WorksheetsTHI CUỐI KÌ 1
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
CO2 không phản ứng với chất nào trong các chất sau?
Dung dịch NaOH
CaO
Dung dịch Ca(OH)2
Dung dịch HCl
Bazơ nào sau đây làm đổi màu dung dịch quỳ tím?
NaOH
Cu(OH)2
Fe(OH)3
Mg(OH)2
Dãy kim loại gồm các kim loại sắp xếp theo mức độ hoạt động hóa học tăng dần là:
Na, Al, Zn, Pb, Fe, Ag, Cu.
Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na.
Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb.
Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na.
Những kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là:
Mg, Fe, Cu.
Ag, Mg, Ba.
Mg, Cu, Ca.
Al, Fe, Mg.
Cho các kim loại: Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Trong các kết luận sau đây, kết luận nào sai?
Kim loại tác dụng với dung dịch HCl: Cu, Ag.
Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH: Al.
Kim loại không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội: Al, Fe.
Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Al, Fe.
Chất nào sau đây khi phản ứng với Na2CO3 tạo ra sản phẩm khí?
CaCl2
MgSO4
H2SO4
Ba(OH)2
Hiện tượng nào sau đây được sinh ra khi nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3?
Có kết tủa đỏ nâu tạo thành.
Có kết tủa màu xanh tạo thành.
Có kết tủa màu trắng tạo thành.
Có khí bay ra.
Để phân biệt dung dịch HCl và HNO3 người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây?
Qùy tím
Na2CO3
NaOH
AgNO3
Cặp chất có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
AgNO3 và HCl.
BaCl2 và Na2SO4.
CuSO4 và HCl.
KOH và FeCl3.
Cặp chất có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm là
Cu và H2SO4 loãng.
Na2SO4 và dung dịch HCl.
NaOH và dung dịch HCl.
Na2SO3 và dung dịch H2SO4.
Hỗn hợp khí X gồm (O2, CO2, SO2). Dẫn X từ từ vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Chất khí thoát ra khỏi dung dịch là:
CO2, SO2.
CO2.
SO2.
O2.
Hóa chất nào sau đây có thể phân biệt được hai dung dịch NaOH và Ba(OH)2?
Qùy tím.
H2SO4.
Phenolphtalein.
HCl.
Chất nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra bazơ tương ứng?
CO2.
CaO.
CuO.
P2O5.
Dung dịch Ca(OH)2 có phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây:
FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3.
NaOH, HCl, CuSO4, KNO3
H2SO4, SO2, CO2, FeCl2.
Al, HgO, H3PO4, BaCl2.
Sau khi làm thí nghiệm có những khí thải độc hại sau: H2S, CO2, SO2. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất?
Nước vôi trong.
Dung dịch NaCl.
Dung dịch HCl.
Nước.
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Fe
Zn
Cu
Mg
Sắt tác dụng được với chất nào sau đây?
Dung dịch Mg(NO3)2.
Khí Cl2.
H2SO4 đặc, nguội.
Dung dịch ZnSO4.
Có bột kim loại sắt lẫn tạp chất nhôm. Để làm sạch kim loại sắt, người ta dùng
Cu(OH)2.
NaOH.
Fe.
Al.
Dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?
AgNO3.
HCl.
Mg.
Al.
Có 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong những chất rắn sau: CuO, BaCl2, Na2CO3. Chọn một thuốc thử sau đây để có thể nhận biết cả 3 chất trên:
Dung dịch Ca(OH)2
Dung dịch AgNO3
Dung dịch H2SO4
Dung dịch HNO3
Nhận biết các chất rắn màu trắng: CaO, Na2O, P2O5 có thể dùng các cách sau:
Hòa tan vào nước và dùng quỳ tím.
Hòa tan vào nước và dùng khí CO.
Dùng dung dịch HCl.
Dùng khí CO2 và dùng quỳ tím.
Trung hòa dung dịch chứa 0,1mol HCl cần dùng bao nhiêu gam dung dịch NaOH 8%?
8 gam.
50 gam.
100 gam.
150 gam.
Biết Ba=137, Cl=35,5, H=1, S=32, O=16. Đổ một dung dịch chứa 0,1mol BaCl2 vào dung dịch chứa 0,2mol H2SO4. Khối lượng chất rắn thu được là
0,1 gam.
