Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK1-Hóa 12 (25-26)

Total questions: 86

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào dưới đây không phải là este?

a)

A. CH3COOCH3

b)

B. HCOOCH3

c)

C. HCOOC6H5

d)

D. CH3COOH.

2.

Số este có cùng công thức phân tử C4H8O2 là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Tên gọi của HCOOC2H5 là

a)

methyl formate

b)

ethyl formate

c)

methyl acetate

d)

ethyl acetate.

4.

Este methyl acrylate có công thức là

a)

CH3COOCH=CH2

b)

HCOOCH3

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

CH3COOCH3.

5.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử vinyl ethanoate là

a)

4

b)

8

c)

10

d)

6

6.

Ethyl butyrate là este có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl butyrate là

a)

C3H7COOC2H5

b)

C4H9COOC2H5

c)

C3H7COOC3H7

d)

C2H5COOC3H7

7.

Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau: C2H5OH (1), C2H5COOH (2) và C2H5COOC2H5 (3)?

a)

(1) < (3) < (2)

b)

(1) < (2) < (3)

c)

(3) < (1) < (2)

d)

(3) < (2) < (1)

8.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ethyl alcohol?

a)

HCOOCH3

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC3H7

d)

CH3COOC2H5.

9.

Este X có mùi đặc trưng giống mùi táo và có công thức phân tử C5H10O2. Thuỷ phân X trong dung dịch NaOH, thu được sodium butanoate và một alcohol. Công thức của X là

a)

CH3COOCH2CH2CH3

b)

CH3CH2COOCH2CH3

c)

CH3CH2CH2COOCH3

d)

(CH3)2CHCOOCH2CH3.

10.

Một este có công thức phân tử C3H6O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Tên este đó là

a)

ethyl acetate

b)

ethyl formate

c)

methyl acetate

d)

methyl formate.

11.

Chất nào trong các chất sau có khả năng làm mất màu nước bromine?

a)

Propyl acetate

b)

Methyl acetate

c)

Vinyl acetate

d)

Ethyl acetate.

12.

Đun sôi hỗn hợp gồm carboxylic acid RCOOH, alcohol R'OH (xúc tác H2SO4 đặc) một thời gian. Để nguội, sau đó pha loãng hỗn hợp bằng lượng dư nước cất. Hiện tượng xảy ra là

a)

Chất lỏng tạo thành dung dịch đồng nhất.

b)

Chất lỏng tách thành hai lớp sau đó tạo thành dung dịch đồng nhất.

c)

Không quan sát được hiện tượng.

d)

Chất lỏng tách thành hai lớp.

13.

Thành phần chính của dầu thực vật là

a)

Protein

b)

Amino acid

c)

Chất béo

d)

Cabohidrat.

14.

Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là

a)

CH3(OH)3

b)

CH3COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H35COOH

15.

Triolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng. Công thức hóa học của triolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C17H29COO)3C3H5

16.

Số nguyên tử oxy có trong phân tử trilinolein là

a)

6

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường acid ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONA và ethanol

b)

C17H35COOH và glycerol

c)

C17H35COONA và glycerol

d)

C17H35COOH và glycerol.

18.

Để bữa ăn sức khỏe màng định, cần bổ sung bổ sung loại chất nào đây là tốt nhất?

a)

Palmitic acid và stearic acid.

b)

Acid béo omega-3 và omega-6.

c)

ethanol và glucose.

d)

methanol và lactic acid.

19.

Xà phòng hóa hoàn toàn m gam tristearin cần vừa đủ 300 mL dung dịch NaOH 0,2 M. Giá trị của m là

a)

17,68

b)

17,80

c)

53,40

d)

53,04

20.

Cho 5,1 gam este đơn chức Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4,80 gam muối và 2,3 gam một alcohol. Công thức cấu tạo của Y là

a)

C2H5COOC2H5

b)

C2H5COOC3H5

c)

HCOOCH3

d)

C3H7COOC2H5.

21.

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là

a)

CnH2O

b)

CxHyOz

c)

R(OH)n(CHO)y

d)

Cx(H2O)y.

22.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Saccarose

d)

Glucose.

23.

