wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỔNG HỢP BÀI 18 - BÀI 22

Total questions: 90

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật lí chung của kim loại là

a)

Giòn, dễ vỡ

b)

Dẫn điện kém

c)

Có ánh kim

d)

Không dẫn nhiệt

2.

Kim loại có khả năng dát mỏng là do

a)

Tính cứng

b)

Tính dẻo

c)

Tính dẫn điện

d)

Khối lượng riêng lớn

3.

Kim loại dẫn điện tốt nhất là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Al

4.

Kim loại dẫn điện tốt nhất là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Al

5.

Kim loại phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường là

a)

Fe

b)

Na

c)

Al

d)

Cu

6.

Kim loại không phản ứng với dung dịch HCl loãng là

a)

Mg

b)

Zn

c)

Fe

d)

Cu

7.

Sản phẩm của phản ứng kim loại với oxygen là

a)

Acid

b)

Base

c)

Oxide base

d)

Oxide acid

8.

Dãy hoạt động hóa học của kim loại được sắp xếp theo

a)

Khối lượng riêng tăng dần

b)

Mức độ hoạt động hóa học giảm dần

c)

Mức độ hoạt động hóa học tăng dần

d)

Nhiệt độ nóng chảy tăng dần

9.

Kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học

a)

Không phản ứng với axit

b)

Phản ứng với axit giải phóng khí H₂

c)

Chỉ phản ứng với nước

d)

Không tồn tại trong tự nhiên

10.

Kim loại nào đẩy được Fe ra khỏi dung dịch FeSO4?

a)

Cu

b)

Ag

c)

Zn

d)

Au

11.

Phương pháp điều chế Na trong công nghiệp là

a)

Nhiệt luyện

b)

Thủy luyện

c)

Điện phân nóng chảy

d)

Điện phân dung dịch

12.

Gang là hợp kim của sắt với

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Cacbon

d)

Kẽm

13.

Hàm lượng cacbon trong gang thường là

a)

Dưới 2%

b)

Từ 2% đến 5%

c)

Từ 5% đến 10%

d)

Trên 10%

14.

Thép khác gang chủ yếu ở

a)

Màu sắc

b)

Khối lượng riêng

c)

Hàm lượng cacbon

d)

Tính dẫn điện

15.

Hợp kim thường được sử dụng vì

a)

Nhẹ hơn kim loại nguyên chất

b)

Dễ nóng chảy hơn

c)

Bền và cứng hơn

d)

Dẫn điện kém hơn

16.

Phi kim thường có tính chất

a)

Dẫn điện tốt

b)

Có ánh kim

c)

Giòn, dẫn điện kém

d)

Dẻo

17.

Phi kim tác dụng với oxygen thường tạo

a)

Oxide base

b)

Oxide acid

c)

Base

d)

Muối

18.

Chất nào sau đây là đơn chất phi kim?

a)

Na

b)

Fe

c)

S

d)

Al

19.

Chlorine thường được dùng để

a)

Sản xuất kim loại

b)

Khử trùng nước sinh hoạt

c)

Làm nhiên liệu

d)

Làm chất xúc tác

20.

Câu 20. Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe vào nước ở nhiệt độ thường.

(b) Cho Mg vào dung dịch HCl.

(c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.

(d) Cho Fe vào dung dịch MgCl2.

(e) Đốt Fe trong không khí.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

      

a)

A. 1. 

b)

B. 2

c)

C. 3.

d)

D. 4.

21.

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của

a)

Kim loại

b)

Carbon (trừ CO, CO₂, , H2CO3, muối cacbonat)

c)

Oxi

d)

Nitơ

22.

Hidrocarbon là hợp chất chỉ chứa

a)

C và O

b)

H và O

c)

C và H

d)

C, H và O

23.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO₂

b)

Na₂CO₃

c)

CH₄

d)

CaCO₃

24.

Công thức phân tử cho biết

a)

Trật tự liên kết

b)

Số nguyên tử mỗi nguyên tố

c)

Dạng hình học

d)

Tính chất vật lí

25.

Công thức cấu tạo cho biết

a)

Thành phần nguyên tố

b)

Tỉ lệ khối lượng

c)

Trật tự liên kết và cách thức liên kết giữa các nguyên tử

d)

Trạng thái chất

26.

Kim loại có khối lượng riêng nhỏ là

a)

Fe

b)

Al

c)

Cu

d)

Pb

27.

Kim loại không bị oxi hóa trong không khí là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Au

d)

Al

28.

Kim loại phản ứng với hơi nước ở nhiệt độ cao là

a)

Cu

b)

Fe

c)

Ag

d)

Au

29.