0,2 gam.
23,3 gam.
46,6 gam.
Biết Al=27, Cu=64. Cho 8,6g hỗn hợp Al và Cu phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 3,2g chất rắn không tan và V lít khí(ĐKTC). V có giá trị là
6,72
5,6
4,48
2,24
Trong các dung dịch sau: HCl, Na2SO4, CuCl2, Zn(NO3)2. Số dung dịch tác dụng với Ca(OH)2 là
1
2
3
4
Tính khối lượng quặng boxit (chứa 80% Al2O3) cần dung để sản xuất được 2,7 tấn nhôm. Biết hiệu suất phản ứng là 90%
8 tấn
9 tấn
7 tấn
10 tấn
Tính chất hóa học giống nhau của bazo tan và bazo không tan
tác dụng với oxit axit.
tác dụng với dung dịch axit.
tác dụng với dung dịch muối.
làm giấy quỳ tím chuyển sang màu
Hòa tan natri sunfit vào 300ml dung dịch axit clohidric 1M vừa đủ. Thể tích khí SO2 thu được ở đktc là
2,24 lít.
3,36 lit.
1,12 lít.
4,48 lít
Hòa tan 0,84 gam sắt vào 14,7g dung dịch H2SO4 20%. Khi phản ứng kết thúc, khối lượng hiđro thu được là
0,03 gam.
0,04 gam.
0,05 gam.
0,06 gam.
Cho 1,5 gam hỗn hợp (X) gồm Fe và FeO tác dụng với axit HCl dư, thu được 336ml khí H2 (đktc). Thành phần phầm trăm về khối lượng của FeO trong (X) là:
56%.
65%.
44%.
54%.
Dãy gồm các chất đều là oxit axit là:
Fe2O3, K2O, CaO.
CO2, P2O5, CO.
NO, N2O5, SO3.
CO2, Mn2O7, CrO3.
Có các chất sau: MgO, HCl, SO2, K2O. Số cặp chất có thể phản ứng được với nhau là
3
4
5
6
Dãy các chất tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
SO2, P2O5.
BaO, K2O.
CaO, P2O5.
Na2O, N2O5.
Dãy oxit nào sau đây là oxit trung tính?
SO2, CO2.
ZnO, Al2O3.
Na2O, CaO.
NO, CO.
Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
Zn và H2SO4 loãng.
NaOH và dung dịch HCl.
Na2SO3 và dung dịch HCl.
Na2CO3 và dung dịch HCl.
Oxit tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
CuO
BaO
CO
SO3
Dãy chất gồm các oxit bazơ là:
CuO, NO, MgO.
CuO, CaO, Na2O.
CaO, CO2, Na2O.
CO2, P2O5, Mn2O7.
Trong những cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau?
CO và Na2O.
K2O và CO2.
CO2 và P2O5.
NO và K2O.
Dãy những chất nào sau đây tác dụng được với canxi oxit?
KOH, HCl, SO2.
SO2, H2O, H2SO4.
Na2O, HCl, CO2.
SO3, H2O, NaOH.
Dãy các chất nào sau đây tác dụng được với SO2?
H2O, Ca(OH)2, SO3.
H2O, K2O, NaOH.
CaO, Ca(OH)2, P2O5.
Na2O, H2O, CO.
Chất nào trong các chất sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo kết tủa trắng?
KOH.
Ba(OH)2.
Cu(OH)2.
Fe2O3.
Khi pha loãng axit sunfuric người ta phải
đổ từ từ axit vào nước.
đổ từ từ nước vào axit.
đổ nhanh axit vào nước.
đổ nhanh nước vào axit.
Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
Cu, Zn, Na.
Au, Pt, Cu.
Ag, Ba, Fe.
Mg, Fe, Zn.
Hóa chất có thể dùng để nhận biết 2 dung dịch axit HCl và H2SO4 loãng là
NaOH.
Ba(OH)2.
Fe
CaO.
Cho các dãy chất dưới đây, dãy chất nào tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng?
CuO, Cu, K2O, CO.
SO2, CuO, Fe, CO2.
KOH, CuO, Fe, BaCl2.
