt.

c)

Xuất hiện kết tủa trắng                                     

d)

Không có hiện tượng.

60.

Khi nhỏ glixerol vào đồng (II) hiđroxit, hiện tượng là

a)

xuất hiện dung dịch màu xanh

b)

Xuất hiện kết tủa trắng.

c)

Xuất hiện kết tủa đen

d)

dung dịch mất màu

61.

Sản phẩm thu được khi cho natri phản ứng với etanol là

a)

C3H7ONa và H2    

b)

C2H5OH và H2

c)

CH3ONa và H2

d)

C2H5ONa và H2

62.

1. Công thức phân tử chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

a)

A. CnH2nO2

b)

B. CxH2x–2O2

c)

C. CnH2n–2O2

d)

D. CnH2n+2O2

63.

Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

A. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

b)

B. nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

c)

C. nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

d)

D. nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

64.

Tên gọi của hợp chất CH3COOH là

a)

A. axit fomic.

b)

B. ancol etylic.

c)

C. anđehit axetic.

d)

D. axit axetic.

65.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

A. CH3COOH.

b)

B. CH3CHO.

c)

C. CH3CH3.

d)

D. CH3CH2OH.

66.

Axit cacboxylic C3H6O2 có số đồng phân cấu tạo là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

67.

Axit cacboxylic C5H10O2 có số đồng phân cấu tạo là

a)

D. 6.

b)

A. 3.

c)

B. 4.

d)

C. 5.

68.

Để sản xuất giấm ăn người ta dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau?

a)
b)
c)
d)
69.

Cho 2,46g hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

A. 3,54g

b)

B. 4,46g

c)

C. 5,32g

d)

D. 11,26g

70.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là

a)

A. 8,96.

b)

B. 11,2.

c)

C. 6,72.

d)

D. 4,48.

71.

Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic?

a)

A. HO-COOH.

b)

B. H2N-COOH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. HCOOCH3.

72.

Câu 4. Công thức chung của dãy đồng đẳng axit fomic là

a)

A. CnH2n+1COOH (n ≥ 0).

b)

B. CnH2n-1COOH (n ≥ 3).

c)

C. CnH2n+1COOH (n ≥ 1).

d)

D. HCOOH.

73.

Đốt cháy hoàn toàn 0,10 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 3,360 lít CO2 (đktc) và 2,70 gam H2O. Số mol của mỗi axit lần lượt là:

a)

0,050 và 0,050.

b)

0,060 và 0,040.

c)

0,045 và 0,055.

d)

0,040 và 0,060.

74.

Để trung hòa hoàn toàn 2,36 g một axit hữu cơ X cần 80ml dung dịch NaOH 0,5 M. X là.

a)

CH3COOH.

b)

C2H5COOH.

c)

C2H3COOH.

d)

C2H4(COOH)2.

75.

Axit propionic có công thức cấu tạo như thế nào?

a)

CH3CH2CH2COOH

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3COOH

d)

CH3(CH2)3COOH

76.

Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?

a)

A. nước vôi.

b)

B. nước muối.

c)

C. Cồn.

d)

D. giấm.

77.

Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là

a)

43,2 gam

b)

64,8 gam

c)

21,6 gam

d)

10,8 gam

78.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

a)

A. 2% → 5%.

b)

B. 5 → 9%.

c)

C. 9 → 12%.

d)

D. 12 → 15%.

79.

Câu 5. Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm -COOH liên kết với gốc hiđrocacbon hoặc nguyên tử H. Nhóm chức -COOH có tên là ?

a)

A. nhóm cacbonyl.

b)

B. nhóm cacbonylic.

c)

C. nhóm cacboxyl.

d)

D. nhóm cacboxylic.

80.

Hợp chất Y có công thức cấu tạo thu gọn là CH3CH­2CH(CH­3)COOH. Tên gọi của Y là

a)

A. axit 4-metylbutanoic.

b)

B. axit pentanoic.

c)

C. axit 2-metylpentanoic.

d)

D. axit 2-metylbutanoic.

81.

Danh pháp IUPAC của axit axetic là

a)

A. axit metanoic.

b)

B. axit etanoic.

c)

C. axit propanoic.

d)

D. axit pentanoic.

82.

Axit acrylic có công thức là

a)

A. C3H7COOH.

b)

B. CH3COOH.

c)

C. C2H3COOH.

d)

D. C2H5COOH

83.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

a)

A. NaOH.

b)

B. Cu.

c)

C. Zn.

d)

D. CaCO3.

84.

Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH

a)

A. CH3COOCH3.

b)

B. C2H5COOCH3.

c)

C. CH3COOC2H5.

d)

D. HCOOC2H5.