Cho các kim loại sau: Na, Cu, Fe, Zn. Kim loại mạnh nhất là

a)

Fe

b)

Zn

c)

Na

d)

Cu

30.

Kim loại dùng làm dây dẫn điện phổ biến trong gia đình là

a)

Fe

b)

Cu

c)

Pb

d)

Zn

31.

Kim loại có ánh kim màu đỏ là

a)

Fe

b)

Al

c)

Cu

d)

Ag

32.

Kim loại dẻo nhất là

a)

Au

b)

Fe

c)

Zn

d)

Pb

33.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

Sodium (Na).

b)

Aluminium (Al).

c)

Tungsten (W).

d)

Iron (Fe).

34.

Kim loại không tan trong dung dịch axit loãng là

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

35.

Kim loại đứng cuối dãy hoạt động hóa học là

a)

Cu

b)

Ag

c)

Au

d)

Pb

36.

Kim loại thường được mạ để chống gỉ cho sắt là

a)

Cu

b)

Al

c)

Zn

d)

Ag

37.

Hợp kim Đuy - ra được sử dụng trong việc chế tạo vỏ máy bay do bền, nhẹ. Kim loại cơ bản trong hợp kim Đuy-ra là

a)

Fe

b)

Al

c)

Cu

d)

Pb

38.

Oxide kim loại thuộc loại oxide base là

a)

CO₂

b)

SO₂

c)

CaO

d)

NO₂

39.

Phi kim tồn tại ở trạng thái rắn ở điều kiện thường là

a)

O₂

b)

N₂

c)

S

d)

Cl₂

40.

Phi kim dẫn được điện là

a)

Sulfur

b)

Chlorine

c)

C (than chì)

d)

Khí Oxygen

41.

Kim loại phản ứng được với dung dịch CuSO₄ là

a)

Ag

b)

Au

c)

Fe

d)

Cu

42.

Chất nào sau đây là hợp kim?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Thép

d)

Al

43.

Cho dây sắt (iron) quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí chlorine. Hiện tượng xảy ra là

a)

A. Sắt cháy tạo thành khói trắng dày đặt bám vào thành bình.

b)

B. Không thấy hiện tượng phản ứng.

c)

C. Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ.

d)

D. Sắt cháy sáng tạo thành khói màu đen.

44.

Nguyên liệu chính để sản xuất gang, thép là quặng

a)

Bauxite

b)

Hematite

c)

Zinc Sulfide

d)

pyrite

45.

Kim loại tác dụng được dung dịch Hydrocloric acid HCl là

a)

Fe

b)

Zn

c)

Al

d)

Au

46.

Dãy kim loại sắp xếp theo chiều giảm dần là

a)

K, Cu, Mg, Al.

b)

K, Mg, Al, Fe

c)

Mg, Al, Fe, K

d)

Fe, Al, Mg, K.

47.

Phương pháp nhiệt luyện dùng để tách kim loại nào ?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Al

48.

Phương pháp thủy luyện dùng để tách các kim loại nào sau đây?

a)

Zn, Fe

b)

Fe, Cu

c)

Cu, Ag

d)

Al, Ag

49.

Kim loại không phản ứng với dung dịch CuSO₄ là

a)

Fe

b)

Zn

c)

Ag

d)

Al

50.

Thành phần chính quặng Bauxite là

a)

Fe2O3

b)

Al2O3

c)

CuO

d)

ZnS

51.

Câu 51. Dựa vào kiến thức về tính chất vật lí của kim loại, các nhận định đúng là ?

a)

a) Kim loại thường có ánh kim.

b)

b) Kim loại thường dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

c)

c) Kim loại đều có khối lượng riêng nhỏ.

d)

d) Kim loại thường có tính dẻo.

52.

Câu 52. Dựa vào kiến thức về phản ứng của kim loại với oxygen (O₂), hãy cho biết các nhận định đúng là

a)

a) Kim loại tác dụng với oxygen tạo oxide base.

b)

b) Phản ứng kim loại với oxygen là phản ứng hóa hợp.

c)

c) Mọi kim loại đều phản ứng dễ dàng với oxygen ở nhiệt độ thường.

d)

d) Kim loại Ag, Au phản ứng với oxygen.

53.

Dựa vào kiến thức về tính chất vật lí của kim loại, hãy xác định các nhận định đúng là

a)

a) Kim loại có thể phản ứng với sulfur tạo muối sulfide.

b)

b) Phản ứng giữa kim loại và sulfur thường cần đun nóng.

c)

c) Iron (Fe) phản ứng với sulfur tạo iron(II) sulfide (FeS).

d)

d) Kim loại nào cũng phản ứng với sulfur ở điều kiện thường.