CuO, CO2, MgO, K2O.
Dung dịch HCl không tác dụng với chất nào sau đây?
CuO.
Ag.
NaOH.
AgNO3.
Cho phương trình phản ứng sau: Cu + H2SO4 đặc, nóng -> CuSO4 + X + H2O. Vậy X là
H2.
SO3.
CO2.
SO2.
Nhúng quỳ tím vào dung dịch axit H2SO4 loãng thì quỳ tím sẽ
hóa xanh.
hóa đỏ.
không đổi màu.
kết quả khác.
Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí là:
Na2SO3, CaCO3, Zn.
Al, MgO, KOH.
BaO, Fe, CaCO3.
Zn, Fe2O3, Na2SO3.
Cho 6,5 gam kim loại kẽm vào dung dịch HCl dư. Khối lượng muối thu được là (Cho Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5)
13,6 g.
1,36 g.
20,4 g
27,2 g.
Nhúng quỳ tím vào dung dịch NaOH thì quỳ tím sẽ
hóa xanh.
hóa đỏ.
không đổi màu.
kết quả khác
Nhóm chỉ gồm các bazơ làm quỳ tím hóa xanh, làm dung dịch phenolptalein hóa đỏ là:
Ca(OH)2, Mg(OH)2
NaOH, Ba(OH)2.
Fe(OH)3, Ba(OH)2
Zn(OH)2, Ca(OH)2
Dãy bazơ nào sau đây bị nhiệt phân hủy thành oxit bazơ và nước?
Mg(OH)2 , Fe(OH)3.
NaOH , Mg(OH)2
Al(OH)3 , Ba(OH)2.
Ba(OH)2, Ca(OH)2 .
Dung dịch nào có độ axit mạnh nhất trong các dung dịch có giá trị pH như sau?
pH = 4
pH = 3
pH = 2
pH = 1
Dung dịch nào có độ bazơ mạnh nhất trong các dung dịch có giá trị pH như sau?
pH = 8
pH =14
pH = 10
pH =7
Màng trắng trên bề mặt dung dịch nước vôi trong là sản phẩm của phản ứng giữa cặp chất nào sau đây?
CO2 và H2O
CaO và H2O
CO2 và Ca(OH)2
CaO và CO2
Dãy những chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch Natri hidroxit?
H2S, H3PO4.
SO2, P2O5.
FeCl3, MgSO4.
KNO3, BaCl2.
Cho các bazơ sau: NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2. Số bazơ tác dụng với dung dịch HCl là
1
2
3
4
Hóa chất có thể dùng để nhận biết 2 dung dịch NaOH và Ca(OH)2 là
khí CO2
dung dịch HCl
quỳ tím.
khí O2.
Hóa chất có thể dùng để nhận biết 2 dung dịch không màu KOH và Ba(OH)2 là
dung dịch MgCl2
quỳ tím
dung dịch H2SO4
dung dịch phenolphtalein
Dãy các chất nào sau đây có thể tác dụng được với dung dịch CuCl2?
Ba(NO3)2, KOH
Fe, K2SO4
NaOH, Fe
AgNO3, Na2SO4
Dung dịch tác dụng được với dung dịch CuSO4 và dung dịch Fe(NO3)2 là
dung dịch NaOH
dung dịch HCl
dung dịch AgNO3
dung dịch BaCl2
Trong các tính chất sau, tính chất nào là tính chất hoá học của muối?
Tác dụng với muối tạo thành 2 muối mới
Tác dụng với muối tạo thành muối mới và bazơ mới
Tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và khí hidro
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Trong những cặp chất sau, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?
KCl và NaNO3
H2SO4 và BaCl2
NaOH và HCl
NaCl và AgNO3
Trong những cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau?
CuCl2 và Fe(OH)3
BaCl2 và HNO3
AgNO3 và NaCl
Na2SO4 và KNO3
Có hai dung dịch không màu là Na2CO3 và Na2SO4. Thuốc thử dùng để nhận biết hai dung dịch đó là
dung dịch BaCl2
dung dịch Pb(NO3)2
dung dịch KOH
dung dịch H2SO4
Trong các cặp chất sau, cặp chất nào khi trộn chúng với nhau sẽ tạo ra chất kết tủa?