Glucose và fructose là

a)

Disaccharide

b)

Đồng đẳng

c)

Aldehyde và ketone

d)

Đồng phân.

24.

Trong phân tử amylose các mạch xích liên kết với nhau bằng liên kết

a)

α-1,4-glycoside

b)

β-1,4-glycoside

c)

β-1,4-glucoside

d)

β-1,4-glucoside.

25.

Saccarose là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử :

a)

C12H22O11

b)

(C6H10O5)n

c)

C6H12O6

d)

C11H22O12.

26.

Thành phần chính trong nguyên liệu bông, đay, gai là

a)

maltose.

b)

cellulose.

c)

fructose.

d)

tinh bột.

27.

Tinh bột, cellulose, saccharose đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

thủy phân.

b)

hòa tan Cu(OH)2.

c)

tráng gương.

d)

trùng ngưng.

28.

Glucose (C6H12O6) phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm

a)

Cu(OH)2 (t° thường)

b)

AgNO3/NH3 (t°)

c)

Nước bromine

d)

Cu(OH)2/NaOH, t°.

29.

Cellulose [C6H10O5)n] phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành Cellulose trinitrate?

a)

Cu(OH)2/NaOH, t°.

b)

H2O (t°, H+).

c)

Nước bromine

d)

HNO3 đặc/H2SO4 đặc.

30.

Tính chất riêng của nhóm -OH hemiacetal của glucose được thể hiện khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Cu(OH)2.

b)

[Ag(NH3)2]OH (t°).

c)

Cu(OH)2/NaOH (t°).

d)

CH3OH/HCl khan.

31.

Ở điều kiện thích hợp, tinh bột (C6H10O5)n tham phản ứng với chất nào?

a)

I2.

b)

Nước Br2.

c)

[Ag(NH3)2]OH.

d)

Cu(OH)2/NaOH (t°).

32.

Hợp chất tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

Cellulose.

b)

Saccharose.

c)

Tinh bột.

d)

Glucose.

33.

Khi đun nóng dung dịch saccharose có acid vô cơ làm xúc tác, saccharose bị thuỷ phân thành

a)

maltose.

b)

glucose và fructose.

c)

glucose.

d)

fructose.

34.

Carbohydrate X là chất rắn không màu, tan trong nước và tạo dung dịch có vị ngọt. X không làm mất màu nước bromine nhưng lại có phản ứng tráng gương. Vậy X là chất nào sau đây?

a)

Saccharose

b)

Tinh bột

c)

Glucose

d)

Fructose

35.

Các phát biểu sau: (a) Trong môi trường acid, glucose và fructose có thể chuyển hóa lẫn nhau. (b) Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3. (c) Glucose và fructose đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam. (d) Fructose là hợp chất đa chức. (e) Có thể điều chế ethyl alcohol từ glucose bằng phương pháp sinh hóa. Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

36.

Dùng 25 gam dung dịch glucose nồng độ 8% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của a là

a)

28,80.

b)

12,96.

c)

25,92.

d)

14,40.

37.

Lên men 360 gam glucose với hiệu suất phản ứng là 80% thu được V mL C2H5OH 46° (khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 gam/mL). Giá trị của V là

a)

400.

b)

500.

c)

800.

d)

360.

38.

Thủy phân 8 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, thu được 270 gam glucose. Giá trị của m là

a)

108.

b)

216.

c)

324.

d)

182.

39.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc một?

a)

(CH3)2NH.

b)

(CH3)3N.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

40.

Tỉ lệ số người chết vì bệnh phổi do hút thuốc lá cao gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện có trong thuốc lá là

a)

acid nicotinic.

b)

caffeine.

c)

nicotine.

d)

morphine.

41.

Amin có công thức CH3NHCH3 có tên thay thế và tên gốc – chức lần lượt là

a)

ethanamine và methylamine.

b)

methylamine và methanamine.

c)

methanamine và ethylamine.

d)

methanamine và methylamine.

42.

Số đồng phân amine bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

43.

Dung dịch chất nào sau đây không có khả năng làm quỳ tím chuyển màu?

a)

Ethylamine.

b)

Aniline.

c)

Methylamine.

d)

Trimethylamine.