54.

Câu 54. Dựa vào kiến thức về phản ứng của Fe với chlorine (Cl₂), hãy cho biết các nhận định đúng là

a)

a) Sản phẩm là muối Iron (II) chloride.

b)

b) Fe cháy sáng trong bình tạo chất rắn màu trắng.

c)

c) Fe cháy sáng trong bình tạo khói màu nâu đỏ.

d)

d) Sản phẩm là muối Iron (III) chloride.

55.

Câu 55. Dựa vào kiến thức về phản ứng của kim loại với nước, hãy xác định các nhận định đúng là

a)

a) Sodium (Na) phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường.

b)

b) Iron (Fe) phản ứng với nước lạnh tạo khí hydrogen (H₂).

c)

c) Kim loại Zn, Fe phản ứng với hơi nước ở nhiệt độ cao.

d)

d) Tất cả các kim loại đều phản ứng được với nước.

56.

Câu 56. Dựa vào kiến thức về phản ứng của kim loại với dung dịch hydrochloric acid (HCl), hãy cho biết các nhận định đúng là

a)

a) Kim loại đứng trước hydrogen trong dãy hoạt động phản ứng với hydrochloric acid.

b)

b) Sản phẩm phản ứng gồm muối và khí hydrogen.

c)

c) Copper (Cu) phản ứng với dung dịch hydrochloric acid loãng.

d)

d) Cu, Ag, Au không phản ứng với axit HCl.

57.

Câu 57. Dựa vào kiến thức so sánh aluminium (Al), iron (Fe) và gold (Au), hãy cho biết các nhận định đúng là

a)

a) Aluminium là kim loại nhẹ.

b)

b) Iron dễ bị gỉ trong không khí ẩm.

c)

c) Gold là kim loại rất hoạt động hóa học.

d)

d) Aluminium có lớp aluminium oxide (Al₂O₃) bền bảo vệ bên ngoài.

58.

Câu 58: Dựa vào dãy hoạt động hóa học
(K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au). Hãy cho biết các nhận định đúng là

a)

a) Potassium (K) hoạt động hóa học mạnh hơn iron (Fe).

b)

b) Copper (Cu) đứng sau hydrogen (H) trong dãy hoạt động.

c)

c) Gold (Au) là kim loại kém hoạt động hóa học.

d)

d) Zinc (Zn) hoạt động yếu hơn silver (Ag).

59.

Câu 59. Dựa vào kiến thức về phương pháp tách kim loại, hãy xác định các nhận định đúng là

a)

a) Kim loại hoạt động mạnh được tách bằng phương pháp điện phân nóng chảy.

b)

b) Kim loại hoạt động trung bình có thể tách bằng phương pháp nhiệt luyện.

c)

c) Kim loại yếu rcó thể tách bằng phương pháp thủy luyện.

d)

d) Mức độ hoạt động hóa học quyết định phương pháp tách kim loại.

60.

Câu 60: Dựa vào kiến thức về tách iron (Fe) từ iron(III) oxide (Fe₂O₃), hãy cho biết các nhận định đúng là.

a)

a) Iron được tách từ iron(III) oxide nhờ carbon monoxide (CO).

b)

b) Carbon monoxide CO đóng vai trò là chất khử.

c)

c) Quá trình này diễn ra trong lò cao.

d)

d) Phản ứng này cần nhiệt độ cao.

61.

Câu 61. Dựa vào kiến thức về tách aluminium (Al) từ aluminium oxide (Al₂O₃), hãy xác định các nhận định đúng là

a)

a) Aluminium được tách bằng phương pháp điện phân nóng chảy.

b)

b) Dùng carbon monooxide CO để khử aluminium oxide.

c)

c) Sản phẩm phản ứng điện phân là Al nóng chảy và khí oxygen.

d)

d) Nguyên liệu là quặng Bauxite.

62.

Câu 62. Dựa vào kiến thức về tách zinc (Zn) từ zinc sulfide (ZnS), hãy cho biết các nhận định đúng là

a)

a) Zinc sulfide (ZnS) được nung với oxygen để tạo zinc oxide (ZnO).

b)

b) Zinc oxide được khử bằng carbon.

c)

c) Đây là phương pháp thủy luyện.

d)

d) Quá trình tách cần nhiệt độ cao.

63.