Dung dịch NaCl và dung dịch AgNO3 .
Dung dịch Na2CO3 và dung dịch KCl .
Dung dịch Na2SO4 và dung dịch AlCl3
Dung dịch ZnSO4 và dung dịch CuCl2
Dãy chất nào sau đây đều là phân bón kép?
Ca3(PO4)2, KCl
KNO3, (NH4)2HPO4
(NH4)2HPO4, K2SO4
KNO3, KCl
Dãy các chất nào sau đây đều là phân đạm?
KCl, K2SO4
KCl, KNO3
(NH4)2SO4, NH4NO3
Ca(H2PO4)2, (NH4)2HPO4
Trong các loại phân bón sau, loại phân bón nào có lượng đạm cao nhất?
NH4NO3
NH4Cl
(NH4)2SO4
(NH2)2CO
Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính
dẻo
dẫn điện
dẫn nhiệt
ánh kim
Tính chất vật lí nào là tính chất vật lý của sắt khác với các kim loại khác?
Dẫn nhiệt
Tính nhiễm từ
Dẫn điện
Ánh kim
Kim loại nào sau đây không tác dụng với axit H2SO4 loãng?
Al
Cu
Zn
Mg
Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit clohidric?
Zn, Ag, Fe, Al
Zn, Cu, Mg, Al
Zn, Al, Au, Fe
Zn, Fe, Mg, Al
Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là
criolit
quặng boxit
quặng hematit
than chì
Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng cách
cho Na tác dụng với dung dịch AlCl3
khử Al2O3 bằng khí H2.
điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit.
khử Al2O3 bằng khí CO
Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?
K, Mg, Al, Zn, Fe, Cu
Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn.
Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K.
Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
Na, Al
K, Na
Al, Cu
Mg, K
Sắt vừa thể hiện hóa trị II, vừa thể hiện hóa trị III khi tác dụng với
Cl2
dung dịch HCl
O2
S
Để nhận biết 2 kim loại nhôm và sắt ta dùng thuốc thử nào sau đây?
dung dịch HCl
dung dịch H2SO4
dung dịch NaOH
dung dịch KNO3
Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các chất rắn sau: Cu, Fe, Al. Thuốc thử để nhận biết 3 chất trên lần lượt là:
dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
dung dịch HCl và H2SO4 loãng.
dung dịch HCl và HNO3 đặc nguội.
dung dịch NaOH và H2SO4 đặc nguội
Một dung dịch AlCl3 lẫn lượng nhỏ tạp chất là CuCl2. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch dung dịch AlCl3?
Fe
Mg
Al
Cu
Cho 11,2g hỗn hợp gồm Cu và Mg tác dụng với dung dịch axit HCl thu được 4,48 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là
14,29% Mg và 85,71% Cu
85,71% Mg và 14,29% Cu
42,86% Mg và 57,14% Cu
57,14% Mg và 42,86% Cu
Cho 12,9g hỗn hợp 2 kim loại Zn và Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch axit H2SO4 thu được 2,24 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
50,39% Zn và 49,61% Cu
49,61% Zn và 50,39% Cu
25,19% Zn và 74,81% Cu
74,81% Zn và 25,19% Cu
Cho 4,8g Magie tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch axit clohiđric HCl. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl?
1M
2M
3M
4M
cho 16.8 gam sắt tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch axit sunfuric. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axit sunfuric đã dùng.
9.8%
19.6%
29.4%
40%
trung hòa vừa đủ 8g NaOH bằng 200 ml dd HCl. Tính nồng độ mol của dd HCl.
1M
2M
3M
4M
Hóa chất có thể dùng để nhận biết 2 dung dịch axit HCl và H2SO4 đặc, nguội là
NaOH.
Fe
Cu
Na2O
Dãy chất được xếp theo chiều tăng dần của độ pH là:
H2CO3, H2SO4, NaCl, NaOH
NaCl, H2SO3, H2SO4, NaOH
H2SO4, H2CO3, NaCl, NaOH
H2SO4, H2CO3, NaOH, NaCl
Phản ứng đặc trưng cho các bazơ là
phản ứng với oxit axit.
làm quỳ tím hóa xanh
phản ứng với axit.
phản ứng với oxit bazơ.