44.

Dùng dung dịch ethylamine tác dụng với dung dịch nước của chất nào sau đây?

a)

H2SO4.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

NH3.

45.

Aniline phản ứng với dung dịch X tạo kết tủa trắng. Chất X là

a)

HCl.

b)

Br2.

c)

NaCl.

d)

NaOH.

46.

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch ethylamine vào dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch sau đó kết tủa tan hết tạo thành dung dịch màu đỏ.

b)

xuất hiện kết tủa màu xanh lam sau đó kết tủa tan hết tạo thành dung dịch màu đỏ.

c)

xuất hiện kết tủa màu xanh lam sau đó kết tủa tan hết tạo thành dung dịch màu xanh lam.

d)

xuất hiện kết tủa màu trắng sau đó kết tủa tan hết.

47.
a)

Ethylamine, glucose, saccharose, aniline.      

b)

Saccharose, glucose, aniline, ethylamine.

c)

Saccharose, aniline, glucose, ethylamine.   

d)

Aniline, ethylamine, saccharose, glucose.

48.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino acid?

a)

CH3COOC2H5.

b)

C2H5NH2.

c)

H2NCH2COOH.

d)

HCOONH4.

49.

α-Amino acid X có phân tử khối bằng 89 amu. Tên gọi của X là

a)

Glycin.

b)

Lysine.

c)

Alanine.

d)

Valine.

50.

Tổng số nguyên tử hydrogen trong một phân tử glutamic acid là

a)

10.

b)

8.

c)

7.

d)

9.

51.

Trong dung dịch H2N – CH2 – COOH tồn tại chủ yếu ở dạng?

a)

Anion

b)

Cation

c)

Phân tử trung hòa

d)

Ion lưỡng cực

52.

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl

a)

Aniline

b)

Alanine

c)

phenyl ammoniumchloride

d)

methyl amine

53.

Khi đặt ở pH = 6 trong một điện trường, các chất nào sau đây đều tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực và hầu như không di chuyển về cực dương hoặc cực âm?

a)

Glutamic acid, glycine, alanine.

b)

Lysine, alanine, glycine.

c)

Alanine, glycine, valine.

d)

Glutamic acid, glycine, valine.

54.

Trong một phản ứng của amino acid, nhóm -COOH ở phân tử này phản ứng với nhóm -NH2 của phân tử khác để tạo thành hợp chất polymer gọi là?

a)

A. polyester

b)

B. polyamide.

c)

C. polyalcohol.

d)

D. polypeptide.

55.

Cho các chất sau: tripalmitin, alanine, tinh bột, glucose, methyl acetate, methylamine. Số chất phản ứng với dung dịch HCl (dư nóng) là

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

56.

Cho các phát biểu sau đây: (1) Glycine, alanine là các α–amino acid. (2) C2H5NH2 có là một amine no, đơn chức, mạch hở. (3) (CH3)2NH là amine bậc một. (4) Sau khi mở cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh. (5) Amine có trong cây thuốc lá là nicotine. (6) Ở điều kiện thường, methylamine, ethylamine, dimethylamine và trimethylamine là chất khí. Số phát biểu đúng là

a)

5.

b)

4.

c)

6.

d)

3.

57.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại dipeptide?

a)

H2NCH2CH2CONHCH2COOH.

b)

H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH.

c)

H[HNCH2CH2CO]2OH.

d)

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.

58.

Cho các phát biểu sau: (a) Protein dạng hình cầu và dạng hình sợi tan tốt trong nước. (b) Một trong những tính chất hóa học đặc trưng của protein là phản ứng thủy phân. (c) Phản ứng của protein với nitric acid cho sản phẩm có màu tím. (d) Khi nung lòng trắng trứng sẽ xảy ra hiện tượng đông tụ. (e) Trong cơ thể, enzyme đóng vai trò là chất xúc tác sinh học. Số phát biểu đúng là

a)

4.

b)

5.

c)

3.

d)

1.

59.

Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amine (no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối. Công thức phân tử của 2 amine là

a)

C2H7N và C3H9N

b)

C2H7N và C4H11N

c)

C3H9N và C4H11N

d)

C2H7N và C5H13N

60.