Câu 63: Dựa vào kiến thức về hợp kim, hãy xác định các nhận định đúng là

a)

a) Hợp kim là hỗn hợp của kim loại với kim loại hoặc phi kim.

b)

b) Hợp kim thường có tính chất tốt hơn kim loại nguyên chất.

c)

c) Hợp kim là chất tinh khiết.

d)

d) Hợp kim được sử dụng rộng rãi trong thực tế.

64.

Câu 64. Dựa vào kiến thức về sản xuất gang và thép, hãy cho biết các nhận định đúng là

a)

a) Gang và thép được sản xuất từ quặng chứa iron(III) oxide.

b)

b) Quá trình sản xuất gang diễn ra trong lò cao.

c)

c) Thép chứa nhiều carbon hơn gang.

d)

d) Carbon có vai trò quan trọng trong quá trình luyện gang.

65.

Câu 65. Dựa vào kiến thức về ứng dụng của đơn chất phi kim, hãy xác định các nhận định đúng là.

a)

a) Carbon (than) được dùng làm nhiên liệu trong đời sống.

b)

b) Graphite (C) được dùng làm ruột bút chì.

c)

c) Sulfur (S) được dùng sản xuất sulfuric acid (H₂SO₄).

d)

d) Phi kim không có ứng dụng thực tế.

66.

Câu 66: Dựa vào kiến thức về chlorine (Cl₂) trong đời sống, hãy cho biết các nhận định đúng là

a)

a) Chlorine được dùng để khử trùng nước sinh hoạt.

b)

b) Chlorine là khí độc, cần sử dụng cẩn thận.

c)

c) Chlorine được dùng trong sản xuất chất tẩy rửa.

d)

d) Chlorine là khí an toàn tuyệt đối

67.

Câu 67. Dựa vào kiến thức so sánh sự khác nhau giữa phi kim và kim loại, hãy xác định các nhận định đúng là.

a)

a) Kim loại thường dẫn điện tốt hơn phi kim.

b)

b) Phi kim thường có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn kim loại.

c)

c) Kim loại dễ nhường electron để tạo ion dương.

d)

d) Phi kim dễ cho electron tạo ion âm.

68.

Câu 68: Dựa vào kiến thức về phản ứng của kim loại và phi kim với oxygen, hãy cho biết các nhận định đúng là

a)


a) Kim loại phản ứng với oxygen tạo oxide base.

b)

b) Phi kim phản ứng với oxygen tạo oxide acid.

c)

c) Mọi oxide đều là oxide base.

d)

d) Oxygen tham gia nhiều phản ứng hóa học.

69.

Câu 69. Dựa vào kiến thức về hợp chất hữu cơ, hãy xác định các nhận định đúng là

a)

a) Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon (trừ CO, CO2, H2CO3 và các muối carbonate).

b)

b) Carbon dioxide (CO₂) là hợp chất hữu cơ.

c)

c) Hợp chất hữu cơ gắn liền với đời sống.

d)

d) Không phải mọi hợp chất chứa carbon đều là hữu cơ.

70.

Câu 70. Dựa vào kiến thức về công thức phân tử, hãy xác định các nhận định đúng là

a)

a) Công thức phân tử cho biết số nguyên tử mỗi nguyên tố.

b)

b) Công thức phân tử cho biết trật tự liên kết các nguyên tử.

c)

c) Công thức phân tử cho biết thành phần nguyên tố.

d)

d) Công thức phân tử áp dụng cho cả chất hữu cơ và vô cơ.

71.

Câu 71. Dựa vào kiến thức về công thức cấu tạo, hãy cho biết các nhận định đúng là

a)

a) Công thức cấu tạo cho biết trật tự và cách thức liên kết giữa các nguyên tử.

b)

b) Công thức cấu tạo cho biết số lượng nguyên tử của các nguyên tố

c)

c) Công thức cấu tạo không có ý nghĩa gì.

d)

d) Công thức cấu tạo rất quan trọng trong hóa học hữu cơ.

72.

Câu 72. Dựa vào kiến thức về phân loại hợp chất hữu cơ, hãy cho biết các nhận định đúng là

a)

a) Hydrocarbon chỉ chứa carbon và hydrogen.

b)

b) Dẫn xuất hydrocarbon chứa thêm nguyên tố khác ngoài carbon.

c)

c) Mọi hợp chất hữu cơ đều là hydrocarbon.

d)

d) Hợp chất hữu cơ chia 2 loại, việc phân loại giúp dễ nghiên cứu hợp chất hữu cơ.

73.