Cho 10,68 gam alanine tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu được 12 gam muối khan. Giá trị của m là

a)

11,10.

b)

13,32.

c)

12,88.

d)

16,65.

61.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, màu mờ, không tan trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.

62.

Tên gọi của polymer có công thức dưới đây là (CH2—CH2)n

a)

Polietilen (Polyethylene)

b)

Polipropilen (Polypropylene)

c)

Polivinyl clorua (Polyvinyl chloride)

d)

Polistiren (Polystyrene)

63.

Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?

a)

A. CH2=CHCl.

b)

B. CH2=CH2.

c)

C. CHCl=CHCl.

d)

D. CH≡CH.

64.

Polymer nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Poly(phenol formaldehyde).

d)

Polystyrene.

65.

Monomer nào sau đây dùng để trùng hợp tạo ra polycaproamide (tơ capron)?

a)

Hexamethylenediamine.

b)

Caprolactam.

c)

ε-aminocaproic acid.

d)

ω-aminoenanthic acid.

66.

Tơ nylon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

a)

ethylene glycol và hexamethylenediamine.

b)

adipic acid và ethylene glycol.

c)

adipic acid và glycerol.

d)

adipic acid và hexamethylenediamine.

67.

Cao su buna có công thức cấu tạo đơn giản là

a)

(–CH2–CH=CH–CH2–)n.

b)

(–CH2–CHCl–)n.

c)

(–CH2–CH2–)n.

d)

(–CH2–CHCN–)n.

68.

Công ty The Goodyear Tire & Rubber là một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên Mặt Trăng...Tên công ty được đặt theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố S (sulfur) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là

a)

cao su buna-S.

b)

cao su buna-N.

c)

cao su buna.

d)

cao su lưu hóa.

69.

Cho các polymer sau: Poly(vinyl chloride), poly(methyl acrylate), poly(phenol formaldehyde), nylon-6,6. Số polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

70.

Trong các polymer sau: polyethylene, tơ nitron, cellulose, poly(vinyl chloride), tơ nylon-6,6. Có bao nhiêu polymer là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

71.

Ethyl benzoate là hợp chất chính tạo mùi thơm của quả anh đào (cherry). Ethyl benzoate được tổng hợp từ carboxylic acid (X) và alcohol (Y). Hãy cho biết những phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

(X) là benzoic acid và (Y) là ethanol.

b)

Phản ứng tổng hợp ethyl benzoate từ carboxylic acid và alcohol tương ứng cần dùng H2SO4 loãng làm xúc tác.

c)

Ethyl benzoate là một ester thơm.

d)

Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxygen trong ethyl benzoate khoảng 21,33%.

72.

Cho phản ứng este hóa sau từ carboxylic acid X và alcohol Y: X + Y → CH3COOCH3 + H2O Hãy cho biết những phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

H2SO4 vừa có vai trò làm chất xúc tác, vừa có vai trò hút nước làm tăng hiệu suất phản ứng este hóa.

b)

Chất X chiếm khoảng 2 – 5% trong giấm ăn.

c)

Chất Y ứng dụng để pha chế nước giải khát, rượu bia,...

d)

Y có công thức là CH3OH.

73.

A, B, C, D và E là một trong số các dung dịch sau: Saccharose; tinh bột, cellulose và fructose. Thực hiện các thí nghiệm để nhận biết chúng và có kết quả như sau:

a)

Chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O.

b)

Thủy phân chất Y khi có mặt enzyme thu được một monosaccharide duy nhất.

c)

Chất Z không được sinh ra trong quá trình quang hợp.

d)

Chất T là nguyên liệu dùng để sản xuất ethanol, chế tạo thuốc nổ, thuốc súng không khói.

74.

Cho công thức cấu tạo của ammonia và một số amine sau: Hãy cho biết những phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia được thay thế bằng một hay nhiều gốc hydrocarbon ta thu được hợp chất hữu cơ amine.

b)

X, Y, Z lần lượt là amine bậc 3, 2, 1

c)

Các amine (X) và (Y) lần lượt thuộc loại alkylamine và arylamine.

d)

Các amine (X), (Y) và (Z) đều khác bậc amine và có tên thay thế lần lượt là methylamine, methylphenylamine và dimethylvinylamine.

75.

Đặt hỗn hợp amino acid X, Y và Z được đánh số không theo thứ tự gồm: glycine, lysine và glutamic acid ở pH = 6,0 vào trong một điện trường như hình sau. Hãy cho biết những phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Amino acid Y chủ yếu tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.

b)

Amino acid X tồn tại chủ yếu ở dạng cation và amino acid Z tồn tại chủ yếu ở dạng anion.

c)

Amino acid có khả năng di chuyển khác nhau trong điện trường tùy thuộc vào pH của môi trường và bản chất của amino acid.

d)

Amino acid X, Y và Z lần lượt là lysine, glycine và glutamic acid.

76.

Tiến hành thí nghiệm sau theo các bước: - Bước 1: Cho khoảng 1 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm. Nhỏ thêm 2 – 3 giọt dung dịch CuSO4 2%, lắc đều. - Bước 2: Cho khoảng 4 mL dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm, lắc đều. Hãy cho biết những phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Nếu thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4 thì hiện tượng thu được ở cả bước 1 và bước 2 không đổi.

b)

Phản ứng trên có thể dùng để phân biệt lòng trắng trứng với Gly-Ala.

c)

Ở bước 1, nên dừng sử dụng dung dịch NaOH.

d)

Sau bước 1, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau bước 2, kết tủa xanh tan dần tạo thành dung dịch có màu tím đặc trưng.

77.

Đun nóng hỗn hợp chất lỏng gồm ethanol, formic acid và dung dịch H2SO4 đặc thu được ester có phân tử khối bằng bao nhiêu amu?

(a)  

78.

Câu 2: Cho 498,4 gam chất béo trung tính xà phòng hóa đủ với 840 mL dung dịch NaOH 2M. Khối lượng xà phòng thu được bằng bao nhiêu? (lấy số nguyên gần nhất)

(a)  

79.

Đun nóng dung dịch chứa 10 gam glucose với dung dịch AgNO3 (dư) trong ammonia thấy có kim loại bạc tách ra. Tính khối lượng bạc tối đa thu được trong thí nghiệm bằng bao nhiêu gam?

(a)  

80.

Cồn sinh học được dùng làm nhiên liệu sạch, được sản xuất thông qua quá trình lên men các chất hữu cơ như tinh bột, cellulose. Tính khối lượng ethanol thu được (kg) từ một tấn mùn cưa chứa 45% cellulose về khối lượng, biết hiệu suất cả quá trình đạt 70%. (lấy số nguyên gần nhất)

(a)  

81.

Có bao nhiêu chất thuộc loại amine trong các chất sau: CH3NH2 (1), H2N-CH2-COOH (2), C6H5NH2 (3), CH3-NH-CH3 (4), CH3COOH (5), C2H5NH2 (6), CH3-N(CH3)2 (7), H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH (8)

(a)  

82.

Có bao nhiêu amin bậc hai, dạng mạch hở ứng với công thức phân tử C4H11N?

(a)  

83.

Có bao nhiêu amin bậc một, dạng mạch hở ứng với công thức phân tử C4H11N?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

84.

Cho 0,1 mol một α-aminoacid A dạng H2NRCOOH phản ứng hết với HCl tạo thành 11,15 gam muối. Chất A có phân tử khối là bao nhiêu?

(a)  

85.

Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

      (a) Maltose tồn tại ở dạng mạch vòng và dạng mở vòng.

      (b) Trứng muối (thường dùng làm bánh) là sản phẩm của quá trình đông tụ protein của trứng.

      (c) Trong cơ thể, chất béo bị oxi hóa chậm thành CO2, H2O và cung cấp năng lượng cho cơ thể.

      (d) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo.

      (e) Dung dịch protein tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu vàng.

      (f) Polymer hầu hết là chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

(a)  

86.

Có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polymer: polyethylene, poly(vinyl chloride), poly(methyl methacrylate), polyacrylonitrile?

(a)