Câu 73. Dựa vào kiến thức về hydrocarbon, hãy xác định các nhận định đúng là

a)

a) Hydrocarbon có trong dầu mỏ và khí thiên nhiên.

b)

b) Hydrocarbon không tham gia phản ứng cháy.

c)

c) Hydrocarbon là hợp chất hữu cơ.

d)

d) Nhiều hydrocarbon được dùng làm nhiên liệu.

74.

Câu 74. Dựa vào kiến thức phân biệt chất vô cơ và hữu cơ, hãy cho biết các nhận định đúng là

a)

a) Methane (CH₄) là chất hữu cơ.

b)

b) Carbon dioxide (CO₂) là chất vô cơ.

c)

c) Sodium carbonate (Na₂CO₃) là chất hữu cơ.

d)

d) Calcium carbonate (CaCO₃) là chất vô cơ.

75.

Câu 75. Cho 5,6 g iron (Fe) phản ứng hoàn toàn với dung dịch hydrochloric acid (HCl).
Tính thể tích khí hydrogen (H₂) thu được (ở điều kiện chuẩn).

Lưu ý kết quả chỉ ghi giá trị ví dụ: 4,985

(a)  

76.

Câu 76. Cho m gam zinc (Zn) phản ứng hoàn toàn với dung dịch hydrochloric acid (HCl).
. Thể tích khí hydrogen (H₂) sinh ra là 4,985 L (ở điều kiện chuẩn). Tính m ?

Kết quả chỉ ghi giá trị

(a)  

77.

Câu 77. Đốt cháy hoàn toàn 2,7 g aluminium (Al) trong oxygen (O₂).
Tính khối lượng aluminium oxide (Al₂O₃) tạo thành.

Kết quả chỉ ghi giá trị

(a)  

78.

Câu 78. Cho 11,2 g iron (Fe) phản ứng hoàn toàn với sulfur (S).
Tính khối lượng iron(II) sulfide (FeS) tạo thành.

Chỉ ghi giá trị ví dụ: 11,2

(a)  

79.

Câu 79. Cho 4,6 g sodium (Na) phản ứng hoàn toàn với nước.
Tính thể tích khí hydrogen (H₂) thu được (ở điều kiện chuẩn).



(a)  

80.

Câu 80. Khử hoàn toàn 16 g iron(III) oxide (Fe₂O₃) bằng carbon monoxide (CO).
Tính khối lượng iron (Fe) thu được.



(a)  

81.

Câu 81. Cho 4,8 g magnesium (Mg) phản ứng hoàn toàn với dung dịch hydrochloric acid (HCl).
Tính thể tích khí hydrogen (H₂) sinh ra (ở điều kiện chuẩn).


(a)  

82.

Câu 82. Cho 2,7 g aluminium (Al) phản ứng hoàn toàn với chlorine (Cl₂).
Tính khối lượng aluminium chloride (AlCl₃) tạo thành.


(a)  

83.

Câu 83. Cho 5,6 g iron (Fe) phản ứng hoàn toàn với dung dịch copper(II) sulfate (CuSO₄).
Tính khối lượng copper (Cu) thu được.


(a)  

84.

Câu 84. Cho 4,0 g calcium (Ca) phản ứng hoàn toàn với nước.
Tính thể tích khí hydrogen (H₂) thu được (ở điều kiện chuẩn).


(a)  

85.

Câu 85. Khử hoàn toàn 32 g iron(III) oxide (Fe₂O₃) bằng carbon monoxide (CO).
Tính thể tích khí carbon monoxide cần dùng (ở điều kiện chuẩn).


(a)  

86.

Câu 86. Đốt cháy hoàn toàn 5,4 g aluminium (Al) trong oxygen (O₂).
Tính thể tích khí oxygen đã phản ứng (ở điều kiện chuẩn).


(a)  

87.

Câu 87. Đốt cháy hoàn toàn 16,8 g iron (Fe) trong oxygen (O₂).
Tính khối lượng Fe3O4 tạo thành.

(a)  

88.

Câu 88. Đốt cháy hoàn toàn 4,8 g magnesium (Mg) trong oxygen (O₂).
Tính thể tích khí oxygen đã phản ứng (ở điều kiện chuẩn).


(a)  

89.

Câu 89. Cho 2,8 g iron (Fe) phản ứng hoàn toàn với khí Chlorine (Cl2).
Tính khối lượng iron(III) Chloride (FeCl
­3) tạo thành.

(a)  

90.

Câu 90: Cho 5,4 g Al phản ứng hoàn toàn với chlorine (Cl₂).
Thể tích khí Chlorine
(Cl₂) cần phản ứng ở điều kiện chuẩn là.

(a)